Bảng Báo Giá Ống inox SCH10
Ống SCH10 (viết đầy đủ là ống inox Schedule 10) là loại ống thép không gỉ được sản xuất theo tiêu chuẩn độ dày Schedule – một hệ thống quy định độ dày ống phổ biến theo tiêu chuẩn ANSI/ASME B36.10M hoặc B36.19M.
Ống SCH10 có độ dày thành ống mỏng hơn so với các loại SCH20, SCH40 hay SCH80, nên thường được sử dụng trong các hệ thống không yêu cầu chịu áp lực quá cao nhưng vẫn cần độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt.
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox SCH10
- Đường kính ngoài (OD): Ø17.2 mm – Ø609.6 mm (tùy theo tiêu chuẩn và yêu cầu)
- Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH10 (Schedule 10) – khoảng từ 1.65 mm đến 6.35 mm tùy đường kính
-
Liên hệ
-
- +
-
1962
🔎Bảng Giá Ống Inox SCH10 Mới Nhất
Dưới đây là mức giá tham khảo cho ống inox SCH10, áp dụng cho cả ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG). Giá có thể thay đổi theo thị trường inox, chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công như cắt, đánh bóng, mạ titan…
📌 Giá ống inox SCH10 – Inox 201 công nghiệp
- Đường kính 17.2 mm (DN8), độ dày 1.65 mm, bề mặt No.1 → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 21.3 mm (DN10), độ dày 1.65 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 26.7 mm (DN15), độ dày 1.65 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 33.4 mm (DN20), độ dày 1.65 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 42.2 mm (DN25), độ dày 1.65 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 48.3 mm (DN32), độ dày 1.65 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 60.3 mm (DN40), độ dày 2.77 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 76.1 mm (DN50), độ dày 2.77 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 88.9 mm (DN65), độ dày 2.77 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 101.6 mm (DN80), độ dày 2.77 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 114.3 mm (DN90), độ dày 3.05 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 141.3 mm (DN100), độ dày 3.40 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 168.3 mm (DN125), độ dày 3.40 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
- Đường kính 219.1 mm (DN150), độ dày 3.76 mm → 43,000 - 73,000 đ/kg
📌 Giá ống inox SCH10 – Inox 304 công nghiệp
- Đường kính 17.2 mm (DN8), độ dày 1.65 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 21.3 mm (DN10), độ dày 1.65 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 26.7 mm (DN15), độ dày 1.65 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 33.4 mm (DN20), độ dày 1.65 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 42.2 mm (DN25), độ dày 1.65 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 48.3 mm (DN32), độ dày 1.65 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 60.3 mm (DN40), độ dày 2.77 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 76.1 mm (DN50), độ dày 2.77 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 88.9 mm (DN65), độ dày 2.77 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 101.6 mm (DN80), độ dày 2.77 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 114.3 mm (DN90), độ dày 3.05 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 141.3 mm (DN100), độ dày 3.40 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 168.3 mm (DN125), độ dày 3.40 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
- Đường kính 219.1 mm (DN150), độ dày 3.76 mm → 63,000 - 110,000 đ/kg
📌 Giá ống inox SCH10 – Inox 304 trang trí
- Đường kính 9.6 - 141.0 mm, độ dày 0.8 - 2.0 mm, bề mặt BA → 63,000 - 90,000 đ/kg
- Dùng cho lan can, tay vịn, nội thất, ngoại thất – bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao.
📌 Giá ống inox SCH10 – Inox 316/316L công nghiệp
- Đường kính 17.2 - 219.1 mm, độ dày 1.65 - 3.76 mm, bề mặt No.1 → 90,000 - 130,000 đ/kg
- Chống ăn mòn cao, phù hợp môi trường ven biển, hồ bơi, hóa chất nhẹ.
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- 201: Giá rẻ, thích hợp công trình trong nhà, môi trường ít ẩm.
- 304: Phổ biến, chống gỉ tốt, dùng công nghiệp, dân dụng, môi trường ẩm ướt.
- 316/316L: Chống ăn mòn tốt nhất, dùng cho môi trường khắc nghiệt, biển, hóa chất.
- Ống đúc (seamless) chịu áp lực cao hơn ống hàn, bền hơn, không có đường hàn dọc → giá cao hơn.
- Ống trang trí bề mặt BA phù hợp lan can, nội ngoại thất, thẩm mỹ cao.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo thị trường inox.
- Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
- Liên hệ để báo giá chi tiết nếu có yêu cầu cắt lẻ, đánh bóng, mạ titan hoặc xử lý đầu ống.
Cần báo giá chính xác cho ống inox SCH10? Hãy cung cấp thông tin về đường kính, mác thép, độ dày, loại ống (đúc/hàn) và bề mặt để nhận báo giá chi tiết nhất.
Ống Inox SCH10 là gì?
Ống inox SCH10 (Schedule 10) là loại ống thép không gỉ được sản xuất theo tiêu chuẩn độ dày thành ống theo hệ thống Schedule của ANSI/ASME B36.10M (cho ống thép carbon) và B36.19M (cho ống thép không gỉ). Đây là loại ống có thành mỏng, phù hợp cho các ứng dụng áp suất thấp đến trung bình, với ưu điểm về trọng lượng nhẹ, khả năng chống ăn mòn tốt và chi phí hợp lý.
So với các loại ống SCH20, SCH40, hay SCH80, ống SCH10 có độ dày thành ống mỏng hơn, giúp giảm trọng lượng và chi phí, đồng thời vẫn đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ cần thiết cho nhiều ứng dụng.

SCH10 là tiêu chuẩn gì?
Schedule (SCH) là hệ thống quy định độ dày thành ống thép, trong đó con số càng lớn (SCH40, SCH80...) thì thành ống càng dày, khả năng chịu áp lực càng cao. SCH10 là tiêu chuẩn độ dày mỏng, phù hợp cho các hệ thống không yêu cầu chịu áp lực cao.
Độ dày của ống SCH10 thay đổi tùy theo đường kính ngoài (OD). Ví dụ:
- Ống phi 60.3mm (DN50): Độ dày ~2.77mm
- Ống phi 114.3mm (DN100): Độ dày ~3.05mm
Lưu ý: Độ dày SCH10 không phải là giá trị tuyệt đối mà được quy định theo tiêu chuẩn ANSI/ASME, với dung sai ±5% tùy nhà sản xuất.
Thông số kỹ thuật ống inox SCH10
- Tên sản phẩm: Ống inox SCH10
- Đường kính ngoài (OD): Từ Ø17.2mm đến Ø609.6mm (DN8 đến DN600)
- Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH10, từ 1.65mm đến 6.35mm tùy đường kính
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 304L, 316, 316L, 321, 310S...
- Bề mặt hoàn thiện: No.1 (cán nóng), 2B (cán nguội mịn), BA (bóng gương), HL (xước tóc), No.4 (satin)
- Loại ống: Ống đúc (seamless) hoặc ống hàn (ERW, TIG)
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, ASTM A554, ASTM A269, EN 10216-5, JIS G3459, ISO 1127...
- Chứng chỉ: CO/CQ (Certificate of Origin/Certificate of Quality) theo yêu cầu
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
- Ứng dụng: Hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí, dẫn hơi, thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, PCCC, trang trí nội/ngoại thất, phòng sạch
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà

Bảng tra độ dày ống inox SCH10 theo đường kính
| Đường kính danh nghĩa (DN) | Đường kính ngoài (mm) | Độ dày SCH10 (mm) | Khối lượng ống (kg/m) |
|---|---|---|---|
| DN8 | 17.2 | 1.65 | ~0.67 |
| DN10 | 21.3 | 1.65 | ~0.84 |
| DN15 | 26.7 | 1.65 | ~1.06 |
| DN20 | 33.4 | 1.65 | ~1.35 |
| DN25 | 42.2 | 1.65 | ~1.74 |
| DN32 | 48.3 | 1.65 | ~2.00 |
| DN40 | 60.3 | 2.77 | ~3.29 |
| DN50 | 76.1 | 2.77 | ~4.20 |
| DN65 | 88.9 | 2.77 | ~4.94 |
| DN80 | 101.6 | 2.77 | ~5.67 |
| DN90 | 114.3 | 3.05 | ~7.04 |
| DN100 | 141.3 | 3.40 | ~9.70 |
| DN125 | 168.3 | 3.40 | ~11.62 |
| DN150 | 219.1 | 3.76 | ~16.80 |
Chú thích: Khối lượng ống mang tính tham khảo, thay đổi theo mác inox và sai số sản xuất. Liên hệ Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm). để cập nhật thông số chính xác.
Bảng giá ống inox SCH10 mới nhất
Lưu ý:
- Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường inox.
- Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
- Giá áp dụng cho ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG).
- Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công (cắt, đánh bóng, mạ titan...).
Giá ống inox SCH10 – Inox 201 công nghiệp
| Đường kính ống (mm) | DN | Độ dày SCH10 (mm) | Tiêu chuẩn bề mặt | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| 17.2 | DN8 | 1.65 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 21.3 | DN10 | 1.65 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 26.7 | DN15 | 1.65 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 33.4 | DN20 | 1.65 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 42.2 | DN25 | 1.65 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 48.3 | DN32 | 1.65 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 60.3 | DN40 | 2.77 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 76.1 | DN50 | 2.77 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 88.9 | DN65 | 2.77 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 101.6 | DN80 | 2.77 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 114.3 | DN90 | 3.05 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 141.3 | DN100 | 3.40 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 168.3 | DN125 | 3.40 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
| 219.1 | DN150 | 3.76 | No.1 | 43,000 - 73,000 |
Giá ống inox SCH10 – Inox 304 công nghiệp
| Đường kính ống (mm) | DN | Độ dày SCH10 (mm) | Tiêu chuẩn bề mặt | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| 17.2 | DN8 | 1.65 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 21.3 | DN10 | 1.65 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 26.7 | DN15 | 1.65 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 33.4 | DN20 | 1.65 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 42.2 | DN25 | 1.65 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 48.3 | DN32 | 1.65 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 60.3 | DN40 | 2.77 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 76.1 | DN50 | 2.77 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 88.9 | DN65 | 2.77 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 101.6 | DN80 | 2.77 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 114.3 | DN90 | 3.05 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 141.3 | DN100 | 3.40 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 168.3 | DN125 | 3.40 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
| 219.1 | DN150 | 3.76 | No.1 | 63,000 - 110,000 |
Giá ống inox SCH10 – Inox 304 trang trí
| Đường kính ống (mm) | Độ dày (mm) | Tiêu chuẩn bề mặt | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|
| 9.6 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 12.7 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 15.9 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 19.1 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 22.0 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 25.4 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 27.0 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 31.8 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 38.0 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 42.0 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 50.8 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 60.0 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 63.0 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 76.0 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 89.0 | 0.8 - 1.5 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 101.0 | 0.8 - 2.0 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 114.0 | 0.8 - 2.0 | BA | 63,000 - 90,000 |
| 141.0 | 0.8 - 2.0 | BA | 63,000 - 90,000 |
Giá ống inox SCH10 – Inox 316/316L công nghiệp
| Đường kính ống (mm) | DN | Độ dày SCH10 (mm) | Tiêu chuẩn bề mặt | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| 17.2 | DN8 | 1.65 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 21.3 | DN10 | 1.65 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 26.7 | DN15 | 1.65 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 33.4 | DN20 | 1.65 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 42.2 | DN25 | 1.65 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 48.3 | DN32 | 1.65 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 60.3 | DN40 | 2.77 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 76.1 | DN50 | 2.77 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 88.9 | DN65 | 2.77 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 101.6 | DN80 | 2.77 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 114.3 | DN90 | 3.05 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 141.3 | DN100 | 3.40 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 168.3 | DN125 | 3.40 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
| 219.1 | DN150 | 3.76 | No.1 | 90,000 - 130,000 |
Ưu điểm vượt trội của ống inox SCH10
- Tối ưu độ dày và hiệu năng: SCH10 có độ dày lý tưởng cho các hệ thống áp suất thấp đến trung bình, giúp tiết kiệm vật liệu mà vẫn đảm bảo độ bền.
- Chống ăn mòn và chịu nhiệt: Với các mác inox như 304 và 316, ống SCH10 kháng hóa chất, môi trường ẩm, và nhiệt độ cao, phù hợp cho nhiều ứng dụng.
- Trọng lượng nhẹ, dễ thi công: Thành mỏng giúp giảm khối lượng, dễ vận chuyển và lắp đặt, tiết kiệm chi phí nhân công và thời gian.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, chống bám bẩn, dễ vệ sinh, phù hợp cho các công trình yêu cầu vệ sinh hoặc thẩm mỹ như thực phẩm, dược phẩm.
- Đa dạng ứng dụng: Từ dẫn nước, khí, hơi đến trang trí nội thất, ống SCH10 đáp ứng linh hoạt nhiều nhu cầu.
Phân loại ống inox SCH10 theo vật liệu
1. Ống inox SCH10 – Inox 201
- Đặc điểm: Hàm lượng niken thấp, giá thành rẻ, dễ gia công, bề mặt sáng bóng.
- Ưu điểm: Chi phí thấp, phù hợp cho các công trình dân dụng, trang trí không yêu cầu chịu ăn mòn cao.
- Hạn chế: Chống ăn mòn kém hơn inox 304/316, không phù hợp cho môi trường axit, kiềm mạnh, hoặc nước biển.
- Ứng dụng: Lan can, tay vịn, khung cửa, giá kệ trang trí trong nhà.
2. Ống inox SCH10 – Inox 304
- Đặc điểm: Mác inox phổ biến nhất, chứa 18% Cr và 8% Ni, cân bằng giữa độ bền và khả năng chống gỉ.
- Ưu điểm: Kháng ăn mòn tốt trong môi trường nước, hóa chất nhẹ, thực phẩm; dễ hàn, dễ uốn.
- Ứng dụng: Hệ thống cấp nước sạch, dẫn hơi, thực phẩm, dược phẩm, công trình ngoài trời.
- Lưu ý: Không phù hợp cho môi trường axit mạnh hoặc nước biển.
3. Ống inox SCH10 – Inox 316/316L
- Đặc điểm: Chứa molypden (Mo ~2–3%), tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
- Ưu điểm: Chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường nước biển, axit mạnh, hóa chất công nghiệp.
- Ứng dụng: Hệ thống ống dẫn hóa chất, xử lý nước mặn, công trình ven biển, ngành y tế cao cấp.
- Lưu ý: Inox 316L có hàm lượng carbon thấp hơn, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu hàn nhiều.
Ứng dụng thực tế của ống inox SCH10
- Hệ thống cấp thoát nước: Dẫn nước sạch, nước thải trong tòa nhà, nhà máy, khu công nghiệp.
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Dẫn nước ép, sữa, bia, hoặc dung dịch vệ sinh trong các nhà máy chế biến.
- Ngành dược phẩm và phòng sạch: Dẫn nước tinh khiết, khí nén sạch, dung môi y tế với yêu cầu vệ sinh cao.
- Ngành hóa chất và xử lý nước thải: Dẫn hóa chất nhẹ, dung dịch tẩy rửa, hoặc nước thải có tính ăn mòn.
- Hệ thống phòng cháy chữa cháy (PCCC): Dẫn nước chữa cháy cho nhà xưởng, trung tâm thương mại, tòa nhà.
- Trang trí nội/ngoại thất: Làm lan can, tay vịn, khung cửa, giá kệ, biển quảng cáo với bề mặt BA hoặc HL.
So sánh ống SCH10 với các loại ống SCH khác
| Đặc điểm | SCH10 | SCH20 | SCH40 |
|---|---|---|---|
| Độ dày thành ống | Mỏng nhất | Trung bình | Dày hơn, chịu áp lực cao |
| Trọng lượng | Nhẹ nhất | Trung bình | Nặng hơn |
| Giá thành | Rẻ nhất | Cao hơn SCH10 | Cao hơn SCH20 |
| Ứng dụng | Áp lực thấp | Áp lực thấp – vừa | Áp lực trung bình – cao |
Tiêu chuẩn sản xuất và thành phần vật liệu
1. Tiêu chuẩn sản xuất
- ASTM A312: Ống inox hàn/đúc cho môi trường áp lực và ăn mòn.
- ASTM A554: Ống inox trang trí, không yêu cầu chịu áp lực.
- ASTM A269: Ống inox hàn/đúc cho ứng dụng công nghiệp nhẹ.
- ASME B36.19M: Quy định kích thước và độ dày thành ống inox.
- EN 10216-5, JIS G3459, ISO 1127: Tiêu chuẩn châu Âu, Nhật Bản, quốc tế.
2. Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 | Inox 316L |
|---|---|---|---|---|
| C (Carbon) | ≤ 0.15% | ≤ 0.08% | ≤ 0.08% | ≤ 0.03% |
| Mn | 5.5 – 7.5% | ≤ 2.00% | ≤ 2.00% | ≤ 2.00% |
| Si | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% |
| P | ≤ 0.06% | ≤ 0.045% | ≤ 0.045% | ≤ 0.045% |
| S | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% |
| Cr | 16.0 – 18.0% | 18.0 – 20.0% | 16.0 – 18.0% | 16.0 – 18.0% |
| Ni | 3.5 – 5.5% | 8.0 – 11.0% | 10.0 – 14.0% | 10.0 – 14.0% |
| Mo | – | – | 2.0 – 3.0% | 2.0 – 3.0% |
3. Cơ tính
| Mác thép | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) |
|---|---|---|---|
| Inox 201 | ≥ 275 | ≥ 520 | ≥ 35 |
| Inox 304 | ≥ 205 | ≥ 515 | ≥ 40 |
| Inox 316 | ≥ 205 | ≥ 515 | ≥ 40 |
| Inox 316L | ≥ 170 | ≥ 485 | ≥ 40 |
Lợi ích khi mua ống inox SCH10 tại Inox Mạnh Hà
- Chất lượng đảm bảo: Ống đạt chuẩn SCH10, đúng mác thép, đúng thông số, kèm chứng chỉ CO/CQ.
- Hàng sẵn kho, giao nhanh: Kho hàng lớn, đáp ứng đơn hàng số lượng lớn, giao tận nơi toàn quốc.
- Giá cạnh tranh: Phân phối trực tiếp, không qua trung gian, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
- Tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng loại ống, phù hợp với mục đích sử dụng.
- Gia công linh hoạt: Cắt, đánh bóng, mạ titan theo yêu cầu.
Lưu ý khi lựa chọn ống inox SCH10
- Xác định môi trường sử dụng: Chọn inox 304 cho ứng dụng thông thường, inox 316/316L cho môi trường ăn mòn cao.
- Kiểm tra tiêu chuẩn độ dày: Đảm bảo ống đúng chuẩn SCH10, tránh nhầm lẫn với ống trang trí mỏng hơn.
- Yêu cầu chứng chỉ: Đảm bảo chất lượng và xuất xứ rõ ràng với CO/CQ.
- Chọn nhà cung cấp uy tín: Inox Mạnh Hà cung cấp sản phẩm chất lượng, giá tốt, dịch vụ tận tâm.
Kết luận
Ống inox SCH10 là giải pháp tối ưu cho các hệ thống áp suất thấp, yêu cầu chống gỉ và thẩm mỹ. Với độ dày thành mỏng, trọng lượng nhẹ, và khả năng chống ăn mòn tốt, loại ống này phù hợp cho nhiều lĩnh vực từ dân dụng đến công nghiệp. Lựa chọn đúng mác thép và nhà cung cấp uy tín như Inox Mạnh Hà sẽ đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài và tiết kiệm chi phí.
Xem thêm:
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox SCH10
Ống inox SCH10 là gì và được sử dụng trong những lĩnh vực nào?
Ống inox SCH10 là loại ống thép không gỉ có độ dày thành ống tiêu chuẩn SCH10, được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM hoặc JIS. Loại ống này thường được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như dầu khí, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, đóng tàu và các hệ thống dẫn nước, dẫn khí, hoặc làm kết cấu chịu lực. Với ưu điểm bền bỉ, chống ăn mòn tốt, ống inox SCH10 giúp đảm bảo an toàn, tuổi thọ cao và tính thẩm mỹ cho công trình. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Bảng báo giá ống inox SCH10 hiện nay được tính như thế nào?
Bảng báo giá ống inox SCH10 thường được tính dựa trên các yếu tố chính như loại inox (201, 304, 316, 310…), kích thước đường kính, độ dày, chiều dài tiêu chuẩn hoặc yêu cầu cắt theo nhu cầu, số lượng đặt hàng và thời điểm thị trường. Ngoài ra, giá còn phụ thuộc vào xuất xứ (Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Châu Âu) và chi phí vận chuyển. Để nhận được báo giá chính xác và ưu đãi nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp những loại ống inox SCH10 nào?
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà hiện cung cấp đa dạng các loại ống inox SCH10 với các loại mác thép phổ biến như inox 201, inox 304, inox 316, inox 310, inox 430… Đặc biệt, công ty nhận gia công theo yêu cầu về kích thước, độ dày và chiều dài để phù hợp với từng dự án. Ngoài ra, các sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, đảm bảo độ bền, khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng của khách hàng. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Ống inox SCH10 có ưu điểm gì nổi bật so với các loại ống thông thường khác?
Ống inox SCH10 có nhiều ưu điểm vượt trội như khả năng chống ăn mòn cao, chịu được môi trường khắc nghiệt, độ bền cơ học tốt, dễ dàng gia công, lắp đặt và bảo trì. Ngoài ra, bề mặt sáng bóng giúp tăng tính thẩm mỹ cho công trình và hạn chế bám bẩn. Đặc biệt, inox SCH10 rất an toàn cho các ngành yêu cầu vệ sinh khắt khe như thực phẩm và dược phẩm. Đây chính là lý do ống inox SCH10 ngày càng được ưa chuộng và ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Cách đặt hàng và giao nhận ống inox SCH10 tại Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà như thế nào?
Khách hàng có thể đặt hàng ống inox SCH10 bằng cách gọi điện trực tiếp đến hotline của công ty, gửi email hoặc đặt hàng qua website chính thức. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà hỗ trợ giao hàng trên toàn quốc với nhiều phương thức vận chuyển linh hoạt, nhanh chóng và đảm bảo an toàn. Đội ngũ nhân viên tư vấn chuyên nghiệp sẽ hỗ trợ báo giá, lựa chọn sản phẩm phù hợp và hướng dẫn quy trình đặt hàng chi tiết. Công ty cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cùng dịch vụ hậu mãi chu đáo. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà có hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu không?
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà hoàn toàn hỗ trợ dịch vụ cắt ống inox SCH10 theo đúng kích thước mà khách hàng yêu cầu. Việc này giúp tiết kiệm thời gian và chi phí gia công tại công trình, đồng thời đảm bảo độ chính xác, phù hợp với từng hạng mục. Ngoài ra, công ty còn cung cấp thêm các dịch vụ gia công khác như uốn, đánh bóng, hàn nối theo yêu cầu kỹ thuật riêng biệt. Đây là lợi thế nổi bật giúp khách hàng an tâm và thuận tiện trong quá trình sử dụng sản phẩm. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Chính sách bảo hành ống inox SCH10 tại Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà như thế nào?
Khi mua ống inox SCH10 tại Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà, khách hàng sẽ được hưởng chính sách bảo hành rõ ràng và minh bạch. Sản phẩm được bảo hành về chất lượng, đúng chủng loại, kích thước và đảm bảo mới 100%. Trong trường hợp phát sinh lỗi từ nhà sản xuất, công ty cam kết đổi trả nhanh chóng và hỗ trợ kỹ thuật đầy đủ. Chính sách bảo hành này giúp khách hàng yên tâm hơn khi sử dụng, đồng thời khẳng định uy tín và chất lượng mà công ty đã xây dựng nhiều năm qua. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com