Thép Hộp 75×150
Thép Hộp 75×150 – Thép Kết Cấu Chịu Lực Tốt
Với kích thước 75×150mm, loại thép hộp này thường được sử dụng trong các công trình yêu cầu khả năng chịu lực cao, điển hình như khung nhà xưởng, cột trụ, hoặc kết cấu thép trong xây dựng.
Thông số kỹ thuật cơ bản:
- Kích thước cạnh: 75mm x 150mm (chiều cao x chiều rộng)
- Độ dày thành thép: 2mm đến 12mm (hoặc dày hơn theo yêu cầu)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m (có thể cắt theo kích thước đặt hàng)
- Chất liệu: Thép cacbon thấp như SS400, Q235 hoặc tương đương
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500, JIS G3466, TCVN 7472:2005
- Trọng lượng tham khảo: Khoảng 7 – 40.13kg/m tùy theo độ dày thành thép
Thép hộp 75×150 là lựa chọn lý tưởng cho các công trình cần độ ổn định cao và đảm bảo an toàn lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.
-
Liên hệ
-
- +
-
205
Thép hộp 75×150 là loại thép hộp chữ nhật với kích thước tiết diện 75mm x 150mm, được sử dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí, nội thất, và công nghiệp. Với tiết diện hình chữ nhật, sản phẩm mang lại khả năng chịu lực tốt và tính linh hoạt cao trong thiết kế và thi công.
Inox Mạnh Hà cung cấp thép hộp 75×150 với đầy đủ thông tin về đặc điểm, quy trình sản xuất, ứng dụng, ưu nhược điểm, và các lưu ý khi sử dụng, giúp khách hàng lựa chọn vật liệu phù hợp cho công trình của mình.
Đặc Điểm Kỹ Thuật Của Thép Hộp 75×150
Với kích thước 75×150, thép hộp này thường được sử dụng trong các công trình yêu cầu khả năng chịu lực cao như khung nhà xưởng, cột trụ, hoặc kết cấu thép. Các đặc điểm kỹ thuật cơ bản bao gồm:
- Kích thước cạnh: 75mm x 150mm (chiều cao x chiều rộng)
- Độ dày thành thép: 2mm đến 12mm, tùy theo yêu cầu chịu lực
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc 12m, có thể cắt theo yêu cầu
- Chất liệu: Thép cacbon thấp (SS400, Q235 hoặc tương đương)
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A500, JIS G3466, TCVN 7472:2005
- Trọng lượng: Tùy thuộc vào độ dày, ví dụ: 7 – 40.13kg/m
Bảng Barem Thép Hộp 75×150
| Tên hàng | Độ dày | Khối lượng (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg) |
|---|---|---|---|
| Thép hộp 75×150 | 2 | 7.00 | 42.00 |
| Thép hộp 75×150 | 3 | 10.46 | 62.76 |
| Thép hộp 75×150 | 3.2 | 11.14 | 66.84 |
| Thép hộp 75×150 | 3.5 | 12.17 | 73.02 |
| Thép hộp 75×150 | 4 | 13.88 | 83.28 |
| Thép hộp 75×150 | 4.5 | 15.58 | 93.48 |
| Thép hộp 75×150 | 5 | 17.27 | 103.62 |
| Thép hộp 75×150 | 6 | 20.63 | 123.097 |
| Thép hộp 75×150 | 8 | 27.26 | 163.56 |
| Thép hộp 75×150 | 9 | 30.52 | 183.12 |
| Thép hộp 75×150 | 10 | 33.76 | 202.56 |
| Thép hộp 75×150 | 12 | 40.13 | 240.78 |
Lưu ý: Barem có thể chênh lệch 5-7% so với thực tế. Vui lòng liên hệ Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để cập nhật hàng có sẵn tại kho.

Giá Thành và Thị Trường Bán Lẻ Thép Hộp 75×150
Giá thép hộp 75×150 phụ thuộc vào loại thép (mạ kẽm hay thép đen), độ dày, và biến động thị trường. Theo ước tính, giá dao động từ 15.000 đến 25.000 VNĐ/kg, tùy thuộc vào nhà cung cấp và chất lượng.
Để nhận báo giá chính xác, liên hệ đội CSKH của Inox Mạnh Hà qua các số: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666)
| Tên hàng | Độ dày | Khối lượng (kg/m) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá bán ra (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Thép hộp 75×150 | 2 | 7.00 | 42.00 | 15.000-25.000 |
| Thép hộp 75×150 | 3 | 10.46 | 62.76 | 15.000-25.000 |
| Thép hộp 75×150 | 3.2 | 11.14 | 66.84 | 15.000-25.000 |
| Thép hộp 75×150 | 3.5 | 12.17 | 73.02 | 15.000-25.000 |
| Thép hộp 75×150 | 4 | 13.88 | 83.28 | 15.000-25.000 |
| Thép hộp 75×150 | 4.5 | 15.58 | 93.48 | 15.000-25.000 |
| Thép hộp 75×150 | 5 | 17.27 | 103.62 | 15.000-25.000 |
| Thép hộp 75×150 | 6 | 20.63 | 123.00 | 15.000-25.000 |
| Thép hộp 75×150 | 8 | 27.26 | 163.56 | 15.000-25.000 |
| Thép hộp 75×150 | 9 | 30.52 | 183.12 | 15.000-25.000 |
| Thép hộp 75×150 | 10 | 33.76 | 202.56 | 15.000-25.000 |
| Thép hộp 75×150 | 12 | 40.13 | 240.78 | 15.000-25.000 |
Xem thêm các sản phẩm khác:

Điểm Ưa Chuộng Của Thép Hộp 75×150
Thép hộp 75×150, đặc biệt là loại mạ kẽm, có nhiều ưu điểm nổi bật:
- Khả năng chịu lực tốt: Tiết diện chữ nhật 75×150 mang lại khả năng chịu lực nén và uốn cao, phù hợp cho các kết cấu đòi hỏi độ bền cơ học.
- Chống ăn mòn (mạ kẽm): Lớp mạ kẽm bảo vệ thép khỏi gỉ sét, phù hợp cho công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt.
- Tính thẩm mỹ: Bề mặt mạ kẽm sáng bóng, mang lại vẻ ngoài chuyên nghiệp, phù hợp cho trang trí hoặc nội thất.
- Dễ gia công: Thép dễ cắt, hàn, khoan, hoặc uốn để phù hợp với các thiết kế khác nhau.
- Giá thành hợp lý: Chi phí thấp hơn thép không gỉ hoặc nhôm, phù hợp với nhiều công trình.
- Tính linh hoạt: Phù hợp cho cả công trình lớn như nhà xưởng và ứng dụng nhỏ như nội thất, hàng rào.
- Khả năng tái chế: Có thể tái chế, góp phần bảo vệ môi trường.
Một Vài Hạn Chế
- Hạn chế chống ăn mòn (thép đen): Thép không mạ kẽm dễ gỉ sét trong môi trường ẩm hoặc hóa chất.
- Giới hạn độ dày: Không phù hợp với công trình yêu cầu khả năng chịu lực cực cao.
- Lớp mạ kẽm tổn thương: Gia công không cẩn thận có thể làm trầy xước lớp mạ, giảm khả năng chống ăn mòn.
- Trọng lượng: Thép hộp có trọng lượng đáng kể, gây khó khăn trong vận chuyển hoặc lắp đặt.
Chức Năng Chính Của Thép Hộp 75×150
Trong Xây Dựng
- Khung nhà xưởng và nhà thép tiền chế: Dùng làm cột, dầm, hoặc khung chính trong nhà xưởng, nhà kho.
- Hàng rào và cổng: Bề mặt mạ kẽm sáng bóng, đảm bảo độ bền và thẩm mỹ.
- Lan can và cầu thang: Phù hợp cho công trình dân dụng, thương mại, hoặc công nghiệp.
Trong Cơ Khí và Công Nghiệp
- Khung máy móc: Chế tạo khung đỡ cho máy móc, thiết bị công nghiệp.
- Hệ thống giá đỡ: Dùng trong kệ lưu trữ, giá đỡ trong nhà máy hoặc kho bãi.
Trong Nội Thất và Trang Trí
- Nội thất công nghiệp: Chế tạo bàn ghế, kệ theo phong cách hiện đại, tối giản.
- Trang trí ngoại thất: Dùng làm mái che, giàn pergola, hoặc khung cảnh quan.
Trong Giao Thông và Hạ Tầng
- Cột đèn giao thông và biển báo: Đảm bảo khả năng chịu lực và chống gỉ.
- Cầu vượt và đường hầm: Hỗ trợ độ bền và an toàn cho công trình hạ tầng.
Lưu Ý Khi Sử Dụng Thép Hộp 75×150
- Lựa chọn độ dày phù hợp: Tính toán kỹ lưỡng dựa trên yêu cầu kỹ thuật của công trình.
- Kiểm tra lớp mạ kẽm: Đảm bảo lớp mạ có độ dày và độ bám dính tốt.
- Bảo quản đúng cách: Tránh tiếp xúc với axit, kiềm, hoặc nước mặn.
- Gia công cẩn thận: Không làm hỏng lớp mạ kẽm; sơn phủ hoặc mạ lại nếu cần.
- Chọn nhà cung cấp uy tín: Mua từ nhà cung cấp có chứng nhận chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
So Sánh Thép Hộp 75×150 Với Các Loại Thép Khác
- So với thép hộp vuông: Thép hộp 75×150 chịu lực khác nhau theo hai hướng, phù hợp cho ứng dụng cần phân bổ lực không đều.
- So với thép đen: Thép mạ kẽm 75×150 chống ăn mòn tốt hơn, phù hợp cho công trình ngoài trời.
- So với thép không gỉ: Thép mạ kẽm có giá thành thấp hơn, là lựa chọn kinh tế.
- So với thép đặc: Thép hộp rỗng nhẹ hơn, tiết kiệm chi phí và dễ vận chuyển.
Thông Số Liên Quan Đến Mác Thép
Thành Phần Hóa Học
| Thành phần | Tỷ lệ (%) | Ghi chú |
|---|---|---|
| C (Cacbon) | ≤ 0.25 | Cung cấp độ cứng và độ bền |
| Si (Silic) | ≤ 0.40 | Tăng cường độ bền và độ dẻo |
| Mn (Mangan) | ≤ 1.35 | Cải thiện khả năng chịu lực và độ dẻo dai |
| P (Photpho) | ≤ 0.045 | Giới hạn để tránh giòn gãy |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.045 | Giới hạn để đảm bảo chất lượng thép |
| Fe (Sắt) | Phần còn lại | Thành phần chính của thép |
Ghi chú: Thành phần hóa học có thể thay đổi tùy thuộc vào tiêu chuẩn và nhà sản xuất. Lớp mạ kẽm không ảnh hưởng đến lõi thép.
Cơ Tính Của Mác Thép
| Thuộc tính | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| Giới hạn chảy | ≥ 235 MPa | Độ bền tối thiểu trước khi biến dạng vĩnh viễn |
| Độ bền kéo | 400 – 510 MPa | Khả năng chịu lực kéo tối đa |
| Độ giãn dài | ≥ 20% | Khả năng kéo dài trước khi đứt |
| Độ cứng | ~120-150 HB | Đo bằng thang Brinell, phụ thuộc vào độ dày |
| Khả năng chịu lực uốn | Tùy thuộc vào độ dày | Tiết diện chữ nhật tăng khả năng chịu lực uốn |
Ghi chú: Cơ tính thay đổi tùy độ dày và quy trình sản xuất. Lớp mạ kẽm không ảnh hưởng đến cơ tính lõi thép.
Tiêu Chuẩn Sản Xuất
| Tiêu chuẩn | Mô tả | Ứng dụng |
|---|---|---|
| ASTM A500 | Tiêu chuẩn Mỹ cho thép hộp kết cấu hàn và không hàn | Phù hợp với công trình yêu cầu độ bền cao |
| JIS G3466 | Tiêu chuẩn Nhật Bản cho thép hộp chữ nhật và vuông | Phổ biến ở châu Á, đảm bảo chất lượng đồng đều |
| TCVN 7472:2005 | Tiêu chuẩn Việt Nam cho thép ống và thép hộp mạ kẽm | Phù hợp với công trình tại Việt Nam |
| EN 10219 | Tiêu chuẩn châu Âu cho thép hộp kết cấu hàn nguội | Dùng trong công trình lớn như cầu, nhà xưởng |
| AS/NZS 1163 | Tiêu chuẩn Úc/New Zealand cho thép hộp kết cấu | Phù hợp với công trình yêu cầu tiêu chuẩn nghiêm ngặt |
Quy Trình Sản Xuất Thép Hộp 75×150
- Chuẩn bị nguyên liệu: Sử dụng thép cuộn hoặc thép tấm cacbon thấp, kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo tiêu chuẩn độ bền, độ dẻo, và thành phần hóa học.
- Cắt và cán tạo hình: Thép cuộn được cắt thành dải phẳng, sau đó đưa qua máy cán để tạo hình hộp chữ nhật 75×150.
- Hàn nối: Các mép thép được hàn bằng công nghệ hàn điện trở (ERW) hoặc hàn hồ quang, đảm bảo đường hàn bền và thẩm mỹ.
- Kiểm tra và hoàn thiện: Kiểm tra kích thước, độ dày lớp mạ, độ bền; cắt theo chiều dài yêu cầu, làm sạch bề mặt, và đóng gói.
Công Ty Phân Phối Thép Hộp 75×150
Inox Mạnh Hà là đơn vị hàng đầu tại TP.HCM chuyên phân phối thép hộp 75×150, bao gồm thép đen và mạ kẽm, đáp ứng nhu cầu đa dạng của công trình xây dựng và công nghiệp.
- Kho hàng lớn, có sẵn thép hộp 75×150 với độ dày từ 1.4mm đến 12mm, sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A36, JIS G3466, TCVN 3783-83.
- Sản phẩm nhập từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, và sản xuất trong nước bởi Hòa Phát.
- Cam kết cung cấp thép chất lượng cao, bề mặt nhẵn, không gỉ sét, kèm chứng chỉ CO-CQ và hóa đơn.
- Nhận gia công, cắt quy cách theo yêu cầu, và vận chuyển tận công trình với chi phí cạnh tranh.
Liên hệ qua hotline Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá chi tiết.
Thép hộp 75×150 là vật liệu xây dựng đa năng với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, và tính linh hoạt trong ứng dụng. Từ nhà xưởng, nội thất, đến hạ tầng giao thông, sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ. Chọn thép từ Inox Mạnh Hà để đảm bảo chất lượng, gia công đúng cách, và bảo quản phù hợp.
Câu hỏi thường gặp: Thép Hộp 75×150
Thép hộp 75×150 là gì và có những đặc điểm nổi bật nào trong thi công công trình xây dựng?
Thép hộp 75×150 là loại thép hình chữ nhật có kích thước chiều ngang 75mm và chiều cao 150mm, được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng, sau đó mạ kẽm nhúng nóng để tăng độ bền và khả năng chống ăn mòn. Đặc điểm nổi bật của thép hộp này là khả năng chịu lực vượt trội, thiết kế cứng cáp và độ bền cao trong môi trường khắc nghiệt, giúp công trình đạt được độ ổn định và tuổi thọ lâu dài.
Thép hộp 75×150 thường được ứng dụng trong những hạng mục xây dựng nào hiện nay?
Thép hộp 75×150 được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng như khung nhà xưởng, dầm sàn, khung mái, giàn giáo, cầu thang, hàng rào, lan can hoặc khung chịu lực cho các kết cấu thép nặng. Với thiết kế hình hộp chữ nhật lớn, sản phẩm này đặc biệt phù hợp với các vị trí yêu cầu khả năng chịu tải trọng cao và tính thẩm mỹ.
Vì sao nên lựa chọn thép hộp 75×150 mạ kẽm thay vì thép đen chưa mạ?
Lựa chọn thép hộp 75×150 mạ kẽm mang lại nhiều lợi ích vượt trội như khả năng chống oxy hóa, hạn chế gỉ sét trong điều kiện thời tiết ẩm ướt hoặc vùng ven biển. So với thép đen chưa mạ, thép hộp mạ kẽm có tuổi thọ lâu hơn, giảm chi phí bảo trì và sửa chữa, đồng thời nâng cao tính an toàn và độ bền cho toàn bộ công trình theo thời gian.
Dailyinox.vn có cung cấp thép hộp 75×150 cắt theo yêu cầu và giao hàng tận nơi không?
Có, tại Dailyinox.vn, khách hàng hoàn toàn có thể đặt mua thép hộp 75×150 theo độ dài yêu cầu từ 6m, 12m hoặc cắt lẻ theo mục đích sử dụng. Chúng tôi còn hỗ trợ vận chuyển tận nơi đến công trình trên toàn quốc, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ, đủ số lượng và chất lượng theo cam kết, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho nhà thầu.
Làm thế nào để kiểm tra chất lượng thép hộp 75×150 trước khi đưa vào thi công?
Để đảm bảo chất lượng thép hộp 75×150 trước khi thi công, bạn nên kiểm tra chứng chỉ chất lượng CO/CQ do nhà sản xuất cung cấp, đo độ dày thực tế bằng thước hoặc máy đo siêu âm, quan sát lớp mạ kẽm có đều và sáng hay không, đồng thời kiểm tra độ thẳng và bề mặt sản phẩm xem có cong vênh hay trầy xước. Dailyinox.vn luôn cam kết cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn và sẵn sàng hỗ trợ kiểm tra chất lượng trước khi bàn giao.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com