Bảng báo giá ống inox phi 80
Bạn đang tìm kiếm ống inox phi 80 chất lượng, bền đẹp và giá cả hợp lý?
Chúng tôi chuyên cung cấp các loại ống inox phi 80 đạt chuẩn, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng như xây dựng, cơ khí, nội thất hay hệ thống dẫn nước, dẫn khí.
Với đa dạng chủng loại từ inox 201 đến 304, 316, sản phẩm của chúng tôi không chỉ đảm bảo độ bền, chống gỉ mà còn có tính thẩm mỹ cao.
Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và tư vấn tận tình!
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 80
- Đường kính ngoài: 80 mm
- Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m / 12 m / cắt theo yêu cầu
- ...
-
Liên hệ
-
- +
-
767
🔎 Bảng Giá Ống Inox Phi 80 Mới Nhất
Bảng giá tham khảo cho ống inox phi 80, áp dụng cho cả ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser). Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công như cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích…
📌 Giá ống inox phi 80 – Inox 201
- 0.8 mm – 8.94 kg → 402,300 đ/cây, BA/2B/No.1
- 0.9 mm – 10.08 kg → 453,600 đ/cây, BA/2B/No.1
- 1.0 mm – 11.16 kg → 502,200 đ/cây, BA/2B/No.1
- 1.1 mm – 12.24 kg → 550,800 đ/cây, BA/2B/No.1
- 1.2 mm – 13.32 kg → 599,400 đ/cây, BA/2B/No.1
- 1.5 mm – 16.62 kg → 747,900 đ/cây, BA/2B/No.1
- 2.0 mm – 22.02 kg → 990,900 đ/cây, BA/2B/No.1
📌 Giá ống inox phi 80 – Inox 304 (Công nghiệp)
- 2.77 mm – 30.18 kg → 2,867,100 đ/cây, No.1
- 3.0 mm – 32.64 kg → 3,100,800 đ/cây, No.1
- 3.05 mm – 33.18 kg → 3,152,100 đ/cây, No.1
- 3.4 mm – 36.84 kg → 3,499,800 đ/cây, No.1
- 4.0 mm – 43.20 kg → 4,104,000 đ/cây, No.1
- 5.49 mm – 58.56 kg → 5,563,200 đ/cây, No.1
- 7.62 mm – 79.68 kg → 7,569,600 đ/cây, No.1
- 7.92 mm – 82.56 kg → 7,843,200 đ/cây, No.1
📌 Giá ống inox phi 80 – Inox 304 (Trang trí)
- 0.8 mm – 8.94 kg → 670,500 đ/cây, BA/HL
- 0.9 mm – 10.08 kg → 756,000 đ/cây, BA/HL
- 1.0 mm – 11.16 kg → 837,000 đ/cây, BA/HL
- 1.1 mm – 12.24 kg → 918,000 đ/cây, BA/HL
- 1.2 mm – 13.32 kg → 999,000 đ/cây, BA/HL
- 1.5 mm – 16.62 kg → 1,246,500 đ/cây, BA/HL
📌 Giá ống inox phi 80 – Inox 316/316L
- 2.77 mm – 30.18 kg → 3,319,800 đ/cây, No.1
- 3.0 mm – 32.64 kg → 3,590,400 đ/cây, No.1
- 3.05 mm – 33.18 kg → 3,649,800 đ/cây, No.1
- 3.4 mm – 36.84 kg → 4,052,400 đ/cây, No.1
- 4.0 mm – 43.20 kg → 4,752,000 đ/cây, No.1
- 5.49 mm – 58.56 kg → 6,441,600 đ/cây, No.1
- 7.62 mm – 79.68 kg → 8,764,800 đ/cây, No.1
- 7.92 mm – 82.56 kg → 9,081,600 đ/cây, No.1
📌 Lưu ý
- Inox 201: Giá rẻ, dùng trong môi trường ít ẩm.
- Inox 304: Chống gỉ tốt, thích hợp cả công nghiệp và trang trí.
- Inox 316/316L: Chống ăn mòn cao, dùng môi trường biển hoặc hóa chất.
- Bề mặt BA/HL → trang trí; No.1 → kỹ thuật, áp lực, đường ống.
- Giá mang tính tham khảo, liên hệ để nhận báo giá chi tiết theo yêu cầu gia công.
Ống Inox Phi 80 là gì?
Ống inox phi 80 (đường kính ngoài 76.1mm, tương đương DN65 hoặc khoảng 3 inches) là loại ống thép không gỉ được sản xuất theo các tiêu chuẩn công nghiệp nghiêm ngặt. Với khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao, và tính thẩm mỹ nổi bật, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống dẫn nước, khí, hóa chất, thực phẩm, cũng như các ứng dụng trong xây dựng, cơ khí, và trang trí nội ngoại thất. Ống inox phi 80 được ưa chuộng nhờ tính linh hoạt, dễ gia công, và khả năng vận hành ổn định trong nhiều môi trường.

Thông số kỹ thuật ống inox phi 80
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 80 (DN65)
- Đường kính ngoài (OD): 76.1mm (tương đương DN65 hoặc ~3 inches)
- Độ dày thành ống: 0.8mm – 7.92mm (SCH5, SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 304L, 316, 316L, 310, 430
- Bề mặt hoàn thiện: No.1 (cán nóng), 2B (cán nguội mịn), BA (bóng gương), HL (xước tóc), No.4 (satin)
- Loại ống: Ống đúc (seamless) hoặc ống hàn (ERW, TIG, laser)
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, ASTM A778, ASTM A213, ASTM A554, ASTM A269, JIS G3459, EN 10216-5, EN 10217-7, DIN 11850, ISO 2037, TCVN
- Chứng chỉ: CO/CQ (Certificate of Origin/Certificate of Quality) theo yêu cầu
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, dầu, hóa chất, thực phẩm, y tế, trang trí nội ngoại thất, xây dựng, chế tạo máy
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà
Bảng quy cách độ dày và trọng lượng ống inox phi 80
| Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng/m (kg) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Tiêu chuẩn SCH |
|---|---|---|---|
| 0.8 | 1.49 | 8.94 | - |
| 0.9 | 1.68 | 10.08 | - |
| 1.0 | 1.86 | 11.16 | - |
| 1.1 | 2.04 | 12.24 | - |
| 1.2 | 2.22 | 13.32 | - |
| 1.5 | 2.77 | 16.62 | - |
| 2.0 | 3.67 | 22.02 | - |
| 2.5 | 4.56 | 27.36 | - |
| 2.77 | 5.03 | 30.18 | SCH5 |
| 3.0 | 5.44 | 32.64 | - |
| 3.05 | 5.53 | 33.18 | SCH10S |
| 3.4 | 6.14 | 36.84 | SCH10 |
| 4.0 | 7.20 | 43.20 | - |
| 5.49 | 9.76 | 58.56 | SCH40S |
| 7.62 | 13.28 | 79.68 | SCH80S |
| 7.92 | 13.76 | 82.56 | SCH80 |
Chú thích:
- Trọng lượng mang tính tham khảo, thay đổi theo mác inox và sai số sản xuất (±2%).
- Độ dày phổ biến: 0.8–1.5mm cho ứng dụng trang trí; 2.77–7.92mm cho công nghiệp.
- Công thức tính trọng lượng: P = (D – S) * 0.0249128 * S * L (D: đường kính ngoài, S: độ dày, L: chiều dài, đơn vị kg).
- Liên hệ Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để cập nhật thông số chính xác.
Bảng giá ống inox phi 80 mới nhất
Lưu ý:
- Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường inox, xuất xứ, và yêu cầu gia công.
- Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
- Giá áp dụng cho ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser).
- Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công (cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích...).
Giá ống inox phi 80 – Inox 201
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 0.8 | 8.94 | 45,000 | 402,300 | BA/2B/No.1 |
| 0.9 | 10.08 | 45,000 | 453,600 | BA/2B/No.1 |
| 1.0 | 11.16 | 45,000 | 502,200 | BA/2B/No.1 |
| 1.1 | 12.24 | 45,000 | 550,800 | BA/2B/No.1 |
| 1.2 | 13.32 | 45,000 | 599,400 | BA/2B/No.1 |
| 1.5 | 16.62 | 45,000 | 747,900 | BA/2B/No.1 |
| 2.0 | 22.02 | 45,000 | 990,900 | BA/2B/No.1 |
Giá ống inox phi 80 – Inox 304 (Công nghiệp)
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 2.77 | 30.18 | 95,000 | 2,867,100 | No.1 |
| 3.0 | 32.64 | 95,000 | 3,100,800 | No.1 |
| 3.05 | 33.18 | 95,000 | 3,152,100 | No.1 |
| 3.4 | 36.84 | 95,000 | 3,499,800 | No.1 |
| 4.0 | 43.20 | 95,000 | 4,104,000 | No.1 |
| 5.49 | 58.56 | 95,000 | 5,563,200 | No.1 |
| 7.62 | 79.68 | 95,000 | 7,569,600 | No.1 |
| 7.92 | 82.56 | 95,000 | 7,843,200 | No.1 |
Giá ống inox phi 80 – Inox 304 (Trang trí)
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 0.8 | 8.94 | 75,000 | 670,500 | BA/HL |
| 0.9 | 10.08 | 75,000 | 756,000 | BA/HL |
| 1.0 | 11.16 | 75,000 | 837,000 | BA/HL |
| 1.1 | 12.24 | 75,000 | 918,000 | BA/HL |
| 1.2 | 13.32 | 75,000 | 999,000 | BA/HL |
| 1.5 | 16.62 | 75,000 | 1,246,500 | BA/HL |
Giá ống inox phi 80 – Inox 316/316L
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 2.77 | 30.18 | 110,000 | 3,319,800 | No.1 |
| 3.0 | 32.64 | 110,000 | 3,590,400 | No.1 |
| 3.05 | 33.18 | 110,000 | 3,649,800 | No.1 |
| 3.4 | 36.84 | 110,000 | 4,052,400 | No.1 |
| 4.0 | 43.20 | 110,000 | 4,752,000 | No.1 |
| 5.49 | 58.56 | 110,000 | 6,441,600 | No.1 |
| 7.62 | 79.68 | 110,000 | 8,764,800 | No.1 |
| 7.92 | 82.56 | 110,000 | 9,081,600 | No.1 |
Ưu điểm vượt trội của ống inox phi 80
- Chất liệu bền bỉ, chịu được thử thách thời gian: Được làm từ thép không gỉ cao cấp (201, 304, 316), ống inox phi 80 có độ bền cơ học cao, không dễ cong vênh, nứt gãy, ngay cả trong môi trường áp lực lớn.
- Khả năng chống oxy hóa ấn tượng: Lớp bề mặt chống ăn mòn giúp ống không bị gỉ sét, phù hợp cho các công trình ngoài trời hoặc nơi có độ ẩm cao.
- Thiết kế đẹp mắt, nâng tầm không gian: Bề mặt sáng bóng (BA, HL, No.4) mang lại vẻ hiện đại, chuyên nghiệp, lý tưởng cho trang trí nội ngoại thất.
- Lắp đặt linh hoạt, tiết kiệm công sức: Đường kính 76.1mm là kích thước tiêu chuẩn, dễ dàng kết nối với các phụ kiện, hàn, cắt, hoặc nối ghép nhanh chóng.
- Đáp ứng đa dạng mục đích sử dụng: Từ hệ thống dẫn nước, khí, hóa chất, thực phẩm, đến trang trí cầu thang, lan can, ống inox phi 80 phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.
- An toàn vệ sinh: Không thôi nhiễm, không tạo mùi vị lạ, lý tưởng cho các hệ thống dẫn nước sạch, thực phẩm, hoặc dược phẩm.
- Thân thiện môi trường: Inox có thể tái chế 100%, giảm tác động đến môi trường.
Phân loại ống inox phi 80 theo vật liệu
1. Ống inox phi 80 – Inox 201
- Thành phần chính: ~16–18% Cr, ~3.5–5.5% Ni, chứa Mangan cao thay thế một phần Niken.
- Đặc điểm: Độ cứng cao, giá thành thấp, dễ gia công.
- Ưu điểm:
- Giá rẻ hơn 15–30% so với inox 304.
- Phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu chống ăn mòn cao.
- Hạn chế: Chống ăn mòn kém hơn 304 và 316, dễ bị oxy hóa trong môi trường ẩm, muối, hoặc axit.
- Ứng dụng: Trang trí nội thất, lan can, cầu thang, khung giường, ống thoát nước trong môi trường khô ráo.
- Giá thành: Thấp, phù hợp cho các công trình ngắn hạn hoặc yêu cầu kỹ thuật không cao.
2. Ống inox phi 80 – Inox 304
- Thành phần chính: ~18–20% Cr, ~8–10.5% Ni.
- Đặc điểm: Mác inox phổ biến, cân bằng giữa độ bền và khả năng chống ăn mòn.
- Ưu điểm:
- Chống ăn mòn tốt trong môi trường nước, hóa chất nhẹ, và thực phẩm.
- Không nhiễm từ, dễ hàn, dễ uốn, tính thẩm mỹ cao.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước sạch, thực phẩm, y tế, xây dựng, trang trí nội ngoại thất.
- Giá thành: Trung bình, phù hợp cho đa số dự án.
3. Ống inox phi 80 – Inox 316/316L
- Thành phần chính: ~16–18% Cr, ~10–14% Ni, ~2–3% Mo.
- Đặc điểm: Chứa Molypden, tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
- Ưu điểm:
- Chống ăn mòn vượt trội trong nước biển, axit mạnh, và hóa chất công nghiệp.
- Tuổi thọ cao, gần như không bị gỉ trong điều kiện thông thường.
- Phù hợp cho các ứng dụng vệ sinh nghiêm ngặt.
- Hạn chế: Giá thành cao, khó gia công hơn do độ cứng cao.
- Ứng dụng: Hệ thống hóa chất, hàng hải, y tế, dược phẩm, công trình ven biển, bồn chứa axit.
- Giá thành: Cao, nhưng xứng đáng với độ bền và độ an toàn.
So sánh nhanh inox 201, 304, và 316
| Loại inox | Chống ăn mòn | Độ bền | Tính thẩm mỹ | Giá thành | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|---|---|---|
| Inox 201 | Trung bình | Khá tốt | Bóng nhưng dễ xỉn màu | Thấp | Trang trí, kết cấu phụ |
| Inox 304 | Rất tốt | Cao | Sáng bóng, bền lâu | Trung bình | Thực phẩm, y tế, xây dựng |
| Inox 316 | Tốt nhất | Rất cao | Rất sáng bóng | Cao | Hóa chất, hàng hải, y tế |
Phân loại theo phương pháp sản xuất
1. Ống inox phi 80 hàn (Seam Pipe)
- Đặc điểm: Được hàn từ cuộn inox bằng công nghệ TIG, plasma, hoặc laser, có đường hàn dọc hoặc xoắn.
- Chất liệu: Inox 201, 304, 316.
- Bề mặt: BA, HL, No.4, hoặc thô tùy ứng dụng.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp, kết cấu xây dựng, hoặc trang trí.
- Ưu điểm: Giá thành thấp hơn, sản xuất nhanh, phù hợp với kích thước tiêu chuẩn.
- Nhược điểm: Mối hàn có thể là điểm yếu trong môi trường áp suất cao hoặc khắc nghiệt.
2. Ống inox phi 80 đúc (Seamless Pipe)
- Đặc điểm: Sản xuất bằng phương pháp đùn nóng hoặc cán đúc, không có đường hàn, liền khối.
- Chất liệu: Chủ yếu inox 304, 316.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, hoặc áp suất cao trong công nghiệp, thực phẩm, y tế.
- Ưu điểm: Độ bền cao, chịu lực và áp suất tốt, không rò rỉ.
- Nhược điểm: Giá thành cao, thời gian sản xuất lâu hơn.
3. Ống inox phi 80 công nghiệp
- Đặc điểm: Thành ống dày (2.77–7.92mm), chịu lực và áp suất cao, ưu tiên độ bền hơn thẩm mỹ.
- Chất liệu: Inox 304, 316.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, xử lý nước thải, và chế tạo máy.
- Ưu điểm: Độ cứng cao, chống ăn mòn tốt, vận hành ổn định lâu dài.
4. Ống inox phi 80 trang trí
- Đặc điểm: Thành ống mỏng (0.8–1.5mm), nhẹ, bề mặt sáng bóng (BA, HL, No.4).
- Chất liệu: Inox 201, 304.
- Ứng dụng: Lan can, cầu thang, khung trang trí, mặt dựng công trình, hoặc trụ cột kiến trúc.
- Ưu điểm: Tính thẩm mỹ cao, dễ gia công, giá hợp lý cho ứng dụng nhẹ.
Quy trình sản xuất ống inox phi 80
- Lựa chọn nguyên liệu và kiểm tra đầu vào:
- Sử dụng cuộn hoặc tấm thép không gỉ (inox 201, 304, 316...) đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN.
- Kiểm tra thành phần hóa học, cơ lý tính để đảm bảo chất lượng.
- Cắt dải inox theo kích thước:
- Cuộn inox được cắt thành dải thép có bề rộng phù hợp với đường kính ống phi 80.
- Đảm bảo độ chính xác để tránh sai lệch trong hình dạng ống.
- Uốn tạo hình ống tròn:
- Dải thép được đưa vào hệ thống trục cán để uốn thành dạng ống tròn đều, không biến dạng.
- Hàn mép ống (đối với ống hàn):
- Sử dụng công nghệ hàn TIG, plasma, hoặc laser với khí bảo vệ (argon) để tạo mối hàn kín, sạch, không oxy hóa.
- Chất lượng mối hàn quyết định độ bền và khả năng chống rò rỉ.
- Ủ nhiệt (nếu cần):
- Ống được ủ ở nhiệt độ khoảng 1.050°C để loại bỏ ứng suất dư, tăng độ dẻo và khả năng chống ăn mòn.
- Làm nguội nhanh để giữ nguyên đặc tính cơ lý.
- Xử lý bề mặt hoàn thiện:
- Tẩy sạch oxit, cặn hàn bằng axit hoặc đánh bóng cơ học.
- Hoàn thiện bề mặt theo yêu cầu (2B, BA, HL, No.4, Mirror).
- Cắt ống theo chiều dài:
- Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (6m, 12m) hoặc theo yêu cầu, đảm bảo đầu ống phẳng, vuông góc.
- Kiểm tra chất lượng:
- Kiểm tra kích thước (đường kính 76.1mm, độ dày, chiều dài).
- Kiểm tra đường hàn (không nứt, không rò rỉ).
- Kiểm tra cơ tính (độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài).
- Kiểm tra chống ăn mòn bằng phun muối hoặc thử nghiệm hóa chất.
- Đóng gói:
- Đóng gói bằng nilon, vải bọc, hoặc giấy dầu để chống trầy xước, sẵn sàng giao đến khách hàng.
Ứng dụng thực tế của ống inox phi 80
- Xây dựng và kiến trúc:
- Làm tay vịn cầu thang, lan can ban công, khung mái che, hoặc giàn mái kính nhờ bề mặt sáng bóng và khả năng chịu lực.
- Sử dụng trong kết cấu khung nhà thép tiền chế hoặc các hạng mục trang trí ngoài trời.
- Hệ thống cấp – thoát nước:
- Dẫn nước sạch, nước nóng lạnh, hoặc nước thải trong các tòa nhà, biệt thự, khu công nghiệp.
- Không thôi nhiễm kim loại, đảm bảo an toàn cho hệ thống nước sinh hoạt.
- Công nghiệp và cơ khí:
- Dẫn khí nén, hóa chất nhẹ, hoặc chất lỏng trong dây chuyền sản xuất.
- Làm khung đỡ thiết bị, giá đỡ máy móc trong nhà xưởng nhờ độ bền cơ học cao.
- Nội thất và trang trí:
- Sử dụng trong bàn ghế inox, kệ trưng bày, giá treo đồ, hoặc các chi tiết trang trí hiện đại.
- Bề mặt sáng bóng tạo cảm giác sạch sẽ, sang trọng cho không gian.
- Thực phẩm và y tế:
- Vận chuyển nước uống, sữa, nước giải khát, hoặc nguyên liệu thực phẩm trong các nhà máy chế biến.
- Inox 304/316 đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh, không gây phản ứng hóa học, đảm bảo an toàn.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| C (Carbon) | ≤ 0.15% | ≤ 0.08% | ≤ 0.08% |
| Mn (Mangan) | 5.5 – 7.5% | ≤ 2.00% | ≤ 2.00% |
| Si (Silic) | ≤ 0.75% | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% |
| P (Phốt pho) | ≤ 0.06% | ≤ 0.045% | ≤ 0.045% |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% |
| Cr (Crom) | 16.0 – 18.0% | 18.0 – 20.0% | 16.0 – 18.0% |
| Ni (Niken) | 3.5 – 5.5% | 8.0 – 10.5% | 10.0 – 14.0% |
| Mo (Molypden) | — | — | 2.0 – 3.0% |
Tính chất cơ học
| Thuộc tính cơ học | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| Độ bền kéo (MPa) | 515–780 | 520–720 | 530–770 |
| Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 275 | ≥ 205 | ≥ 205 |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 40 | ≥ 40 | ≥ 40 |
| Độ cứng (HB) | ≤ 218 | ≤ 201 | ≤ 217 |
| Độ cứng (HRB) | ≤ 95 | ≤ 92 | ≤ 95 |
| Độ cứng (HV) | ≤ 220 | ≤ 210 | ≤ 215 |
| Tỷ trọng (g/cm³) | 7.93 | 7.93 | 8.00 |
| Khả năng chịu nhiệt (°C) | 600–800 | 870–925 | 900–1200 |
Tiêu chuẩn sản xuất
| Tiêu chuẩn | Mô tả |
|---|---|
| ASTM A312 | Ống thép không gỉ hàn/đúc dùng trong công nghiệp |
| ASTM A778 | Ống hàn thép không gỉ không qua xử lý nhiệt |
| ASTM A554 | Ống hàn thép không gỉ dùng trang trí |
| ASTM A269 | Ống thép không gỉ dùng trong thực phẩm, hóa chất |
| JIS G3459 | Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống inox công nghiệp |
| DIN 11850 | Tiêu chuẩn Đức dùng trong công nghiệp thực phẩm/dược phẩm |
| ISO 2037 | Tiêu chuẩn quốc tế cho ống inox dùng trong thực phẩm |
| EN 10216-5 | Ống thép không gỉ liền mạch cho áp suất cao |
| EN 10217-7 | Ống thép không gỉ hàn cho áp suất cao |
Lưu ý khi lựa chọn ống inox phi 80
- Mục đích và môi trường sử dụng:
- Môi trường khắc nghiệt (nước biển, axit)? Chọn inox 316/316L.
- Môi trường thông thường (nước sạch, thực phẩm)? Chọn inox 304.
- Ứng dụng trang trí hoặc khô ráo? Inox 201 là lựa chọn tiết kiệm.
- Độ dày thành ống:
- 0.8–1.5mm: Phù hợp cho ứng dụng trang trí hoặc hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp.
- 2.77–7.92mm: Lý tưởng cho công nghiệp, chịu áp suất cao.
- Tiêu chuẩn sản xuất: Đảm bảo ống đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN, hoặc ISO để đảm bảo chất lượng và độ chính xác.
- Bề mặt hoàn thiện:
- BA/HL: Trang trí, nội ngoại thất.
- No.1/2B: Công nghiệp, thực phẩm, y tế.
- Kiểm tra chứng chỉ: Yêu cầu CO/CQ để đảm bảo nguồn gốc và chất lượng sản phẩm.
- Lắp đặt và bảo quản:
- Tránh trầy xước bề mặt để duy trì khả năng chống ăn mòn.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh độ ẩm cao trước khi sử dụng.
- Sử dụng pallet hoặc kệ kê cao, bọc phủ đúng cách để tránh oxy hóa.
Hướng dẫn bảo quản ống inox phi 80
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát:
- Tránh để ống tiếp xúc trực tiếp với nền đất ẩm hoặc nước đọng.
- Ưu tiên kho kín, có mái che để tránh mưa nắng và độ ẩm cao.
- Đặt trên kệ hoặc pallet:
- Giúp hạn chế tiếp xúc với mặt đất, giảm nguy cơ oxy hóa.
- Sử dụng lót vật liệu mềm (bìa carton, cao su, nẹp nhựa) để tránh trầy xước do ma sát.
- Tránh tiếp xúc hóa chất ăn mòn:
- Tránh để ống gần axit clohidric, nước tẩy rửa gốc clo, hoặc các chất chứa muối cao.
- Không bảo quản chung với thép thường, sắt gỉ, vôi, hoặc axit.
- Che phủ bề mặt khi bảo quản dài hạn:
- Dùng bạt, màng PE, hoặc giấy dầu để hạn chế bụi bẩn và độ ẩm.
- Tránh dùng nilon kín hoàn toàn để ngăn hiện tượng “gỉ giả” do đọng hơi nước.
- Vận chuyển cẩn thận:
- Sử dụng đai vải mềm hoặc móc cao su, tránh dây xích hoặc móc kim loại gây trầy xước.
- Không kéo lê ống trên mặt sàn bê tông, sử dụng con lăn hoặc tấm trượt.
- Vệ sinh định kỳ:
- Lau sạch bụi bẩn, vết ố bằng khăn mềm và nước sạch hoặc dung dịch chuyên dụng cho inox.
- Tránh dùng bàn chải kim loại hoặc chất tẩy mạnh chứa clo.
Lợi ích khi mua ống inox phi 80 tại Inox Mạnh Hà
- Cam kết chất lượng: Sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN, kèm chứng chỉ CO/CQ, đúng mác thép, không pha tạp.
- Giá cả cạnh tranh: Nhập trực tiếp từ nhà máy (Hòa Phát, SeAH, Hoa Sen, Việt Đức...), giảm chi phí trung gian, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
- Đa dạng chủng loại: Cung cấp inox 201, 304, 316 với nhiều độ dày và bề mặt, đáp ứng mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
- Dịch vụ gia công linh hoạt: Cắt, hàn, đánh bóng, tiện ren, hàn bích, hoặc mạ titan theo yêu cầu, tiết kiệm thời gian thi công.
- Giao hàng nhanh chóng: Kho lớn tại TP.HCM, giao hàng toàn quốc, miễn phí vận chuyển nội thành hoặc hỗ trợ phí cho đơn hàng lớn.
- Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng loại ống, phù hợp với mục đích sử dụng, tránh lãng phí.
- Chính sách hậu mãi: Bảo hành dài hạn, hỗ trợ đổi trả nếu có lỗi kỹ thuật, giải quyết nhanh các vấn đề sau mua hàng.
Kết luận
Ống inox phi 80 (DN65) là giải pháp tối ưu cho các dự án công nghiệp, dân dụng, và trang trí nhờ đường kính tiêu chuẩn, độ bền cao, và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Với các mác thép như 201, 304, và 316, loại ống này đáp ứng đa dạng nhu cầu từ hệ thống dẫn nước, khí, hóa chất, thực phẩm, đến các công trình kiến trúc hiện đại. Inox Mạnh Hà là nhà cung cấp uy tín, cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp, giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiến độ dự án.
Liên hệ ngay:
- Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666)
- Website: Inox Mạnh Hà
- Chứng chỉ: CO/CQ đầy đủ
- Hóa đơn: Chứng từ hợp lệ
- Giao hàng: Nhanh chóng, toàn quốc
Xem thêm:
Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá ống inox phi 80
Bảng báo giá ống inox phi 80 hiện nay được cập nhật như thế nào?
Bảng báo giá ống inox phi 80 thường xuyên được Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cập nhật để phù hợp với tình hình thị trường inox trong nước và quốc tế. Giá sản phẩm phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại inox (201, 304, 316), độ dày, chiều dài, cũng như số lượng đặt hàng. Chúng tôi luôn cam kết cung cấp mức giá cạnh tranh, minh bạch, kèm theo đầy đủ chứng chỉ CO-CQ để đảm bảo chất lượng và quyền lợi cho khách hàng. Quý khách có thể liên hệ trực tiếp qua hotline 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn để nhận báo giá mới nhất và được tư vấn chi tiết.
Ống inox phi 80 có những loại nào và đặc điểm ra sao?
Ống inox phi 80 được phân thành nhiều loại khác nhau tùy theo mục đích sử dụng, phổ biến nhất là inox 201, 304, 316. Inox 201 có giá thành hợp lý, thích hợp cho các công trình không yêu cầu chống ăn mòn cao. Inox 304 nổi bật nhờ khả năng chống gỉ, bền bỉ, thích hợp sử dụng trong môi trường khắc nghiệt hoặc các ngành thực phẩm, y tế. Inox 316 có tính kháng ăn mòn vượt trội, được sử dụng trong môi trường biển hoặc nơi có tính ăn mòn cao. Mỗi loại đều có độ dày đa dạng, đảm bảo đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của từng dự án. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn có sẵn kho hàng với đầy đủ chủng loại để phục vụ nhanh chóng.
Lý do nên lựa chọn ống inox phi 80 của Mạnh Hà?
Ống inox phi 80 của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà được sản xuất từ nguyên liệu inox chất lượng cao, nhập khẩu chính hãng, đảm bảo độ bóng, bền và khả năng chịu lực tốt. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, có đầy đủ giấy chứng nhận xuất xưởng, CO-CQ. Ngoài ra, Mạnh Hà còn hỗ trợ cắt, gia công theo yêu cầu, giao hàng tận nơi, nhanh chóng trên toàn quốc. Đội ngũ tư vấn nhiệt tình, giàu kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ 24/7, mang đến giải pháp tối ưu và tiết kiệm chi phí nhất cho khách hàng. Hotline liên hệ: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm), website: www.dailyinox.vn.
Ứng dụng thực tế của ống inox phi 80 là gì?
Ống inox phi 80 được ứng dụng rất đa dạng trong thực tế, từ ngành công nghiệp chế tạo máy móc, xây dựng hệ thống cấp thoát nước, hệ thống đường ống dẫn hóa chất, thực phẩm, y tế, cho đến ngành đóng tàu và sản xuất thiết bị inox gia dụng. Sản phẩm không chỉ có tính thẩm mỹ cao nhờ bề mặt sáng bóng, mà còn có khả năng chống oxy hóa, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, đảm bảo độ an toàn và bền vững cho công trình. Chính vì thế, ống inox phi 80 của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn là lựa chọn hàng đầu của nhiều nhà thầu và chủ đầu tư lớn.
Cách thức đặt hàng và thanh toán khi mua ống inox phi 80 tại Mạnh Hà ra sao?
Khách hàng có thể dễ dàng đặt hàng ống inox phi 80 bằng cách liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc truy cập website www.dailyinox.vn để được nhân viên hỗ trợ. Sau khi xác nhận yêu cầu, chúng tôi sẽ gửi báo giá chi tiết và hợp đồng mua bán minh bạch. Về phương thức thanh toán, quý khách có thể lựa chọn thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng hoặc tiền mặt khi nhận hàng, tùy theo nhu cầu và điều kiện thực tế. Chúng tôi cam kết giao hàng đúng tiến độ, hỗ trợ kiểm tra hàng hóa trước khi thanh toán để khách hàng hoàn toàn yên tâm. Mọi thắc mắc sẽ được giải đáp nhanh chóng qua các số hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm).
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com