Bảng Báo Giá Thép I150
Mác thép: SS400, A36, SM490B, Q235B, CT3
Quy cách: Thép I150x75x5x7, Thép I150x75x5.5x9.5
Chiều dài: 6m, 12m, cắt theo yêu cầu
Trọng lượng: 14 - 17.1 kg/m
Bề mặt: đen, mạ kẽm, nhúng nóng
Xuất xứ: Posco, An Khánh, Đại Việt, VinaOne,...
-
Liên hệ
-
- +
-
406
Tại Đại lý inox Mạnh Hà, chúng tôi phân phối thép hình I150 chính hãng từ các thương hiệu uy tín như Thép hình I Posco, Sắt hình I An Khánh, Thép I Đại Việt, VinaOne.. Cam kết cung cấp sản phẩm đạt chuẩn kỹ thuật, giá cả cạnh tranh, hỗ trợ cắt theo quy cách và giao hàng tận công trình toàn quốc. Liên hệ ngay để nhận báo giá và tư vấn sản phẩm phù hợp với yêu cầu kỹ thuật dự án của bạn.
Bảng giá thép hình I150 mới nhất hôm nay
Đại lý inox Mạnh Hà xin gửi đến quý khách báo giá tham khảo thép I150 dao động từ: 16.000 - 17.500 VNĐ/kg (chưa VAT). Giá thực tế thay đổi theo số lượng, chủng loại mác thép và thương hiệu,... Chúng tôi cam kết giá tận gốc tại kho, chiết khấu đơn hàng lớn lên đến 7%, hàng chính hãng, có đầy đủ CO/CQ từ nhà máy, có xuất hóa đơn đỏ, giao hàng tận công trình. Bảng giá thép I150 hôm nay mới nhất.
| Quy cách | Xuất xứ | Trọng lượng (kg/m) | VNĐ/kg | VNĐ/cây 6m | VNĐ/cây 12m |
|---|---|---|---|---|---|
| I150x75x5x7 | Posco | 14 | 17.500 | 1.470.000 | 2.940.000 |
| I150x75x5x7 | Đại Việt | 14 | 16.500 | 1.386.000 | 2.772.000 |
| I150x75x5.5 | An Khánh | 17 | 16.000 | 1.632.000 | 3.264.000 |
| I150x75x5.5x9.5 | VinaOne | 17.1 | 16.300 | 1.672.000 | 3.344.000 |
Lưu ý:
- Chỉ để tham khảo vì giá biến động (phụ thuộc vào số lượng đặt hàng, giá thị trường,...)
- Giá trên chưa bao gồm VAT chưa bao gồm phí vận chuyển
- Cam kết hàng mới, chính hãng, có CO, CQ đầy đủ
- Vận chuyển tận công trình, toàn Miền Nam
- Chiết khấu 3 - 7% cho đơn hàng lớn
Thông số kỹ thuật và bảng tra quy cách Thép I150
Thép I150, hay còn gọi là thép hình chữ I150, thuộc dòng thép xây dựng có chiều cao bụng 150mm - được thiết kế tối ưu để chịu lực tốt trong các công trình công nghiệp và dân dụng.
Với tiết diện lớn và độ dày cân đối, thép I150 mang lại khả năng chịu uốn, chịu nén và độ ổn định cao hơn so với các dòng thép I kích thước nhỏ hơn. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các hạng mục như dầm sàn, khung kèo nhà thép tiền chế, cầu đường, nhà xưởng và kết cấu chịu tải trọng lớn.
Tiêu chuẩn mác thép I150
- Mác thép của Nga: CT3 theo tiêu chuẩn: GOST 380-88.
- Mác thép của Nhật: SS400 theo tiêu chuẩn: JIS G3101, JIS G3106.
- Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235B theo tiêu chuẩn: GB/T 700.
- Mác thép của Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn: ASTM A36/A36M
Thành phần hóa học
| Mác thép | C% max | Si% max | Mn% max | P% max | S% max |
|---|---|---|---|---|---|
| SS400 | 0.05 | 0.05 | |||
| A36 | 0.27 | 0.15 – 0.40 | 1.20 | 0.04 | 0.05 |
| SM490B | 0.18 – 0.20 | 0.55 | 1.65 | 0.035 | 0.035 |
Đặc tính cơ lý
| Mác thép | ĐẶC TÍNH CƠ LÝ | ||
| YS Mpa | TS Mpa | EL % | |
| SS400 | ≥245 | 400-510 | 21 |
| A36 | ≥245 | 400-550 | 20 |
| SM490B | ≥325 | 490-610 | 23 |
Bảng tra quy cách kích thước thép I150
| Quy cách | H (mm) | B (mm) | t1 (mm) | t2 (mm) | W (kg/m) | W (kg/6m) | W (kg/12m) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| I150x75x5x7 | 150 | 75 | 5 | 7 | 14 | 84 | 168 |
| I150x75x5.5x9.5 | 150 | 75 | 5.5 | 9.5 | 17.1 | 102.6 | 205.2 |
Trong đó:
- Chiều cao (h): 150 mm
- Chiều dài cạnh (b): 75 mm
- Độ dày bụng (d): 5 mm
- Độ dày cánh (t): 7 mm
- Dung sai chiều dài cho phép: ± 2.0 mm
- Dung sai cân nặng theo chiều dài : ± 3-5%
Ứng dụng phổ biến của Thép I150
Thép I150 là lựa chọn lý tưởng cho những công trình yêu cầu độ bền chắc vừa phải nhưng vẫn cần đảm bảo thi công linh hoạt và tiết kiệm chi phí nền móng. Với kích thước trung bình, thép hình chữ I150 mang lại sự cân bằng giữa khả năng chịu lực và trọng lượng - nặng hơn I100, I120 nhưng nhẹ hơn I200, I250. Vì vậy, sản phẩm này phù hợp cho nhiều hạng mục kết cấu phổ biến:
- Làm dầm chính, dầm phụ trong kết cấu nhà thép tiền chế, giúp tối ưu tải trọng và độ bền theo thời gian.
- Ứng dụng trong khung nhà xưởng, khung mái và kết cấu tầng lửng, nơi yêu cầu tính ổn định cao mà vẫn đảm bảo tiết kiệm chi phí vật tư.
- Làm dầm sàn chịu tải vừa, cầu nhỏ hoặc các hạng mục có nhịp trung bình, hạn chế võng và đảm bảo an toàn chịu lực.
- Gia công giàn giáo, cột trụ và khung chịu lực trong các công trình dân dụng và nhà công nghiệp quy mô vừa.
Đặc biệt, thép hình I150 còn được sử dụng phổ biến để làm khung gác lửng, vừa đảm bảo tính thẩm mỹ vừa tăng diện tích sử dụng hiệu quả trong các công trình nhà ở hoặc xưởng sản xuất nhỏ.

Lưu ý khi lựa chọn thép I: Để xác định loại thép I phù hợp, khách hàng nên cân nhắc giữa tải trọng thiết kế, khẩu độ nhịp và điều kiện thi công. Trong trường hợp cần tư vấn cụ thể hoặc cách tính toán khối lượng thép I làm dầm, đội ngũ kỹ thuật của Đại lý inox Mạnh Hà luôn sẵn sàng hỗ trợ.
Ngoài ra, quý khách có thể tham khảo thêm các dòng thép hình khác như I100, I120, I200, I250 để so sánh và lựa chọn phương án phù hợp với ngân sách và yêu cầu kỹ thuật công trình.
So sánh thép I150 với các dòng thép I khác
- I100: Nhẹ, tiết diện nhỏ hơn → phù hợp công trình phụ
- I200: Lớn hơn, chịu lực cao hơn → dùng cho kết cấu chính
- I250: Phù hợp cầu vượt, công trình nhịp dài
>> Xem thêm: Cách tính khối lượng dầm thép chữ I
Thép hình I150 có thay thế được I200 không?
Câu trả lời là KHÔNG nên thay thế thép hình I150 cho I200 nếu công trình đã được tính toán chịu lực với I200. Thép I150 có kích thước nhỏ hơn, chiều cao bụng chỉ 150mm (so với 200mm của I200), nên khả năng chịu uốn, chịu tải và độ ổn định kém hơn rõ rệt. Nếu sử dụng I150 thay thế, công trình có thể bị võng, nứt hoặc thậm chí mất an toàn trong thi công và khai thác.
Tuy nhiên, trong một số trường hợp như mái che nhẹ, nhà dân dụng 1 tầng hoặc kết cấu phụ trợ, nếu tải trọng giảm và được tái tính toán kỹ, thép I150 vẫn có thể dùng. Lời khuyên là: Để kỹ sư kết cấu xác định lại toàn bộ sơ đồ chịu lực trước khi đưa ra bất kỳ thay đổi nào về chủng loại thép.

Có thểoutheast thấy thép I150 của Posco, An Khánh, Đại Việt, Vina One thường được đánh giá cao về chất lượng và tuân thủ các tiêu chuẩn như JIS, ASTM, TCVN. Thép Posco là thương hiệu nổi tiếng, chất lượng cao nên có giá cao hơn. Trong khi các thương hiệu khác trong nước cũng có chất lượng ổn định, giá cả cạnh tranh hơn. Đối với thép hình I150 nhập khẩu (Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản...) cần kiểm tra kỹ chất lượng, chứng chỉ và so sánh giá ở nhiều đại lý.
Tìm hiểu chi tiết các thương hiệu thép hình chất lượng, giá tốt khác trên thị trường.
- Sắt hình I Á Châu
- Thép I nhập khẩu Hàn Quốc
- Thép I Nhật Bản
- Thép hình I Trung Quốc
- Sắt I nhập khẩu Thái Lan
Mua thép I150 chất lượng, giá tốt tại đại lý inox Mạnh Hà
Với kinh nghiệm 10 năm hoạt động trong thị trường vật tư xây dựng, Đại lý inox Mạnh Hà đã trở thành người bạn đồng hành đáng tin cậy của nhiều nhà thầu, khách hàng. Chúng tôi cam kết cung ứng thép I150 chất lượng với giá ưu đãi nhất.
Thép I150 tại đại lý 100% hàng chính hãng từ các thương hiệu nổi tiếng như Posco, An Khánh, VinaOne, Đại Việt… cung cấp đủ chứng từ CO, CQ, hóa đơn VAT. Giá thép hình I150 là giá gốc tận xưởng, đảm bảo rẻ hơn nhiều đại lý.

Quý khách hàng còn bất cứ thắc mắc nào vui lòng liên hệ hotline để được tư vấn chi tiết và nhận ưu đãi lên tới 7% khi mua hàng số lượng lớn.
Sản phẩm đại lý inox Mạnh Hà cung cấp:
- Thép U
- Thép V
- Thép I
- Thép H
- Vật tư inox
- Hộp inox công nghiệp
- Phụ kiện inox
- Ống inox trang trí
- Tấm inox
- Ống đúc inox
- Hộp inox trang trí
- Dây phơi inox
- Nẹp inox trang trí
- V góc đúc inox
- V góc dập inox
- Ống inox
Đại lý inox: https://dailyinox.vn/
Thông tin liên hệ:
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
- Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
- Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
- Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
- Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
- CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
- Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
- Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
- 0932.181.345 (Ms. Thúy)
- 0902.774.111 (Ms. Trang)
- 0933.991.222 (Ms. Xí)
- 0932.337.337 (Ms. Ngân)
- 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
- 0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
- 0936.600.600 (Mr Dinh)
- 0944.939.990 (Mr Tuấn)
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Thép I150
Thép I150 là gì và có những đặc điểm nổi bật nào?
Thép I150 là loại thép hình chữ I với kích thước cánh và bụng tiêu chuẩn, thường được sử dụng trong kết cấu xây dựng, khung nhà xưởng, cầu đường và các công trình chịu lực lớn. Sản phẩm có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và dễ dàng kết hợp với các loại thép khác trong các dự án xây dựng.
Ứng dụng chính của thép I150 trong xây dựng là gì?
Thép I150 được sử dụng chủ yếu để làm khung chính của nhà xưởng, kết cấu dầm, trụ, cầu thang, mái thép và các công trình công nghiệp khác. Nhờ thiết kế chữ I, loại thép này tối ưu hóa khả năng chịu lực theo chiều dọc và giảm thiểu vật liệu cần thiết, giúp tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn kết cấu.
Thép I150 tại Đại Lý Inox Mạnh Hà có ưu điểm gì nổi bật?
Sản phẩm tại Inox Mạnh Hà được nhập khẩu chính hãng hoặc sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng cao, đảm bảo độ bền, khả năng chống ăn mòn và ổn định trong thời gian dài. Ngoài ra, đơn vị cung cấp dịch vụ tư vấn lựa chọn loại thép phù hợp với công trình, hỗ trợ cắt, gia công và vận chuyển tận nơi.
Làm sao để chọn thép I150 phù hợp với công trình của mình?
Khi chọn thép I150, bạn cần xem xét tải trọng công trình, chiều dài dầm, môi trường sử dụng và khả năng chống ăn mòn. Đại Lý Inox Mạnh Hà có đội ngũ kỹ thuật tư vấn chi tiết về trọng lượng, độ dày, chất liệu và nguồn gốc thép để đảm bảo lựa chọn đúng loại phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng.
Thép I150 có được cắt, gia công theo yêu cầu không?
Có, Inox Mạnh Hà cung cấp dịch vụ cắt, khoan, hàn và gia công thép I150 theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng. Điều này giúp tiết kiệm thời gian, đảm bảo độ chính xác cao và thuận tiện cho việc lắp đặt tại công trình mà không cần phải điều chỉnh nhiều tại hiện trường.
Chính sách vận chuyển và giao hàng thép I150 tại Inox Mạnh Hà như thế nào?
Đại Lý Inox Mạnh Hà có hệ thống vận chuyển chuyên nghiệp, giao hàng tận công trình với các phương tiện phù hợp như xe tải, container hoặc xe nâng. Khách hàng được hỗ trợ đóng gói, bảo quản thép trong quá trình vận chuyển, đảm bảo sản phẩm đến nơi trong tình trạng nguyên vẹn.
Thép I150 có những tiêu chuẩn chất lượng nào và làm sao để kiểm tra?
Thép I150 tại Inox Mạnh Hà được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế và Việt Nam về chất lượng, bao gồm tiêu chuẩn JIS, ASTM, BS hoặc TCVN. Khách hàng có thể kiểm tra thông số kỹ thuật qua chứng nhận chất lượng, tem mác, độ dày, trọng lượng và các giấy tờ xuất xưởng đi kèm.
Giá thép I150 tại Đại Lý Inox Mạnh Hà được xác định như thế nào?
Giá thép I150 phụ thuộc vào chiều dài, độ dày, chất liệu, số lượng đặt hàng và tình hình thị trường thép. Inox Mạnh Hà cung cấp bảng báo giá chi tiết, minh bạch, có chính sách chiết khấu cho khách hàng mua số lượng lớn và hỗ trợ tư vấn lựa chọn phương án tiết kiệm chi phí nhất mà vẫn đảm bảo chất lượng.
Có hỗ trợ lắp đặt hoặc hướng dẫn thi công thép I150 không?
Có, Inox Mạnh Hà cung cấp dịch vụ tư vấn kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt và có thể kết hợp với đội ngũ thi công chuyên nghiệp nếu khách hàng yêu cầu. Điều này giúp đảm bảo các kết cấu thép I150 được lắp đặt chính xác, an toàn và bền vững theo thiết kế.
Có những loại thép I150 nào khác nhau trên thị trường và Inox Mạnh Hà có đầy đủ không?
Thép I150 có nhiều loại khác nhau theo vật liệu như thép carbon, thép hợp kim, thép chống gỉ và thép mạ kẽm. Inox Mạnh Hà cung cấp đa dạng các loại này, đảm bảo khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng môi trường sử dụng và yêu cầu kỹ thuật.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com