Bảng báo giá thanh inox 201

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng báo giá thanh inox 201

Thanh inox 201 do Inox Mạnh Hà cung cấp là sản phẩm thép không gỉ chất lượng cao, được sản xuất từ mác thép inox 201 với ưu điểm nổi bật về độ cứng, khả năng chịu lực tốt và tính thẩm mỹ cao. Bề mặt thanh inox sáng bóng, chống gỉ sét hiệu quả trong môi trường khô ráo, dễ gia công, cắt, hàn theo yêu cầu.


Nhờ giá thành hợp lý và hiệu suất sử dụng tốt, inox 201 được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí, sản xuất nội – ngoại thất, khung kệ, lan can, cổng cửa, và nhiều hạng mục công trình dân dụng – công nghiệp. Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp hàng chính hãng, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ, cùng dịch vụ tư vấn và gia công theo kích thước khách hàng yêu cầu.

  • Liên hệ
  • - +
  • 470

    Bảng báo giá tham khảo thanh inox 201

    Giá thanh inox 201 hiện nay dao động từ khoảng 58.000 VNĐ đến 75.000 VNĐ/kg tùy thuộc vào loại, kích thước, độ dày và nhà cung cấp. Inox 201 là loại inox phổ biến, thường dùng cho nội thất, trang trí và các thiết bị nhà bếp với chi phí hợp lý.

    Dưới đây là mức giá tham khảo theo quy cách phổ biến (Đơn vị: VNĐ/kg):

    • Thanh inox 201 dạng vuông (20x20, 30x30, 40x40mm, chiều dài 6m): khoảng 58.000 – 75.000
    • Thanh inox 201 dạng tròn (đường kính 9.5mm – 114.2mm, chiều dài 6m): khoảng 60.000 – 72.000

    Lưu ý:

    • Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm, nhà cung cấp, độ dày và loại bề mặt hoàn thiện.
    • Giá chưa bao gồm VAT và các chi phí phát sinh như vận chuyển, cắt hoặc đóng gói theo yêu cầu.
    • Để có báo giá chính xác nhất, nên liên hệ trực tiếp nhà cung cấp uy tín để được cung cấp bảng giá chi tiết theo số lượng và kích thước cụ thể.

    Thanh inox 201 Là Gì?

    Thanh inox 201 là thép không gỉ thuộc họ Austenit, nổi bật với hàm lượng Mangan (7.1%) và Nitơ cao, giảm Niken (4.5%). Điều này mang lại độ cứng vượt trội nhưng khả năng chống ăn mòn thấp hơn so với các loại inox khác. Thanh inox 201 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp và dân dụng, chiếm thị phần lớn tại Việt Nam.

    Thanh inox 201

    Phân Loại Thanh inox 201

    Thanh inox 201 được chia thành hai loại chính: Thanh inox 201 và Thanh inox 201LN, dựa trên thành phần hóa học và tính chất.

    Thanh inox 201

    • Độ cứng cao, chứa lượng Crom lớn, định hình tốt, bền, chống ăn mòn trung bình.
    • Gia công tương tự inox 304 nhưng kém hơn về chống ăn mòn.

    Thanh inox 201LN

    • Dễ uốn, tạo hình, chứa Mangan thay thế Niken.
    • Chống oxy hóa tốt, dẻo dai ở nhiệt độ thấp.

    Thanh inox 201

    Thành Phần và Tính Chất của Thanh inox 201

    Thành Phần Hóa Học

    Thành phần Thanh inox 201 (%) Thanh inox 201LN (%)
    Carbon Tối đa 0.15 Tối đa 0.03
    Mangan 5.50–7.50 6.4–7.5
    Phốt pho Tối đa 0.045 Tối đa 0.045
    Lưu huỳnh Tối đa 0.030 Tối đa 0.030
    Silicon Tối đa 1.00 Tối đa 0.75
    Crom 16.0–18.0 16.0–18.0
    Nickel 4.0–5.0 8.00–12.00
    Nitơ 0.10–0.25 0.10–0.25
    Sắt - -

    Tính Chất Cơ Học

    • Độ bền hiệu suất: 45 MPa
    • Độ bền kéo tối thiểu: 95 KSI
    • Độ giãn dài tối thiểu: 40%
    • Độ cứng tối đa: 100 Rb
    • Độ bền cao hơn 30% so với inox 301, giữ độ dẻo tương đương, phù hợp thiết kế nhẹ.

    Tính Chất Vật Lý

    • Mật độ: 283 g/cm³
    • Mô đun đàn hồi: 28.6 x 10⁶ psi
    • Điểm nóng chảy: ~1454°C
    • Nhiệt lượng riêng: 0.12 J/kg·°C (32–100°C)
    • Điện trở suất: 27.0 μΩ·m (20°C)
    • Sự giãn nở nhiệt: 9.2 x 10⁻⁶ K
    • Hệ số dẫn nhiệt: 9.4 W/m·K
    • Dễ gia công, hàn bằng kỹ thuật nhiệt hạch, điện trở. Ủ ở 1010–1066°C, làm nguội nhanh bằng nước hoặc không khí.

    Tiêu Chuẩn Thanh inox 201

    Thanh inox 201 đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng cho ứng dụng dân dụng và công nghiệp, nhưng không phù hợp môi trường ăn mòn cao như nước mặn.

    • JIS (Nhật Bản)
    • ASTM (Hiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Mỹ)
    • AISI (Hiệp hội Sản xuất Thép Bắc Mỹ)
    • GB (Trung Quốc)
    • DIN (Viện Tiêu chuẩn Đức)

    Thanh inox 201

    Cách Nhận Biết Thanh inox 201

    Bằng Nam Châm

    Thanh inox 201 hút nam châm mạnh hơn inox 304 do hàm lượng sắt cao. Inox 304 hầu như không hút hoặc hút yếu.

    Bằng Tia Lửa Khi Cắt

    Khi cắt, Thanh inox 201 tạo tia lửa sáng, chùm tia dày; inox 304 tạo tia lửa đỏ sậm, chùm tia ít. Phương pháp này cần kinh nghiệm và độ chính xác không cao.

    Bằng Axit

    Nhỏ axit lên bề mặt: Thanh inox 201 đổi màu đỏ, sủi bọt; inox 304 ngả màu xanh. Đây là cách chính xác, chi phí thấp.

    Bề Mặt Hoàn Thiện Thanh inox 201

    Bề Mặt BA

    Sáng bóng như gương, ủ bóng sau cán nguội, dùng cho gương nhỏ, đồ bếp, vật dụng cần thẩm mỹ cao.

    Bề Mặt 2B

    Độ sáng và phẳng tốt hơn 2D, xử lý đặc biệt để cải thiện tính chất cơ học, đáp ứng đa dạng ứng dụng.

    Bề Mặt HL

    Bề mặt sáng với đường xước hairline, dùng trong trang trí nội thất, ngoại thất, cửa, khuôn cửa.

    Bề Mặt No.1

    Làm sạch bằng hóa chất, ủ sau cán nóng, dùng cho bồn chứa công nghiệp, dụng cụ công nghiệp.

    Các Sản phẩm Thanh inox 201 Phổ Biến

    Thanh inox 201 được phát triển để thay thế inox 304 khi Niken khan hiếm, sản xuất bằng cán nguội/nóng, đánh bóng hoặc ủ sáng. Các sản phẩm phổ biến bao gồm:

    • Tấm Thanh inox 201
    • Cuộn Thanh inox 201
    • Ống Thanh inox 201
    • Hộp Thanh inox 201
    • Thanh Thanh inox 201
    • Dây Thanh inox 201
    • Tôn Thanh inox 201

    Thanh inox 201

    Ứng Dụng của Thanh inox 201

    Thanh inox 201 được sử dụng rộng rãi trong dân dụng và công nghiệp nhờ độ cứng, tính thẩm mỹ, và chi phí hợp lý. Các ứng dụng bao gồm:

    • Lưới Thanh inox 201
    • Inox màu 201
    • Máng xối Thanh inox 201
    • Dây đai Thanh inox 201

    Những Vấn Đề Thường Gặp về Thanh inox 201

    • Thanh inox 201 có hút nam châm? Có, hút mạnh hơn do hàm lượng sắt cao.
    • Thanh inox 201 hay 304 tốt hơn? Inox 304 chống ăn mòn tốt hơn; chọn theo mục đích sử dụng.
    • Thanh inox 201 và 304 khác nhau? Thanh inox 201 chứa ít Niken (4–5%) so với inox 304 (8%).
    • Thanh inox 201 và 430 khác nhau? Thanh inox 201 có ít Niken, nhiều sắt và tạp chất hơn inox 430.
    • Thanh inox 201 có sơn được? Có, bề mặt bám dính tốt, dùng sơn chuyên dụng.
    • Thanh inox 201 có độc? Không, an toàn cho người dùng.
    • Thanh inox 201 có gỉ? Có thể gỉ trong môi trường ăn mòn cao.
    • Thanh inox 201 có tốt? Tốt cho dân dụng, đồ gia dụng, nhưng hạn chế trong công nghiệp do chống ăn mòn kém.
    • Inox SUS 201 là gì? Thanh inox 201 theo tiêu chuẩn JIS Nhật Bản, chứa Crom, Niken, Mangan.

    Thanh inox 201

    Liên Hệ Báo Giá Thanh inox 201 - Inox Mạnh Hà

    Inox Mạnh Hà cung cấp Thanh inox 201 đạt tiêu chuẩn quốc tế, chất lượng cao, giá cả hợp lý. Đội ngũ sẵn sàng tư vấn, hỗ trợ nhanh chóng. Liên hệ để được báo giá và giải đáp thắc mắc.

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ

    • Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
    • Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
    • Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
    • Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM

    CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội

    Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu

    Email: tonthepmanhha@gmail.com

    Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
    0932.181.345 (Ms. Thúy)
    0902.774.111 (Ms. Trang)
    0933.991.222 (Ms. Xí)
    0932.337.337 (Ms. Ngân)
    0917.02.03.03 (Ms. Châu)
    0789.373.666 (Ms. Tâm)

    LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
    0936.600.600 (Mr Dinh)
    0944.939.990 (Mr Tuấn)

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá thanh inox 201

    Thanh inox 201 là loại vật liệu được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực công nghiệp và xây dựng nhờ tính bền bỉ và khả năng chống ăn mòn tốt. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà chuyên cung cấp thanh inox 201 chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng từ sản xuất đến thi công.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111