Thép Cường Độ Cao Là Gì? Phân Loại, Quy Cách & Báo Giá Mới Nhất

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Thép Cường Độ Cao Là Gì? Phân Loại, Quy Cách & Báo Giá Mới Nhất

    Thép cường độ cao với khả năng chịu nhiệt, chịu lực, chịu mài mòn xuất sắc, là sản phẩm được đánh giá cao về độ bền và đặc tính cơ lý. Ứng dụng thép cường độ cao cũng rất đa dạng trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, công nghiệp dầu khí, điện, dược phẩm, sinh học,... Bên cạnh đó, thép cường độ cao được gia công thành nhiều hình dạng, quy cách khác nhau. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về thép cường độ cao trong bài viết dưới đây.

    Thép cường độ cao

    Thép cường độ cao là gì? Ưu điểm, ứng dụng?

    Thép cường độ cao là dòng thép có khả năng chịu lực, chịu nhiệt, chịu lửa, chịu mài mòn hiệu quả hơn các dòng thép thông thường. Thành phần thép cường độ cao bao gồm nhiều nguyên tố như carbon, mangan, crom, silic, molypden, niken, vanadi,... tạo nên độ cứng, độ bền kéo, độ bền uốn vượt trội cho tấm thép.

    Thép cường độ cao là thép có độ cứng cao, chống va đập tốt, khả năng hàn tốt, chống biến dạng hiệu quả

    1/ Thép cường độ cao có ưu điểm gì?

    So với các loại thép thông thường, thép cường độ cao có nhiều ưu điểm vượt trội hơn như:

    • Khả năng chịu tải, chịu lực và chống va đập tốt, giảm nguy cơ biến dạng, nứt hoặc gãy khi bị tác động.
    • Thép cường độ cao có kết cấu chắc chắn, cứng cáp, tính ổn định cao.
    • Ít bị oxy hóa khi tiếp xúc với môi trường bên ngoài, giảm tình trạng han gỉ và kéo dài tuổi thọ của công trình trong mọi điều kiện sử dụng.
    • Hàn, cắt, gia công linh hoạt, dễ dàng tạo ra các hình dáng, kích thước theo yêu cầu mà không tốn quá nhiều thời gian.

    Thép cường độ cao chịu tải, chịu lực và chống va đập tốt, ít bị oxy hóa

    2/ Ứng dụng của thép tấm cường độ cao

    Thép tấm cường độ cao có rất nhiều ứng dụng trong đời sống, một số ứng dụng cụ thể là:

    • Sử dụng trong xây dựng nhà xưởng, nhà máy sản xuất, công trình yêu cầu khả năng chịu lực cao.
    • Ứng dụng làm giàn khoan dầu ngoài khơi, đóng thân tàu, vỏ tàu và hệ thống neo đậu.
    • Sản xuất các bình ga, bồn chứa xăng dầu và khí đốt.
    • Sản xuất các thiết bị chịu lực như nồi hơi đốt, máy nén khí, cũng như trong các ngành công nghiệp như than đá, dầu khí.
    • Ứng dụng gia công các loại máy móc, thiết bị trong ngành điện, dược phẩm và công nghệ sinh học.
    • Chế tạo khung xe, vỏ xe và hệ thống treo trong ngành sản xuất ô tô.
    • Làm khung máy bay, cánh máy bay và các bộ phận động cơ.
    • Sản xuất các loại máy dệt, máy cán, máy ép và các thiết bị công nghiệp.

    Thép cường độ cao ứng dụng làm thùng chứa hóa chất

    Các mác thép cường độ cao thông dụng

    Thép cường độ cao sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn, mác thép khác nhau và một số mác thép thông dụng là:

    • A572Gr50, A572Gr65
    • A515, A516 (có các cấp độ: Gr 50, Gr 55, Gr 60, Gr 65, Gr 70)
    • AH32, AH36, AH40
    • DH32, DH36
    • EH32, EH36
    • S355JR, S355J0, S355J2
    • Q345A, Q345B, Q345C, Q345D, Q345E
    • SM490A, SM490B, SM490YA, SM490YB, SM570

    Thông số kỹ thuật thép tấm cường độ cao

    • Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, EN, GB
    • Độ dày: 4 - 200mm
    • Khổ rộng: 1.5 - 2.0m
    • Chiều dài: 6 - 12m
    • Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Nhật Bản, Hàn Quốc,....

    1/ Tiêu chuẩn sản xuất

    • Tiêu chuẩn Châu Âu: EN 10025-2
    • Tiêu chuẩn Hoa Kỳ: ASTM
    • Tiêu chuẩn Trung Quốc: GB/T 3274
    • Tiêu chuẩn Nhật Bản: JIS G3106

    2/ Thành phần hoá học thép cường độ cao

    Thành phần hóa học thép cường độ cao theo mác thép:

    Thành phần hóa học thép cường độ cao

    3/ Đặc tính cơ lý thép tấm cường độ cao

    Mác thép ĐẶC TÍNH CƠ LÝ
    Temp oC Độ bền uốn Mpa Độ bền kéo Mpa Độ giãn dài %
    S355JR - ≥ 355 470 - 630 22
    S355J0 0 ≥ 345 470 - 630 22
    S355J2 -20 ≥ 345 470 - 630 22
    A572 Gr 42 - ≥ 290 ≥ 415 ≥ 24
    A572 Gr 50 - ≥ 345 ≥ 450 ≥ 23
    A572 Gr 60 - ≥ 415 ≥ 520 ≥ 18
    A572 Gr 65 - ≥ 450 ≥ 550 ≥ 17
    A709 Gr 50 - ≥ 345 ≥ 450 21
    A709 Gr 50S - ≥ 345 - 450 ≥ 450 21
    SM490A - ≥ 325 490 - 610 22
    SM490B - ≥ 325 490 - 610 22
    SM490YA - ≥ 325 490 - 610 19
    SM490YB - ≥ 325 490 - 610 19
    SM570 -5 ≥ 460 570 - 720 26
    Q345A - ≥ 345 470 - 630 20
    Q345B 20 ≥ 345 470 - 630 20
    Q345C 0 ≥ 345 470 - 630 21
    Q345D -20 ≥ 345 470 - 630 21
    Q345E -40 ≥ 345 470 - 630 21

    4/ Bảng tra quy cách trọng lượng thép tấm cường độ cao

    Tiêu chuẩn sản xuất Độ dày (mm) Khổ thép (mm) Trọng lượng tấm (Kg)
    SM490B – NB 4 1500 x 6000 283
    Q345B – TQ 4 1500 x 6000 283
    SM490B – NB 5 1500 x 6000 353
    Q345B – TQ 5 1500 x 6000 353
    SM490B – NB 6 1500 x 6000 424
    Q345B – TQ 6 1500 x 6000 424
    SM490B – NB 8 1500 x 6000 754
    Q345B – TQ 8 1500 x 6000 565
    Q345B – TQ 8 2000 x 6000 754
    Q345B – TQ 10 1500 x 6000 707
    Q345B – TQ 12 1500 x 6000 848
    Q345B – TQ 12 2000 x 6000 1130
    SM490B – NB 14 1500 x 6000 989
    Q345B – TQ 14 2000 x 6000 1319
    Q345B – TQ 14 2000 x 12000 2638
    Q345B – TQ 16 2000 x 6000 1507
    Q345B – TQ 16 2000 x 12000 3014
    Q345B – TQ 18 2000 x 12000 3391
    Q345B – TQ 20 2000 x 12000 3768
    Q345B – TQ 25 2000 x 9000 3533
    Q345B – TQ 25 2000 x 12000 4710
    Q345B – TQ 30 2000 x 6000 2826
    Q345B – TQ 40 2000 x 6000 3768
    Q345B – TQ 50 2000 x 6000 9420
    Q345B – TQ 60 2000 x 6000 4239
    Q345B – TQ 70 2000 x 6000 4945.5
    Q345B – TQ 80 2000 x 6000 5652
    Q345B – TQ 90 2000 x 6000 6358.5
    Q345B – TQ 100 2000 x 6000 7065
    Q345B – TQ 110 2000 x 6000 7771.5

    Các loại thép cường độ cao

    Hiện nay, thép cường độ cao được sản xuất thành nhiều hình dạng khác nhau như thép tấm, thép hình, thép hộp, thép thanh, lưới thép.

    1/ Thép tấm cường độ cao

    Thép tấm cường độ cao được sản xuất dạng tấm phẳng, bề mặt trơn nhẵn, có tính chất cơ học tốt và khả năng chống ăn mòn cao. Thép tấm cường độ cao được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, bao gồm ngành dầu khí, sản xuất bồn bể chứa xăng dầu, cơ khí ô tô, thiết kế giàn khoan, cấu trúc nhà xưởng, cầu đường, chế tạo máy cơ khí, nồi hơi và các ứng dụng có yêu cầu cao về độ cứng và khả năng chịu lực.

    Thép tấm cường độ cao

    Quy cách thép tấm cường độ cao:

    • Độ dày thép: 5.0mm - 120mm
    • Chiều rộng tấm thép: 1500 - 3500mm
    • Chiều dài tấm thép: 6000 - 12000mm

    2/ Thép hình cường độ cao

    Thép hình cường độ cao có các hình dạng như chữ U, I, V, H. Với tính chất cơ học vượt trội, thép hình cường độ cao tăng cường độ bền của các công trình. Thép hình cường độ cao ứng dụng nhiều trong xây dựng kết cấu công trình nhà xưởng, cao ốc, cầu đường, công trình công cộng,...

    Thép hình cường độ cao

    Quy cách thép tấm cường độ cao:

    • Thép U: U49 - U400
    • Thép H: H100 - H400
    • Thép I: I100 - I900
    • Thép V: V25 - V250

    3/ Lưới thép cường độ cao

    Lưới thép cường độ cao hay lưới thép hàn, lưới sắt hàn, lưới bê tông, được đan thành dạng tấm, đường kính dây thép đan từ 2 - 12mm. Lưới thép được đan từ các sợi thép cường độ cao và hàn nối bằng phương pháp hàn điện cực nóng chảy.

    Lưới thép cường độ cao dùng để làm móng chịu lực, sàn treo, kết cấu bê tông các công trình xây dựng, cầu đường, làm mương nước, cống rãnh,...

    Lưới thép cường độ cao

    Quy cách lưới thép cường độ cao:

    • Đường kính dây lưới: 4 - 14mm
    • Chiều rộng lưới: 2400mm
    • Chiều dài lưới: 12000mm
    • Quy cách lưới ô vuông: 100x100, 150x150, 200x200,...
    • Quy cách lưới ô chữ nhật: 100x200, 100x300, 100x400,...

    4/ Thép hộp cường độ cao

    Thép hộp cường độ cao có dạng hộp vuông, hộp chữ nhật, ống tròn, bề mặt đen hoặc mạ kẽm. Thép hộp cường độ cao có khả năng chịu lực tốt, cứng cáp, chống rỉ sét hiệu quả (với thép hộp mạ kẽm). Do đó, thép hộp cường độ cao được ứng dụng trong xây dựng, giàn giáo và sản xuất cơ khí.

    Thép hộp cường độ cao

    Quy cách thép hộp cường độ cao:

    • Quy cách thép hộp chữ nhật: 10x20 - 100x200mm
    • Quy cách thép hộp vuông: 12x12 - 100x100mm
    • Độ dày: 0.7 - 8.0mm
    • Chiều dài: 6m - 12m

    5/ Thép thanh cường độ cao

    Thép thanh cường độ cao là loại thép thanh vằn được sản xuất theo các mác thép CB400 hoặc SD390,. có khả năng chịu lực cao, rất cứng cáp, chắc chắn. Chính vì vậy mà thép thanh cường độ cao thường dùng cho kết cấu các tòa nhà cao từ 7 tầng trở lên, nhằm đảm bảo khả năng chịu lực, độ bền của công trình và an toàn khi sử dụng.

    Thép thanh cường độ cao

    Quy cách thép thanh cường độ cao:

    • Đường kính: 14 - 50mm
    • Chiều dài: 12m
    • Đóng gói dạng bó

    Quy trình và thông tin liên hệ mua thép cường độ cao chính hãng tại Đại lý inox Mạnh Hà, nhận ưu đãi 3-7%

    Tại Đại lý inox Mạnh Hà, quy trình mua thép cường độ cao rất đơn giản, gồm 5 bước:

    • Bước 1: Khách hàng liên hệ với đại lý qua điện thoại, email hoặc đến trực tiếp cửa hàng để cung cấp thông tin sản phẩm cần mua.
    • Bước 2: Đội ngũ tư vấn cung cấp thông tin chi tiết về sản phẩm và báo giá dựa trên yêu cầu.
    • Bước 3: Sau khi đạt thỏa thuận, lập hợp đồng mua bán và khách hàng đặt cọc để lên đơn hàng.
    • Bước 4: Đại lý inox Mạnh Hà sắp xếp vận chuyển sản phẩm đến địa điểm yêu cầu, có nhân viên hỗ trợ bốc xếp.
    • Bước 5: Khách hàng kiểm tra hàng và thanh toán số tiền còn lại theo thỏa thuận trong hợp đồng.

    Mạnh Hà vận chuyển thép cường độ cao tận nơi, theo yêu cầu khách hàng

    Đại lý thép cường độ cao - Mạnh Hà cam kết thép chất lượng, giá cạnh tranh, CK 3 - 7%

    Chọn mua thép cường độ cao tại Đại lý inox Mạnh Hà, khách hàng được đảm bảo về chất lượng, xuất xứ sản phẩm. Giá thép cường độ cao cạnh tranh và luôn có nhiều ưu đãi hấp dẫn. Liên hệ với Đại lý inox Mạnh Hà để nhận được báo giá và ưu đãi 3 - 7% ngay trong hôm nay.

    Thông tin liên hệ:

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

    Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM

    Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM

    Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM

    CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội

    Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu

    Email: tonthepmanhha@gmail.com

    Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:

    • 0932.181.345 (Ms. Thúy)
    • 0902.774.111 (Ms. Trang)
    • 0933.991.222 (Ms. Xí)
    • 0932.337.337 (Ms. Ngân)
    • 0917.02.03.03 (Ms. Châu)
    • 0789.373.666 (Ms. Tâm)

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:

    • 0936.600.600 (Mr Dinh)
    • 0944.939.990 (Mr Tuấn)

    Câu hỏi thường gặp về Thép Cường Độ Cao Là Gì? Phân Loại, Quy Cách & Báo Giá Mới Nhất

    Thép cường độ cao là loại thép có khả năng chịu lực lớn hơn thép thông thường nhờ vào quá trình luyện kim và xử lý nhiệt đặc biệt. Loại thép này có độ bền kéo cao, khả năng chống mài mòn và chống va đập tốt, thích hợp cho các công trình đòi hỏi kết cấu chắc chắn như cầu, nhà xưởng, kết cấu thép lớn.

    Thép cường độ cao thường được phân thành thép hợp kim thấp, thép hợp kim trung bình và thép hợp kim cao. Thép hợp kim thấp có lượng hợp kim nhỏ, dễ gia công và hàn. Thép hợp kim trung bình có độ bền cao hơn, thích hợp cho các kết cấu chịu lực lớn. Thép hợp kim cao có độ cứng và bền vượt trội, thường dùng cho các chi tiết máy móc, khuôn mẫu và kết cấu đặc biệt.

    Thép cường độ cao được sử dụng rộng rãi trong xây dựng cầu đường, kết cấu nhà xưởng, khung thép lớn, kết cấu công nghiệp nặng, đóng tàu, sản xuất ô tô, thiết bị máy móc và các dự án yêu cầu vật liệu chịu lực tốt. Nhờ khả năng chịu tải trọng cao và chống va đập tốt, thép này giúp nâng cao tuổi thọ công trình và giảm chi phí bảo trì.

    Thép cường độ cao có nhiều dạng quy cách bao gồm thép tấm, thép cuộn, thép thanh vằn, thép hình I, H, U, L, thép ống và thép dẹt. Mỗi loại có độ dày, chiều rộng và chiều dài khác nhau, phù hợp với nhu cầu xây dựng và sản xuất công nghiệp. Quy cách này giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn vật liệu theo từng dự án cụ thể.

    Thép cường độ cao phải tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, EN hoặc tiêu chuẩn Việt Nam TCVN. Các tiêu chuẩn này quy định về thành phần hóa học, độ bền kéo, độ giãn dài, độ cứng, khả năng hàn và chống mỏi của thép. Việc tuân thủ tiêu chuẩn giúp đảm bảo thép sử dụng an toàn, bền vững và hiệu quả trong thi công.

    Giá thép cường độ cao phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại thép, quy cách, nguồn gốc xuất xứ, độ dày, trọng lượng, giá nguyên liệu thép trên thị trường, chi phí vận chuyển và các chính sách thuế, nhập khẩu. Ngoài ra, nhu cầu thị trường và biến động giá thép thế giới cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán tại các đại lý như Inox Mạnh Hà.

    Bảng báo giá thép cường độ cao được cập nhật định kỳ theo biến động thị trường, giúp khách hàng nắm bắt giá mua hợp lý. Inox Mạnh Hà cung cấp báo giá chi tiết theo từng loại thép, quy cách, trọng lượng và số lượng đặt hàng, kèm theo chính sách chiết khấu cho đơn hàng lớn và hỗ trợ vận chuyển tận nơi.

    Khi chọn thép cường độ cao, cần xác định rõ mục đích sử dụng, tải trọng chịu lực, môi trường làm việc và khả năng gia công. Ví dụ, kết cấu nhà xưởng và cầu cần thép tấm hoặc thép hình chịu lực cao, trong khi máy móc công nghiệp có thể dùng thép hợp kim cao để chịu mài mòn. Tham khảo chuyên gia hoặc đại lý uy tín như Inox Mạnh Hà sẽ giúp chọn đúng loại thép, tiết kiệm chi phí và đảm bảo chất lượng.

    Thép cường độ cao nên được bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh tiếp xúc trực tiếp với nước hoặc hóa chất ăn mòn. Nếu để ngoài trời, cần phủ bạt hoặc sơn chống gỉ để duy trì chất lượng thép. Việc xếp đặt đúng cách, không chồng quá cao và tránh va đập cũng giúp thép giữ nguyên tính chất cơ lý và tuổi thọ sử dụng.

    Inox Mạnh Hà là đại lý cung cấp thép cường độ cao uy tín với đầy đủ chứng nhận chất lượng, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, giá cả cạnh tranh và dịch vụ giao hàng tận nơi. Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp giúp khách hàng lựa chọn đúng loại thép, quy cách phù hợp với dự án, đảm bảo hiệu quả kinh tế và kỹ thuật.

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111