Tấm inox độ dày 0.7 mm (7dem)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Tấm inox độ dày 0.7 mm (7dem)

  • Liên hệ
  • - +
  • 624

    Giới Thiệu Tấm Inox Độ Dày 0.7mm

    Tấm Inox độ dày 0.7mm (hay còn gọi là 7dem) là một loại thép không gỉ mỏng, được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng nhờ vào tính linh hoạt, độ bền, và khả năng chống ăn mòn tốt. Với độ dày vừa phải, tấm Inox 0.7mm mang lại sự cân bằng giữa tính thẩm mỹ, khả năng gia công dễ dàng, và độ cứng chắc, phù hợp cho các ngành công nghiệp nhẹ, trang trí, và nội thất. Các loại Inox phổ biến ở độ dày này bao gồm Inox 304, Inox 316, và Inox 430, tùy thuộc vào yêu cầu cụ thể của dự án.

    Tấm inox độ dày 0.7 mm (7dem)

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ cung cấp tấm Inox 0.7mm chất lượng cao, đảm bảo xuất xứ rõ ràng và giá cả cạnh tranh. Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng trong các lĩnh vực như xây dựng, trang trí, và công nghiệp thực phẩm.

    Thông Số Kỹ Thuật Tấm Inox 0.7mm

    • Chất liệu: Thép không gỉ (Inox 304, Inox 316, hoặc Inox 430 tùy theo yêu cầu).
    • Thành phần chính:
      • Inox 304: Crom (18-20%), Niken (8-10.5%), Cacbon thấp.
      • Inox 316: Crom (16-18%), Niken (10-14%), Molypden (2-3%) tăng khả năng chống ăn mòn.
      • Inox 430: Crom (16-18%), Cacbon thấp, không hoặc rất ít Niken.
    • Đặc tính:
      • Chống ăn mòn tốt, đặc biệt Inox 316 trong môi trường hóa chất hoặc nước biển.
      • Độ bền cao, chịu nhiệt tốt (lên đến 870°C với Inox 304/430, cao hơn với Inox 316).
      • Tính linh hoạt: Dễ dàng uốn cong, cắt, hoặc gia công thành các hình dạng phức tạp.
      • Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, phù hợp cho các ứng dụng trang trí.
      • Trọng lượng nhẹ hơn so với các tấm Inox dày hơn, giúp giảm chi phí vận chuyển và lắp đặt.
    • Ứng dụng:
      • Nội thất và trang trí: Làm bảng hiệu, lan can, vách ngăn, hoặc các chi tiết trang trí trong nhà hàng, khách sạn, và trung tâm thương mại.
      • Công nghiệp thực phẩm: Sử dụng trong sản xuất bề mặt tiếp xúc thực phẩm, dụng cụ nhà bếp, hoặc thiết bị y tế (đặc biệt với Inox 304).
      • Xây dựng: Ứng dụng trong các chi tiết không yêu cầu chịu lực cao, như vách ngăn hoặc tấm ốp.
      • Công nghiệp nhẹ: Sản xuất linh kiện máy móc, vỏ thiết bị, hoặc các bộ phận nhỏ.
    • Kích thước phổ biến:
      • Chiều rộng: 1000mm, 1220mm, 1524mm.
      • Chiều dài: 2400mm, 3000mm, 6000mm, hoặc tùy chỉnh theo yêu cầu.
      • Độ dày: 0.7mm (7dem).
    • Bề mặt gia công: BA (bóng gương), 2B (mờ), HL (xước).

    Bảng Giá Tấm Inox Độ Dày 0.7mm

    Giá tấm Inox 0.7mm phụ thuộc vào loại Inox, kích thước, bề mặt gia công, và xuất xứ. Dưới đây là bảng giá tham khảo từ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ:

    Bảng Giá Tấm Inox 304 Độ Dày 0.7mm

    Kích thước Bề mặt Xuất xứ Giá bán (VNĐ/kg)
    1000x2400mm BA (bóng gương) Trung Quốc, Posco 73.000 – 75.000
    1000x3000mm BA (bóng gương) Trung Quốc, Posco 73.000 – 75.000
    1000x6000mm BA (bóng gương) Trung Quốc, Posco 73.000 – 75.000
    1220x2400mm BA (bóng gương) Trung Quốc, Posco 74.000 – 76.000
    1220x3000mm BA (bóng gương) Trung Quốc, Posco 74.000 – 76.000
    1220x6000mm BA (bóng gương) Trung Quốc, Posco 74.000 – 76.000
    1524x2400mm BA (bóng gương) Trung Quốc, Posco 77.500 – 79.500
    1524x3000mm BA (bóng gương) Trung Quốc, Posco 77.500 – 79.500
    1524x6000mm BA (bóng gương) Trung Quốc, Posco 77.500 – 79.500
    1220x2438mm HL (xước) Trung Quốc, Posco 74.000 – 76.000
    1220x2438mm 2B (mờ) Trung Quốc, Posco 73.000 – 75.000

    Bảng Giá Tấm Inox 316 Độ Dày 0.7mm

    Kích thước Bề mặt Xuất xứ Giá bán (VNĐ/kg)
    1000x2400mm BA (bóng gương) Châu Á, Châu Âu 90.000 – 120.000
    1000x3000mm BA (bóng gương) Châu Á, Châu Âu 90.000 – 120.000
    1000x6000mm BA (bóng gương) Châu Á, Châu Âu 90.000 – 120.000
    1220x2400mm BA (bóng gương) Châu Á, Châu Âu 92.000 – 122.000
    1220x3000mm BA (bóng gương) Châu Á, Châu Âu 92.000 – 122.000
    1220x6000mm BA (bóng gương) Châu Á, Châu Âu 92.000 – 122.000
    1524x2400mm BA (bóng gương) Châu Á, Châu Âu 95.000 – 125.000
    1524x3000mm BA (bóng gương) Châu Á, Châu Âu 95.000 – 125.000
    1524x6000mm BA (bóng gương) Châu Á, Châu Âu 95.000 – 125.000
    1220x2438mm HL (xước) Châu Á, Châu Âu 92.000 – 122.000
    1220x2438mm 2B (mờ) Châu Á, Châu Âu 90.000 – 120.000

    Bảng Giá Tấm Inox 430 Độ Dày 0.7mm

    Kích thước Bề mặt Xuất xứ Giá bán (VNĐ/kg)
    1000x2400mm BA (bóng gương) Trung Quốc, Châu Á 45.000 – 55.000
    1000x3000mm BA (bóng gương) Trung Quốc, Châu Á 45.000 – 55.000
    1000x6000mm BA (bóng gương) Trung Quốc, Châu Á 45.000 – 55.000
    1220x2400mm BA (bóng gương) Trung Quốc, Châu Á 47.000 – 57.000
    1220x3000mm BA (bóng gương) Trung Quốc, Châu Á 47.000 – 57.000
    1220x6000mm BA (bóng gương) Trung Quốc, Châu Á 47.000 – 57.000
    1524x2400mm BA (bóng gương) Trung Quốc, Châu Á 50.000 – 60.000
    1524x3000mm BA (bóng gương) Trung Quốc, Châu Á 50.000 – 60.000
    1524x6000mm BA (bóng gương) Trung Quốc, Châu Á 50.000 – 60.000
    1220x2438mm HL (xước) Trung Quốc, Châu Á 47.000 – 57.000
    1220x2438mm 2B (mờ) Trung Quốc, Châu Á 45.000 – 55.000

    Ghi chú:

    • Giá trên mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường, xuất xứ, và yêu cầu gia công đặc biệt (bề mặt BA, HL, hoặc 2B).
    • Để nhận báo giá chính xác nhất, vui lòng liên hệ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ qua hotline 0902.774.111 hoặc email: tonthepmanhha@gmail.com.

    Bảng Giá Tấm Inox 0.7mm Gia Công Bề Mặt

    Độ dày Bề mặt Màu sắc Kích thước Trọng lượng (kg) Giá bán (VNĐ/tấm)
    0.7mm Mặt gương Trắng 1219x2438mm 16.50 1.200.000 – 1.800.000
    0.7mm Mặt xước Trắng 1219x2438mm 16.50 1.200.000 – 1.800.000
    0.7mm Mặt gương Vàng 1219x2438mm 16.50 1.300.000 – 1.900.000
    0.7mm Mặt xước Vàng 1219x2438mm 16.50 1.300.000 – 1.900.000

    Ghi chú:

    • Giá áp dụng cho các tấm Inox 304 đã qua gia công bề mặt (bóng gương hoặc xước).
    • Các màu sắc khác hoặc kích thước tùy chỉnh có thể được cung cấp theo yêu cầu, vui lòng liên hệ để được báo giá chi tiết.

    Ưu Điểm của Tấm Inox Độ Dày 0.7mm

    • Tính linh hoạt cao: Độ dày 0.7mm cho phép dễ dàng uốn cong, cắt, hoặc gia công, phù hợp cho các thiết kế phức tạp.
    • Chống ăn mòn tốt: Inox 304Inox 316 đảm bảo khả năng chống ăn mòn trong môi trường ẩm hoặc hóa chất, trong khi Inox 430 phù hợp cho môi trường khô ráo.
    • Tính thẩm mỹ vượt trội: Bề mặt bóng gương hoặc xước mang lại vẻ đẹp hiện đại, phù hợp cho các ứng dụng trang trí.
    • Trọng lượng nhẹ: So với các tấm Inox dày hơn, tấm Inox 0.7mm giúp giảm chi phí vận chuyển và lắp đặt.
    • Dễ vệ sinh: Bề mặt nhẵn, dễ lau chùi, đảm bảo vệ sinh trong các ứng dụng thực phẩm hoặc y tế.

    Ưu Điểm của Tấm Inox Độ Dày 12mm

    Ứng Dụng của Tấm Inox Độ Dày 0.7mm

    Tấm Inox 0.7mm được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực nhờ vào độ mỏng, tính linh hoạt, và tính thẩm mỹ:

    • Nội thất và trang trí: Làm bảng hiệu, chữ nổi, vách ngăn, lan can, hoặc các chi tiết trang trí trong nhà hàng, khách sạn, và trung tâm thương mại.
    • Công nghiệp thực phẩm: Sử dụng trong sản xuất bề mặt tiếp xúc thực phẩm, dụng cụ nhà bếp, hoặc thiết bị y tế nhờ tính an toàn của Inox 304.
    • Xây dựng: Ứng dụng trong các chi tiết ốp tường, vách ngăn, hoặc các bộ phận không yêu cầu chịu lực cao.
    • Quảng cáo: Làm bảng hiệu, chữ nổi inox, hoặc các tấm ốp trang trí nhờ bề mặt sáng bóng và độ bền cao.
    • Công nghiệp nhẹ: Sản xuất vỏ thiết bị, linh kiện máy móc, hoặc các chi tiết nhỏ trong sản xuất.

    Ứng Dụng của Tấm Inox Độ Dày 12mm

    Lưu Ý Khi Chọn Mua Tấm Inox Độ Dày 0.7mm

    1. Xác định loại Inox phù hợp:
      • Inox 304: Lý tưởng cho các ứng dụng thực phẩm, trang trí, và công nghiệp nhẹ.
      • Inox 316: Phù hợp cho môi trường khắc nghiệt như nước biển hoặc hóa chất.
      • Inox 430: Tiết kiệm chi phí, phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khô ráo.
    2. Kiểm tra chất lượng: Yêu cầu chứng nhận chất lượng và kiểm tra xuất xứ (Trung Quốc, Posco, Hyundai, Châu Âu) để đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn. Inox 430 có tính từ (hút nam châm), giúp dễ dàng phân biệt với Inox 304Inox 316.
    3. Chọn bề mặt phù hợp: Tùy thuộc vào mục đích sử dụng, chọn bề mặt BA (bóng gương) hoặc HL (xước) cho trang trí, hoặc 2B (mờ) cho công nghiệp.
    4. Lựa chọn nhà cung cấp uy tín: CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ là đơn vị đáng tin cậy với hệ thống kho bãi rộng khắp và dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp.
    5. So sánh giá cả: Tham khảo giá thị trường và cân nhắc các yếu tố như xuất xứ, kích thước, và bề mặt gia công để đảm bảo chi phí hợp lý.

    Liên Hệ Với Tôn Thép Mạnh Hà

    Để nhận báo giá Tấm Inox độ dày 0.7mm mới nhất và tư vấn chi tiết, quý khách vui lòng liên hệ:

    • Địa chỉ: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM.
    • Email: tonthepmanhha@gmail.com
    • Hotline:
      • Miền Nam: 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân)
      • Miền Bắc: 0936.600.600 (Mr. Dinh), 0944.939.990 (Mr. Tuấn)

    CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ cam kết cung cấp tấm Inox 0.7mm chính hãng, chất lượng cao, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ hỗ trợ tận tâm để đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

    Câu hỏi thường gặp: Tấm inox độ dày 0.7 mm (7dem)

    Tấm inox độ dày 0.7 mm (7dem) là loại tấm inox mỏng, thường dùng trong các công trình cần vật liệu chống gỉ, chịu được môi trường ẩm ướt và có độ bền cao. Ứng dụng phổ biến gồm làm vỏ máy, tủ bếp, bề mặt trang trí, các chi tiết trong ngành công nghiệp thực phẩm, y tế và xây dựng.

    Thông thường, tấm inox 0.7 mm có các loại inox phổ biến như inox 201, inox 304, inox 430. Mỗi loại có đặc tính riêng về độ bền, khả năng chống ăn mòn và giá thành phù hợp với từng nhu cầu sử dụng khác nhau.

    Có, tấm inox độ dày 0.7 mm rất linh hoạt trong việc cắt, uốn, dập khuôn và gia công theo yêu cầu kỹ thuật, giúp đáp ứng tốt cho các sản phẩm cần độ chính xác và tính thẩm mỹ cao.

    Khách hàng khi mua tấm inox 0.7 mm tại Mạnh Hà sẽ được hỗ trợ tư vấn miễn phí, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc và chế độ bảo hành rõ ràng, đảm bảo quyền lợi người mua.

    Thời gian giao hàng thông thường từ 1 đến 3 ngày làm việc, tùy theo số lượng và vị trí giao hàng. Công ty có dịch vụ giao hàng tận nơi đảm bảo nhanh chóng, an toàn.

    Tấm inox 0.7 mm có khả năng chống oxy hóa và hoen gỉ rất tốt, đặc biệt với loại inox 304 và 430. Để đảm bảo tuổi thọ, khách hàng nên bảo quản trong môi trường khô ráo, tránh tiếp xúc lâu dài với hóa chất ăn mòn mạnh.

    Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà nhận đặt hàng tấm inox 0.7 mm theo kích thước, kiểu dáng và yêu cầu kỹ thuật riêng của khách hàng, với quy trình gia công chuyên nghiệp và chính xác.

    Giá tấm inox 0.7 mm phụ thuộc vào loại inox, kích thước, số lượng đặt hàng và thời điểm. Mạnh Hà cam kết cung cấp giá tốt, cạnh tranh và luôn cập nhật bảng giá mới nhất cho khách hàng.

    Có, công ty nhận bán từ số lượng nhỏ đến số lượng lớn đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng, bao gồm các đơn hàng nhỏ lẻ và dự án lớn.

    Sản phẩm tấm inox 0.7 mm của Mạnh Hà được bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, đảm bảo không bị lỗi kỹ thuật trong quá trình sử dụng và có chế độ hỗ trợ đổi trả trong trường hợp phát hiện lỗi do nhà sản xuất.

    Quý khách có thể gọi trực tiếp qua hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) để được tư vấn chi tiết và đặt hàng nhanh chóng.

    Có, Mạnh Hà hỗ trợ giao hàng trên toàn quốc với các đơn vị vận chuyển uy tín, đảm bảo hàng hóa đến nơi an toàn và đúng thời gian cam kết.

    Tấm inox do Mạnh Hà cung cấp đều có chứng nhận chất lượng và nguồn gốc rõ ràng, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật ISO và các quy chuẩn ngành liên quan.

    Khách hàng có thể đến trực tiếp showroom hoặc kho hàng của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà tại địa chỉ được cung cấp trên website www.dailyinox.vn để xem mẫu và lựa chọn sản phẩm phù hợp.

    Có, loại inox này rất phù hợp cho ngành thực phẩm và y tế do đặc tính chống ăn mòn, dễ vệ sinh và đảm bảo an toàn vệ sinh.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111