Bảng Báo Giá Thép I350

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Thép I350

Quy cách: Thép I350x175x7x11
Chiều dài: 6m, 12m, cắt theo yêu cầu
Trọng lượng: 49.6 kg/m
Bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng nóng
Tiêu chuẩn: JIS G3101, JIS G3106, ASTM A36, GB/T 700, GOST 380
Mác thép: SS400, SM490, A36, Q235B,...
Xuất xứ: Posco, Đại Việt, nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc, Malaysia, Nhật Bản....
  • Liên hệ
  • - +
  • 353

    Báo giá thép I350 mới nhất tại đại lý inox Mạnh Hà

    Đại lý inox Mạnh Hà gửi đến với quý khách hàng bảng giá thép I350 mới nhất hôm nay 28/10/2025. Bảng giá bao gồm các loại thép hình I350 từ các thương hiệu như Đại Việt, Posco, nhập khẩu Trung Quốc, Hàn Quốc. Cam kết chính hãng 100%, CK 3 - 7% cho đơn hàng lớn. Sắt I350 hiện nay có giá từ 16.000 - 19.000 VNĐ/kg.

    Quy cách Thương hiệu Trọng lượng (kg/6m) VNĐ/kg VNĐ/6m VNĐ/12m
    I350x175x7x11 Đại Việt 297,6 16.000 4.762.000 9.524.000
    I350x175x7x11 Posco 297,6 18.500 5.506.000 11.012.000
    I350x175x7x11 Trung Quốc 297,6 17.000 5.059.000 10.118.000
    I350x175x7x11 Hàn Quốc 297,6 19.000 5.654.000 11.308.000
    I350x150x9x15 Posco 351 18.500 6.494.000 12.987.000
    I350x150x9x15 Trung Quốc 351 17.000 5.967.000 11.934.000
    I350x150x9x15 Hàn Quốc 351 19.000 6.669.000 13.338.000
    I350x150x12x24 Posco 523,2 18.500 9.679.000 19.358.000
    I350x150x12x24 Trung Quốc 523,2 17.000 8.894.000 17.789.000
    I350x150x12x24 Hàn Quốc 523,2 19.000 9.941.000 19.882.000

    Lưu ý báo giá sắt I350

    • Giá thành có thể thay đổi tùy thời điểm mua hàng, số lượng đặt mua, tình hình thị trường.
    • Cần mua thép I350 mạ kẽm, nhúng kẽm cứ liên hệ Đại lý inox Mạnh Hà sẽ có đầy đủ sản phẩm theo nhu cầu.
    • Có dịch vụ gia công cắt, chấn, hàn theo bản vẽ với chi phí phải chăng, máy móc hiện đại.
    • Giá bán chưa bao gồm phí vận chuyển (miễn phí nội thành TPHCM cho đơn hàng lớn).

    Xem thêm giá sắt I mới nhất - Cập nhật 28/10/2025

    Đại lý inox Mạnh Hà tự tin là nhà cung cấp thép hình I350 chính hãng, chất lượng cho các công trình lớn nhỏ khu vực phía Nam. Chúng tôi có hệ thống xe vận chuyển tận nơi, nhân viên hỗ trợ tận tình, bán sắt I350 với giá gốc và có nhiều ưu đãi hấp dẫn đến 7%.

    Giới thiệu Thép I350

    Thép hình I350 là loại thép hình có tiết diện mặt cắt dạng chữ I, với chiều cao bụng tiêu chuẩn là 350mm. Đây là một trong những dòng thép hình I kích thước lớn, có ba quy cách phổ biến thép I350x175x7x11 (không côn), thép I350x150x9x15, thép I350x150x12x24 (cánh côn), được sản xuất thông qua phương pháp đúc phôi thép, giúp vật liệu nổi bật với khả năng chịu áp lực tốt và độ bền cao.

    Bề mặt thép I350 được gia công trơn nhẵn và có nhiều loại khác nhau như đen, mạ kẽm, nhúng kẽm nóng nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng.

    Mua thép I350 chính hãng, CK 3 - 7% tại Mạnh Hà

    Thông số kỹ thuật thép I350

    • Quy cách kích thước: thép I350x175x7x11 (không côn), thép I350x150x9x15, thép I350x150x12x24 (cánh côn)
    • Chiều dài: 6m, 12m/cây (có thể cắt theo yêu cầu)
    • Trọng lượng:
      • Thép I350x175x7x11: 49.6 kg/m, 297.6 kg/cây 6m, 595.2 kg/cây 12m
      • Thép I350x150x9x15: 58.5 kg/m, 351 kg/cây 6m, 702 kg/cây 12m
      • Thép I350x150x12x24: 87.2 kg/m, 523.2 kg/cây 6m, 1046.4 kg/cây 12m
    • Tiêu chuẩn: ASTM A36, JIS G3106, JIS G3101, GB/T 700, GOST 380-88,...
    • Mác thép: A36, SM490, SS400, Q235A/B, CT3,...
    • Bề mặt thép: đen, mạ kẽm điện phân, mạ kẽm nhúng nóng
    • Xuất xứ: Việt Nam (Posco Vina, Đại Việt), Trung Quốc, Thái Lan, Hàn Quốc, Nhật Bản,...

    Bảng tra quy cách trọng lượng thép I350

    Quy cách H (mm) B (mm) t1 (mm) t2 (mm) L W (kg/m) W (kg/6m)
    I350x175x7x11 350 175 7 11 6m, 12m 49.6 297.6
    I350x150x9x15 350 150 9 15 6m, 12m 58.5 351
    I350x150x12x24 350 150 12 24 6m, 12m 87.2 523.2

    Quy cách kích thước thép I350x175x7x11

    • Chiều cao bụng H (mm): 350 mm
    • Chiều rộng cánh B (mm): 175 mm
    • Độ dày bụng t1 (mm): 7 mm
    • Độ dày trung bình của cánh t2 (mm): 11 mm
    • Chiều dài L (m): 6m
    • Trọng lượng W (kg/m): 49.6 kg/m

    Quy cách thép I350x175x7x11

    Quy cách kích thước thép 350x150x9x15 (cánh côn)

    • Chiều cao bụng H (mm): 350 mm
    • Chiều rộng cánh B (mm): 150 mm
    • Độ dày bụng t1 (mm): 9 mm
    • Độ dày trung bình của cánh t2 (mm): 15 mm
    • Chiều dài L (m): 6m
    • Trọng lượng W (kg/m): 58.5 kg/m

    Quy cách thép I350x150x9x15

    Quy cách kích thước thép I350x150x12x24 (cánh côn)

    • Chiều cao bụng H (mm): 350 mm
    • Chiều rộng cánh B (mm): 150 mm
    • Độ dày bụng t1 (mm): 12 mm
    • Độ dày trung bình của cánh t2 (mm): 24 mm
    • Chiều dài L (m): 6m
    • Trọng lượng W (kg/m): 87.2 kg/m

    Quy cách thép I350x150x12x24

    Thép hình I350 được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế và trong nước để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, an toàn và tính đồng bộ trong các công trình. Mỗi tiêu chuẩn quy định rõ mác thép, thành phần hóa học và cơ tính sản phẩm:

    Tiêu chuẩn thép I350

    • JIS G3101 (Nhật Bản): Thép I350 thường dùng Mác thép SS400 – dễ gia công, hàn cắt, độ bền kéo tối thiểu 400MPa (Japan Standards Association).
    • JIS G3106 của Nhật Bản: Mác thép SM490A, SM490B,...
    • ASTM A36 (Hoa Kỳ): Mác thép A36 với độ dẻo, khả năng chịu lực tốt, phù hợp nhiều loại kết cấu (ASTM International).
    • ASTM A572, ASTM A992 (Hoa Kỳ): Các mác thép này cường độ cao, hợp kim thấp, chuyên dùng cho các kết cấu chịu lực lớn, ứng dụng trong công trình công nghiệp hoặc ngoài trời.
    • TCVN 7571:2006 (Việt Nam): Quy định về kích thước, trọng lượng và chất lượng thép hình I350 dùng trong xây dựng.
    • JIS G3106 của Nhật Bản: Mác thép SM490A, SM490B,...
    • GB/T 700 của Trung Quốc: Mác thép Q235
    • GOST 380-88 của Nga: Mác thép CT3

    Mác thép hình I350

    Một số mác thép phổ biến của thép hình I350:

    • SS400 (theo JIS G3101 – Nhật): phổ biến ở Việt Nam và châu Á.
    • A36 (theo ASTM A36 – Mỹ): được tin dùng ở nhiều nước.
    • Q235B (theo GB/T 700 – Trung Quốc): tương đương SS400, giá cạnh tranh.
    • S275JR, S355JR (theo EN 10025 – Châu Âu): độ bền cơ học cao.

    Thép hình I350 thường được ứng dụng làm gì?

    Trên thị trường có hai loại thép hình I350 chính: cánh không côn và cánh côn. Mỗi loại đều có những ưu điểm riêng và phù hợp cho từng ứng dụng cụ thể trong xây dựng cũng như công nghiệp.

    Thép hình I350 cánh không côn - Lựa chọn số 1 cho kết cấu chịu uốn ngang

    Ứng dụng chủ đạo:

    • Làm dầm cầu, đặc biệt là các cầu thép nhịp lớn cần khả năng chịu uốn tốt.
    • Dùng làm dầm, cột, kèo, xà gồ trong các tòa nhà cao tầng, nhà công nghiệp, nhà tiền chế - nơi yêu cầu chịu uốn ngang và chịu tải trọng phân bố dọc theo chiều dài dầm.
    • Thích hợp cho kết cấu dầm cột chịu lực dọc và tải trọng phân bố đều.

    Khi nào chọn I350 cánh không côn:

    • Cấu tạo cánh không côn giúp phân bổ tải trọng tốt, giảm biến dạng khi chịu lực uốn.
    • Lắp đặt linh hoạt, dễ gia công theo tiêu chuẩn thiết kế phổ biến.

    Thép hình I350 cánh côn - Kết cấu chịu tải cục bộ lớn

    Ứng dụng chủ đạo:

    • Đóng vai trò làm dầm cho tời nâng, cần cẩu - nơi chịu lực tập trung, tải trọng cục bộ lớn tại vị trí liên kết.
    • Dùng làm dầm đỡ cho xe đẩy, các hệ khung máy móc hoặc thiết bị công nghiệp yêu cầu điểm chịu tải lớn tại một vị trí nhất định.

    Khi nào chọn I350 cánh côn:

    • Cánh côn giúp tăng khả năng chịu lực tập trung, giảm nguy cơ biến dạng tại các điểm nối hoặc đầu dầm.
    • Lý tưởng cho các dự án công nghiệp nặng, cơ khí hoặc hệ thống nâng chuyển.

    Ứng dụng sắt hình I350 làm dầm cột trong xây dựng

    Các kích thước thép I có thay thế thép I350 trong một số ứng dụng: thép I400, thép I300

    Nhà sản xuất sắt I350 chất lượng trên thị trường

    Các nhà sản xuất thép I350 chất lượng được tin dùng trên thị trường có thể kể đến là:

    • Thép hình I Đại Việt: Thép I350 của Đại Việt được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS, chất lượng ổn định, giá thành cạnh tranh (khoảng 16.000 VNĐ/kg), phù hợp với công trình dân dụng và công nghiệp vừa.
    • Sắt I Posco Vina: Sản xuất tại Việt Nam theo công nghệ Hàn Quốc, thép I350 có độ chính xác cao, khả năng chịu lực tốt, phù hợp cho công trình yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Do vậy mà giá sắt I350 Posco khá cao, từ 17.500 - 23.000 VNĐ/kg.
    • Thép I nhập khẩu Trung Quốc: Thép I350 nhập khẩu từ các nhà máy lớn như Baosteel, Shougang Group, Ansteel Group.... có giá thành cạnh tranh với các thương hiệu trong nước (từ 16.300 - 18.400 VNĐ/kg), đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế và có nguồn cung lớn.

    Sắt I350 Đại Việt Thép I350 Posco SS Vina Sắt hình I350 nhập khẩu Trung Quốc

    Thị trường thép I350 trong nước hiện chưa có nhiều nhà máy đủ năng lực sản xuất kích thước lớn, vì vậy phần lớn phải nhập khẩu từ Hàn Quốc, Nhật Bản, Thái Lan, Malaysia… Dù giá nhập khẩu cao hơn do chi phí thuế và logistics, nhưng chất lượng và độ đồng đều được đánh giá cao. Tuy nhiên cũng không nên bỏ qua các thương hiệu trong nước, sản phẩm tốt, giá thành cạnh tranh, phù hợp nhiều ứng dụng.

    Khách hàng nên cân nhắc dựa trên yêu cầu kỹ thuật và ngân sách để chọn sản phẩm phù hợp nhất. Chúng tôi đã cung cấp thông tin cụ thể bên dưới.

    Vì sao nên mua thép I350 tại Đại lý inox Mạnh Hà?

    Đại lý inox Mạnh Hà là sự lựa chọn hàng đầu dành quý khách hàng, nhà thầu có nhu cầu mua thép I350. Với hơn 10 năm kinh nghiệm, chúng tôi luôn đảm bảo uy tín, giá cả hợp lý và cam kết:

    • 100% là hàng chính hãng, có giấy tờ chứng từ rõ ràng.
    • Giá thép hình I350 ưu đãi nhất, giúp giảm chi phí so với nhiều đại lý khác.
    • Cung cấp chiết khấu từ 3-7% cho các đơn hàng lớn.
    • Đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, tư vấn và giải đáp thắc mắc nhanh chóng cho khách hàng.
    • Vận chuyển toàn Miền Nam với chi phí phải chăng.

    Vận chuyển thép hình I350 tận công trình khu vực TPHCM, miền Nam Nhà cung cấp thép hình I350 chính hãng, giá tốt - Đại lý inox Mạnh Hà

    Hãy liên hệ ngay với hotline của Đại lý inox Mạnh Hà để được nhận tư vấn, báo giá thép I350 mới nhất và cơ hội nhận nhiều ưu đãi hấp dẫn ngay hôm nay.

    Sản phẩm đại lý inox Mạnh Hà cung cấp:

    Đại lý inox: https://dailyinox.vn/

    Thông tin liên hệ:

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    • Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
    • Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
    • Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
    • Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
    • CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
    • Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu

    Email: tonthepmanhha@gmail.com

    Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:

    • 0932.181.345 (Ms. Thúy)
    • 0902.774.111 (Ms. Trang)
    • 0933.991.222 (Ms. Xí)
    • 0932.337.337 (Ms. Ngân)
    • 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
    • 0789.373.666 (Ms. Tâm)

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:

    • 0936.600.600 (Mr Dinh)
    • 0944.939.990 (Mr Tuấn)

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép I350

    Thép I350 là loại thép hình chữ I có tiêu chuẩn chất lượng cao, chịu lực tốt và được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng như nhà xưởng, cầu đường, khung nhà thép tiền chế, cũng như trong ngành công nghiệp nặng, chế tạo máy móc và kết cấu công trình. Loại thép này nổi bật nhờ khả năng chịu lực tốt, bền bỉ với thời gian và dễ dàng lắp đặt.

    Thép I350 được sản xuất theo các tiêu chuẩn Việt Nam và quốc tế như JIS (Nhật Bản), ASTM (Mỹ) hoặc TCVN, đảm bảo chất lượng đồng đều, độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Khi lựa chọn thép I350 tại Inox Mạnh Hà, khách hàng sẽ nhận được các chứng chỉ chất lượng kèm theo sản phẩm.

    Việc chọn thép I350 phù hợp cần dựa vào tải trọng công trình, chiều dài nhịp, độ cao và bề rộng của dầm, cũng như các yêu cầu về môi trường sử dụng. Đội ngũ kỹ thuật tại Inox Mạnh Hà luôn sẵn sàng tư vấn chi tiết, giúp khách hàng chọn loại thép có kích thước, độ dày và trọng lượng phù hợp để đảm bảo an toàn và tối ưu chi phí.

    Thép I350 có khả năng chống oxi hóa và ăn mòn tốt, đặc biệt khi được kết hợp với lớp mạ kẽm hoặc sơn chống gỉ. Nhờ đó, thép có thể sử dụng lâu dài trong môi trường ngoài trời, khu công nghiệp, hoặc những nơi có độ ẩm cao mà không lo xuống cấp hay giảm khả năng chịu lực.

    Inox Mạnh Hà cung cấp thép I350 với đa dạng kích thước từ nhỏ đến lớn, từ các dầm I350 tiêu chuẩn chiều cao 350 mm, độ dày 8–16 mm, đến các loại thép dài theo yêu cầu công trình. Khách hàng có thể đặt hàng theo số lượng lớn hoặc cắt theo kích thước cụ thể để tiết kiệm chi phí và thời gian thi công.

    Giá thép I350 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như khối lượng, kích thước, độ dày, tiêu chuẩn sản xuất và tình hình thị trường thép. Inox Mạnh Hà luôn cung cấp bảng giá minh bạch, cạnh tranh và hỗ trợ tư vấn chi phí tổng thể cho công trình, đồng thời có chính sách chiết khấu cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc ký hợp đồng dài hạn.

    Inox Mạnh Hà cung cấp dịch vụ vận chuyển thép I350 tận nơi, đảm bảo an toàn cho hàng hóa, đúng tiến độ và hỗ trợ bốc xếp tại công trình. Khách hàng có thể lựa chọn giao hàng theo lô hoặc theo kế hoạch tiến độ công trình, giúp tối ưu hóa chi phí vận chuyển và thời gian thi công.

    Khi mua thép I350 tại Inox Mạnh Hà, khách hàng sẽ nhận được đầy đủ giấy tờ chứng nhận chất lượng, CO, CQ kèm theo sản phẩm. Ngoài ra, đội ngũ kỹ thuật sẽ hướng dẫn kiểm tra ngoại quan, kích thước, trọng lượng và các chỉ số cơ lý để đảm bảo thép nhận được hoàn toàn đúng tiêu chuẩn.

    Có, Inox Mạnh Hà cung cấp dịch vụ cắt, gia công, uốn dập thép I350 theo yêu cầu thiết kế công trình, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và giảm rủi ro trong quá trình thi công. Dịch vụ này đảm bảo chính xác, an toàn và tiết kiệm chi phí vận hành.

    Inox Mạnh Hà là đại lý uy tín cung cấp thép I350 chính hãng, chất lượng cao với đa dạng kích thước và số lượng. Công ty cam kết giá cả cạnh tranh, dịch vụ giao hàng tận nơi, tư vấn kỹ thuật chi tiết và hỗ trợ sau bán hàng chuyên nghiệp, giúp khách hàng yên tâm triển khai công trình.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111