Ống inox tròn Tiến Đạt phi 9.5 mm đang là một trong những loại vật liệu kim loại không gỉ nhỏ gọn nhưng cực kỳ phổ biến và được đánh giá cao nhất tại thị trường Việt Nam trong những năm gần đây cũng như dự kiến sẽ tiếp tục giữ vững vị thế dẫn đầu trong phân khúc ống inox kích thước nhỏ trong thời gian dài sắp tới.

Với đường kính ngoài chuẩn xác 9.5 mm (tương đương khoảng 3/8 inch theo hệ đo lường Anh-Mỹ), sản phẩm này mang lại sự cân bằng hoàn hảo giữa kích thước siêu nhỏ, trọng lượng nhẹ, dễ dàng uốn cong, cắt gọt, lắp đặt nhanh chóng tại công trường mà vẫn đảm bảo độ bền cơ học tốt, khả năng chịu lực uốn, chịu áp lực nội tại ổn định và đặc biệt là khả năng chống ăn mòn, chống gỉ sét vượt trội trong hầu hết các môi trường sử dụng hàng ngày.

Đây không chỉ đơn thuần là một loại ống thép không gỉ kỹ thuật thông thường mà thực sự là giải pháp toàn diện, linh hoạt, đa năng, phù hợp cho vô số ứng dụng từ trang trí nội thất cao cấp, làm khung nhỏ, thanh chắn, đến các chi tiết cơ khí chính xác, hệ thống dẫn khí nén nhỏ, dẫn dây điện, dẫn nước mini, hoặc thậm chí các công trình ngoài trời chịu tác động của thời tiết khắc nghiệt như mưa nắng liên tục, độ ẩm cao, bụi bẩn công nghiệp.
Tin tức xem thêm: Ống Thép, Ống inox, Ống hàn inox công nghiệp Trung Quốc, Ống hàn inox Malaisia, Ống hàn inox Đài Loan, Ống hàn inox Thái Lan, Ống đúc inox Nhật Bản, Ống đúc inox
Bảng báo giá Ống inox tròn Tiến Đạt phi 9.5 mm
| STT | Quy cách (Ø mm) | Độ dày (mm) | Inox 201 (VNĐ/cây 6m) | Inox 304 (VNĐ/cây 6m) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Phi 9.5 mm | 1.0 – 1.2 | 95.000 – 120.000 | 135.000 – 165.000 |
| 2 | Phi 12.7 mm | 1.0 – 1.5 | 120.000 – 160.000 | 175.000 – 220.000 |
| 3 | Phi 15.9 mm | 1.0 – 1.5 | 160.000 – 210.000 | 230.000 – 295.000 |
| 4 | Phi 19.1 mm | 1.0 – 2.0 | 220.000 – 310.000 | 320.000 – 420.000 |
| 5 | Phi 22.2 mm | 1.0 – 2.0 | 260.000 – 350.000 | 380.000 – 500.000 |
| 6 | Phi 25.4 mm | 1.0 – 2.0 | 300.000 – 410.000 | 450.000 – 590.000 |
| 7 | Phi 27.2 mm | 1.2 – 2.0 | 350.000 – 470.000 | 520.000 – 680.000 |
| 8 | Phi 30.0 mm | 1.2 – 2.5 | 420.000 – 560.000 | 620.000 – 820.000 |
| 9 | Phi 31.8 mm | 1.2 – 2.5 | 450.000 – 600.000 | 670.000 – 880.000 |
| 10 | Phi 38.1 mm | 1.2 – 3.0 | 620.000 – 850.000 | 920.000 – 1.250.000 |
| 11 | Phi 42.7 mm | 1.2 – 3.0 | 750.000 – 980.000 | 1.100.000 – 1.480.000 |
| 12 | Phi 48.6 mm | 1.2 – 3.0 | 880.000 – 1.150.000 | 1.300.000 – 1.750.000 |
| 13 | Phi 50.8 mm | 1.2 – 3.0 | 950.000 – 1.250.000 | 1.450.000 – 1.950.000 |
| 14 | Phi 60.5 mm | 1.5 – 3.0 | 1.350.000 – 1.750.000 | 2.050.000 – 2.750.000 |
| 15 | Phi 63.5 mm | 1.5 – 3.0 | 1.450.000 – 1.900.000 | 2.200.000 – 2.950.000 |
| 16 | Phi 89.1 mm | 2.0 – 3.0 | 2.800.000 – 3.600.000 | 4.200.000 – 5.500.000 |
| 17 | Phi 101.6 mm | 2.0 – 3.0 | 3.600.000 – 4.500.000 | 5.400.000 – 6.900.000 |
| 18 | Phi 114.2 mm | 2.0 – 3.0 | 4.200.000 – 5.300.000 | 6.200.000 – 7.900.000 |
Thông Số Kỹ Thuật Chi Tiết Và Các Biến Thể Đa Dạng Của Ống Inox Tròn Tiến Đạt Phi 9.5 mm
Đường Kính Ngoài, Độ Dày Thành Ống Và Chiều Dài Tiêu Chuẩn Phổ Biến
Đường kính ngoài của ống inox Tiến Đạt phi 9.5 mm được gia công với độ chính xác rất cao, sai số thường chỉ nằm trong khoảng ±0.05 mm đến ±0.1 mm tùy theo cấp độ sản phẩm trang trí hoặc công nghiệp, giúp dễ dàng kết nối với các phụ kiện tiêu chuẩn như co nối nhỏ, tê mini, van nhỏ, mặt bích mini mà không cần gia công thêm nhiều.

Kích thước 9.5 mm này nằm ở phân khúc ống inox nhỏ gọn, rất phù hợp cho các ứng dụng đòi hỏi chi tiết tinh xảo, không chiếm nhiều không gian, dễ uốn cong bằng dụng cụ thủ công hoặc máy uốn ống nhỏ.
Chiều dài tiêu chuẩn phổ biến nhất là 6 mét (6000 mm), thuận tiện cho việc vận chuyển bằng xe tải tiêu chuẩn, xếp chồng lưu kho hiệu quả và giảm thiểu số lượng mối nối khi thi công dài.
Tuy nhiên, để đáp ứng mọi nhu cầu cụ thể của khách hàng, CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ hỗ trợ dịch vụ cắt ống theo kích thước tùy chỉnh từ chỉ 0.2 mét đến 6 mét với độ chính xác cực cao nhờ sử dụng máy cắt laser CNC tự động, giúp giảm lãng phí vật liệu tối đa, tiết kiệm thời gian gia công tại chỗ và tối ưu hóa chi phí tổng thể cho toàn bộ dự án.
Độ dày thành ống được sản xuất đa dạng từ mức mỏng nhất 0.4 mm cho đến mức dày nhất 2.0 mm hoặc hơn tùy yêu cầu đặc biệt, bao gồm các mức độ dày phổ biến và hay được đặt hàng như 0.4 mm, 0.5 mm, 0.6 mm, 0.7 mm, 0.8 mm, 1.0 mm, 1.2 mm, 1.5 mm.
Mỗi mức độ dày thành ống đều được thiết kế dành riêng cho một nhóm ứng dụng cụ thể: các độ dày siêu mỏng từ 0.4 mm đến 0.6 mm thường được ưu tiên sử dụng trong lĩnh vực trang trí nội thất cao cấp, làm khung kính nhỏ, thanh chắn trang trí, chi tiết đèn LED; độ dày trung bình từ 0.7 mm đến 1.0 mm phù hợp cho kết cấu chịu lực nhẹ, hệ thống dẫn khí nén mini, khung máy nhỏ; độ dày lớn từ 1.2 mm đến 2.0 mm được dùng cho hệ thống chịu áp lực cao hơn, môi trường ăn mòn nhẹ, kết cấu chịu lực trong các thiết bị nhỏ gọn.
Trọng Lượng Thực Tế Của Từng Cây Ống Và Cách Tính Toán Chính Xác
Trọng lượng một cây ống inox tròn Tiến Đạt phi 9.5 mm dài 6 mét thay đổi khá lớn tùy theo độ dày thành ống, đây là thông số rất quan trọng giúp kỹ sư thiết kế, nhà thầu thi công lập kế hoạch vận chuyển an toàn, tính toán tải trọng kết cấu tổng thể, dự trù chi phí logistics và tránh tình trạng dư thừa hoặc thiếu hụt vật liệu trong quá trình thực hiện dự án.

Các con số trọng lượng tham khảo tiêu chuẩn (dựa trên mác thép SUS 304/201 với trọng lượng riêng khoảng 7.93 g/cm³):
- Độ dày 0.4 mm: khoảng 0.9 – 1.0 kg/cây
- Độ dày 0.5 mm: khoảng 1.1 – 1.2 kg/cây
- Độ dày 0.6 mm: khoảng 1.3 – 1.4 kg/cây
- Độ dày 0.8 mm: khoảng 1.7 – 1.8 kg/cây
- Độ dày 1.0 mm: khoảng 2.1 – 2.2 kg/cây
- Độ dày 1.2 mm: khoảng 2.5 – 2.6 kg/cây
- Độ dày 1.5 mm: khoảng 3.0 – 3.1 kg/cây
Những con số này được tính toán chính xác dựa trên công thức vật lý chuẩn, đảm bảo độ tin cậy cao trong thực tế thi công và lập dự toán.
Các Mác Thép Phổ Biến Và Đặc Tính Hóa Học, Cơ Học Nổi Bật
Ống inox Tiến Đạt phi 9.5 mm chủ yếu được sản xuất từ các mác thép không gỉ cao cấp sau đây, mỗi loại đều có đặc tính riêng phù hợp với môi trường sử dụng khác nhau:
- SUS 201: Giá thành hợp lý nhất trong dòng inox, độ bền cơ học tốt, hàm lượng Niken thấp hơn, phù hợp cho môi trường trong nhà, ít tiếp xúc với nước mặn hoặc axit mạnh, thường dùng cho trang trí nội thất nhỏ.
- SUS 304/304L: Lựa chọn phổ biến và được sử dụng nhiều nhất, với hàm lượng Crom 18-20% và Niken 8-10.5%, mang lại khả năng chống ăn mòn xuất sắc trong môi trường ẩm ướt, nước ngọt, axit nhẹ.
- SUS 316/316L: Cao cấp hơn với việc bổ sung Molypden 2-3%, tăng cường đáng kể khả năng chống ăn mòn trong môi trường muối biển, clo, hóa chất mạnh.
Quy Trình Sản Xuất Hiện Đại Và Hệ Thống Kiểm Soát Chất Lượng Nghiêm Ngặt Của Ống Inox Tiến Đạt Phi 9.5 mm
Các Bước Sản Xuất Chi Tiết Từ Nguyên Liệu Thô Đến Thành Phẩm Hoàn Chỉnh
Quy trình sản xuất ống inox Tiến Đạt phi 9.5 mm bắt đầu từ việc lựa chọn nguyên liệu thép cuộn chất lượng cao, sau đó trải qua hàng loạt công đoạn phức tạp: cắt dải thép, cán nguội liên tục để tạo hình trụ tròn chính xác, hàn TIG tự động dưới khí Argon, ủ nhiệt loại bỏ ứng suất, đánh bóng bề mặt, kiểm tra siêu âm, cắt chiều dài, đóng gói cẩn thận. Toàn bộ dây chuyền áp dụng công nghệ tiên tiến, đảm bảo bề mặt ống đạt độ nhẵn mịn cao, mối hàn đẹp.
Tiêu Chuẩn Kiểm Tra Chất Lượng Và Các Chứng Nhận Đi Kèm
Mỗi lô ống inox Tiến Đạt phi 9.5 mm đều phải trải qua kiểm tra đa tầng: đo kích thước, đo độ dày, thử kéo đứt, thử uốn, kiểm tra mối hàn bằng siêu âm, kiểm tra bề mặt. Sản phẩm đạt chứng nhận ISO 9001:2015 và giấy chứng nhận xuất xứ CO/CQ đầy đủ.

Ứng Dụng Thực Tế Rộng Rãi Của Ống Inox Tròn Tiến Đạt Phi 9.5 mm Tại Việt Nam
Ứng Dụng Trong Trang Trí Nội Thất Và Kiến Trúc Nhỏ
Ống inox Tiến Đạt phi 9.5 mm được sử dụng rất phổ biến làm khung kính nhỏ, thanh chắn trang trí, tay nắm cửa mini, chi tiết đèn LED tại các chung cư, khách sạn, nhà hàng, showroom.
Ứng Dụng Trong Cơ Khí Nhỏ Và Thiết Bị Chính Xác
Dùng làm trục nhỏ, khung máy mini, ống dẫn khí nén nhỏ, giá đỡ thiết bị trong ngành cơ khí chính xác, thiết bị y tế.
Ứng Dụng Trong Hệ Thống Dẫn Mini Và Đồ Gia Dụng
Dẫn nước mini, dẫn dây điện, khung giá kệ nhỏ, thanh treo quần áo, chi tiết đồ gia dụng cao cấp.
Lý Do Nên Chọn Mua Ống Inox Tròn Tiến Đạt Phi 9.5 mm Tại CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Chúng tôi là đại lý ủy quyền chính thức, kho hàng lớn, nguồn cung ổn định, giao hàng nhanh, tư vấn kỹ thuật tận tâm, chiết khấu hấp dẫn từ 3-12% tùy số lượng, thanh toán linh hoạt, bảo hành chất lượng dài hạn.
Lời Khuyên Khi Sử Dụng Ống Inox Tiến Đạt Phi 9.5 mm
Ống inox tròn Tiến Đạt phi 9.5 mm là giải pháp tối ưu cho các ứng dụng nhỏ gọn đòi hỏi độ bền, thẩm mỹ cao. Với dịch vụ từ CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ, quý khách yên tâm về chất lượng và giá trị lâu dài. Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí và ưu đãi đặc biệt!
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
0932.181.345 (Ms. Thúy)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0933.991.222 (Ms. Xí)
0932.337.337 (Ms. Ngân)
0917.02.03.03 (Ms. Châu)
0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
0936.600.600 (Mr Dinh)
0944.939.990 (Mr Tuấn)
Câu hỏi thường gặp về Ống inox tròn Tiến Đạt phi 9.5 mm
Ống inox tròn Tiến Đạt phi 9.5 mm là gì và được sử dụng phổ biến trong những lĩnh vực nào?
Ống inox tròn Tiến Đạt phi 9.5 mm là dòng ống thép không gỉ có đường kính ngoài 9.5 mm, được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn cao; sản phẩm được phân phối bởi CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ và ứng dụng rộng rãi trong ngành cơ khí chính xác, gia công nội thất inox, lan can cầu thang, khung bảo vệ, thiết bị y tế, công nghiệp thực phẩm và nhiều hạng mục dân dụng khác.
Ống inox tròn Tiến Đạt phi 9.5 mm có những mác inox nào và ưu điểm của từng loại ra sao?
Ống inox tròn Tiến Đạt phi 9.5 mm thường có các mác inox như 201, 304 và 316; trong đó inox 201 có giá thành hợp lý, phù hợp công trình nội thất; inox 304 chống gỉ sét tốt, chịu lực cao, thích hợp môi trường ẩm; còn inox 316 có khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường hóa chất và nước biển, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khắt khe của các dự án công nghiệp.
Độ dày phổ biến của ống inox tròn Tiến Đạt phi 9.5 mm là bao nhiêu?
Ống inox tròn Tiến Đạt phi 9.5 mm có nhiều độ dày khác nhau như 0.6 mm, 0.8 mm, 1.0 mm, 1.2 mm hoặc theo yêu cầu đặt hàng; việc lựa chọn độ dày phù hợp sẽ giúp tối ưu khả năng chịu lực, hạn chế móp méo khi thi công và đảm bảo tuổi thọ công trình lâu dài.
Giá ống inox tròn Tiến Đạt phi 9.5 mm phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Giá ống inox tròn Tiến Đạt phi 9.5 mm phụ thuộc vào mác thép inox, độ dày thành ống, số lượng đặt hàng, biến động giá nguyên liệu inox trên thị trường và chi phí vận chuyển; để nhận báo giá chính xác và cạnh tranh nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ để được tư vấn chi tiết.
Ống inox tròn Tiến Đạt phi 9.5 mm có đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng không?
Sản phẩm ống inox tròn Tiến Đạt phi 9.5 mm được sản xuất theo tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt, bề mặt sáng bóng, mối hàn chắc chắn, kích thước chuẩn xác và có chứng từ CO, CQ đầy đủ khi cần; nhờ đó đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật trong thi công cơ khí và xây dựng.
Có nhận cắt ống inox tròn Tiến Đạt phi 9.5 mm theo quy cách yêu cầu không?
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ hỗ trợ cắt ống inox tròn Tiến Đạt phi 9.5 mm theo kích thước yêu cầu, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian gia công, giảm hao hụt vật tư và tối ưu chi phí thi công cho từng hạng mục cụ thể.
Làm sao để phân biệt ống inox tròn Tiến Đạt phi 9.5 mm chính hãng và hàng kém chất lượng?
Để phân biệt sản phẩm chính hãng, khách hàng nên kiểm tra tem mác, nguồn gốc xuất xứ, độ dày thực tế, bề mặt inox và yêu cầu cung cấp chứng chỉ chất lượng; đồng thời lựa chọn nhà cung cấp uy tín như CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ để đảm bảo mua đúng hàng chất lượng cao, đúng tiêu chuẩn.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com