Bảng Báo Giá Ống inox phi 6
Ống inox phi 6 là một trong những dòng ống thép không gỉ có đường kính nhỏ, được sử dụng phổ biến trong các lĩnh vực như:
cơ khí, xây dựng, nội thất và công nghiệp chế tạo.
Sản phẩm nổi bật với độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt cùng với vẻ ngoài thẩm mỹ, góp phần nâng cao giá trị lâu dài cho các công trình cũng như hệ thống kỹ thuật.
Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 6
- Đường kính ngoài: 6 mm
- Độ dày thành ống: 0.3mm – 0.9mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Chất liệu: Inox 201, 304, 316 (tùy chọn theo yêu cầu)
- Bề mặt: Bóng gương, mờ xước hoặc phủ màu PVD
-
Liên hệ
-
- +
-
1994
🔎Ống Inox Phi 6
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống inox phi 6 theo độ dày từ 0.3mm đến 0.9mm. Giá được tính theo mét và quy đổi ra cây 6m để khách hàng dễ dàng lựa chọn.
📌 Giá ống inox phi 6 theo độ dày
- Độ dày 0.3mm → ~ 27.000 đ/cây 6m (4.500 đ/m)
- Độ dày 0.4mm → ~ 36.000 đ/cây 6m (6.000 đ/m)
- Độ dày 0.5mm → ~ 45.000 đ/cây 6m (7.500 đ/m)
- Độ dày 0.6mm → ~ 53.000 đ/cây 6m (8.833 đ/m)
- Độ dày 0.7mm → ~ 61.000 đ/cây 6m (10.166 đ/m)
- Độ dày 0.8mm → ~ 69.000 đ/cây 6m (11.500 đ/m)
- Độ dày 0.9mm → ~ 77.000 đ/cây 6m (12.833 đ/m)
⚠️ Lưu ý quan trọng
- Giá trên đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Đơn giá có thể thay đổi tùy thời điểm và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ hotline:
📞 Ms. Thúy: 0938 437 345
📞 Ms. Trang: 0902 774 111
📞 Ms. Xí: 0933 991 222
📞 Ms. Ngân: 0932 337 337
📞 Ms. Châu: 0917 02 03 03
📞 Ms. Tâm: 0789 373 666
📊 Giá ống inox các loại phổ biến
- Inox 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 đ/kg (tùy độ dày và kích thước).
- Inox 304 trang trí: 63.000 – 90.000 đ/kg (bề mặt BA sáng bóng, thẩm mỹ cao).
- Inox 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 đ/kg (khả năng chịu ăn mòn vượt trội, dùng trong môi trường khắc nghiệt).
- Inox 201: 43.000 – 73.000 đ/kg (giải pháp kinh tế, phù hợp công trình phổ thông).
Cần báo giá chính xác cho ống inox phi 6? Hãy cung cấp quy cách (độ dày, mác thép, số lượng, địa điểm giao hàng) để nhận báo giá ưu đãi nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống Inox Phi 6
Ống inox phi 6 là loại ống thép không gỉ có kích thước nhỏ, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như cơ khí, xây dựng, nội thất và công nghiệp chế tạo. Với đặc tính bền bỉ, chống ăn mòn và thẩm mỹ cao, sản phẩm này không chỉ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mà còn mang lại giá trị lâu dài cho mọi công trình.

Ống inox phi 6 với kích thước nhỏ gọn, được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí và xây dựng.
Hãy cùng tìm hiểu chi tiết về những ưu điểm nổi bật và ứng dụng của ống inox phi 6 trong bài viết dưới đây!
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 6
- Đường kính ngoài: 6 mm
- Độ dày thành ống: 0.3 – 0.9 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 316
- Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, công trình dân dụng và công nghiệp
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
- Đơn vị nhập khẩu: Inox Mạnh Hà

Bảng giá ống inox phi 6
| Độ dày (mm) | Giá inox 6mm (VND/m) | Giá cây 6m (VND/cây) |
|---|---|---|
| 0.3 | 81.000 | 27.000 |
| 0.4 | 81.000 | 36.000 |
| 0.5 | 81.000 | 45.000 |
| 0.6 | 81.000 | 53.000 |
| 0.7 | 81.000 | 61.000 |
| 0.8 | 81.000 | 69.000 |
| 0.9 | 81.000 | 77.000 |
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Giá có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
- Liên hệ hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.
Giá ống inox các loại phổ biến
- Inox 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Inox 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VND/kg (bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao)
- Inox 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VND/kg (chịu ăn mòn vượt trội)
- Inox 201: 43.000 – 73.000 VND/kg (giải pháp kinh tế, bền đẹp)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Giá có thể thay đổi theo thị trường.
- Liên hệ hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | |||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 18.14 | ||||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 20.62 | |||||||||
| 114.0 | 23.28 |
Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15 – F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 – F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 – F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 – F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 – F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 – F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) – F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 – F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 – F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 – F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 – F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 – F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 – F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 – F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Những điểm nổi bật của ống inox phi 6
Chất liệu inox cao cấp, bền bỉ
Được làm từ các loại inox phổ biến như SUS 201, 304, 316, mỗi loại có ưu điểm riêng:
- Inox 201: Giá thành thấp, phù hợp cho môi trường khô ráo, ít tiếp xúc hóa chất.
- Inox 304: Chống gỉ sét tốt, sử dụng rộng rãi trong thực phẩm, y tế, xây dựng.
- Inox 316: Chống ăn mòn cao nhất, chịu được môi trường nước biển và hóa chất mạnh.
Nhờ hợp kim Niken và Crom, ống inox phi 6 có khả năng chịu lực tốt, ít biến dạng, đảm bảo tuổi thọ cao hơn so với nhiều vật liệu khác.
Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa vượt trội
- Chống ăn mòn tốt trong môi trường ẩm ướt, hóa chất hoặc thời tiết khắc nghiệt.
- Bề mặt không hoen gỉ, kéo dài thời gian sử dụng.
- Phù hợp với các ngành công nghiệp như thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, nơi yêu cầu vật liệu không bị ăn mòn khi tiếp xúc với axit hoặc kiềm.
- Sử dụng ngoài trời hoặc môi trường biển mà không lo oxy hóa nhanh.
Độ bền cơ học cao, chịu lực tốt
- Kết cấu chắc chắn, chịu được áp lực lớn mà không biến dạng.
- Chịu va đập, rung động, phù hợp cho công trình yêu cầu độ bền cao.
- Chịu nhiệt tốt, hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao mà không giãn nở nhiều.
- Không giòn gãy theo thời gian, giảm chi phí sửa chữa và bảo trì.
Tính thẩm mỹ cao, bề mặt sáng bóng
- Bề mặt mịn, sáng bóng, mang lại giá trị thẩm mỹ cao, phù hợp cho cả mục đích trang trí và công nghiệp.
- Dễ gia công, đánh bóng, tạo vẻ ngoài hiện đại, sang trọng.
- Không bám bẩn, không ố vàng, giữ độ mới lâu dài.
- Ứng dụng trong lan can, khung kệ, nội thất, thiết bị trang trí.
Ứng dụng đa dạng trong nhiều lĩnh vực
- Xây dựng: Khung, giá đỡ, lan can, cầu thang, hàng rào.
- Công nghiệp thực phẩm & y tế: Hệ thống dẫn nước, khí, dây chuyền sản xuất.
- Cơ khí chế tạo: Kết cấu máy móc, thiết bị công nghiệp.
- Nội thất & trang trí: Tay vịn cầu thang, bàn ghế inox, giàn phơi.
- Hệ thống đường ống: Dẫn nước, dầu, khí trong nhiều ngành công nghiệp.
Dễ vệ sinh, bảo trì và sử dụng lâu dài
- Không bám bụi, dễ lau chùi bằng khăn ướt hoặc dung dịch chuyên dụng.
- Không cần sơn phủ bảo vệ, giảm chi phí duy trì.
- Ít bị tác động bởi môi trường, giữ được vẻ đẹp và chất lượng theo thời gian.
Phân loại ống inox phi 6 theo chất liệu
Ống inox phi 6 loại 304 – Chất lượng cao, phổ biến nhất
Đặc điểm:
- Chứa 18% Crom, 8% Niken, chống gỉ sét tốt.
- Sử dụng được trong môi trường ẩm ướt, hóa chất nhẹ, thời tiết khắc nghiệt.
- Độ cứng và độ bền cao, ít biến dạng.
- Dễ gia công, hàn cắt, giữ độ sáng bóng lâu dài.
Ứng dụng:
- Ngành thực phẩm, y tế, công nghiệp hóa chất.
- Nội thất, lan can, tay vịn, khung cửa, kết cấu xây dựng.
- Đường ống dẫn nước, hệ thống đường ống công nghiệp.
Ống inox phi 6 loại 201 – Giá rẻ, phù hợp môi trường khô ráo
Đặc điểm:
- Chứa Mangan thay thế một phần Niken, giảm giá thành.
- Chống gỉ sét kém hơn inox 304, không phù hợp với môi trường ẩm hoặc hóa chất.
- Độ cứng cao, nhưng dễ bị ăn mòn theo thời gian.
- Bề mặt sáng bóng nhưng không bền lâu như inox 304.
Ứng dụng:
- Sản xuất nội thất, khung kệ, đồ gia dụng, trang trí.
- Công trình trong nhà, nơi khô ráo, ít tiếp xúc với nước hoặc hóa chất.
Ống inox phi 6 loại 316 – Chống ăn mòn tốt nhất
Đặc điểm:
- Chứa 2-3% Molybdenum, chống ăn mòn cực tốt trong môi trường nước biển và hóa chất mạnh.
- Chịu nhiệt cao, không biến dạng ở nhiệt độ cao.
- Độ bền cơ học cao, giá thành cao nhất.
Ứng dụng:
- Công nghiệp hóa chất, dầu khí, đóng tàu, thiết bị y tế.
- Môi trường ven biển, nơi có độ ẩm và muối cao.
- Hệ thống đường ống công nghiệp, thực phẩm, dược phẩm.
So sánh nhanh inox 304, 201 và 316
| Tiêu chí | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| Chống ăn mòn | Trung bình, dễ gỉ nếu tiếp xúc nước | Tốt, ít bị ảnh hưởng bởi môi trường | Xuất sắc, chịu được muối, axit mạnh |
| Độ bền | Cao, nhưng giòn hơn inox 304 | Cao, ít biến dạng | Rất cao, chịu lực và nhiệt tốt |
| Độ sáng bóng | Sáng, dễ xỉn màu | Sáng bóng lâu dài | Sáng, giữ độ bóng lâu |
| Khả năng hàn | Khó hàn hơn inox 304 | Dễ hàn, gia công tốt | Dễ hàn, bền sau khi hàn |
| Giá thành | Rẻ nhất | Trung bình | Cao nhất |
Kết luận:
- Inox 201: Giá rẻ, dùng trong nhà, nơi khô ráo.
- Inox 304: Độ bền cao, chống gỉ tốt, phù hợp thực phẩm, y tế, xây dựng.
- Inox 316: Chịu môi trường khắc nghiệt, nước biển, hóa chất mạnh.
Lợi ích khi mua ống inox phi 6 tại Inox Mạnh Hà
Chất lượng đảm bảo, nguồn gốc rõ ràng
- Cung cấp ống inox 201, 304, 316 từ các nhà sản xuất uy tín như Posco, Hòa Phát, JFE, Nippon Steel.
- Đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, GB, EN, đi kèm chứng chỉ CO, CQ.
Giá cả cạnh tranh, chiết khấu hấp dẫn
- Báo giá tốt nhất thị trường, chiết khấu cao cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc đại lý.
- Cập nhật bảng giá thường xuyên, minh bạch, không tăng giá bất thường.
Kho hàng lớn, đa dạng kích thước
- Luôn có hàng sẵn, đáp ứng nhanh nhu cầu khách hàng.
- Cung cấp ống từ phi 6 đến phi 219, độ dày từ 0.4mm – 3.0mm, bao gồm ống tròn, hộp vuông, chữ nhật, ống đúc, ống hàn.
Giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc
- Hỗ trợ giao hàng tận nơi tại TP.HCM, Bình Dương, Đồng Nai và các tỉnh lân cận.
- Liên kết với nhiều đơn vị vận chuyển, giao hàng nhanh.
- Hỗ trợ phí vận chuyển cho đơn hàng lớn.
Dịch vụ chuyên nghiệp, tư vấn tận tình
- Đội ngũ tư vấn hiểu biết sâu về sản phẩm, giúp chọn loại inox phù hợp.
- Hỗ trợ cắt, gia công inox theo yêu cầu.
- Chính sách bảo hành dài hạn, cam kết đổi trả nếu lỗi từ nhà sản xuất.
Mua ống inox phi 6 tại Inox Mạnh Hà đảm bảo chất lượng, giá cả hợp lý và dịch vụ tận tâm. Liên hệ ngay qua hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá chi tiết!
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox phi 6
Vì sao nên sử dụng ống inox phi 6 cho các công trình nhỏ?
Ống inox phi 6 có kích thước nhỏ gọn, thích hợp sử dụng trong các công trình dân dụng, dẫn chất lỏng, chế tạo thiết bị y tế và cơ khí chính xác, đồng thời có khả năng chống ăn mòn và độ bền cao.
Ống inox phi 6 có phù hợp để làm ống dẫn khí mini không?
Có, ống inox phi 6 rất phù hợp để làm ống dẫn khí mini hoặc dẫn hơi trong môi trường áp suất thấp vì có độ kín cao, độ bền cơ học tốt và khả năng chống gỉ sét vượt trội.
Loại inox nào phù hợp nhất để sản xuất ống phi 6?
Inox 304 và inox 316 là hai loại vật liệu lý tưởng để sản xuất ống phi 6 vì chúng có khả năng chống ăn mòn cao, đảm bảo an toàn khi tiếp xúc với thực phẩm, hóa chất hoặc nước.
Ống inox phi 6 được sử dụng trong ngành nào phổ biến nhất?
Ống inox phi 6 được sử dụng phổ biến trong ngành y tế, công nghiệp thực phẩm, cơ khí chính xác và các thiết bị gia dụng nhờ kích thước nhỏ, dễ gia công và an toàn cho sức khỏe.
dailyinox.vn có cung cấp ống inox phi 6 theo yêu cầu riêng không?
Có, dailyinox.vn nhận đặt hàng và gia công ống inox phi 6 theo yêu cầu cụ thể về độ dày, chiều dài và loại inox, đảm bảo phù hợp với từng mục đích sử dụng của khách hàng.
Có thể mua số lượng ít ống inox phi 6 tại dailyinox.vn không?
Có, dailyinox.vn hỗ trợ bán lẻ số lượng nhỏ ống inox phi 6 cho khách hàng cá nhân, thợ cơ khí hoặc đơn vị cần thử nghiệm sản phẩm, kèm theo dịch vụ giao hàng tận nơi toàn quốc.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com