Bảng Báo Giá Tôn Cuộn Mạ Kẽm
Độ dày tôn tiêu chuẩn: 0.16 - 1.6 mm
Khổ rộng tiêu chuẩn: 750 - 1219 mm
Trọng lượng cuộn tôn mạ kẽm: < 10 tấn
Đường kính trong tiêu chuẩn tôn cuộn mạ kẽm: 508 mm
-
Liên hệ
-
- +
-
1159
Tôn cuộn mạ kẽm là một loại tôn với bề mặt được mạ kẽm có khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao, ứng dụng đa dạng từ công nghiệp, cơ khí đến xây dựng. Giá thành phải chăng và được sản xuất tại các nhà máy tôn lớn, uy tín, đạt chuẩn chất lượng quốc tế.
Đại lý inox Mạnh Hà cung cấp tôn cuộn mạ kẽm chính hãng giá cạnh tranh, có nhiều chương trình khuyến mãi tốt cho khách hàng thân thiết. Liên hệ ngay để biết thêm thông tin chi tiết về chính sách, sản phẩm tại Đại lý inox Mạnh Hà.

Nhận ngay báo giá tôn lợp chính hãng mới nhất, hỗ trợ CK 3 - 7%
Báo giá tôn cuộn mạ kẽm hôm nay tại Đại lý inox Mạnh Hà
Nhà máy Đại lý inox Mạnh Hà cập nhật bảng giá tôn cuộn mạ kẽm mới nhất 10/10/2025 gửi đến khách hàng tham khảo. Bảng giá bao gồm giá tôn cuộn mạ kẽm của các thương hiệu Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, Việt Nhật,... đầy đủ, chi tiết.
1/ Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Việt Nhật
- Độ dày: Z05 - Z27 (mm)
- Khối lượng lớp mạ trung bình tối thiểu 3 điểm: 50 - 275 (g/m²)
- Khối lượng lớp mạ trung bình tối thiểu tại 1 điểm: 43 - 234 (g/m²)
- Giá tôn cuộn mạ kẽm Việt Nhật dao động từ 67.000 - 100.000 (đ/m)
| Độ dày (mm) | Khối lượng lớp mạ trung bình tối thiểu 3 điểm (g/m²) | Khối lượng lớp mạ tối thiểu tại 1 điểm (g/m²) | Giá bán (đ/m) |
|---|---|---|---|
| Z05 | 50 | 43 | Liên hệ |
| Z06 | 60 | 51 | 67.000 |
| Z08 | 80 | 68 | 72.000 |
| Z10 | 100 | 85 | 78.000 |
| Z12 | 120 | 102 | 80.000 |
| Z18 | 180 | 153 | 83.000 |
| Z20 | 200 | 170 | 85.000 |
| Z22 | 220 | 187 | 89.000 |
| Z25 | 250 | 213 | 95.000 |
| Z27 | 275 | 234 | 100.000 |
2/ Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Hòa Phát
- Độ dày: 0.26 - 3.0 (mm)
- Khối lượng: 2.39 - 28.08 kg/m
- Giá tôn cuộn mạ kẽm Hòa Phát dao động từ: 45.000 - 218.000 (đ/m)
| Độ dày (mm) | Khối lượng (kg/m) | Giá bán (đ/m) |
|---|---|---|
| 0.26 | 2.39 - 2.49 | 45.000 |
| 0.28 | 2.58 - 2.68 | 50.000 |
| 0.30 | 2.77 - 2.87 | 53.000 |
| 0.33 | 3.04 - 3.16 | 57.000 |
| 0.38 | 3.51 - 3.63 | 62.000 |
| 0.43 | 3.98 - 4.10 | 65.000 |
| 0.48 | 4.45 - 4.57 | 69.000 |
| 0.58 | 5.39 - 5.51 | 73.000 |
| 0.60 | 5.58 - 5.70 | 77.000 |
| 0.65 | 6.03 - 6.19 | 80.000 |
| 0.70 | 6.50 - 6.66 | 85.000 |
| 0.75 | 6.98 - 7.14 | 90.000 |
| 0.80 | 7.45 - 7.61 | 95.000 |
| 0.85 | 7.92 - 8.08 | 100.000 |
| 0.90 | 8.39 - 8.55 | 105.000 |
| 0.95 | 8.86 - 9.02 | 110.000 |
| 1.00 | 9.33 - 9.49 | 114.000 |
| 1.15 | 10.73 - 10.91 | 120.000 |
| 1.38 | 12.88 - 13.10 | 126.000 |
| 1.48 | 13.82 - 14.04 | 132.000 |
| 1.50 | 14.01 - 14.23 | 137.000 |
| 1.60 | 14.95 - 15.17 | 145.000 |
| 1.70 | 15.87 - 16.13 | 149.000 |
| 1.75 | 16.35 - 16.61 | 154.000 |
| 1.80 | 16.82 - 17.08 | 160.000 |
| 1.90 | 17.76 - 18.02 | 167.000 |
| 1.95 | 18.23 - 18.49 | 173.000 |
| 2.00 | 18.70 - 18.96 | 176.000 |
| 2.20 | 20.56 - 20.86 | 180.000 |
| 2.30 | 21.51 - 21.81 | 186.000 |
| 2.40 | 22.45 - 22.75 | 190.000 |
| 2.50 | 23.39 - 23.69 | 193.000 |
| 2.60 | 24.31 - 24.65 | 198.000 |
| 2.70 | 25.25 - 25.59 | 205.000 |
| 2.80 | 26.20 - 26.54 | 210.000 |
| 2.90 | 27.14 - 27.48 | 216.000 |
| 3.00 | 28.08 - 28.42 | 218.000 |
3/ Bảng giá tôn cuộn kẽm Đông Á
- Độ dày: 0.29 - 2.5 (mm)
- Giá tôn cuộn mạ kẽm Đông Á dao động từ: 37.000 - 308.000 (đ/m)
| Độ dày (mm) | Giá bán (đ/m) | Độ dày (mm) | Giá bán (đ/m) | Độ dày (mm) | Giá bán (đ/m) | Độ dày (mm) | Giá bán (đ/m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.29 | 37.000 | 0.75 | 93.000 | 1.18 | 146.000 | 1.61 | 199.000 |
| 0.30 | 38.000 | 0.76 | 95.000 | 1.19 | 147.000 | 1.62 | 200.000 |
| 0.31 | 39.000 | 0.77 | 96.000 | 1.20 | 148.000 | 1.63 | 201.000 |
| 0.32 | 41.000 | 0.78 | 97.000 | 1.21 | 150.000 | 1.64 | 202.000 |
| 0.33 | 42.000 | 0.79 | 98.000 | 1.22 | 151.000 | 1.65 | 204.000 |
| 0.34 | 43.000 | 0.80 | 99.000 | 1.23 | 152.000 | 1.66 | 205.000 |
| 0.35 | 44.000 | 0.81 | 101.000 | 1.24 | 153.000 | 1.67 | 206.000 |
| 0.36 | 45.000 | 0.82 | 102.000 | 1.25 | 155.000 | 1.68 | 207.000 |
| 0.37 | 47.000 | 0.83 | 103.000 | 1.26 | 156.000 | 1.69 | 209.000 |
| 0.38 | 48.000 | 0.84 | 104.000 | 1.27 | 157.000 | 1.70 | 210.000 |
4/ Bảng giá tôn cuộn mạ kẽm Hoa Sen
- Độ mạ: Z8, Z12, Z275
- Quy cách: 0.58 x 1200 - 1.15 x 1200 (mm)
- Trọng lượng: 5.47 - 10.79 (kg/m)
- Giá tôn cuộn mạ kẽm Hoa Sen dao động từ: 152.000 - 324.000 (đ/m)
| Độ mạ | Quy cách (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Giá bán (đ/m) |
|---|---|---|---|
| Z8 | 0.58 x 1200 | 5.47 | 152.000 |
| Z12 | 0.58 x 1200 | 5.42 | 154.000 |
| Z275 | 0.58 x 1200 | 5.42 | 164.000 |
| Z8 | 0.75 x 1200 | 7.07 | 195.000 |
| Z12 | 0.75 x 1200 | 7.08 | 196.000 |
| Z275 | 0.75 x 1200 | 7.02 | 207.000 |
| Z8 | 0.95 x 1200 | 8.95 | 243.000 |
| Z12 | 0.95 x 1200 | 8.9 | 244.000 |
| Z275 | 0.95 x 1200 | 8.9 | 499.000 |
| Z8 | 1.15 x 1200 | 10.83 | 294.000 |
| Z12 | 1.15 x 1200 | 10.79 | 211.000 |
| Z275 | 1.15 x 1200 | 10.79 | 306.000 |
| Z275 | 1.9 x 1219 | – | 324.000 |
Lưu ý: Báo giá tôn cuộn mạ kẽm trên đây chỉ dùng để tham khảo, giá bán sẽ thay đổi tùy theo thị trường, giá nhập hàng,... Do đó khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Đại lý inox Mạnh Hà để được nhân viên báo giá tôn cuộn mạ kẽm theo yêu cầu.
- Giá Tôn Hoa Sen
- Giá Tôn Đông Á
- Giá Tôn Đại Thiên Lộc
- Giá Tôn Nam Kim
- Giá Tôn Hòa Phát
- Giá Tôn Việt Pháp
- Giá Tôn Phương Nam
- Giá Tôn Sóng Thần
- Giá Tôn Pomina
Tôn cuộn mạ kẽm là gì? Ưu điểm, ứng dụng, quy trình sản xuất
Tôn cuộn mạ kẽm là tôn mạ kẽm phẳng đóng gói dạng cuộn, bề mặt được mạ một lớp kẽm với thành phần 99% Zn. Tôn cuộn mạ kẽm là nguyên liệu dùng để sản xuất các loại tôn kẽm cán sóng, tôn kẽm màu,... Vậy tôn cuộn mạ kẽm có ưu điểm gì, ứng dụng và có quy trình sản xuất thế nào?
1/ Tôn cuộn mạ kẽm có ưu điểm gì?
Các ưu điểm nổi bật của tôn cuộn mạ kẽm hơn các loại tôn thông thường đó là:
- Bề mặt được xử lý bằng hóa chất bảo vệ nên luôn sáng bóng, dễ vệ sinh và mang lại tính thẩm mỹ cao.
- Lớp mạ kẽm giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn cho lớp thép bên trong khỏi tác động của môi trường bên ngoài hoặc hóa chất.
- Sử dụng công nghệ sản xuất hiện đại và nguyên liệu nhập khẩu từ các nước như Hàn Quốc, Úc, Ấn Độ,... đảm bảo các đặc tính cơ lý sản phẩm.
- Khả năng chống va đập và độ bền cao nhờ nguyên liệu chất lượng, độ bền sản phẩm có thể lên đến 50 năm.
- Có độ bền và khả năng chịu nhiệt cao, chịu ăn mòn cao gấp 4 lần so với các loại tôn thông thường.
- Tôn mạ kẽm có giá thành rẻ hơn tôn mạ hợp kim nhôm kẽm nhưng vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng cao cho các công trình.
- Có độ dẻo cao, dễ cắt, uốn và gia công theo yêu cầu mà không tốn quá nhiều thời gian, công sức.

2/ Vai trò của tôn kẽm dạng cuộn
Tôn kẽm dạng cuộn là một nguyên liệu phổ biến trong nhiều lĩnh vực từ xây dựng, công nghiệp, nông nghiệp đến cơ khí. Các ứng dụng cụ thể là:
- Tôn cuộn mạ kẽm được sử dụng để làm ống thép cho hệ thống dẫn nước, cấp thoát nước và đường ống khí,...
- Sản xuất tôn cán sóng tôn lợp cho mái nhà, nhà kho, nhà trang trại, nhà xưởng, nhà máy, bệnh viện, kho hàng, trường học,...
- Là vật liệu chính cho các nhà thép tiền chế như nhà di động, nhà container, làm vách ngăn, khung trần trong các công trình xây dựng dân dụng.
- Ứng dụng trong sản xuất vỏ các sản phẩm gia dụng như tủ lạnh, tivi, máy giặt, máy nước nóng, máy tính, hệ thống gió và nhiệt,...
- Sử dụng rộng rãi trong sản xuất vỏ xe ô tô, xe tải, đóng tàu, đóng container,...
- Làm các bảng hiệu quảng cáo, pano ngoài trời, hay gia công các mặt hàng gia công và đồ thủ công mỹ nghệ.
3/ Quy trình sản xuất tôn cuộn kẽm
Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu và luyện thép
- Quặng sắt và các nguyên liệu khác được xử lý sơ bộ và loại bỏ bụi bẩn.
- Nguyên liệu được đưa vào lò nung và nung ở nhiệt độ cao (có thể lên tới 2000 độ C) để chuyển thành thép lỏng.
Bước 2: Đúc và tạo hình
Thép lỏng được đúc vào các khuôn hoặc hình dạng phôi tùy thuộc vào sản phẩm cuối cùng mong muốn. Các loại phôi bao gồm phôi thanh, phôi phiến và phôi bloom.
Bước 3: Cán nóng, cán nguội
Phôi thép sau đó được đem đi cán nóng hoặc cán nguội thành dạng tấm mỏng với độ dày và quy cách theo yêu cầu.
Bước 4: Mạ kẽm
Tấm thép sau khi xử lý bề mặt được đưa vào bể chứa dung dịch kẽm nóng. Bề mặt thép tiếp xúc với dung dịch kẽm nóng và lớp kẽm sẽ được mạ lên bề mặt thép, tạo thành lớp mạ kẽm bảo vệ.
Bước 5: Kiểm tra chất lượng và đóng gói
- Các tấm thép cuộn sau khi được mạ kẽm sẽ được kiểm tra chất lượng để đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Thép tấm mạ kẽm thành phẩm được đóng gói dạng cuộn là lưu trữ trong kho đúng cách.

Các loại tôn cuộn mạ kẽm
Trên thị trường hiện nay có hai loại tôn cuộn mạ kẽm chính là tôn cuộn mạ kẽm cứng và tôn cuộn mạ kẽm mềm.
Tôn cuộn mạ kẽm cứng
- Hình dạng: Tấm phẳng, cán sóng
- Khổ tôn: 1000 mm - 12000 mm
- Độ dày tôn cuộn mạ kẽm cứng: 0.15 - 0.55 mm
- Ký hiệu tôn cuộn cứng mạ kẽm: C1
- Đặc điểm: độ cứng cao, chịu lực tốt
- Ứng dụng: làm tôn lợp, bảng hiệu, biển báo giao thông, biển quảng cáo,...

Tôn cuộn mạ kẽm mềm
- Hình dạng: Tấm phẳng
- Khổ tôn: 1000 mm - 1200 mm
- Độ dày tôn cuộn mạ kẽm mềm: 0.25 - 3.2 mm
- Tiêu chuẩn mạ kẽm: AZ100, ký hiệu S1
- Tiêu chuẩn mạ kẽm: Z8, ký hiệu MSS và SS1
- Đặc điểm: độ dẻo cao, dễ uốn, tạo hình
- Ứng dụng: làm vỏ ô tô, tủ lạnh, máy giặt, máng xối,...

Thông số kỹ thuật của tôn cuộn mạ kẽm
1/ Tiêu chuẩn sản xuất tôn cuộn kẽm
- Tiêu chuẩn sản xuất: JIS G3302 (Nhật Bản), ASTM A653 (Mỹ), AS 1397 (Úc), BS EN 10346 (Châu Âu),…
- Tiêu chuẩn T-BEND: Mặt trên, mặt dưới: ≤ 4T
- Tiêu chuẩn cắt ép phồng: Số ô bị tróc: tối đa 5 ô
- Tiêu chuẩn cà bút chì: tối thiểu 3H
- Tiêu chuẩn chà búa bằng dung môi M.E.K:
- Mặt trên sơn thành phẩm: ≥ 100 búa
- Mặt dưới sơn backer: ≥ 70 búa
- Mặt dưới sơn monocoat: ≥ 50 búa
- Tiêu chuẩn dung sai chiều dài: 0 đến 5 mm/tấm
- Tiêu chuẩn dung sai chiều rộng: -2 đến 7 mm/tấm
2/ Quy cách, kích thước
- Độ dày tôn tiêu chuẩn: 0.16 - 1.6 mm
- Khổ rộng tiêu chuẩn: 750 - 1219 mm
- Trọng lượng cuộn tôn mạ kẽm: < 10 tấn
- Đường kính trong tiêu chuẩn tôn cuộn mạ kẽm: 508 mm
3/ Bảng trọng lượng tôn cuộn mạ kẽm mới nhất
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|
| 0.20 | 1.60 |
| 0.24 | 2.10 |
| 0.29 | 2.45 |
| 0.32 | 2.60 |
| 0.35 | 3.00 |
| 0.38 | 3.25 |
| 0.40 | 3.50 |
| 0.43 | 3.80 |
| 0.45 | 3.95 |
| 0.48 | 4.15 |
| 0.50 | 4.50 |
Đây chỉ là bảng trọng lượng tôn cuộn mạ kẽm phổ biến, nếu khách hàng cần tham khảo bảng quy cách, trọng lượng tôn cuộn mạ kẽm chi tiết của các thương hiệu, vui lòng gọi đến tổng đài của chúng tôi để được hỗ trợ.
Tôn cuộn mạ kẽm thương hiệu nào tốt?
Tôn cuộn mạ kẽm thương hiệu Hoa Sen, Hòa Phát, Đông Á, Nam Kim, Việt Nhật hiện nay được đánh giá cao về chất lượng, giá thành trên thị trường. Những thương hiệu này hiện được nhiều khách hàng, nhà thầu sử dụng cho hầu hết các dự án và nhiều ứng dụng khác. Khách hàng có thể tìm hiểu chi tiết về các thương hiệu tôn cuộn mạ kẽm uy tín bên dưới.
- Tôn Hoa Sen
- Tôn Đông Á
- Tôn Việt Nhật
- Tôn Hòa Phát
- Tôn Nam Kim

Nhà máy cung cấp tôn cuộn mạ kẽm chính hãng tại TPHCM
Đại lý inox Mạnh Hà là địa chỉ cung cấp các loại tôn cuộn mạ kẽm uy tín tại TPHCM. Chúng tôi đã hoạt động hơn 10 năm trong ngành, cam kết đem đến cho khách hàng nhiều lợi ích như:
- Đa dạng thương hiệu để lựa chọn như Tôn Đông Á, Tôn Hoa Sen, Tôn Nam Kim, Tôn Phương Nam,...
- Cam kết 100% chính hãng, được chúng tôi nhập trực tiếp từ nhà máy, có hóa đơn đầy đủ.
- Nhân viên luôn sẵn sàng hỗ trợ khi liên hệ, được đào tạo kiến thức chuyên môn đầy đủ.
- Khách hàng mua tôn cuộn mạ kẽm số lượng lớn sẽ nhận được giá tốt và có chiết khấu 3 - 7% tùy số lượng.
- Xe tải vận chuyển tôn tận công trình, cắt tôn theo kích thước yêu cầu.
- Miễn phí vận chuyển toàn TPHCM, hỗ trợ 50% cho các tỉnh phía Nam.



Khách hàng cần giải đáp thắc mắc hoặc cần tư vấn chi tiết về tôn cuộn mạ kẽm, đừng ngần ngại gọi cho Đại lý inox Mạnh Hà qua hotline hoặc gửi email để được hỗ trợ.
Liên kết nội bộ
- Vật tư inox
- Hộp inox công nghiệp
- Phụ kiện inox
- Ống inox trang trí
- Tấm inox
- Ống đúc inox
- Hộp inox trang trí
- Dây phi inox
- Nẹp inox trang trí
- V góc đúc inox
- V góc dập inox
- Ống inox
Thông tin liên hệ
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
- Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
- Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
- Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
- Chi nhánh Miền Bắc: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
- Hệ thống kho bãi: Hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
- Email: tonthepmanhha@gmail.com
- Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
- Liên hệ phòng kinh doanh Miền Nam:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Ms. Ngân)
- 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
- Liên hệ phòng kinh doanh Miền Bắc:
- 0936.600.600 (Mr. Dinh)
- 0944.939.990 (Mr. Tuấn)
- Liên hệ phòng kinh doanh Miền Nam:
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Tôn Cuộn Mạ Kẽm
Tôn cuộn mạ kẽm là gì và được sản xuất như thế nào?
Tôn cuộn mạ kẽm là loại thép tấm được cán nguội hoặc cán nóng, sau đó phủ một lớp kẽm lên bề mặt nhằm chống lại sự ăn mòn, rỉ sét do tác động của môi trường. Quá trình sản xuất tôn cuộn mạ kẽm thường được thực hiện bằng phương pháp nhúng nóng trong bể kẽm nguyên chất ở nhiệt độ cao. Sau khi mạ, sản phẩm được làm nguội và cuộn lại thành cuộn lớn để thuận tiện cho việc bảo quản và vận chuyển.
Tôn cuộn mạ kẽm có những loại nào phổ biến trên thị trường hiện nay?
Trên thị trường hiện nay, tôn cuộn mạ kẽm được chia thành nhiều loại khác nhau tùy theo độ dày, khổ rộng và mục đích sử dụng. Phổ biến nhất là tôn mạ kẽm cán nguội (Cold Rolled), tôn mạ kẽm cán nóng (Hot Rolled), tôn mạ kẽm phủ màu (PPGI) và tôn mạ hợp kim nhôm kẽm (Galvalume). Mỗi loại có những ưu điểm riêng về độ bền, tính thẩm mỹ và khả năng chống ăn mòn.
Tôn cuộn mạ kẽm có ưu điểm gì nổi bật so với các loại vật liệu khác?
Ưu điểm lớn nhất của tôn cuộn mạ kẽm là khả năng chống rỉ sét cực tốt nhờ lớp phủ kẽm bảo vệ bề mặt thép. Ngoài ra, sản phẩm còn có độ bền cao, khả năng chịu được thời tiết khắc nghiệt, tuổi thọ sử dụng lâu dài và dễ dàng thi công, cắt uốn theo yêu cầu. Đặc biệt, tôn mạ kẽm còn có giá thành hợp lý, giúp tiết kiệm chi phí cho các công trình dân dụng và công nghiệp.
Giá tôn cuộn mạ kẽm hiện nay là bao nhiêu?
Giá tôn cuộn mạ kẽm thường dao động tùy thuộc vào độ dày, quy cách, thương hiệu sản xuất và biến động thị trường nguyên vật liệu. Tính đến thời điểm hiện tại, giá tôn cuộn mạ kẽm thường nằm trong khoảng từ 18.000 – 35.000 đồng/kg hoặc 85.000 – 150.000 đồng/m² tùy loại. Đại Lý Inox Mạnh Hà luôn cập nhật bảng giá mới nhất hàng ngày, đảm bảo cung cấp sản phẩm chính hãng với giá cạnh tranh nhất thị trường.
Tôn cuộn mạ kẽm dày bao nhiêu là phù hợp để lợp mái nhà?
Độ dày tôn cuộn mạ kẽm phù hợp để lợp mái nhà thường dao động từ 0.35mm đến 0.50mm. Đối với nhà dân dụng, loại tôn dày 0.35 – 0.42mm là lựa chọn phổ biến vì nhẹ, dễ thi công và có giá hợp lý. Với các công trình nhà xưởng, khu công nghiệp hoặc công trình yêu cầu độ bền cao, tôn dày 0.45 – 0.50mm sẽ mang lại hiệu quả và tuổi thọ tốt hơn.
Tôn cuộn mạ kẽm có thể sử dụng trong những lĩnh vực nào?
Tôn cuộn mạ kẽm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như lợp mái nhà, làm vách ngăn, trần nhà, sản xuất ống gió, tấm lợp cách nhiệt, cửa cuốn, tủ điện, thiết bị gia dụng và nhiều ứng dụng công nghiệp khác. Nhờ độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt, tôn mạ kẽm còn được sử dụng trong môi trường gần biển, khu vực ẩm ướt hoặc có nhiều hóa chất.
Làm thế nào để nhận biết tôn cuộn mạ kẽm chất lượng tốt?
Để nhận biết tôn cuộn mạ kẽm chất lượng, bạn nên kiểm tra bề mặt sản phẩm có lớp mạ sáng bóng, đều màu, không bị trầy xước, phồng rộp hay ố màu. Ngoài ra, có thể kiểm tra tem nhãn, nguồn gốc xuất xứ và chứng nhận chất lượng từ nhà sản xuất. Khi mua tại Đại Lý Inox Mạnh Hà, khách hàng sẽ được cung cấp đầy đủ giấy tờ chứng nhận, giúp đảm bảo tôn đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cao.
Tôn cuộn mạ kẽm có bị rỉ sét sau thời gian sử dụng không?
Tôn cuộn mạ kẽm có khả năng chống rỉ sét rất tốt nhờ lớp kẽm bảo vệ bề mặt thép khỏi tác động của không khí và nước. Tuy nhiên, nếu bề mặt bị trầy xước sâu, hoặc sử dụng trong môi trường có độ ẩm, muối và hóa chất cao, tôn vẫn có thể bị oxy hóa nhẹ sau nhiều năm sử dụng. Việc sơn phủ bảo vệ hoặc vệ sinh định kỳ sẽ giúp kéo dài tuổi thọ tôn đáng kể.
Mua tôn cuộn mạ kẽm chính hãng ở đâu uy tín và giá tốt nhất?
Đại Lý Inox Mạnh Hà là địa chỉ cung cấp tôn cuộn mạ kẽm uy tín hàng đầu, chuyên phân phối các sản phẩm từ các thương hiệu lớn như Hoa Sen, Đông Á, Việt Nhật, Hòa Phát, Nam Kim. Tất cả sản phẩm đều có chứng nhận chất lượng, nguồn gốc rõ ràng và được bảo hành chính hãng. Ngoài ra, khách hàng còn được tư vấn kỹ thuật miễn phí và hỗ trợ vận chuyển tận nơi trên toàn quốc.
Đại Lý Inox Mạnh Hà có hỗ trợ cắt tôn cuộn theo yêu cầu không?
Có, Đại Lý Inox Mạnh Hà cung cấp dịch vụ cắt tôn cuộn mạ kẽm theo kích thước yêu cầu của khách hàng. Với hệ thống máy móc hiện đại và đội ngũ kỹ thuật viên chuyên nghiệp, chúng tôi đảm bảo sản phẩm sau khi cắt đạt độ chính xác cao, bề mặt nhẵn đẹp và không làm ảnh hưởng đến lớp mạ kẽm.
Tuổi thọ trung bình của tôn cuộn mạ kẽm là bao lâu?
Tuổi thọ của tôn cuộn mạ kẽm phụ thuộc vào độ dày lớp mạ, môi trường sử dụng và cách bảo quản. Trong điều kiện thông thường, tôn cuộn mạ kẽm có thể sử dụng bền bỉ từ 15 đến 25 năm. Nếu được sơn phủ thêm một lớp bảo vệ hoặc sử dụng trong môi trường khô ráo, tuổi thọ có thể kéo dài lên đến hơn 30 năm.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com