BẢNG BÁO GIÁ THANH REN (TY REN) CƯỜNG ĐỘ CAO 8.8, 10.9 (THANH REN CHỊU LỰC)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

BẢNG BÁO GIÁ THANH REN (TY REN) CƯỜNG ĐỘ CAO 8.8, 10.9 (THANH REN CHỊU LỰC)

Thanh Ren Cường Độ Cao 8.8, 10.9 – Inox Mạnh Hà



Công ty Inox Mạnh Hà chuyên sản xuất, nhập khẩuphân phối Thanh ren cường độ cao với các cấp bền 8.8 và 10.9.
Sản phẩm được đảm bảo chính hãng, có đầy đủ chứng từ CO-CQ, đạt chuẩn kỹ thuật về cấp bền cơ học và có giá thành cạnh tranh nhất trên thị trường.


Quý khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh để được hỗ trợ nhanh chóng:


  • Liên hệ
  • - +
  • 561

    Báo Giá Thanh Ren (Ty Ren) Cường Độ Cao 8.8, 10.9 (Thanh Ren Chịu Lực) Mới Nhất 2025 – Giá Sỉ Tốt Nhất

    Thanh ren cường độ cao 8.8, 10.9 (thanh ren chịu lực, ty ren cấp bền cao) là loại thanh ren ren suốt chịu lực kéo tối thiểu 800-1000 MPa, thường dùng cho kết cấu thép nặng, máy móc công nghiệp, neo móng, hệ thống treo… Giá hiện nay dao động từ 40.000 – 150.000 VNĐ/mét tùy kích thước (M10-M30), cấp bền, bề mặt (mạ kẽm, nhuộm đen) và số lượng mua.

    Bảng Giá Chi Tiết Thanh Ren Cường Độ Cao 8.8, 10.9 (Cập nhật năm 2025)

    • Thanh ren M10 x 1m cấp bền 8.8 (mạ kẽm điện phân)
      40.000 – 55.000 VNĐ/mét
    • Thanh ren M12 x 1m cấp bền 8.8 (nhuộm đen)
      50.000 – 65.000 VNĐ/mét
    • Thanh ren M16 x 1m cấp bền 10.9 (mạ kẽm nhúng nóng)
      70.000 – 90.000 VNĐ/mét
    • Thanh ren M20 x 1m cấp bền 8.8 (thép carbon cao cấp)
      85.000 – 110.000 VNĐ/mét
    • Thanh ren M24-M30 x 1m cấp bền 10.9 (chịu lực nặng)
      120.000 – 150.000 VNĐ/mét ← bán chạy nhất

    Lưu ý: Giá trên áp dụng cho thanh ren tiêu chuẩn DIN 975/976, chiều dài 1m (có thể cắt theo yêu cầu). Cấp bền 10.9 đắt hơn 20-30% so với 8.8. Mua số lượng lớn (từ 100m) giảm thêm 10-20%.

    Ưu đãi & cam kết khi mua thanh ren cường độ cao 8.8, 10.9:

    • Mua từ 50m giảm 10–15%, từ 200m giảm tới 20–25%.
    • Miễn phí giao hàng toàn quốc + cắt theo kích thước yêu cầu.
    • Hỗ trợ tính toán tải trọng, tư vấn kỹ thuật miễn phí.
    • Hàng chính hãng 100% – CO/CQ đầy đủ, đạt chuẩn DIN/ISO.
    • Báo giá chính xác trong 5 phút – liên hệ ngay để khóa giá tốt nhất!

    Đang cần thanh ren cường độ cao 8.8 giá rẻ, giá ty ren 10.9 M16, thanh ren chịu lực M20 sỉ hay kích thước khác? Gọi ngay để nhận báo giá nhanh và ưu đãi lớn nhất thị trường!

    Thông tin thanh ren (ty ren) cường độ cao 8.8, 10.9

    Thanh ren (ty ren) cường độ cao 8.8, 10.9, hay còn gọi là thanh ren chịu lực cấp bền 8.8, 10.9, có thể đạt cấp bền 12.9. Thanh ren cường độ cao có khả năng kháng cơ tính cao: chịu mài mòn, chịu cắt, chịu kéo, chịu nén tốt. Chúng thường được sử dụng trong các kết cấu đặc biệt chịu tải nặng, thường xuyên chịu mài mòn hoặc tải trọng động.

    THANH REN (TY REN) CƯỜNG ĐỘ CAO 8.8, 10.9 (THANH REN CHỊU LỰC)

    Xem thêm sản phẩm: Bu lông cường độ cao 8.8

    1. Thông số kỹ thuật Thanh ren cường độ cao 8.8, 10.9

    • Đường kính: Từ M8, M10, M12 – M36, hoặc lên đến M42, M56, M64,...
    • Chiều dài: 1.000 mm (thông thường) hoặc theo yêu cầu
    • Cấp bền: 8.8, 10.9 hoặc 12.9
    • Bề mặt: Nhuộm đen, mạ điện phân, mạ kẽm nhúng nóng
    • Tiêu chuẩn: JIS, GB, DIN, TCVN,...

    THANH REN (TY REN) CƯỜNG ĐỘ CAO 8.8, 10.9 (THANH REN CHỊU LỰC)

    d M3 M4 M5 M6 M8 M10 M12 M14 M16 M18 M20
    P 0.5 0.7 0.8 1 1.25 1.5 1.75 2 2 2.5 2.5
    d M22 M24 M27 M30 M33 M36 M39 M42 M45 M48 M52
    P 2.5 3 3 3.5 3.5 4 4 4.5 4.5 5 5

    2. Bề mặt của Thanh ren cường độ cao 8.8, 10.9

    • Thanh ren cường độ cao mạ kẽm điện phân: Phù hợp trong điều kiện khô ráo trong nhà, bền màu và kinh tế hơn so với các phương pháp mạ khác.

    THANH REN (TY REN) CƯỜNG ĐỘ CAO 8.8, 10.9 (THANH REN CHỊU LỰC)

    • Thanh ren cường độ cao mạ kẽm nhúng nóng: Thường sử dụng cho thanh ren có đường kính từ M12 trở lên. Loại này có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường ngoài trời, phù hợp cho các hạng mục như hệ thống đường ống, trạm điện, hoặc công trình cầu cảng gần biển.

    THANH REN (TY REN) CƯỜNG ĐỘ CAO 8.8, 10.9 (THANH REN CHỊU LỰC)

    • Thanh ren cường độ cao nhuộm đen: Phù hợp nhất trong môi trường máy móc nhiều dầu mỡ hoặc đồng màu.

    THANH REN (TY REN) CƯỜNG ĐỘ CAO 8.8, 10.9 (THANH REN CHỊU LỰC)

    Xem thêm sản phẩm: THANH REN (TY REN) INOX 316/316L

    3. Vật liệu sản xuất Thanh ren cường độ cao 8.8, 10.9

    Thanh ren cấp bền 8.8 phải thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật: Giới hạn chảy >=640 MPa; Giới hạn bền >=800 MPa. Dựa vào điều kiện này, có thể lựa chọn vật liệu theo hai cách:

    3.1 Lựa chọn vật liệu gần đạt cấp bền 8.8

    Theo tiêu chuẩn GOST-4543: 15X,...; theo tiêu chuẩn JIS G4051-1979: S45C, 15CrA. Với các vật liệu này, giới hạn chảy/giới hạn bền chỉ đạt khoảng 490/690 MPa, nên sau khi gia công, cần xử lý nhiệt (tôi, ram) để đạt tiêu chuẩn cấp bền 8.8: Giới hạn chảy/giới hạn bền >=680/800 MPa.

    3.2 Lựa chọn vật liệu đã đạt cấp bền 8.8

    Theo tiêu chuẩn GOST-4543: 30X, 35X, 40X,...; theo tiêu chuẩn GB-3077-88: 30Cr, 35Cr,...; theo tiêu chuẩn JIS G4102-79: SCr420, Scr430,... Với các vật liệu này, sau khi gia công, không cần xử lý nhiệt vì bản thân vật liệu đã đạt cấp bền 8.8 trở lên.

    4. Ứng dụng của Thanh ren cường độ cao 8.8, 10.9

    • Liên kết kết cấu với dầm bê tông, tường bê tông hoặc nền bê tông.
    • Thay thế hoặc bổ sung thép bị thiếu hoặc sai vị trí.
    • Thi công khoan cấy hóa chất để lắp đặt chi tiết như mái sảnh, dầm cột thép.
    • Liên kết hệ thống đường ống áp lực cao trong các công trình cấp thoát nước, đường ống gas, đường ống dẫn dầu,...
    • Cải tạo kết cấu tòa nhà, cầu và các kết cấu dân dụng khác, phục hồi và gia cường các phần bê tông yếu,...

    5. Báo giá Thanh ren cường độ cao 8.8, 10.9

    Giá thanh ren cường độ cao 8.8, 10.9 phụ thuộc vào giá nguyên vật liệu đầu vào. Do giá sắt thép biến động, giá sản phẩm cũng thay đổi theo thời điểm. Quý khách có nhu cầu mua thanh ren cường độ cao 8.8, 10.9 vui lòng liên hệ để nhận báo giá tốt nhất.

    Câu hỏi thường gặp: BẢNG BÁO GIÁ THANH REN (TY REN) CƯỜNG ĐỘ CAO 8.8, 10.9 (THANH REN CHỊU LỰC)

    Thanh ren (ty ren) cường độ cao 8.8 và 10.9 là loại ty ren được sản xuất từ thép hợp kim có khả năng chịu lực rất lớn, thường được sử dụng trong các công trình yêu cầu độ bền cao, khả năng chịu tải lớn và độ ổn định vượt trội. Ưu điểm của loại thanh ren này là không bị biến dạng dưới áp lực lớn, chịu mỏi tốt và thích hợp cho các kết cấu thép nặng, cầu đường, công trình công nghiệp và dân dụng cao tầng.

    Sự khác biệt chính giữa thanh ren 8.8 và 10.9 nằm ở cường độ chịu kéo và khả năng chịu tải. Thanh ren 8.8 có giới hạn chảy khoảng 640 MPa và độ bền kéo tối đa khoảng 800 MPa, trong khi thanh ren 10.9 có giới hạn chảy cao hơn đến 940 MPa và độ bền kéo lên đến 1040 MPa. Điều này cho thấy thanh ren 10.9 có khả năng chịu lực tốt hơn, phù hợp cho các công trình có yêu cầu kỹ thuật khắt khe.

    Thanh ren chịu lực được ứng dụng rộng rãi trong lắp đặt hệ thống kết cấu thép, cố định máy móc công nghiệp, liên kết bê tông cốt thép, hệ treo ống gió, ống điện, và sử dụng trong các công trình cầu đường, tòa nhà cao tầng và các dự án yêu cầu tính chính xác và an toàn kết cấu cao.

    dailyinox.vn cung cấp đầy đủ các loại thanh ren cường độ cao 8.8 và 10.9 đạt tiêu chuẩn quốc tế như DIN, ISO và ASTM. Tất cả sản phẩm đều có chứng chỉ chất lượng (CO-CQ) rõ ràng, cam kết về nguồn gốc xuất xứ và độ an toàn trong thi công, đáp ứng tốt yêu cầu của các nhà thầu và kỹ sư công trình.

    Có, dailyinox.vn luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng tư vấn kỹ thuật chi tiết về thông số, lựa chọn loại thanh ren phù hợp với từng hạng mục công trình. Đồng thời, chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc, đảm bảo đúng tiến độ, số lượng và chất lượng sản phẩm đến tay người sử dụng.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111