Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát
Inox Mạnh Hà trân trọng gửi đến quý khách bảng giá mới nhất của thép hộp mạ kẽm Hòa Phát, bao gồm đầy đủ các quy cách, độ dày của cả thép hộp vuông và hộp chữ nhật mạ kẽm. Tất cả sản phẩm đều được sản xuất trực tiếp bởi Công ty Thép Hòa Phát, đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
Thông số kỹ thuật chính:
- Loại sản phẩm: Hộp vuông hoặc hộp chữ nhật
- Bề mặt: Mạ kẽm nhúng nóng chống gỉ sét
- Độ dày: Từ 0.6mm đến 4mm
- Chiều dài cây tiêu chuẩn: 6 mét (có thể cắt hàn theo yêu cầu khi mua tại Thép Hùng Phát)
- Xuất xứ: Việt Nam – Sản xuất bởi Công ty Thép Hòa Phát
Quý khách có nhu cầu đặt hàng số lượng lớn hoặc nhận báo giá chi tiết theo quy cách cụ thể, vui lòng liên hệ ngay với đội ngũ Inox Mạnh Hà để được hỗ trợ nhanh chóng và chuyên nghiệp.
-
Liên hệ
-
- +
-
269
Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là dòng sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn quốc tế, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và các ngành công nghiệp. Bài viết dưới đây cung cấp chi tiết về quy cách, độ dày, và bảng giá mới nhất của thép hộp mạ kẽm Hòa Phát.

Thông số chung thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là loại thép hộp được sản xuất từ thép carbon chất lượng cao và được phủ một lớp kẽm bên ngoài thông qua phương pháp mạ nhúng nóng hoặc mạ điện phân. Điều này giúp sản phẩm có khả năng chống gỉ sét, bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt, kéo dài tuổi thọ sử dụng.
Ưu điểm nổi bật
- Độ bền cao: Khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng khi chịu tải trọng.
- Chống ăn mòn: Lớp mạ kẽm bảo vệ thép khỏi tác động của thời tiết, hóa chất.
- Thẩm mỹ đẹp: Bề mặt sáng bóng, đồng đều, phù hợp cho các công trình yêu cầu tính thẩm mỹ cao.
- Dễ thi công: Nhẹ, dễ cắt và lắp đặt.

Quy cách và độ dày thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
| Loại thép | Thép Hộp Vuông Mạ Kẽm | Thép Hộp Chữ Nhật Mạ Kẽm | Thép Hộp Đặc Biệt |
|---|---|---|---|
| Kích thước | Từ 12x12mm đến 100x100mm | Từ 10x20mm đến 75x150mm | Có thể sản xuất theo yêu cầu riêng |
| Độ dày ly | 0.6mm – 4.0mm | 0.6mm – 4.0mm | Linh hoạt, từ 0.6mm đến trên 4.0mm |
| Chiều dài tiêu chuẩn | 6m | 6m | 6m, 12m |

Bảng giá thép hộp mạ kẽm Hòa Phát mới nhất
Bảng giá dưới đây là giá tham khảo, chưa bao gồm VAT. Giá có thể thay đổi theo thị trường. Liên hệ với chúng tôi để nhận báo giá ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn.
| STT | Tên sản phẩm | Quy cách (dài x rộng x dày) mm | Chiều dài cây | Trọng lượng cây (kg) | Giá (VNĐ/kg) | Tổng giá cây chưa VAT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thép hộp mạ kẽm 13×26 | 13x26x1.0 | 6m | 3,45 | 18.350 | 63.308 |
| 2 | Thép hộp mạ kẽm 13×26 | 13x26x1.1 | 6m | 3,77 | 18.350 | 69.180 |
| 3 | Thép hộp mạ kẽm 13×26 | 13x26x1.2 | 6m | 4,08 | 18.350 | 74.868 |
| 4 | Thép hộp mạ kẽm 13×26 | 13x26x1.4 | 6m | 4,70 | 18.350 | 86.245 |
| 5 | Thép hộp mạ kẽm 14×14 | 14x14x1.0 | 6m | 2,41 | 18.350 | 44.224 |
| 6 | Thép hộp mạ kẽm 14×14 | 14x14x1.1 | 6m | 2,63 | 18.350 | 48.261 |
| 7 | Thép hộp mạ kẽm 14×14 | 14x14x1.2 | 6m | 2,84 | 18.350 | 52.114 |
| 8 | Thép hộp mạ kẽm 14×14 | 14x14x1.4 | 6m | 3,25 | 18.350 | 59.638 |
| 9 | Thép hộp mạ kẽm 16×16 | 16x16x1.0 | 6m | 2,79 | 18.350 | 51.197 |
| 10 | Thép hộp mạ kẽm 16×16 | 16x16x1.1 | 6m | 3,04 | 18.350 | 55.784 |
| 11 | Thép hộp mạ kẽm 16×16 | 16x16x1.2 | 6m | 3,29 | 18.350 | 60.372 |
| 12 | Thép hộp mạ kẽm 16×16 | 16x16x1.4 | 6m | 3,78 | 18.350 | 69.363 |
| 13 | Thép hộp mạ kẽm 20×20 | 20x20x1.0 | 6m | 3,54 | 18.350 | 64.959 |
| 14 | Thép hộp mạ kẽm 20×20 | 20x20x1.1 | 6m | 3,87 | 18.350 | 71.015 |
| 15 | Thép hộp mạ kẽm 20×20 | 20x20x1.2 | 6m | 4,20 | 18.350 | 77.070 |
| 16 | Thép hộp mạ kẽm 20×20 | 20x20x1.4 | 6m | 4,83 | 18.350 | 88.631 |
| 17 | Thép hộp mạ kẽm 20×20 | 20x20x1.5 | 6m | 5,14 | 18.350 | 94.319 |
| 18 | Thép hộp mạ kẽm 20×20 | 20x20x1.8 | 6m | 6,05 | 18.350 | 111.018 |
| 19 | Thép hộp mạ kẽm 20×40 | 20x40x1.0 | 6m | 5,43 | 18.350 | 99.641 |
| 20 | Thép hộp mạ kẽm 20×40 | 20x40x1.1 | 6m | 5,94 | 18.350 | 108.999 |
| 21 | Thép hộp mạ kẽm 20×40 | 20x40x1.2 | 6m | 6,46 | 18.350 | 118.541 |
| 22 | Thép hộp mạ kẽm 20×40 | 20x40x1.4 | 6m | 7,47 | 18.350 | 137.075 |
| 23 | Thép hộp mạ kẽm 20×40 | 20x40x1.5 | 6m | 7,97 | 18.350 | 146.250 |
| 24 | Thép hộp mạ kẽm 20×40 | 20x40x1.8 | 6m | 9,44 | 18.350 | 173.224 |
| 25 | Thép hộp mạ kẽm 20×40 | 20x40x2.0 | 6m | 10,40 | 18.350 | 190.840 |
| 26 | Thép hộp mạ kẽm 20×40 | 20x40x2.3 | 6m | 11,80 | 18.350 | 216.530 |
| 27 | Thép hộp mạ kẽm 20×40 | 20x40x2.5 | 6m | 12,72 | 18.350 | 233.412 |
| 28 | Thép hộp mạ kẽm 25×25 | 25x25x1.0 | 6m | 4,48 | 18.350 | 82.208 |
| 29 | Thép hộp mạ kẽm 25×25 | 25x25x1.1 | 6m | 4,91 | 18.350 | 90.099 |
| 30 | Thép hộp mạ kẽm 25×25 | 25x25x1.2 | 6m | 5,33 | 18.350 | 97.806 |
| 31 | Thép hộp mạ kẽm 25×25 | 25x25x1.4 | 6m | 6,15 | 18.350 | 112.853 |
| 32 | Thép hộp mạ kẽm 25×25 | 25x25x1.5 | 6m | 6,56 | 18.350 | 120.376 |
| 33 | Thép hộp mạ kẽm 25×25 | 25x25x1.8 | 6m | 7,75 | 18.350 | 142.213 |
| 34 | Thép hộp mạ kẽm 25×25 | 25x25x2.0 | 6m | 8,52 | 18.350 | 156.342 |
| 35 | Thép hộp mạ kẽm 25×50 | 25x50x1.0 | 6m | 6,84 | 18.350 | 125.514 |
| 36 | Thép hộp mạ kẽm 25×50 | 25x50x1.1 | 6m | 7,50 | 18.350 | 137.625 |
| 37 | Thép hộp mạ kẽm 25×50 | 25x50x1.2 | 6m | 8,15 | 18.350 | 149.553 |
| 38 | Thép hộp mạ kẽm 25×50 | 25x50x1.4 | 6m | 9,45 | 18.350 | 173.408 |
| 39 | Thép hộp mạ kẽm 25×50 | 25x50x1.5 | 6m | 10,09 | 18.350 | 185.152 |
| 40 | Thép hộp mạ kẽm 25×50 | 25x50x1.8 | 6m | 11,98 | 18.350 | 219.833 |
| 41 | Thép hộp mạ kẽm 25×50 | 25x50x2.0 | 6m | 13,23 | 18.350 | 242.771 |
| 42 | Thép hộp mạ kẽm 25×50 | 25x50x2.3 | 6m | 15,06 | 18.350 | 276.351 |
| 43 | Thép hộp mạ kẽm 25×50 | 25x50x2.5 | 6m | 16,25 | 18.350 | 298.188 |
| 44 | Thép hộp mạ kẽm 30×30 | 30x30x1.0 | 6m | 5,43 | 18.350 | 99.641 |
| 45 | Thép hộp mạ kẽm 30×30 | 30x30x1.1 | 6m | 5,94 | 18.350 | 108.999 |
| 46 | Thép hộp mạ kẽm 30×30 | 30x30x1.2 | 6m | 6,46 | 18.350 | 118.541 |
| 47 | Thép hộp mạ kẽm 30×30 | 30x30x1.4 | 6m | 7,47 | 18.350 | 137.075 |
| 48 | Thép hộp mạ kẽm 30×30 | 30x30x1.5 | 6m | 7,97 | 18.350 | 146.250 |
| 49 | Thép hộp mạ kẽm 30×30 | 30x30x1.8 | 6m | 9,44 | 18.350 | 173.224 |
| 50 | Thép hộp mạ kẽm 30×30 | 30x30x2.0 | 6m | 10,40 | 18.350 | 190.840 |
| 51 | Thép hộp mạ kẽm 30×30 | 30x30x2.3 | 6m | 11,80 | 18.350 | 216.530 |
| 52 | Thép hộp mạ kẽm 30×30 | 30x30x2.5 | 6m | 12,72 | 18.350 | 233.412 |
| 53 | Thép hộp mạ kẽm 30×60 | 30x60x1.0 | 6m | 8,25 | 18.350 | 151.388 |
| 54 | Thép hộp mạ kẽm 30×60 | 30x60x1.1 | 6m | 9,05 | 18.350 | 166.068 |
| 55 | Thép hộp mạ kẽm 30×60 | 30x60x1.2 | 6m | 9,85 | 18.350 | 180.748 |
| 56 | Thép hộp mạ kẽm 30×60 | 30x60x1.4 | 6m | 11,43 | 18.350 | 209.741 |
| 57 | Thép hộp mạ kẽm 30×60 | 30x60x1.5 | 6m | 12,21 | 18.350 | 224.054 |
| 58 | Thép hộp mạ kẽm 30×60 | 30x60x1.8 | 6m | 14,53 | 18.350 | 266.626 |
| 59 | Thép hộp mạ kẽm 30×60 | 30x60x2.0 | 6m | 16,05 | 18.350 | 294.518 |
| 60 | Thép hộp mạ kẽm 30×60 | 30x60x2.3 | 6m | 18,30 | 18.350 | 335.805 |
| 61 | Thép hộp mạ kẽm 30×60 | 30x60x2.5 | 6m | 19,78 | 18.350 | 362.963 |
| 62 | Thép hộp mạ kẽm 30×60 | 30x60x2.8 | 6m | 21,79 | 18.350 | 399.847 |
| 63 | Thép hộp mạ kẽm 30×60 | 30x60x3.0 | 6m | 23,40 | 18.350 | 429.390 |
| 64 | Thép hộp mạ kẽm 40×40 | 40x40x0.8 | 6m | 5,88 | 18.350 | 107.898 |
| 65 | Thép hộp mạ kẽm 40×40 | 40x40x1.0 | 6m | 7,31 | 18.350 | 134.139 |
| 66 | Thép hộp mạ kẽm 40×40 | 40x40x1.1 | 6m | 8,02 | 18.350 | 147.167 |
| 67 | Thép hộp mạ kẽm 40×40 | 40x40x1.2 | 6m | 8,72 | 18.350 | 160.012 |
| 68 | Thép hộp mạ kẽm 40×40 | 40x40x1.4 | 6m | 10,11 | 18.350 | 185.519 |
| 69 | Thép hộp mạ kẽm 40×40 | 40x40x1.5 | 6m | 10,80 | 18.350 | 198.180 |
| 70 | Thép hộp mạ kẽm 40×40 | 40x40x1.8 | 6m | 12,83 | 18.350 | 235.431 |
| 71 | Thép hộp mạ kẽm 40×40 | 40x40x2.0 | 6m | 14,17 | 18.350 | 260.020 |
| 72 | Thép hộp mạ kẽm 40×40 | 40x40x2.3 | 6m | 16,14 | 18.350 | 296.169 |
| 73 | Thép hộp mạ kẽm 40×40 | 40x40x2.5 | 6m | 17,43 | 18.350 | 319.841 |
| 74 | Thép hộp mạ kẽm 40×40 | 40x40x2.8 | 6m | 19,33 | 18.350 | 354.706 |
| 75 | Thép hộp mạ kẽm 40×40 | 40x40x3.0 | 6m | 20,57 | 18.350 | 377.460 |
| 76 | Thép hộp mạ kẽm 40×80 | 40x80x1.1 | 6m | 12,16 | 18.350 | 223.136 |
| 77 | Thép hộp mạ kẽm 40×80 | 40x80x1.2 | 6m | 13,24 | 18.350 | 242.954 |
| 78 | Thép hộp mạ kẽm 40×80 | 40x80x1.4 | 6m | 15,38 | 18.350 | 282.223 |
| 79 | Thép hộp mạ kẽm 40×80 | 40x80x1.5 | 6m | 16,45 | 18.350 | 301.858 |
| 80 | Thép hộp mạ kẽm 40×80 | 40x80x1.8 | 6m | 19,61 | 18.350 | 359.844 |
| 81 | Thép hộp mạ kẽm 40×80 | 40x80x2.0 | 6m | 21,70 | 18.350 | 398.195 |
| 82 | Thép hộp mạ kẽm 40×80 | 40x80x2.3 | 6m | 24,80 | 18.350 | 455.080 |
| 83 | Thép hộp mạ kẽm 40×80 | 40x80x2.5 | 6m | 26,85 | 18.350 | 492.698 |
| 84 | Thép hộp mạ kẽm 40×80 | 40x80x2.8 | 6m | 29,88 | 18.350 | 548.298 |
| 85 | Thép hộp mạ kẽm 40×80 | 40x80x3.0 | 6m | 31,88 | 18.350 | 584.998 |
| 86 | Thép hộp mạ kẽm 40×80 | 40x80x3.2 | 6m | 33,86 | 18.350 | 621.331 |
| 87 | Thép hộp mạ kẽm 40×100 | 40x100x1.4 | 6m | 16,02 | 18.350 | 293.967 |
| 88 | Thép hộp mạ kẽm 40×100 | 40x100x1.5 | 6m | 19,27 | 18.350 | 353.605 |
| 89 | Thép hộp mạ kẽm 40×100 | 40x100x1.8 | 6m | 23,01 | 18.350 | 422.234 |
| 90 | Thép hộp mạ kẽm 40×100 | 40x100x2.0 | 6m | 25,47 | 18.350 | 467.375 |
| 91 | Thép hộp mạ kẽm 40×100 | 40x100x2.3 | 6m | 29,14 | 18.350 | 534.719 |
| 92 | Thép hộp mạ kẽm 40×100 | 40x100x2.5 | 6m | 31,56 | 18.350 | 579.126 |
| 93 | Thép hộp mạ kẽm 40×100 | 40x100x2.8 | 6m | 35,15 | 18.350 | 645.003 |
| 94 | Thép hộp mạ kẽm 40×100 | 40x100x3.0 | 6m | 37,35 | 18.350 | 685.373 |
| 95 | Thép hộp mạ kẽm 40×100 | 40x100x3.2 | 6m | 38,39 | 18.350 | 704.457 |
| 96 | Thép hộp mạ kẽm 50×50 | 50x50x1.1 | 6m | 10,09 | 18.350 | 185.152 |
| 97 | Thép hộp mạ kẽm 50×50 | 50x50x1.2 | 6m | 10,98 | 18.350 | 201.483 |
| 98 | Thép hộp mạ kẽm 50×50 | 50x50x1.4 | 6m | 12,74 | 18.350 | 233.779 |
| 99 | Thép hộp mạ kẽm 50×50 | 50x50x1.5 | 6m | 13,62 | 18.350 | 249.927 |
| 100 | Thép hộp mạ kẽm 50×50 | 50x50x1.8 | 6m | 16,22 | 18.350 | 297.637 |
| 101 | Thép hộp mạ kẽm 50×50 | 50x50x2.0 | 6m | 17,94 | 18.350 | 329.199 |
| 102 | Thép hộp mạ kẽm 50×50 | 50x50x2.3 | 6m | 20,47 | 18.350 | 375.625 |
| 103 | Thép hộp mạ kẽm 50×50 | 50x50x2.5 | 6m | 22,14 | 18.350 | 406.269 |
| 104 | Thép hộp mạ kẽm 50×50 | 50x50x2.8 | 6m | 24,60 | 18.350 | 451.410 |
| 105 | Thép hộp mạ kẽm 50×50 | 50x50x3.0 | 6m | 26,23 | 18.350 | 481.321 |
| 106 | Thép hộp mạ kẽm 50×50 | 50x50x3.2 | 6m | 27,83 | 18.350 | 510.681 |
| 107 | Thép hộp mạ kẽm 50×100 | 50x100x1.4 | 6m | 19,33 | 18.350 | 354.706 |
| 108 | Thép hộp mạ kẽm 50×100 | 50x100x1.5 | 6m | 20,68 | 18.350 | 379.478 |
| 109 | Thép hộp mạ kẽm 50×100 | 50x100x1.8 | 6m | 24,69 | 18.350 | 453.062 |
| 110 | Thép hộp mạ kẽm 50×100 | 50x100x2.0 | 6m | 27,34 | 18.350 | 501.689 |
| 111 | Thép hộp mạ kẽm 50×100 | 50x100x2.3 | 6m | 31,29 | 18.350 | 574.172 |
| 112 | Thép hộp mạ kẽm 50×100 | 50x100x2.5 | 6m | 33,89 | 18.350 | 621.882 |
| 113 | Thép hộp mạ kẽm 50×100 | 50x100x2.8 | 6m | 37,77 | 18.350 | 693.080 |
| 114 | Thép hộp mạ kẽm 50×100 | 50x100x3.0 | 6m | 40,33 | 18.350 | 740.056 |
| 115 | Thép hộp mạ kẽm 50×100 | 50x100x3.2 | 6m | 42,87 | 18.350 | 786.665 |
| 116 | Thép hộp mạ kẽm 60×60 | 60x60x1.1 | 6m | 12,16 | 18.350 | 223.136 |
| 117 | Thép hộp mạ kẽm 60×60 | 60x60x1.2 | 6m | 13,24 | 18.350 | 242.954 |
| 118 | Thép hộp mạ kẽm 60×60 | 60x60x1.4 | 6m | 15,38 | 18.350 | 282.223 |
| 119 | Thép hộp mạ kẽm 60×60 | 60x60x1.5 | 6m | 16,45 | 18.350 | 301.858 |
| 120 | Thép hộp mạ kẽm 60×60 | 60x60x1.8 | 6m | 19,61 | 18.350 | 359.844 |
| 121 | Thép hộp mạ kẽm 60×60 | 60x60x2.0 | 6m | 21,70 | 18.350 | 398.195 |
| 122 | Thép hộp mạ kẽm 60×60 | 60x60x2.3 | 6m | 24,80 | 18.350 | 455.080 |
| 123 | Thép hộp mạ kẽm 60×60 | 60x60x2.5 | 6m | 26,85 | 18.350 | 492.698 |
| 124 | Thép hộp mạ kẽm 60×60 | 60x60x2.8 | 6m | 29,88 | 18.350 | 548.298 |
| 125 | Thép hộp mạ kẽm 60×60 | 60x60x3.0 | 6m | 31,88 | 18.350 | 584.998 |
| 126 | Thép hộp mạ kẽm 60×60 | 60x60x3.2 | 6m | 33,86 | 18.350 | 621.331 |
| 127 | Thép hộp mạ kẽm 75×75 | 75x75x1.5 | 6m | 20,68 | 18.350 | 379.478 |
| 128 | Thép hộp mạ kẽm 75×75 | 75x75x1.8 | 6m | 24,69 | 18.350 | 453.062 |
| 129 | Thép hộp mạ kẽm 75×75 | 75x75x2.0 | 6m | 27,34 | 18.350 | 501.689 |
| 130 | Thép hộp mạ kẽm 75×75 | 75x75x2.3 | 6m | 31,29 | 18.350 | 574.172 |
| 131 | Thép hộp mạ kẽm 75×75 | 75x75x2.5 | 6m | 33,89 | 18.350 | 621.882 |
| 132 | Thép hộp mạ kẽm 75×75 | 75x75x2.8 | 6m | 37,77 | 18.350 | 693.080 |
| 133 | Thép hộp mạ kẽm 75×75 | 75x75x3.0 | 6m | 40,33 | 18.350 | 740.056 |
| 134 | Thép hộp mạ kẽm 75×75 | 75x75x3.2 | 6m | 42,87 | 18.350 | 786.665 |
| 135 | Thép hộp mạ kẽm 90×90 | 90x90x1.5 | 6m | 24,93 | 18.350 | 457.466 |
| 136 | Thép hộp mạ kẽm 90×90 | 90x90x1.8 | 6m | 29,79 | 18.350 | 546.647 |
| 137 | Thép hộp mạ kẽm 90×90 | 90x90x2.0 | 6m | 33,01 | 18.350 | 605.734 |
| 138 | Thép hộp mạ kẽm 90×90 | 90x90x2.3 | 6m | 37,80 | 18.350 | 693.630 |
| 139 | Thép hộp mạ kẽm 90×90 | 90x90x2.5 | 6m | 40,98 | 18.350 | 751.983 |
| 140 | Thép hộp mạ kẽm 90×90 | 90x90x2.8 | 6m | 45,70 | 18.350 | 838.595 |
| 141 | Thép hộp mạ kẽm 90×90 | 90x90x3.0 | 6m | 48,83 | 18.350 | 896.031 |
| 142 | Thép hộp mạ kẽm 90×90 | 90x90x3.2 | 6m | 51,94 | 18.350 | 953.099 |
| 143 | Thép hộp mạ kẽm 90×90 | 90x90x3.5 | 6m | 56,58 | 18.350 | 1.038.243 |
| 144 | Thép hộp mạ kẽm 90×90 | 90x90x3.8 | 6m | 61,17 | 18.350 | 1.122.470 |
| 145 | Thép hộp mạ kẽm 90×90 | 90x90x4.0 | 6m | 64,21 | 18.350 | 1.178.254 |
| 146 | Thép hộp mạ kẽm 60×120 | 60x120x1.8 | 6m | 29,79 | 18.350 | 546.647 |
| 147 | Thép hộp mạ kẽm 60×120 | 60x120x2.0 | 6m | 33,01 | 18.350 | 605.734 |
| 148 | Thép hộp mạ kẽm 60×120 | 60x120x2.3 | 6m | 37,80 | 18.350 | 693.630 |
| 149 | Thép hộp mạ kẽm 60×120 | 60x120x2.5 | 6m | 40,98 | 18.350 | 751.983 |
| 150 | Thép hộp mạ kẽm 60×120 | 60x120x2.8 | 6m | 45,70 | 18.350 | 838.595 |
| 151 | Thép hộp mạ kẽm 60×120 | 60x120x3.0 | 6m | 48,83 | 18.350 | 896.031 |
| 152 | Thép hộp mạ kẽm 60×120 | 60x120x3.2 | 6m | 51,94 | 18.350 | 953.099 |
| 153 | Thép hộp mạ kẽm 60×120 | 60x120x3.5 | 6m | 56,58 | 18.350 | 1.038.243 |
| 154 | Thép hộp mạ kẽm 60×120 | 60x120x3.8 | 6m | 61,17 | 18.350 | 1.122.470 |
| 155 | Thép hộp mạ kẽm 60×120 | 60x120x4.0 | 6m | 64,21 | 18.350 | 1.178.254 |
Lưu ý:
- Giá trên là giá tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường.
- Đơn giá chưa bao gồm VAT.
- Khách hàng mua số lượng lớn sẽ nhận được ưu đãi đặc biệt.
Tham khảo các dòng sản phẩm khác

Ứng dụng thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được đánh giá cao về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
Ngành xây dựng
- Dùng làm khung nhà tiền chế, kết cấu mái che, dầm thép, cột trụ, xà gồ chịu lực.
- Ứng dụng trong thi công nhà dân dụng, nhà cao tầng, nhà xưởng công nghiệp, nhà kho, công trình ven biển hoặc khu vực có độ ẩm cao.
- Lựa chọn phổ biến cho hệ thống giàn giáo, lan can, hàng rào bảo vệ do khả năng chịu lực tốt và tuổi thọ cao.
Ngành công nghiệp
- Gia công khung máy móc, bệ đỡ thiết bị, băng chuyền và các chi tiết cơ khí yêu cầu độ chính xác.
- Sử dụng trong sản xuất khung xe, vỏ thiết bị, thang máy, thang hàng và hệ thống giá đỡ trong kho bãi công nghiệp.
- Ứng dụng trong hệ thống thông gió, ống kỹ thuật, hệ thống xử lý môi trường.
Ngành nội thất
- Sản xuất bàn ghế, tủ kệ, giường sắt, khung sofa nhờ bề mặt sáng bóng, chống gỉ sét.
- Đáp ứng cả nhu cầu thẩm mỹ và độ bền trong thiết kế nội thất hiện đại, nhà ở, showroom, quán cà phê…
Ngành giao thông
- Dùng làm trụ đèn đường, cọc tiêu, lan can cầu, rào chắn bảo vệ, cột biển báo và kết cấu phụ trợ trong hạ tầng giao thông.
- Khả năng chống oxy hóa giúp thép hộp mạ kẽm Hòa Phát chịu được môi trường khắc nghiệt ngoài trời.
Ngành nông nghiệp & dân dụng
- Làm khung nhà lưới, nhà màng, chuồng trại, máng thức ăn, giàn tưới tiêu.
- Dùng cho các công trình dân dụng như mái che, cửa sắt, cổng rào, giàn hoa…

Thông tin kỹ thuật chuyên sâu thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Thành phần hóa học
- Cacbon (C): Tối đa 0.35%
- Silic (Si): Tối đa 0.35%
- Mangan (Mn): Tối đa 1.60%
- Phosphorus (P): Tối đa 0.05%
- Lưu huỳnh (S): Tối đa 0.05%
- Kẽm (Zn): Được sử dụng để mạ bề mặt ống nhằm chống ăn mòn.
Cơ tính
- Giới hạn chảy (Yield Strength): Khoảng 250 MPa (ASTM A500).
- Giới hạn kéo (Tensile Strength): Khoảng 350 MPa (ASTM A500).
- Độ giãn dài (Elongation): Khoảng 20% hoặc hơn.
- Độ dày lớp mạ kẽm: Thường từ 50-100 micromet để đảm bảo khả năng chống ăn mòn.
Tiêu chuẩn
- ASTM A500: Tiêu chuẩn của Mỹ cho ống thép hàn dùng trong cấu trúc.
- ASTM A53: Tiêu chuẩn cho ống thép carbon liền mạch và hàn.
- JIS G3466: Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống thép hàn mạ kẽm.
- BS EN 10255: Tiêu chuẩn Châu Âu cho ống thép mạ kẽm nhúng nóng.

Quy trình sản xuất thép hộp mạ kẽm Hòa Phát
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được sản xuất từ tôn kẽm cán nguội đã mạ kẽm sẵn (mạ lạnh). Quá trình sản xuất gồm các bước sau:
Chọn nguyên liệu: Sử dụng thép cán nguội đã được mạ kẽm điện phân (tôn kẽm mạ lạnh) với độ dày và mác thép theo yêu cầu.
Cắt và tạo hình:
- Cắt dải: Cuộn tôn kẽm được xẻ thành các dải có chiều rộng phù hợp với kích thước hộp cần tạo.
- Tạo hình: Các dải tôn kẽm được đưa vào hệ thống con lăn để uốn tạo thành hình hộp (vuông hoặc chữ nhật).
Hàn: Mép tôn sau khi tạo hình được hàn nối bằng hàn cao tần (HF) nhằm đảm bảo độ kín và chắc chắn cho ống hộp. Vùng mối hàn có thể được xử lý làm sạch và phủ lớp chống oxy hóa nếu cần.
Kiểm tra chất lượng:
- Kiểm tra hình dáng: Đảm bảo kích thước đúng chuẩn, không cong vênh, méo mó.
- Kiểm tra bề mặt: Lớp kẽm trên bề mặt phải đều, không bong tróc.
- Kiểm tra mối hàn: Mối hàn phải chắc, không rỗ khí, không bị nứt.
Cắt và đóng gói: Ống hộp được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (thường 6m) hoặc theo yêu cầu khách hàng, sau đó được bó lại, đánh dấu, dán tem và chuẩn bị giao hàng.
Tại sao nên chọn thép hộp mạ kẽm Hòa Phát của Hùng Phát?
Công ty Cổ Phần Inox Mạnh Hà là đối tác chiến lược phân phối thép hộp và ống thép Hòa Phát, mang đến:
- Chất lượng chính hãng: Sản phẩm được phân phối trực tiếp từ nhà máy Hòa Phát.
- Giá cả cạnh tranh: Luôn đảm bảo mức giá tốt nhất cho khách hàng.
- Kho hàng lớn: Đáp ứng mọi nhu cầu về số lượng và kích thước.
- Dịch vụ chuyên nghiệp: Hỗ trợ giao hàng nhanh chóng và tư vấn kỹ thuật miễn phí.


Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là giải pháp tối ưu cho các công trình đòi hỏi độ bền, tính thẩm mỹ và khả năng chống ăn mòn. Với đầy đủ quy cách, độ dày và giá cả hợp lý, sản phẩm này luôn là sự lựa chọn hàng đầu của các nhà thầu và doanh nghiệp.
Hãy liên hệ ngay với Inox Mạnh Hà để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất cho dự án của bạn!
- Chứng chỉ CO/CQ đầy đủ
- Hóa đơn chứng từ hợp lệ
- Báo giá và giao hàng nhanh chóng
Câu hỏi thường gặp: Thép Hộp Mạ Kẽm Hòa Phát
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là gì và vì sao được ưa chuộng trong ngành xây dựng hiện nay?
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát là sản phẩm thép hộp vuông hoặc chữ nhật được sản xuất bởi Tập đoàn Hòa Phát, có lớp mạ kẽm nhúng nóng chất lượng cao giúp tăng khả năng chống ăn mòn, gỉ sét và kéo dài tuổi thọ công trình; chính vì vậy, đây là lựa chọn hàng đầu trong các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
Ưu điểm nổi bật của thép hộp mạ kẽm Hòa Phát so với các sản phẩm thông thường là gì?
Thép hộp mạ kẽm Hòa Phát nổi bật với độ bền cơ học cao, lớp mạ kẽm đều và dày, khả năng chống oxy hóa vượt trội, độ thẳng tuyệt đối cùng với quy trình sản xuất hiện đại đạt chuẩn quốc tế, mang lại sự an tâm tối đa cho các nhà thầu và chủ đầu tư.
dailyinox.vn cung cấp thép hộp mạ kẽm Hòa Phát với những kích thước và độ dày nào?
Tại dailyinox.vn, khách hàng có thể dễ dàng tìm thấy thép hộp mạ kẽm Hòa Phát với đầy đủ kích thước từ 12x12mm đến 150x150mm, độ dày dao động từ 0.8mm đến 6.0mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng từ công trình dân dụng nhỏ đến dự án công nghiệp quy mô lớn.
Làm thế nào để nhận biết thép hộp mạ kẽm Hòa Phát chính hãng khi mua hàng tại dailyinox.vn?
Để nhận biết thép hộp mạ kẽm Hòa Phát chính hãng, quý khách cần kiểm tra logo dập nổi trên thân thép, giấy chứng nhận xuất xưởng CO-CQ rõ ràng và hóa đơn bán hàng minh bạch – các tiêu chí mà dailyinox.vn luôn đảm bảo khi cung cấp sản phẩm cho khách hàng.
dailyinox.vn có hỗ trợ giao hàng và chiết khấu tốt cho đơn hàng thép hộp mạ kẽm Hòa Phát số lượng lớn không?
Với chính sách hỗ trợ khách hàng toàn diện, dailyinox.vn cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc và ưu đãi chiết khấu hấp dẫn cho các đơn hàng số lượng lớn, đảm bảo tiến độ và chi phí tối ưu cho mọi dự án sử dụng thép hộp mạ kẽm Hòa Phát.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com