Ống inox tròn Hoàng Vũ phi 25.4 mm (tương đương 1 inch theo hệ đo lường Anh) đang là một trong những kích thước ống inox được ứng dụng phổ biến và rộng rãi nhất trong các nhà xưởng công nghiệp, hệ thống kỹ thuật, sản xuất thực phẩm, dược phẩm, cơ khí chế tạo và nhiều lĩnh vực khác tại Việt Nam hiện nay.
Với đường kính ngoài chuẩn xác 25.4 mm, sản phẩm này mang lại sự kết hợp lý tưởng giữa khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn vượt trội, tính vệ sinh cao, dễ lắp đặt và chi phí hợp lý so với các kích thước lớn hơn.

Thương hiệu Hoàng Vũ – một trong những nhà sản xuất ống inox hàng đầu Việt Nam với hệ thống nhà máy hiện đại, công nghệ tiên tiến và kinh nghiệm sản xuất lâu năm – luôn đảm bảo chất lượng ổn định, đạt các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như JIS G3446, JIS G3459, ASTM A554 và phù hợp với yêu cầu của thị trường Việt Nam. Tại CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ – đơn vị phân phối uy tín hàng đầu tại TPHCM, chúng tôi tự hào là địa chỉ cung cấp ống inox Hoàng Vũ phi 25.4 mm chính hãng 100%, đầy đủ chứng chỉ CO (Certificate of Origin) và CQ (Certificate of Quality), nguồn gốc rõ ràng, minh bạch, kèm theo chính sách chiết khấu cao hấp dẫn dành cho đơn hàng số lượng lớn, dự án nhà xưởng công nghiệp, hệ thống kỹ thuật dài hạn và khách hàng thân thiết.
Dịch vụ giao hàng nhanh chóng phủ sóng toàn quốc, hỗ trợ gia công cắt theo kích thước tùy chỉnh, uốn cong, đánh bóng bề mặt, khoan lỗ, hàn nối giúp quý khách tiết kiệm thời gian thi công, giảm thiểu lãng phí vật liệu và tối ưu hóa chi phí đầu tư một cách hiệu quả nhất có thể.
Tin tức xem thêm: Ống Thép, Ống inox, Ống hàn inox công nghiệp Trung Quốc, Ống hàn inox Malaisia, Ống hàn inox Đài Loan, Ống hàn inox Thái Lan, Ống đúc inox Nhật Bản, Ống đúc inox
Bảng báo giá Ống inox tròn Hoàng Vũ phi 25.4 mm
| STT | Kích thước (Ø mm) | Inox 201 (VNĐ/kg) | Inox 304 (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|
| 1 | Phi 9.5 mm | 47.000 – 54.000 | 61.000 – 74.000 |
| 2 | Phi 12.7 mm | 47.000 – 54.000 | 61.000 – 74.000 |
| 3 | Phi 15.9 mm | 46.000 – 53.000 | 60.000 – 73.000 |
| 4 | Phi 19.1 mm | 46.000 – 53.000 | 60.000 – 72.000 |
| 5 | Phi 22.2 mm | 46.000 – 52.000 | 59.000 – 72.000 |
| 6 | Phi 25.4 mm | 45.000 – 52.000 | 58.000 – 71.000 |
| 7 | Phi 27.2 mm | 45.000 – 52.000 | 58.000 – 71.000 |
| 8 | Phi 30.0 mm | 45.000 – 51.000 | 57.000 – 70.000 |
| 9 | Phi 31.8 mm | 45.000 – 51.000 | 57.000 – 70.000 |
| 10 | Phi 38.1 mm | 44.000 – 50.000 | 56.000 – 69.000 |
| 11 | Phi 42.7 mm | 44.000 – 50.000 | 56.000 – 68.000 |
| 12 | Phi 48.6 mm | 44.000 – 49.000 | 55.000 – 68.000 |
| 13 | Phi 50.8 mm | 43.000 – 49.000 | 55.000 – 67.000 |
| 14 | Phi 60.5 mm | 43.000 – 48.000 | 54.000 – 67.000 |
| 15 | Phi 63.5 mm | 43.000 – 48.000 | 54.000 – 66.000 |
| 16 | Phi 76.2 mm | 42.000 – 47.000 | 53.000 – 66.000 |
| 17 | Phi 89.1 mm | 42.000 – 47.000 | 52.000 – 65.000 |
| 18 | Phi 101.6 mm | 41.000 – 46.000 | 52.000 – 64.000 |
| 19 | Phi 114.2 mm | 41.000 – 46.000 | 51.000 – 64.000 |
Ống Inox Tròn Hoàng Vũ Phi 25.4 mm Dùng Trong Nhà Xưởng Công Nghiệp Có Ưu Điểm Gì?
Ưu điểm vượt trội khi sử dụng trong môi trường nhà xưởng công nghiệp
Ống inox Hoàng Vũ phi 25.4 mm mang lại vô số lợi thế khi được ứng dụng trong các nhà xưởng công nghiệp hiện đại, giúp nâng cao hiệu suất sản xuất, đảm bảo an toàn và giảm chi phí vận hành dài hạn:
- Khả năng chống ăn mòn và gỉ sét xuất sắc: Nhờ lớp oxit crom thụ động tự nhiên hình thành trên bề mặt, ống chịu được độ ẩm cao, hơi nước, nước rửa công nghiệp, hóa chất tẩy rửa nhẹ, axit loãng từ quá trình sản xuất thực phẩm hoặc dược phẩm mà không bị rỉ sét, ăn mòn. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ ống lên đến 20-50 năm tùy mác thép và môi trường sử dụng, giảm đáng kể chi phí thay thế và bảo trì định kỳ.
- Tính vệ sinh và an toàn thực phẩm cao cấp: Bề mặt ống nhẵn, không xốp, không bám bẩn, dễ dàng vệ sinh bằng nước áp lực cao hoặc hóa chất tẩy rửa công nghiệp. Ống inox Hoàng Vũ phi 25.4 mm đạt tiêu chuẩn vệ sinh cho nhà máy thực phẩm, nước giải khát, dược phẩm, mỹ phẩm, phù hợp dẫn nước sạch, khí nén sạch, chất lỏng không phản ứng hóa học, đảm bảo không tiết ra chất độc hại ảnh hưởng đến sản phẩm cuối cùng.
- Khả năng chịu áp lực, nhiệt độ và tải trọng tốt: Với độ dày thành ống phổ biến từ 0.8 mm đến 2.0 mm, ống chịu áp lực chất lỏng từ 40-150 bar tùy trường hợp, chịu nhiệt độ từ -196°C đến +800°C, rất phù hợp cho hệ thống ống dẫn khí nén (6-12 bar), nước làm mát, hơi nóng, chất lỏng công nghiệp nhẹ trong nhà xưởng.
- Dễ dàng lắp đặt, thi công và bảo trì: Trọng lượng nhẹ, dễ cắt bằng máy cắt, máy laser, uốn cong bằng máy uốn ống, hàn TIG hoặc kết nối phụ kiện ren/co nối, giúp rút ngắn thời gian lắp đặt hệ thống ống dẫn, khung giá đỡ, giảm chi phí nhân công và thiết bị thi công.
- Thẩm mỹ chuyên nghiệp và thân thiện môi trường: Bề mặt sáng bóng hoặc chải xước mang lại vẻ ngoài hiện đại, sạch sẽ cho nhà xưởng, dễ dàng tái chế 100% khi hết tuổi thọ, góp phần vào mục tiêu sản xuất xanh, bền vững mà nhiều doanh nghiệp Việt Nam đang hướng tới.
- Khả năng chống rung, chống ồn và chịu lực va đập: Độ cứng bề mặt cao, tính dẻo dai tốt giúp ống giảm rung lắc khi dẫn chất lỏng tốc độ cao, chịu va đập nhẹ trong quá trình vận hành máy móc mà không bị móp méo hoặc nứt.
Những ưu điểm trên khiến ống inox Hoàng Vũ phi 25.4 mm trở thành lựa chọn hàng đầu cho các nhà xưởng muốn nâng cao chất lượng hệ thống kỹ thuật, đảm bảo an toàn sản xuất và giảm thiểu chi phí bảo trì dài hạn.

Ống Inox Tròn Hoàng Vũ Phi 25.4 mm Có Độ Cứng Bề Mặt Đạt Mức Nào?
Độ cứng bề mặt theo thang đo và ứng dụng thực tế
Độ cứng bề mặt của ống inox Hoàng Vũ phi 25.4 mm được đo chủ yếu bằng thang Rockwell B (HRB) hoặc Vickers (HV), đạt các mức sau tùy mác thép:
- Inox SUS201: Độ cứng bề mặt thường đạt Rockwell B 85-95 (tương đương Vickers 180-220), cao hơn so với các mác khác nhờ thành phần hợp kim đặc trưng, giúp bề mặt chống xước, chống mài mòn tốt hơn trong môi trường có bụi bẩn, hạt rắn nhỏ.
- Inox SUS304: Độ cứng bề mặt phổ biến Rockwell B 70-90 (Vickers 150-200), mức tiêu chuẩn cân bằng giữa độ cứng và tính dẻo dai, phù hợp cho hầu hết ứng dụng nhà xưởng mà không bị nứt khi gia công.
- Inox SUS316: Độ cứng bề mặt Rockwell B 75-95 (Vickers 160-220), tương đương hoặc cao hơn SUS304 nhờ molypden, mang lại khả năng chống mài mòn tốt trong môi trường hóa chất nhẹ.
Độ cứng bề mặt này đảm bảo ống chịu được va chạm nhẹ, mài mòn từ chất lỏng có hạt rắn nhỏ (như trong hệ thống dẫn bột, hạt nhựa, thực phẩm dạng hạt), đồng thời vẫn dễ dàng gia công cắt, uốn, hàn mà không làm giảm tính chất cơ học. Trong nhà xưởng, độ cứng bề mặt cao giúp ống duy trì vẻ đẹp lâu dài, giảm xước khi lắp đặt hoặc bảo trì, tăng tính chuyên nghiệp cho toàn bộ hệ thống kỹ thuật.

Khả Năng Chống Oxy Hóa Của Ống Inox Tròn Hoàng Vũ Phi 25.4 mm Thể Hiện Ra Sao?
Cơ chế chống oxy hóa và hiệu suất trong môi trường công nghiệp
Khả năng chống oxy hóa của ống inox Hoàng Vũ phi 25.4 mm chủ yếu dựa vào lớp oxit crom thụ động (Cr₂O₃) mỏng khoảng 1-3 nm tự nhiên hình thành trên bề mặt khi tiếp xúc với oxy trong không khí:
- Ở nhiệt độ phòng và môi trường ẩm ướt: Lớp oxit crom bảo vệ hoàn toàn chống oxy hóa, gỉ sét trong không khí ẩm, nước mưa, hơi nước công nghiệp, không bị ăn mòn ngay cả khi tiếp xúc lâu dài với độ ẩm cao trong nhà xưởng.
- Ở nhiệt độ cao: Inox SUS304 chịu oxy hóa tốt đến khoảng 870°C, inox SUS316 tốt hơn nhờ molypden, phù hợp cho ống dẫn hơi nóng, khí thải trong nhà xưởng sản xuất.
- Trong môi trường hóa học: Chịu được oxy hóa từ axit loãng (như axit citric, acetic trong thực phẩm), kiềm nhẹ, muối biển ở mức trung bình, không bị oxy hóa nhanh trong môi trường hóa chất công nghiệp nhẹ.
- Tính tự phục hồi: Khi lớp oxit bị xước nhẹ, nó tự tái tạo ngay lập tức khi tiếp xúc với oxy, giúp ống duy trì khả năng chống oxy hóa lâu dài mà không cần bảo dưỡng đặc biệt.
Nhờ đó, ống inox Hoàng Vũ phi 25.4 mm hoạt động ổn định trong nhà xưởng mà không bị oxy hóa, giảm thiểu hư hỏng, đảm bảo an toàn cho hệ thống dẫn chất lỏng và khí.

Ống Inox Tròn Hoàng Vũ Phi 25.4 mm Chịu Áp Lực Chất Lỏng Ở Mức Bao Nhiêu Bar?
Khả năng chịu áp lực theo độ dày và mác thép
Khả năng chịu áp lực chất lỏng (áp suất làm việc) của ống inox Hoàng Vũ phi 25.4 mm được tính theo công thức Barlow (P = 2 × S × t / D), phụ thuộc vào độ dày thành ống, mác thép và hệ số an toàn (thường 4:1):
- Độ dày 0.8 mm: Chịu khoảng 30-50 bar (inox 304 ở nhiệt độ thường).
- Độ dày 1.0 mm: Chịu khoảng 40-70 bar.
- Độ dày 1.2-1.5 mm: Chịu 70-120 bar hoặc cao hơn tùy mác.
- Độ dày 2.0 mm: Có thể đạt 120-180 bar với hệ số an toàn cao.
Trong thực tế nhà xưởng, ống phi 25.4 mm thường được dùng cho hệ thống khí nén (6-12 bar), nước sạch (dưới 20 bar), chất lỏng công nghiệp nhẹ (dưới 50 bar), đảm bảo an toàn và hiệu suất vận hành ổn định. Độ dày lớn hơn được khuyến nghị cho hệ thống áp lực cao để tăng hệ số an toàn và tuổi thọ.
Ống Inox Tròn Hoàng Vũ Phi 25.4 mm Được Sản Xuất Theo Tiêu Chuẩn JIS Nào?
Sản phẩm được sản xuất chủ yếu theo các tiêu chuẩn JIS sau:
- JIS G3446: Tiêu chuẩn cho ống thép không gỉ hàn dùng trong kết cấu cơ khí, khung giá đỡ, trang trí công nghiệp, đảm bảo kích thước, độ dày, mối hàn và độ thẳng.
- JIS G3459: Tiêu chuẩn cho ống thép không gỉ hàn dùng dẫn chất lỏng, khí, hơi trong công nghiệp, tập trung vào khả năng chịu áp lực, chống ăn mòn và vệ sinh bề mặt.
Hoàng Vũ tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn này, kết hợp kiểm tra chất lượng nội bộ để đảm bảo ống inox phi 25.4 mm đạt yêu cầu kỹ thuật cao nhất cho ứng dụng nhà xưởng.
Ống Inox Tròn Hoàng Vũ Phi 25.4 mm Có Chứng Chỉ CO CQ Thể Hiện Nội Dung Gì?
Chứng chỉ CO và CQ đi kèm sản phẩm bao gồm các thông tin chi tiết sau:
- CO (Certificate of Origin): Xác nhận xuất xứ sản phẩm từ Việt Nam, tên nhà sản xuất Hoàng Vũ, mã HS code, ngày cấp, cơ quan cấp (thường là Phòng Thương mại và Công nghiệp Việt Nam – VCCI).
- CQ (Certificate of Quality): Bao gồm thành phần hóa học (C, Cr, Ni, Mo,...), cơ tính (cường độ chịu kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài, độ cứng), kết quả thử nghiệm mối hàn (X-quang, siêu âm), bề mặt, thử ăn mòn (phun muối), đạt tiêu chuẩn JIS G3446/G3459, ASTM, cùng ngày sản xuất và số lô.
Các chứng chỉ này rất quan trọng cho dự án nhà xưởng, đặc biệt khi cần hồ sơ nghiệm thu, kiểm định chất lượng hoặc xuất khẩu sản phẩm.

Ống Inox Tròn Hoàng Vũ Phi 25.4 mm Có Độ Bền Va Đập Đạt Bao Nhiêu J?
Độ bền va đập (Impact Toughness) của ống inox Hoàng Vũ phi 25.4 mm thường được đo bằng thử nghiệm Charpy V-notch:
- Inox SUS304/SUS316: 100-200 J/cm² ở nhiệt độ phòng, duy trì tốt ở nhiệt độ thấp (-196°C vẫn không giòn).
- Inox SUS201: Khoảng 80-150 J/cm², đủ cho ứng dụng công nghiệp nhẹ.
Giá trị cao này đảm bảo ống chịu được va đập từ máy móc, dụng cụ hoặc rung động trong nhà xưởng mà không bị nứt vỡ đột ngột.
Ống Inox Tròn Hoàng Vũ Phi 25.4 mm Có Thể Cắt Bằng Máy Laser Như Thế Nào?
Cắt laser là phương pháp phổ biến và hiệu quả nhất cho ống inox phi 25.4 mm:
- Sử dụng máy laser fiber công suất 1-4 kW, cắt sạch, cạnh cắt bóng mịn ±0.1 mm, không biến dạng nhiệt lớn.
- Khí hỗ trợ Nitơ hoặc Argon giúp cạnh cắt không bị oxy hóa, giữ màu sắc đẹp.
- Cắt theo chiều dài tùy chỉnh, cắt góc 45°, cắt lỗ, cắt rãnh cho hệ thống ống dẫn, khung kết cấu.
- Ưu điểm: Tốc độ nhanh, độ chính xác cao, không tạo ba via, giảm công đoạn mài sau cắt.
Tại Tôn Thép Mạnh Hà, chúng tôi hỗ trợ dịch vụ cắt laser chuyên nghiệp theo bản vẽ hoặc yêu cầu của khách hàng.
Ống Inox Tròn Hoàng Vũ Phi 25.4 mm Có Thể Kết Hợp Với Phụ Kiện Inox Nào?
Ống phi 25.4 mm kết hợp linh hoạt với các phụ kiện inox sau:
- Co nối 90°, co giảm, tê chữ T, chữ thập inox 304/316.
- Van bi, van một chiều, van cầu, van bướm inox.
- Mặt bích, vòng chặn, đai kẹp, giá đỡ ống inox.
- Phụ kiện hàn (welded fittings) hoặc ren (BSP/NPT).
- Coupling nối nhanh, khớp nối mềm chống rung.
Sự tương thích cao giúp lắp đặt hệ thống ống dẫn, khung giá đỡ, hệ thống HVAC nhanh chóng và chắc chắn.

Ống Inox Tròn Hoàng Vũ Phi 25.4 mm Trong Hệ Thống HVAC Được Lắp Đặt Như Thế Nào?
Lắp đặt trong hệ thống HVAC (Heating, Ventilation, Air Conditioning):
- Dùng dẫn khí lạnh/nóng, nước ngưng tụ, khí tươi, khí thải trong nhà xưởng.
- Kết nối bằng hàn TIG kín khí hoặc co nối ren để đảm bảo không rò rỉ.
- Lắp giá đỡ cách nhiệt, chống rung, ống bọc cách nhiệt để giảm ngưng tụ.
- Ưu tiên inox SUS304 để chống ăn mòn từ hơi ẩm và hóa chất làm lạnh.
- Lắp đặt theo bản vẽ kỹ thuật, kiểm tra áp lực và kín khí trước khi vận hành.
Ống phi 25.4 mm giúp hệ thống HVAC vận hành êm ái, bền bỉ, tiết kiệm năng lượng trong môi trường nhà xưởng.
Tại Sao Nên Chọn Mua Tại CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ?
Tôn Thép Mạnh Hà là đại lý chính hãng Hoàng Vũ tại TPHCM, kho hàng lớn luôn sẵn sàng, chiết khấu cao cho đơn hàng số lượng lớn, giao hàng nhanh toàn quốc, dịch vụ gia công chuyên nghiệp, tư vấn kỹ thuật tận tâm, cam kết hàng chính hãng 100% với đầy đủ chứng chỉ.
Lựa Chọn Tối Ưu Cho Nhà Xưởng Công Nghiệp
Ống inox tròn Hoàng Vũ phi 25.4 mm với ưu điểm vượt trội trong nhà xưởng công nghiệp và dịch vụ chuyên nghiệp từ Tôn Thép Mạnh Hà là giải pháp hoàn hảo. Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí và chiết khấu cao nhất!
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ
Địa chỉ 1: 30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
Địa chỉ 2: 550 Cộng Hoà, Phường 13, Q.Tân Bình, TPHCM
Địa chỉ 3: 561 Điện Biên Phủ, Phường 25, Q. Bình Thạnh, TPHCM
Địa chỉ 4: 39A Nguyễn Văn Bữa, Xuân Thới Sơn, H. Hóc Môn, TPHCM
CHI NHÁNH MIỀN BẮC: Số 24-Lô D7, KĐT Mới Geleximco – Lê Trọng Tấn – Dương Nội – Hà Đông – Hà Nội
Và hệ thống 50 kho bãi ký gửi hàng hóa trên khắp TP.HCM và các tỉnh lân cận tiện phục vụ quý khách khi có nhu cầu
Email: tonthepmanhha@gmail.com
Hotline tư vấn & mua hàng 24/7 (Phòng Kinh Doanh Thép Mạnh Hà):
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN NAM:
0932.181.345 (Ms. Thúy)
0902.774.111 (Ms. Trang)
0933.991.222 (Ms. Xí)
0932.337.337 (Ms. Ngân)
0917.02.03.03 (Ms. Châu)
0789.373.666 (Ms. Tâm)
LIÊN HỆ PHÒNG KINH DOANH MIỀN BẮC:
0936.600.600 (Mr Dinh)
0944.939.990 (Mr Tuấn)
Câu hỏi thường gặp về Ống inox tròn Hoàng Vũ phi 25.4 mm
Ống inox tròn Hoàng Vũ phi 25.4 mm là gì và có đặc điểm nổi bật nào?
Ống inox tròn Hoàng Vũ phi 25.4 mm là dòng ống thép không gỉ có đường kính ngoài 25.4 mm (tương đương 1 inch), được sản xuất theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội và bề mặt sáng bóng thẩm mỹ; sản phẩm do CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ phân phối cam kết chất lượng, nguồn gốc rõ ràng, đáp ứng tốt cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
Ống inox tròn Hoàng Vũ phi 25.4 mm có những mác thép nào phổ biến?
Ống inox tròn Hoàng Vũ phi 25.4 mm thường có các mác thép như inox 201, inox 304 và inox 316, trong đó inox 304 được ưa chuộng nhờ khả năng chống gỉ sét tốt, chịu lực ổn định và phù hợp với môi trường ngoài trời, còn inox 316 thích hợp cho môi trường hóa chất hoặc khu vực ven biển nhờ khả năng kháng ăn mòn cao hơn.
Ứng dụng thực tế của ống inox tròn Hoàng Vũ phi 25.4 mm trong xây dựng là gì?
Ống inox tròn Hoàng Vũ phi 25.4 mm được sử dụng rộng rãi làm lan can cầu thang, tay vịn, khung hàng rào, khung mái che, giàn phơi, kết cấu nội thất và các hạng mục trang trí nhờ kích thước tiêu chuẩn 1 inch dễ kết nối phụ kiện, đảm bảo độ chắc chắn, tính thẩm mỹ cao và tuổi thọ lâu dài.
Độ dày phổ biến của ống inox tròn Hoàng Vũ phi 25.4 mm là bao nhiêu?
Sản phẩm ống inox tròn Hoàng Vũ phi 25.4 mm thường có độ dày từ 0.8 mm, 1.0 mm, 1.2 mm đến 1.5 mm hoặc theo yêu cầu đặt hàng, giúp khách hàng linh hoạt lựa chọn theo mục đích sử dụng, từ trang trí nhẹ đến kết cấu chịu lực cao, tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn kỹ thuật.
Giá ống inox tròn Hoàng Vũ phi 25.4 mm phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Giá ống inox tròn Hoàng Vũ phi 25.4 mm phụ thuộc vào mác thép inox (201, 304, 316), độ dày thành ống, biến động giá nguyên liệu thép không gỉ trên thị trường, số lượng đặt hàng và chính sách chiết khấu của CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ tại từng thời điểm.
Vì sao nên mua ống inox tròn Hoàng Vũ phi 25.4 mm tại CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ?
Khi mua ống inox tròn Hoàng Vũ phi 25.4 mm tại CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT TÔN THÉP MẠNH HÀ, khách hàng được đảm bảo hàng mới 100%, đúng quy cách, đầy đủ chứng từ CO-CQ, tư vấn kỹ thuật miễn phí, hỗ trợ cắt theo yêu cầu và giao hàng nhanh chóng tận công trình.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com