Bảng Báo Giá Ống inox SCH40
Ống inox SCH40 là loại ống thép không gỉ (inox) có độ dày thành ống tiêu chuẩn theo cấp độ SCH40 (Schedule 40) – một hệ thống phân loại độ dày phổ biến trong ngành công nghiệp ống.
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox SCH40
- Đường kính ngoài (OD): Từ Ø17.2 mm đến Ø610 mm (theo tiêu chuẩn quốc tế, tùy kích thước danh định)
- Độ dày thành ống: Dao động từ khoảng 2.77 mm đến 9.53 mm, tùy đường kính danh nghĩa
- ...
-
Liên hệ
-
- +
-
2578
🔎Bảng Giá Ống Inox SCH40 Mới Nhất
Dưới đây là mức giá tham khảo cho ống inox SCH40, áp dụng cho cả ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG). Giá có thể thay đổi theo thị trường inox, chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công như cắt, đánh bóng, mạ titan…
📌 Giá ống inox SCH40 – Inox 201 công nghiệp
- Đường kính 17.2 mm (DN8), độ dày 2.31 mm, bề mặt No.1 → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 21.3 mm (DN10), độ dày 2.77 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 26.7 mm (DN15), độ dày 2.77 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 33.4 mm (DN20), độ dày 2.77 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 42.2 mm (DN25), độ dày 2.77 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 48.3 mm (DN32), độ dày 3.68 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 60.3 mm (DN40), độ dày 3.91 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 76.1 mm (DN50), độ dày 3.91 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 88.9 mm (DN65), độ dày 5.49 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 101.6 mm (DN80), độ dày 5.74 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 114.3 mm (DN90), độ dày 6.02 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 141.3 mm (DN100), độ dày 6.55 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 168.3 mm (DN125), độ dày 7.11 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 219.1 mm (DN150), độ dày 8.18 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
📌 Giá ống inox SCH40 – Inox 304 công nghiệp
- Đường kính 17.2 mm (DN8), độ dày 2.31 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 21.3 mm (DN10), độ dày 2.77 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 26.7 mm (DN15), độ dày 2.77 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 33.4 mm (DN20), độ dày 2.77 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 42.2 mm (DN25), độ dày 2.77 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 48.3 mm (DN32), độ dày 3.68 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 60.3 mm (DN40), độ dày 3.91 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 76.1 mm (DN50), độ dày 3.91 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 88.9 mm (DN65), độ dày 5.49 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 101.6 mm (DN80), độ dày 5.74 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 114.3 mm (DN90), độ dày 6.02 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 141.3 mm (DN100), độ dày 6.55 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 168.3 mm (DN125), độ dày 7.11 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 219.1 mm (DN150), độ dày 8.18 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
📌 Giá ống inox SCH40 – Inox 304 trang trí
- Đường kính 9.6 - 141.0 mm, độ dày 0.8 - 2.0 mm, bề mặt BA → 63,000 - 90,000 đ/kg
- Dùng cho lan can, tay vịn, nội ngoại thất – bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao.
📌 Giá ống inox SCH40 – Inox 316/316L công nghiệp
- Đường kính 17.2 - 219.1 mm, độ dày 2.31 - 8.18 mm, bề mặt No.1 → 90,000 - 130,000 đ/kg
- Chống ăn mòn cao, phù hợp môi trường ven biển, hồ bơi, hóa chất nhẹ.
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- 201: Giá rẻ, thích hợp công trình trong nhà, môi trường ít ẩm.
- 304: Phổ biến, chống gỉ tốt, dùng công nghiệp, dân dụng, môi trường ẩm ướt.
- 304 trang trí: Bề mặt BA, thẩm mỹ cao, dùng lan can, nội ngoại thất.
- 316/316L: Chống ăn mòn tốt nhất, dùng cho môi trường khắc nghiệt, biển, hóa chất.
- Ống đúc (seamless) chịu áp lực cao hơn ống hàn, bền hơn, không có đường hàn dọc → giá cao hơn.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường inox.
- Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
- Liên hệ để báo giá chi tiết nếu có yêu cầu cắt lẻ, đánh bóng, mạ titan hoặc xử lý đầu ống.
Cần báo giá chính xác cho ống inox SCH40? Hãy cung cấp thông tin về đường kính, mác thép, độ dày, loại ống (đúc/hàn) và bề mặt để nhận báo giá chi tiết nhất.
Ống Inox SCH40 là gì?
Ống inox SCH40 (Schedule 40) là loại ống thép không gỉ được sản xuất theo tiêu chuẩn độ dày thành ống theo hệ thống Schedule của ANSI/ASME B36.10M (cho ống thép carbon) và B36.19M (cho ống thép không gỉ). Đây là loại ống có độ dày thành trung bình, dày hơn SCH10 và SCH20 nhưng mỏng hơn SCH80, mang lại sự cân bằng giữa độ bền, khả năng chịu áp lực, và chi phí hợp lý.
Ống SCH40 được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng yêu cầu chịu áp lực và nhiệt độ trung bình đến cao, phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.

Thông số kỹ thuật ống inox SCH40
- Tên sản phẩm: Ống inox SCH40
- Đường kính ngoài (OD): Từ Ø17.2mm đến Ø610mm (DN8 đến DN600)
- Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH40, từ 2.77mm đến 9.53mm tùy đường kính
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 304L, 316, 316L, 321, 310S...
- Bề mặt hoàn thiện: No.1 (cán nóng), 2B (cán nguội mịn), BA (bóng gương), HL (xước tóc), No.4 (satin)
- Loại ống: Ống đúc (seamless) hoặc ống hàn (ERW, TIG)
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, ASTM A554, ASTM A269, EN 10216-5, JIS G3459, ISO 1127...
- Chứng chỉ: CO/CQ (Certificate of Origin/Certificate of Quality) theo yêu cầu
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
- Ứng dụng: Hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí, dẫn hơi, thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, PCCC, trang trí nội/ngoại thất, phòng sạch
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà

Bảng tra độ dày ống inox SCH40 theo đường kính
| Đường kính danh nghĩa (DN) | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày SCH40 (mm) | Khối lượng ống (kg/m) |
|---|---|---|---|
| DN8 | 17.2 | 2.31 | ~0.92 |
| DN10 | 21.3 | 2.77 | ~1.37 |
| DN15 | 26.7 | 2.77 | ~1.74 |
| DN20 | 33.4 | 2.77 | ~2.22 |
| DN25 | 42.2 | 2.77 | ~2.85 |
| DN32 | 48.3 | 3.68 | ~4.05 |
| DN40 | 60.3 | 3.91 | ~5.44 |
| DN50 | 76.1 | 3.91 | ~6.96 |
| DN65 | 88.9 | 5.49 | ~11.29 |
| DN80 | 101.6 | 5.74 | ~13.57 |
| DN90 | 114.3 | 6.02 | ~16.07 |
| DN100 | 141.3 | 6.55 | ~21.77 |
| DN125 | 168.3 | 7.11 | ~28.26 |
| DN150 | 219.1 | 8.18 | ~42.55 |
Chú thích:
- Khối lượng ống mang tính tham khảo, thay đổi theo mác inox và sai số sản xuất (±2%).
- Liên hệ Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu) hoặc 0789.373.666 (Ms. Tâm) để cập nhật thông số chính xác.
Bảng giá ống inox SCH40 mới nhất
Lưu ý:
- Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường inox.
- Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
- Giá áp dụng cho ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG).
- Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công (cắt, đánh bóng, mạ titan...).
Giá ống inox SCH40 – Inox 201 công nghiệp
| Đường kính ống (mm) | DN | Độ dày SCH40 (mm) | Tiêu chuẩn bề mặt | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| 17.2 | DN8 | 2.31 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 21.3 | DN10 | 2.77 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 26.7 | DN15 | 2.77 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 33.4 | DN20 | 2.77 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 42.2 | DN25 | 2.77 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 48.3 | DN32 | 3.68 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 60.3 | DN40 | 3.91 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 76.1 | DN50 | 3.91 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 88.9 | DN65 | 5.49 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 101.6 | DN80 | 5.74 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 114.3 | DN90 | 6.02 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 141.3 | DN100 | 6.55 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 168.3 | DN125 | 7.11 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 219.1 | DN150 | 8.18 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
Giá ống inox SCH40 – Inox 304 công nghiệp
| Đường kính ống (mm) | DN | Độ dày SCH40 (mm) | Tiêu chuẩn bề mặt | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| 17.2 | DN8 | 2.31 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 21.3 | DN10 | 2.77 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 26.7 | DN15 | 2.77 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 33.4 | DN20 | 2.77 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 42.2 | DN25 | 2.77 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 48.3 | DN32 | 3.68 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 60.3 | DN40 | 3.91 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 76.1 | DN50 | 3.91 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 88.9 | DN65 | 5.49 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 101.6 | DN80 | 5.74 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 114.3 | DN90 | 6.02 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 141.3 | DN100 | 6.55 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 168.3 | DN125 | 7.11 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 219.1 | DN150 | 8.18 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
Giá ống inox SCH40 – Inox 304 trang trí
| Đường kính ống (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn bề mặt | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|
| 9.6 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 12.7 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 15.9 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 19.1 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 22.0 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 25.4 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 27.0 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 31.8 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 38.0 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 42.0 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 50.8 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 60.0 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 63.0 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 76.0 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 89.0 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 101.0 | 0.8 - 2.0 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 114.0 | 0.8 - 2.0 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 141.0 | 0.8 - 2.0 | BA | 63,000 - 90,000 |
Giá ống inox SCH40 – Inox 316/316L công nghiệp
| Đường kính ống (mm) | DN | Độ dày SCH40 (mm) | Tiêu chuẩn bề mặt | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| 17.2 | DN8 | 2.31 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 21.3 | DN10 | 2.77 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 26.7 | DN15 | 2.77 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 33.4 | DN20 | 2.77 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 42.2 | DN25 | 2.77 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 48.3 | DN32 | 3.68 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 60.3 | DN40 | 3.91 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 76.1 | DN50 | 3.91 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 88.9 | DN65 | 5.49 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 101.6 | DN80 | 5.74 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 114.3 | DN90 | 6.02 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 141.3 | DN100 | 6.55 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 168.3 | DN125 | 7.11 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 219.1 | DN150 | 8.18 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
Ưu điểm vượt trội của ống inox SCH40
- Độ dày lý tưởng: SCH40 có độ dày vừa phải, phù hợp cho các hệ thống áp suất trung bình, không quá nặng như SCH80, giúp tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền.
- Chịu lực và nhiệt cao: Thành ống dày hơn SCH10/SCH20, phù hợp cho hệ thống dẫn hơi, nước nóng, khí nén, hoặc dây chuyền công nghiệp.
- Chống ăn mòn và bền bỉ: Với các mác inox như 304 và 316, ống SCH40 kháng hóa chất, môi trường ẩm, và nhiệt độ cao, đảm bảo tuổi thọ lâu dài.
- Đa dạng ứng dụng: Phù hợp cho cả mục đích kỹ thuật (dẫn nước, khí, hóa chất) và trang trí (lan can, khung kết cấu).
- Tương thích tiêu chuẩn quốc tế: Sản xuất theo ASTM, JIS, EN, dễ tích hợp vào các hệ thống kỹ thuật trong và ngoài nước.

Phân loại ống inox SCH40 theo vật liệu
1. Ống inox SCH40 – Inox 201
- Đặc điểm: Hàm lượng niken thấp, giá thành rẻ, độ bền cơ học tốt, chống ăn mòn trung bình.
- Ưu điểm: Chi phí thấp, dễ gia công, phù hợp cho các công trình dân dụng hoặc trang trí.
- Hạn chế: Không phù hợp cho môi trường ăn mòn cao (axit, nước biển).
- Ứng dụng: Lan can, tay vịn, khung cửa, giá kệ trong nhà.
2. Ống inox SCH40 – Inox 304
- Đặc điểm: Mác inox phổ biến nhất, chứa 18% Cr và 8% Ni, cân bằng giữa độ bền và khả năng chống gỉ.
- Ưu điểm: Kháng ăn mòn tốt trong môi trường nước, hóa chất nhẹ, thực phẩm; dễ hàn, dễ uốn.
- Ứng dụng: Hệ thống cấp nước sạch, dẫn hơi, thực phẩm, dược phẩm, công trình ngoài trời.
- Lưu ý: Không phù hợp cho môi trường axit mạnh hoặc nước biển.
3. Ống inox SCH40 – Inox 316/316L
- Đặc điểm: Chứa molypden (Mo ~2–3%), tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
- Ưu điểm: Chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường nước biển, axit mạnh, hóa chất công nghiệp.
- Ứng dụng: Hệ thống ống dẫn hóa chất, xử lý nước mặn, công trình ven biển, ngành y tế cao cấp.
- Lưu ý: Inox 316L có hàm lượng carbon thấp hơn, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu hàn nhiều.

Ứng dụng thực tế của ống inox SCH40
- Hệ thống kỹ thuật tòa nhà: Dẫn nước, điều hòa, thông gió, và hệ thống PCCC trong các tòa nhà cao tầng, khách sạn, trung tâm thương mại.
- Nhà máy sản xuất và khu công nghiệp: Dẫn dầu, khí nén, hơi nóng, hoặc chất lỏng công nghiệp trong dây chuyền sản xuất.
- Môi trường ăn mòn cao: Hệ thống xử lý nước thải, nhà máy hóa chất, hoặc công trình ven biển (với inox 316/316L).
- Xây dựng và gia công cơ khí: Làm khung kết cấu, cột đỡ, giàn giáo trong các công trình xây dựng.
- Trang trí nội/ngoại thất: Sử dụng trong lan can, cầu thang, khung bàn ghế, mái vòm với bề mặt sáng bóng (BA, HL).

Quy trình sản xuất ống đúc inox SCH40
- Chuẩn bị nguyên liệu: Sử dụng phôi inox đặc (inox 201, 304, 316...) đạt chuẩn về thành phần hóa học, không chứa tạp chất vượt mức cho phép.
- Gia nhiệt phôi: Nung phôi đến 1200–1250°C để đạt trạng thái dẻo, chuẩn bị cho quá trình tạo lỗ.
- Đục lỗ phôi: Sử dụng máy đục lỗ (piercing mill) để tạo lỗ xuyên tâm, hình thành ống rỗng sơ bộ.
- Cán định hình: Kéo giãn và cán mỏng ống để đạt độ dày SCH40, đảm bảo kích thước chính xác và bề mặt trong mịn.
- Ủ và xử lý nhiệt: Ủ mềm để giải phóng ứng suất, tăng độ dẻo và ổn định vi cấu trúc.
- Làm sạch bề mặt: Ngâm trong dung dịch axit (HNO3 + HF) để loại bỏ oxit, vảy sỉ, khôi phục độ sáng bóng.
- Kiểm tra kích thước và áp lực: Đo kiểm đường kính, độ dày, độ tròn; thử áp lực bằng thủy lực hoặc khí nén để đảm bảo không rò rỉ.
- Kiểm tra không phá hủy (NDT): Sử dụng siêu âm (UT), dòng điện xoáy (Eddy Current) để phát hiện khuyết tật.
- Cắt và gia công đầu ống: Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (6m hoặc theo yêu cầu), vát mép hoặc bịt nắp bảo vệ.
- Đóng gói và lưu kho: Đóng gói bằng đai thép, màng nhựa PE, hoặc bó gỗ; bọc dầu chống gỉ nếu cần.
So sánh ống SCH40 với các loại ống SCH khác
| Đặc điểm | SCH10 | SCH20 | SCH40 |
|---|---|---|---|
| Độ dày thành ống | Mỏng nhất | Trung bình | Dày hơn, chịu áp lực cao |
| Trọng lượng | Nhẹ nhất | Trung bình | Nặng hơn SCH10/SCH20 |
| Giá thành | Rẻ nhất | Cao hơn SCH10 | Cao hơn SCH20 |
| Ứng dụng | Áp lực thấp | Áp lực thấp – vừa | Áp lực trung bình – cao |
Tiêu chuẩn sản xuất và thành phần vật liệu
1. Tiêu chuẩn sản xuất
- ASTM A312: Ống inox hàn/đúc cho môi trường áp lực và ăn mòn.
- ASTM A554: Ống inox trang trí, không yêu cầu chịu áp lực.
- ASTM A269: Ống inox hàn/đúc cho ứng dụng công nghiệp nhẹ.
- ASME B36.19M: Quy định kích thước và độ dày thành ống inox.
- EN 10216-5, JIS G3459, ISO 1127: Tiêu chuẩn châu Âu, Nhật Bản, quốc tế.
2. Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 | Inox 316L |
|---|---|---|---|---|
| C (Carbon) | ≤ 0.15% | ≤ 0.08% | ≤ 0.08% | ≤ 0.03% |
| Mn | 5.5 – 7.5% | ≤ 2.00% | ≤ 2.00% | ≤ 2.00% |
| Si | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% |
| P | ≤ 0.06% | ≤ 0.045% | ≤ 0.045% | ≤ 0.045% |
| S | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% |
| Cr | 16.0 – 18.0% | 18.0 – 20.0% | 16.0 – 18.0% | 16.0 – 18.0% |
| Ni | 3.5 – 5.5% | 8.0 – 11.0% | 10.0 – 14.0% | 10.0 – 14.0% |
| Mo | – | – | 2.0 – 3.0% | 2.0 – 3.0% |
3. Cơ tính
| Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|
| Inox 201 | ≥ 275 | ≥ 520 | ≥ 35 |
| Inox 304 | ≥ 205 | ≥ 515 | ≥ 40 |
| Inox 316 | ≥ 205 | ≥ 515 | ≥ 40 |
| Inox 316L | ≥ 170 | ≥ 485 | ≥ 40 |
Lợi ích khi mua ống inox SCH40 tại Inox Mạnh Hà
- Chất lượng đảm bảo: Ống đạt chuẩn SCH40, đúng mác thép, đúng thông số, kèm chứng chỉ CO/CQ từ các nhà sản xuất uy tín.
- Đa dạng chủng loại: Cung cấp đầy đủ các loại ống SCH40 (201, 304, 316...) với nhiều kích thước và bề mặt hoàn thiện.
- Giá cạnh tranh: Phân phối trực tiếp, không qua trung gian, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
- Giao hàng nhanh: Kho hàng lớn, sẵn sàng đáp ứng đơn hàng số lượng lớn, giao tận nơi toàn quốc.
- Tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng loại ống, phù hợp với mục đích sử dụng.
Lưu ý khi lựa chọn ống inox SCH40
- Xác định môi trường sử dụng: Chọn inox 304 cho ứng dụng thông thường, inox 316/316L cho môi trường ăn mòn cao (nước biển, hóa chất).
- Kiểm tra tiêu chuẩn độ dày: Đảm bảo ống đúng chuẩn SCH40, tránh nhầm lẫn với các loại ống mỏng hơn.
- Yêu cầu chứng chỉ: Đảm bảo chất lượng và xuất xứ rõ ràng với CO/CQ.
- Chọn nhà cung cấp uy tín: Inox Mạnh Hà cung cấp sản phẩm chất lượng, giá tốt, dịch vụ tận tâm.
Kết luận
Ống inox SCH40 là giải pháp tối ưu cho các hệ thống yêu cầu chịu áp lực và nhiệt độ trung bình, với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, và tính thẩm mỹ vượt trội. Với các mác thép như 304 và 316, loại ống này đáp ứng đa dạng nhu cầu từ công nghiệp đến trang trí. Lựa chọn Inox Mạnh Hà để đảm bảo chất lượng sản phẩm, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp.
Xem thêm:
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox SCH40
Bảng báo giá ống inox SCH40 được cập nhật như thế nào?
Bảng báo giá ống inox SCH40 tại Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà được cập nhật liên tục để phản ánh đúng tình hình thị trường thép không gỉ trong và ngoài nước. Chúng tôi cung cấp giá tốt nhất, cạnh tranh và minh bạch cho khách hàng, giúp doanh nghiệp dễ dàng dự trù chi phí và lựa chọn sản phẩm phù hợp. Ngoài ra, khách hàng có thể yêu cầu báo giá chi tiết theo kích thước, độ dày và số lượng mong muốn. Liên hệ trực tiếp qua hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn để nhận báo giá nhanh chóng và chính xác.
Ống inox SCH40 có những ưu điểm gì nổi bật?
Ống inox SCH40 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội như khả năng chịu áp lực cao, độ bền cơ học tốt, khả năng chống ăn mòn và oxy hóa vượt trội trong môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí, kết cấu công trình, chế tạo máy và nhiều ngành công nghiệp khác. Ngoài ra, ống inox SCH40 còn có bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, giúp tăng tuổi thọ và tính thẩm mỹ cho công trình. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Ống inox SCH40 có những loại kích thước và độ dày nào?
Ống inox SCH40 được sản xuất với nhiều kích thước và độ dày đa dạng để phù hợp với mọi nhu cầu sử dụng. Đường kính ngoài (OD) có thể từ 17.2 mm đến hơn 600 mm, độ dày thành ống dao động từ 2 mm đến 15 mm hoặc hơn, tùy theo yêu cầu kỹ thuật. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà sẵn sàng tư vấn và cắt theo quy cách khách hàng yêu cầu, giúp tiết kiệm chi phí và tối ưu hóa hiệu quả thi công. Để biết thêm chi tiết, vui lòng liên hệ hotline hoặc xem thêm tại www.dailyinox.vn.
Ống inox SCH40 được ứng dụng ở đâu?
Ống inox SCH40 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như công nghiệp hóa chất, thực phẩm, y tế, chế tạo cơ khí, xây dựng, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống dẫn dầu khí, hệ thống phòng cháy chữa cháy và nhiều công trình đòi hỏi tính bền bỉ và an toàn cao. Nhờ đặc tính chống ăn mòn và chịu áp lực tốt, loại ống này luôn được ưu tiên lựa chọn cho những môi trường làm việc khắc nghiệt, yêu cầu chất lượng nghiêm ngặt. Quý khách có thể hoàn toàn yên tâm khi lựa chọn sản phẩm của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà.
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà có hỗ trợ cắt ống inox SCH40 theo yêu cầu không?
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà hỗ trợ cắt ống inox SCH40 theo kích thước yêu cầu của khách hàng, đảm bảo chính xác, nhanh chóng và tiết kiệm chi phí vận chuyển, gia công. Chúng tôi sở hữu hệ thống máy móc hiện đại và đội ngũ kỹ thuật chuyên nghiệp, sẵn sàng đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe nhất. Bên cạnh đó, dịch vụ giao hàng tận nơi, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và báo giá chi tiết luôn được chúng tôi chú trọng nhằm mang đến sự hài lòng cao nhất cho khách hàng.
Sản phẩm ống inox SCH40 của công ty có chứng chỉ chất lượng không?
Tất cả các sản phẩm ống inox SCH40 do Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đều có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ chứng minh nguồn gốc xuất xứ và chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế. Chúng tôi cam kết không bán hàng giả, hàng kém chất lượng, giúp khách hàng an tâm tuyệt đối khi sử dụng. Ngoài ra, mỗi lô hàng trước khi xuất xưởng đều được kiểm tra nghiêm ngặt về kỹ thuật và chất lượng.
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà có hỗ trợ vận chuyển không?
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà hỗ trợ giao hàng toàn quốc, đảm bảo đúng tiến độ, an toàn và tiết kiệm chi phí cho khách hàng. Chúng tôi sở hữu hệ thống xe tải chuyên dụng và đội ngũ nhân viên giao hàng tận tâm, sẵn sàng giao sản phẩm đến tận công trình, nhà máy hoặc địa điểm yêu cầu. Ngoài ra, khách hàng còn được hỗ trợ kiểm tra hàng hóa trước khi nhận và thanh toán.
Làm thế nào để nhận báo giá ống inox SCH40 nhanh chóng?
Để nhận báo giá ống inox SCH40 nhanh chóng, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà qua hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc gửi yêu cầu qua website: www.dailyinox.vn. Chúng tôi luôn có đội ngũ nhân viên trực 24/7 để hỗ trợ tư vấn và gửi báo giá chi tiết trong thời gian sớm nhất, giúp khách hàng dễ dàng đưa ra quyết định.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com