Tính Chất Vật Lý & Cơ Học Của Inox 304 | Liệt Kê Thông Số Từng Loại

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Tính Chất Vật Lý & Cơ Học Của Inox 304 | Liệt Kê Thông Số Từng Loại

    Inox 304 (thép không gỉ 304) là loại inox thông dụng nhất hiện nay, chiếm hơn 50% sản lượng inox tiêu thụ toàn cầu. Với khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao và dễ gia công, inox 304 được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp, xây dựng, y tế, thực phẩm và dân dụng.

    Tính Chất Vật Lý & Cơ Học Của Inox 304 | Liệt Kê Thông Số Từng Loại

    Để hiểu rõ hơn về loại vật liệu này, bài viết dưới đây sẽ trình bày chi tiết tính chất vật lý và cơ học của inox 304. Việc nắm rõ các thông số này không chỉ giúp phân biệt inox 304 với các loại khác (201, 316…) mà còn hỗ trợ nhà thầu, kỹ sư chọn đúng vật liệu, tối ưu chi phí và tuổi thọ công trình.

    1. Tính chất vật lý của thép inox 304

    Inox 304 sở hữu các đặc tính vật lý ổn định, phù hợp cho nhiều ứng dụng chịu nhiệt, dẫn điện – dẫn nhiệt và biến đổi nhiệt độ.

    Tính chất Giá trị Đơn vị Ghi chú
    Nhiệt độ nóng chảy 1450 °C Khoảng nhiệt độ bắt đầu hóa lỏng
    Mô đun đàn hồi 193 GPa Khả năng đàn hồi tuyến tính
    Điện trở suất 0.72 × 10⁻⁶ Ω·m Ở 20°C
    Độ dẫn nhiệt 16.2 W/m·K Thấp hơn đồng và nhôm
    Hệ số giãn nở nhiệt 17.2 × 10⁻⁶ /K Thay đổi chiều dài theo nhiệt độ

    Đặc điểm nổi bật:

    • Dẫn nhiệt thấp → lý tưởng cho ứng dụng cách nhiệt, giữ nhiệt.
    • Giãn nở nhiệt vừa phải → cần lưu ý trong môi trường nhiệt độ thay đổi lớn.
    • Mô đun đàn hồi cao → đảm bảo độ cứng và ổn định kết cấu.

    Bạn cũng có thể quan tâm:

    2. Tính chất cơ học theo dạng sản phẩm

    (Nguồn tham khảo: AZoM – Stainless Steel Grade 304 / 1.4301)

    2.1. Inox 304 dạng tấm mỏng ≤ 8 mm (Sheet)

    Thuộc tính 304 (MPa) 304L (MPa)
    Cường độ kéo 540 – 750 520 – 700
    Giới hạn chảy ≥ 230 ≥ 220
    Độ giãn dài (A50) ≥ 45% ≥ 45%

    2.2. Inox 304 dạng tấm dày 8 – 75 mm (Plate)

    Thuộc tính 304 (MPa) 304L (MPa)
    Cường độ kéo 520 – 720 500 – 700
    Giới hạn chảy ≥ 210 ≥ 200
    Độ giãn dài (A5) ≥ 45% ≥ 45%

    2.3. Inox 304 dạng ống, thanh, hình (Bar & Section) ≤ 160 mm

    Thuộc tính 304 304L 304H
    Cường độ kéo (MPa) 500 – 700 500 – 700 500 – 700
    Giới hạn chảy (MPa) ≥ 190 ≥ 175 ≥ 185
    Độ giãn dài ≥ 45% ≥ 45% ≥ 40%
    Độ cứng Brinell (HB) ≤ 215 ≤ 215

    Xem sản phẩm inox 304 chính hãng:
    Cuộn inox 304 | Tấm inox 304 | Ống inox 304 | Hộp inox 304

    3. Lời khuyên khi chọn mua inox 304

    Dù inox 304 là vật liệu phổ biến nhất, nhiều khách hàng vẫn lo ngại về chất lượng thực tế, khả năng đáp ứng môi trường sử dụng và nguy cơ mua phải hàng kém chất lượng khi đặt số lượng lớn.

    Để yên tâm tuyệt đối, quý khách nên:

    • Mua mẫu thử trước khi đặt hàng lớn để kiểm tra thực tế.
    • Tham khảo tư vấn từ đội ngũ kỹ thuật có kinh nghiệm.
    • Chọn nhà cung cấp uy tín, có giấy tờ xuất xứ rõ ràng, đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN…

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ – Đơn vị cung cấp inox 304 chính hãng, đầy đủ CO/CQ, cam kết chất lượng và giá cạnh tranh nhất thị trường.

    Địa chỉ miền Nam:
    • 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TP.HCM
    • 550 Cộng Hoà, P.13, Q.Tân Bình, TP.HCM
    • 561 Điện Biên Phủ, P.25, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
    • 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H.Hóc Môn, TP.HCM

    Chi nhánh miền Bắc:
    Số 24 – Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội

    Và hệ thống hơn 50 kho bãi ký gửi khắp TP.HCM & các tỉnh lân cận, giao hàng nhanh trong ngày.

    Email: tonthepmanhha@gmail.com
    Hotline 24/7:

    • Miền Nam: 0932.181.345 (Ms.Thúy) – 0902.774.111 (Ms.Trang) – 0933.991.222 (Ms.Xí) – 0932.337.337 (Ms.Ngân) – 0917.02.03.03 (Ms.Châu) – 0789.373.666 (Ms.Tâm)
    • Miền Bắc: 0936.600.600 (Mr.Đinh) – 0944.939.990 (Mr.Tuấn)

    Liên hệ ngay hôm nay để được báo giá tốt nhất và tư vấn kỹ thuật miễn phí!

    Câu hỏi thường gặp về Tính Chất Vật Lý & Cơ Học Của Inox 304 | Liệt Kê Thông Số Từng Loại

    Inox 304 là loại thép không gỉ Austenitic phổ biến, chứa khoảng 18% Cr và 8% Ni. Nó nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường axit nhẹ, kiềm và nước biển, đồng thời có độ bền kéo và độ dẻo tốt. So với inox 201 hay 430, inox 304 ít bị rỉ sét và có tuổi thọ cao hơn trong điều kiện sử dụng thông thường.

    Inox 304 có độ bền kéo từ 520–750 MPa, độ bền chảy khoảng 205 MPa, độ giãn dài tương đối khoảng 40–60%, và độ cứng Brinell 123–201 HB. Những thông số này cho thấy inox 304 vừa có khả năng chịu lực tốt, vừa dễ uốn, cắt và tạo hình mà không bị nứt hay gãy.

    Nhờ hàm lượng Cr cao và sự bổ sung Ni, inox 304 hình thành lớp màng oxide mỏng bảo vệ bề mặt, giúp chống oxy hóa và ăn mòn trong hầu hết môi trường công nghiệp, bao gồm nước ngọt, thực phẩm, và các dung dịch hóa chất nhẹ. Tuy nhiên, nó không hoàn toàn chống lại môi trường chloride cao như nước biển, nơi inox 316 sẽ hiệu quả hơn.

    Nhờ tính chất cơ học và chống ăn mòn, inox 304 được sử dụng trong thiết bị nhà bếp (nồi, xoong, bồn rửa), bồn chứa thực phẩm và nước, đường ống dẫn nước sạch, thiết bị y tế, chi tiết kiến trúc và nội thất cao cấp, các bộ phận máy móc trong ngành hóa chất và dược phẩm.

    Inox 304 có khả năng làm việc ở nhiệt độ từ –196°C đến 870°C mà vẫn duy trì tính chất cơ học ổn định. Tuy nhiên, khi nhiệt độ vượt quá 925°C, nó dễ bị oxy hóa mạnh, nên cần cân nhắc trong các ứng dụng nhiệt độ rất cao.

    Độ bền inox 304 phụ thuộc vào hàm lượng các nguyên tố hợp kim, cách nhiệt luyện, xử lý bề mặt và môi trường sử dụng. Tiếp xúc lâu dài với chloride, axit mạnh hoặc môi trường ăn mòn cao có thể làm giảm tuổi thọ nếu không bảo dưỡng đúng cách.

    Có thể phân biệt inox 304 thông qua kiểm tra thành phần hóa học (18% Cr và 8% Ni), phản ứng với nam châm (thường không hút nam châm), quan sát bề mặt sáng bóng và chống gỉ. Ngoài ra, các thử nghiệm hóa học và cơ học cũng giúp xác định chính xác loại inox.

    Inox 304 rất dễ gia công, uốn, cắt và hàn. Trong khi hàn, cần chú ý tránh hiện tượng nứt nóng và oxy hóa vùng hàn. Sử dụng que hàn hoặc dây hàn phù hợp với inox 304 sẽ giúp mối hàn bền và chống ăn mòn tốt.

    Inox 304 thường tuân theo các tiêu chuẩn như ASTM A240/A240M, JIS G4303, EN 10088-2 với các thông số về hóa học, cơ học và kiểm tra chống ăn mòn. Tuân thủ các tiêu chuẩn này giúp đảm bảo chất lượng và độ bền của sản phẩm trong môi trường công nghiệp.

    Trong môi trường hóa chất mạnh (axit nồng độ cao, chloride, axit nitric đậm đặc), inox 304 có thể bị ăn mòn theo thời gian. Trong các trường hợp này, nên chọn inox 316 hoặc các hợp kim đặc biệt để đảm bảo độ bền và an toàn.

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111