Bảng báo giá ống inox phi 406 DN400

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng báo giá ống inox phi 406 DN400


Sản phẩm được phân phối bởi Inox Mạnh Hà. Loại ống này có thể được sản xuất từ các mác thép inox phổ biến như Inox 201, 304, 316, phù hợp cho các ứng dụng trong công nghiệp, hệ thống cấp thoát nước, thực phẩm, hóa chất và nhiều ngành nghề khác.



Thông số kỹ thuật



  • Đường kính ngoài (OD): 405 mm

  • Đường kính danh nghĩa (DN): 400 mm

  • Kích thước theo inch: 16 inch

  • Kiểu ống: Ống hàn, ống đúc

  • Độ dày: Phổ biến từ 3 mm – 30 mm (tùy theo yêu cầu)

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m / 12 m hoặc cắt theo yêu cầu

  • Chất liệu: Inox 201, 304, 316

  • Bề mặt: Bóng / mờ tùy theo yêu cầu

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, ASTM A554, JIS G3459, DIN 17457

  • Xuất xứ: Nhập khẩu

  • Phân phối: Inox Mạnh Hà

  • Liên hệ
  • - +
  • 334

    🔎 Bảng Giá Ống Inox Phi 406 Mới Nhất

    Bảng giá tham khảo cho ống inox phi 406, áp dụng cho cả ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser). Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công như cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích…

    📌 Giá ống inox phi 406 – Inox 201

    • Độ dày 3.0 mm, trọng lượng 342 kg → 15,390,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 4.0 mm, trọng lượng 455.4 kg → 20,493,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 4.2 mm, trọng lượng 477 kg → 21,465,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 5.0 mm, trọng lượng 565.2 kg → 25,434,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 6.0 mm, trọng lượng 676.8 kg → 30,456,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 6.36 mm, trọng lượng 717 kg → 32,265,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 7.93 mm, trọng lượng 892.2 kg → 40,149,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 9.53 mm, trọng lượng 1069.2 kg → 48,114,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1

    📌 Giá ống inox phi 406 – Inox 304

    • Độ dày 3.0 mm, trọng lượng 342 kg → 32,490,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 4.0 mm, trọng lượng 455.4 kg → 43,263,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 4.2 mm, trọng lượng 477 kg → 45,315,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 5.0 mm, trọng lượng 565.2 kg → 53,694,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 6.0 mm, trọng lượng 676.8 kg → 64,296,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 6.36 mm, trọng lượng 717 kg → 68,115,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 7.93 mm, trọng lượng 892.2 kg → 84,759,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 9.53 mm, trọng lượng 1069.2 kg → 101,574,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 10.97 mm, trọng lượng 1228.8 kg → 116,736,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 12.7 mm, trọng lượng 1420.8 kg → 134,976,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 14.27 mm, trọng lượng 1592.4 kg → 151,278,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 21.44 mm, trọng lượng 2367.6 kg → 224,922,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 30.0 mm, trọng lượng 3270 kg → 310,650,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1

    📌 Giá ống inox phi 406 – Inox 316/316L

    • Độ dày 3.0 mm, trọng lượng 342 kg → 37,620,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 4.0 mm, trọng lượng 455.4 kg → 50,094,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 4.2 mm, trọng lượng 477 kg → 52,470,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 5.0 mm, trọng lượng 565.2 kg → 62,172,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 6.0 mm, trọng lượng 676.8 kg → 74,448,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 6.36 mm, trọng lượng 717 kg → 78,870,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 7.93 mm, trọng lượng 892.2 kg → 98,142,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 9.53 mm, trọng lượng 1069.2 kg → 117,612,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 10.97 mm, trọng lượng 1228.8 kg → 135,168,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 12.7 mm, trọng lượng 1420.8 kg → 156,288,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 14.27 mm, trọng lượng 1592.4 kg → 175,164,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 21.44 mm, trọng lượng 2367.6 kg → 260,436,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 30.0 mm, trọng lượng 3270 kg → 359,700,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1

    📌 Lưu ý & Gợi ý

    • Inox 201: Giá rẻ, dùng trong nhà, môi trường ít ẩm.
    • Inox 304: Chống gỉ tốt, dùng trong công nghiệp, trang trí, lan can, quảng cáo.
    • Inox 316/316L: Chống ăn mòn cao, dùng môi trường biển, hóa chất, hồ bơi.
    • Bề mặt BA/2B → sáng bóng, dễ lau chùi; No.1 → chịu áp lực tốt, dùng cho kỹ thuật, máy móc, đường ống.
    • Giá trên mang tính tham khảo, liên hệ để báo giá chi tiết theo yêu cầu cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích, hoặc xử lý đầu ống.

    Ống Inox Phi 406 là gì?

    Ống inox phi 406 (đường kính ngoài 406.4mm, tương đương DN400 hoặc 16 inches) là loại ống thép không gỉ kích thước lớn, được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và xây dựng nhờ độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn cao, và tính linh hoạt trong ứng dụng. Sản phẩm này đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe trong các hệ thống yêu cầu độ bền cơ học, khả năng chịu áp suất, và vệ sinh cao.

    Ống inox phi 406 (DN400)

    Thông số kỹ thuật ống inox phi 406

    • Tên sản phẩm: Ống inox phi 406 (DN400)
    • Đường kính ngoài (OD): 406.4mm (tương đương DN400 hoặc 16 inches)
    • Độ dày thành ống: 3.0mm – 30mm (SCH5, SCH10, SCH20, SCH30, SCH40, SCH80, SCH120, SCH160)
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
    • Mác inox: 201, 304, 304L, 316, 316L, 310, 430
    • Bề mặt hoàn thiện: No.1 (cán nóng), 2B (cán nguội mịn), BA (bóng gương), HL (xước tóc), No.4 (satin)
    • Loại ống: Ống đúc (seamless) hoặc ống hàn (ERW, TIG, laser)
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, ASTM A778, ASTM A213, ASTM A554, ASTM A269, JIS G3459, EN 10216-5, EN 10217-7, DIN 17457, DIN 11850, ISO 2037, TCVN
    • Chứng chỉ: CO/CQ (Certificate of Origin/Certificate of Quality) theo yêu cầu
    • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, xử lý nước thải, thực phẩm, y tế, xây dựng, chế tạo máy
    • Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà

    Bảng quy cách độ dày và trọng lượng ống inox phi 406

    Độ dày thành ống (mm) Trọng lượng/m (kg) Trọng lượng cây 6m (kg) Tiêu chuẩn SCH
    3.0 57.0 342.0 -
    4.0 75.9 455.4 -
    4.2 79.5 477.0 SCH5
    5.0 94.2 565.2 -
    6.0 112.8 676.8 -
    6.36 119.5 717.0 SCH10
    7.93 148.7 892.2 SCH20
    9.53 178.2 1069.2 SCH30
    10.97 204.8 1228.8 SCH40S
    12.7 236.8 1420.8 SCH40
    14.27 265.4 1592.4 SCH80S
    21.44 394.6 2367.6 SCH80
    30.0 545.0 3270.0 SCH120

    Chú thích:

    • Trọng lượng mang tính tham khảo, thay đổi theo mác inox và sai số sản xuất (±2%).
    • Độ dày phổ biến: 3.0–9.53mm cho ứng dụng nhẹ; 10.97–30mm cho công nghiệp nặng.
    • Công thức tính trọng lượng: P = (D – S) * 0.0249128 * S * L (D: đường kính ngoài, S: độ dày, L: chiều dài, đơn vị kg).
    • Liên hệ Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để cập nhật thông số chính xác.

    Bảng giá ống inox phi 406 mới nhất

    Lưu ý:

    • Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường inox, xuất xứ, và yêu cầu gia công.
    • Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
    • Giá áp dụng cho ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser).
    • Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công (cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích...).

    Giá ống inox phi 406 – Inox 201

    Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá (VND/kg) Giá cây 6m (VND) Bề mặt
    3.0 342.0 45,000 15,390,000 BA/2B/No.1
    4.0 455.4 45,000 20,493,000 BA/2B/No.1
    4.2 477.0 45,000 21,465,000 BA/2B/No.1
    5.0 565.2 45,000 25,434,000 BA/2B/No.1
    6.0 676.8 45,000 30,456,000 BA/2B/No.1
    6.36 717.0 45,000 32,265,000 BA/2B/No.1
    7.93 892.2 45,000 40,149,000 BA/2B/No.1
    9.53 1069.2 45,000 48,114,000 BA/2B/No.1

    Giá ống inox phi 406 – Inox 304

    Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá (VND/kg) Giá cây 6m (VND) Bề mặt
    3.0 342.0 95,000 32,490,000 BA/2B/No.1
    4.0 455.4 95,000 43,263,000 BA/2B/No.1
    4.2 477.0 95,000 45,315,000 BA/2B/No.1
    5.0 565.2 95,000 53,694,000 BA/2B/No.1
    6.0 676.8 95,000 64,296,000 BA/2B/No.1
    6.36 717.0 95,000 68,115,000 BA/2B/No.1
    7.93 892.2 95,000 84,759,000 BA/2B/No.1
    9.53 1069.2 95,000 101,574,000 BA/2B/No.1
    10.97 1228.8 95,000 116,736,000 BA/2B/No.1
    12.7 1420.8 95,000 134,976,000 BA/2B/No.1
    14.27 1592.4 95,000 151,278,000 BA/2B/No.1
    21.44 2367.6 95,000 224,922,000 BA/2B/No.1
    30.0 3270.0 95,000 310,650,000 BA/2B/No.1

    Giá ống inox phi 406 – Inox 316/316L

    Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá (VND/kg) Giá cây 6m (VND) Bề mặt
    3.0 342.0 110,000 37,620,000 BA/2B/No.1
    4.0 455.4 110,000 50,094,000 BA/2B/No.1
    4.2 477.0 110,000 52,470,000 BA/2B/No.1
    5.0 565.2 110,000 62,172,000 BA/2B/No.1
    6.0 676.8 110,000 74,448,000 BA/2B/No.1
    6.36 717.0 110,000 78,870,000 BA/2B/No.1
    7.93 892.2 110,000 98,142,000 BA/2B/No.1
    9.53 1069.2 110,000 117,612,000 BA/2B/No.1
    10.97 1228.8 110,000 135,168,000 BA/2B/No.1
    12.7 1420.8 110,000 156,288,000 BA/2B/No.1
    14.27 1592.4 110,000 175,164,000 BA/2B/No.1
    21.44 2367.6 110,000 260,436,000 BA/2B/No.1
    30.0 3270.0 110,000 359,700,000 BA/2B/No.1

    Ưu điểm vượt trội của ống inox phi 406

    1. Chống ăn mòn vượt trội: Hàm lượng Crom và Niken cao (đặc biệt ở inox 316 với Molypden) giúp ống chịu được môi trường khắc nghiệt như nước biển, axit, và hóa chất.
    2. Độ bền cơ học cao: Chịu áp suất và lực lớn, phù hợp cho các hệ thống công nghiệp nặng như dầu khí, hóa chất, và nhà máy điện.
    3. Khả năng chịu nhiệt: Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao (lên đến 1200°C với inox 316), không bị biến dạng.
    4. Tính thẩm mỹ: Bề mặt BA, HL, hoặc No.4 mang lại vẻ đẹp sáng bóng, dễ vệ sinh, phù hợp cho các ứng dụng lộ thiên hoặc trang trí.
    5. An toàn và vệ sinh: Không chứa tạp chất độc hại, lý tưởng cho thực phẩm, y tế, và hệ thống nước sạch.
    6. Dễ gia công: Có thể hàn, cắt, uốn, hoặc tiện ren dễ dàng, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật phức tạp.
    7. Thân thiện môi trường: Inox có thể tái chế 100%, giảm tác động đến môi trường.
    8. Tuổi thọ cao: Giảm chi phí bảo trì và thay thế, mang lại hiệu quả kinh tế lâu dài.

    Phân loại ống inox phi 406 theo vật liệu

    1. Ống inox phi 406 – Inox 201

    • Đặc điểm: Hàm lượng Niken thấp (3.5–5.5%), chứa Mangan cao, giá thành thấp, độ bền cơ học tốt.
    • Ưu điểm:
      • Giá rẻ, dễ gia công, bề mặt sáng bóng.
      • Phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu chống ăn mòn cao.
    • Hạn chế: Chống ăn mòn kém hơn 304 và 316, không phù hợp cho môi trường axit, nước biển, hoặc ngoài trời lâu dài.
    • Ứng dụng: Trang trí nội thất, kết cấu phụ, hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp, lan can, cầu thang, ống thông gió.

    2. Ống inox phi 406 – Inox 304

    • Đặc điểm: Mác inox phổ biến, chứa 18–20% Crom và 8–10.5% Niken, cân bằng giữa độ bền và chống ăn mòn.
    • Ưu điểm:
      • Chống ăn mòn tốt trong môi trường nước, hóa chất nhẹ, và thực phẩm.
      • Không nhiễm từ, dễ hàn, dễ uốn, tính thẩm mỹ cao.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước sạch, thực phẩm, y tế, xây dựng, và chế tạo máy.
    • Giá thành: Trung bình, phù hợp cho đa số dự án.

    3. Ống inox phi 406 – Inox 316/316L

    • Đặc điểm: Chứa 2–3% Molypden, tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
    • Ưu điểm:
      • Chống ăn mòn vượt trội trong nước biển, axit mạnh, và hóa chất công nghiệp.
      • Chịu nhiệt cao, độ bền và tuổi thọ cao nhất.
      • Không nhiễm từ, phù hợp cho các ứng dụng vệ sinh nghiêm ngặt.
    • Hạn chế: Giá thành cao hơn inox 201 và 304.
    • Ứng dụng: Hệ thống hóa chất, hàng hải, y tế, dược phẩm, và công trình ngoài trời.
    • Lưu ý: Inox 316L có hàm lượng carbon thấp, phù hợp cho các ứng dụng hàn nhiều.

    So sánh nhanh inox 201, 304, và 316

    Loại inox Chống ăn mòn Độ bền Tính thẩm mỹ Giá thành Ứng dụng phổ biến
    Inox 201 Trung bình Khá tốt Bóng nhưng dễ xỉn màu Thấp Trang trí, kết cấu phụ
    Inox 304 Rất tốt Cao Sáng bóng, bền lâu Trung bình Thực phẩm, y tế, xây dựng
    Inox 316 Tốt nhất Rất cao Rất sáng bóng Cao Hóa chất, hàng hải, y tế

    Phân loại theo phương pháp sản xuất

    1. Ống inox phi 406 hàn

    • Đặc điểm: Được hàn từ cuộn inox bằng công nghệ TIG, plasma, hoặc laser, có đường hàn dọc hoặc xoắn.
    • Chất liệu: Inox 201, 304, 316.
    • Bề mặt: BA, HL, No.4, hoặc thô tùy ứng dụng.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp, kết cấu xây dựng, hoặc trang trí (hiếm gặp với phi 406).
    • Ưu điểm: Giá thành thấp hơn, sản xuất nhanh, phù hợp với kích thước lớn.
    • Nhược điểm: Mối hàn có thể là điểm yếu trong môi trường áp suất cao hoặc khắc nghiệt.

    2. Ống inox phi 406 đúc

    • Đặc điểm: Sản xuất bằng phương pháp đùn nóng hoặc cán đúc, không có đường hàn, liền khối.
    • Chất liệu: Chủ yếu inox 304, 316.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, hoặc áp suất cao trong công nghiệp, thực phẩm, y tế.
    • Ưu điểm: Độ bền cao, chịu lực và áp suất tốt, không rò rỉ.
    • Nhược điểm: Giá thành cao, thời gian sản xuất lâu hơn, khó sản xuất ở kích thước lớn như phi 406.

    3. Ống inox phi 406 công nghiệp

    • Đặc điểm: Thành ống dày (9.53–30mm), chịu lực và áp suất cao, ưu tiên độ bền hơn thẩm mỹ.
    • Chất liệu: Inox 304, 316.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, xử lý nước thải, nhà máy điện, và chế tạo máy.
    • Ưu điểm: Độ cứng cao, chống ăn mòn tốt, vận hành ổn định lâu dài.

    4. Ống inox phi 406 trang trí

    • Đặc điểm: Thành ống mỏng (3.0–6.36mm), nhẹ, bề mặt sáng bóng (BA, HL, No.4).
    • Chất liệu: Inox 201, 304.
    • Ứng dụng: Hiếm gặp ở kích thước phi 406 do chi phí cao, chủ yếu dùng cho kết cấu kiến trúc hoặc trang trí quy mô lớn (lan can, khung nhà xưởng, cột trang trí).
    • Ưu điểm: Tính thẩm mỹ cao, dễ gia công, giá hợp lý cho ứng dụng nhẹ.

    Quy trình sản xuất ống inox phi 406

    1. Lựa chọn nguyên liệu:
      • Sử dụng cuộn hoặc tấm thép không gỉ (inox 201, 304, 316...) đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN.
      • Kiểm tra thành phần hóa học, độ dày, và độ tinh khiết.
    2. Cắt và tạo hình:
      • Tấm/cuộn inox được cắt thành dải thép phù hợp với kích thước ống phi 406.
      • Dải thép được cán và uốn thành dạng ống tròn bằng máy tạo hình chuyên dụng.
    3. Hàn ống (đối với ống hàn):
      • Sử dụng công nghệ hàn TIG, plasma, hoặc laser để nối mép, đảm bảo đường hàn mịn, không rò rỉ.
      • Xử lý nhiệt (annealing) sau hàn để giảm ứng suất, tăng độ bền.
    4. Đúc ống (đối với ống đúc):
      • Đùn nóng hoặc cán đúc từ phôi thép để tạo ống liền khối, không đường hàn.
    5. Làm sạch và hoàn thiện bề mặt:
      • Tẩy sạch oxit, cặn hàn bằng axit hoặc đánh bóng cơ học.
      • Hoàn thiện bề mặt theo yêu cầu (2B, BA, HL, No.4, Mirror).
    6. Kiểm tra chất lượng:
      • Kiểm tra kích thước (đường kính 406.4mm, độ dày, chiều dài).
      • Kiểm tra đường hàn (không nứt, không rò rỉ).
      • Kiểm tra cơ tính (độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài).
      • Kiểm tra chống ăn mòn bằng phun muối hoặc thử nghiệm hóa chất.
    7. Cắt và đóng gói:
      • Cắt ống theo chiều dài tiêu chuẩn (6m, 12m) hoặc theo yêu cầu.
      • Đóng gói cẩn thận, bọc bảo vệ để tránh trầy xước trong vận chuyển.

    Ứng dụng thực tế của ống inox phi 406

    1. Công nghiệp hóa chất:
      • Hệ thống đường ống dẫn axit, kiềm, dung môi, hoặc hóa chất ăn mòn trong nhà máy hóa chất.
      • Ống inox 316 được ưu tiên nhờ khả năng chống ăn mòn clorua và hóa chất mạnh.
    2. Xử lý nước thải:
      • Hệ thống dẫn nước thải đô thị hoặc công nghiệp, chịu được môi trường nước bẩn và hóa chất.
      • Phù hợp cho các nhà máy xử lý nước thải quy mô lớn.
    3. Công nghiệp dầu khí:
      • Hệ thống đường ống dẫn dầu thô, khí tự nhiên, hoặc sản phẩm dầu mỏ ở áp suất cao.
      • Ứng dụng trong giàn khoan, nhà máy lọc dầu, và đường ống dẫn khí.
    4. Nhà máy điện:
      • Hệ thống dẫn hơi nước, nước làm mát, hoặc khí trong nhà máy nhiệt điện, thủy điện, hoặc năng lượng tái tạo.
      • Đảm bảo độ bền và an toàn trong điều kiện áp suất và nhiệt độ cao.
    5. Công nghiệp thực phẩm và dược phẩm:
      • Hệ thống đường ống dẫn nguyên liệu, nước sạch, hoặc chất lỏng trong nhà máy chế biến thực phẩm, đồ uống, và dược phẩm.
      • Đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt (ISO 2037, DIN 11850).
    6. Xây dựng và kiến trúc:
      • Kết cấu khung nhà xưởng, cầu đường, cột trang trí, hoặc hệ thống thoát nước lớn trong các công trình quy mô.
      • Ứng dụng trong hệ thống PCCC, ống khói công nghiệp, hoặc lan can lớn.

    Ống inox phi 406 (DN400) ứng dụng công nghiệp

    Thành phần hóa học

    Nguyên tố Inox 201 Inox 304 Inox 316
    C (Carbon) ≤ 0.15% ≤ 0.08% ≤ 0.08%
    Mn (Mangan) 5.5 – 7.5% ≤ 2.00% ≤ 2.00%
    Si (Silic) ≤ 0.75% ≤ 1.00% ≤ 1.00%
    P (Phốt pho) ≤ 0.06% ≤ 0.045% ≤ 0.045%
    S (Lưu huỳnh) ≤ 0.03% ≤ 0.03% ≤ 0.03%
    Cr (Crom) 16.0 – 18.0% 18.0 – 20.0% 16.0 – 18.0%
    Ni (Niken) 3.5 – 5.5% 8.0 – 10.5% 10.0 – 14.0%
    Mo (Molypden) 2.0 – 3.0%

    Tính chất cơ học

    Thuộc tính cơ học Inox 201 Inox 304 Inox 316
    Độ bền kéo (MPa) 515–780 520–720 530–770
    Giới hạn chảy (MPa) ≥ 275 ≥ 205 ≥ 205
    Độ giãn dài (%) ≥ 40 ≥ 40 ≥ 40
    Độ cứng (HB) ≤ 218 ≤ 201 ≤ 217
    Độ cứng (HRB) ≤ 95 ≤ 92 ≤ 95
    Độ cứng (HV) ≤ 220 ≤ 210 ≤ 215
    Tỷ trọng (g/cm³) 7.93 7.93 8.00
    Khả năng chịu nhiệt (°C) 600–800 870–925 900–1200

    Tiêu chuẩn sản xuất

    Tiêu chuẩn Mô tả
    ASTM A312 Ống thép không gỉ hàn/đúc dùng trong công nghiệp
    ASTM A778 Ống hàn thép không gỉ không qua xử lý nhiệt
    ASTM A554 Ống hàn thép không gỉ dùng trang trí
    ASTM A269 Ống thép không gỉ dùng trong thực phẩm, hóa chất
    JIS G3459 Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống inox công nghiệp
    DIN 17457 Tiêu chuẩn Đức cho ống inox hàn trong công nghiệp
    DIN 11850 Tiêu chuẩn Đức dùng trong công nghiệp thực phẩm/dược phẩm
    ISO 2037 Tiêu chuẩn quốc tế cho ống inox dùng trong thực phẩm
    EN 10216-5 Ống thép không gỉ liền mạch cho áp suất cao
    EN 10217-7 Ống thép không gỉ hàn cho áp suất cao

    Lưu ý khi lựa chọn ống inox phi 406

    1. Mục đích và môi trường sử dụng:
      • Môi trường khắc nghiệt (nước biển, axit)? Chọn inox 316/316L.
      • Môi trường thông thường (nước sạch, thực phẩm)? Chọn inox 304.
      • Ứng dụng trang trí hoặc khô ráo? Inox 201 là lựa chọn tiết kiệm.
    2. Độ dày thành ống:
      • 3.0–9.53mm: Phù hợp cho ứng dụng nhẹ hoặc hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp.
      • 10.97–30mm: Lý tưởng cho công nghiệp nặng, chịu áp suất cao.
    3. Tiêu chuẩn sản xuất: Đảm bảo ống đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN, hoặc ISO để đảm bảo chất lượng và độ chính xác.
    4. Bề mặt hoàn thiện:
      • BA/2B: Thực phẩm, y tế, công nghiệp.
      • HL/Mirror: Trang trí, kiến trúc (ít phổ biến với phi 406).
      • No.1: Công nghiệp nặng, không yêu cầu thẩm mỹ.
    5. Kiểm tra chứng chỉ: Yêu cầu CO/CQ để đảm bảo nguồn gốc và chất lượng sản phẩm.
    6. Lắp đặt và bảo quản:
      • Tránh trầy xước bề mặt để duy trì khả năng chống ăn mòn.
      • Bảo quản nơi khô ráo, tránh độ ẩm cao trước khi sử dụng.
    7. Nhà cung cấp uy tín: Chọn đơn vị như Inox Mạnh Hà để đảm bảo chất lượng, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ hỗ trợ tốt.

    Lợi ích khi mua ống inox phi 406 tại Inox Mạnh Hà

    1. Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN; kèm chứng chỉ CO/CQ, đúng mác thép, không pha tạp.
    2. Giá cả cạnh tranh: Nhập trực tiếp từ nhà máy (Hòa Phát, SeAH, Hoa Sen, Việt Đức...), giảm chi phí trung gian, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
    3. Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng loại ống, phù hợp với mục đích sử dụng.
    4. Giao hàng nhanh chóng: Kho lớn tại TP.HCM, giao hàng toàn quốc, miễn phí vận chuyển nội thành hoặc hỗ trợ phí cho đơn hàng lớn.
    5. Gia công linh hoạt: Cắt, hàn, đánh bóng, tiện ren, hàn bích, hoặc mạ titan theo yêu cầu.
    6. Chính sách hậu mãi: Bảo hành dài hạn, hỗ trợ đổi trả nếu có lỗi kỹ thuật, giải quyết nhanh các vấn đề sau mua hàng.

    Kết luận

    Ống inox phi 406 (DN400) là giải pháp lý tưởng cho các dự án công nghiệp và xây dựng quy mô lớn nhờ kích thước lớn, độ bền cao, và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Với các mác thép như 201, 304, và 316, loại ống này đáp ứng đa dạng nhu cầu từ hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, xử lý nước thải, đến các công trình kiến trúc đặc biệt. Inox Mạnh Hà là nhà cung cấp uy tín, cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp, giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiến độ dự án.

    Liên hệ ngay:

    • Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm)
    • Website: Inox Mạnh Hà
    • Chứng chỉ: CO/CQ đầy đủ
    • Hóa đơn: Chứng từ hợp lệ
    • Giao hàng: Nhanh chóng, toàn quốc

    Xem thêm:

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá ống inox phi 406 DN400

    Bảng báo giá ống inox phi 406 DN400 được xác định dựa trên nhiều yếu tố quan trọng như loại inox (inox 201, 304, 316), độ dày thành ống, chiều dài, tiêu chuẩn sản xuất (ASTM, JIS, DIN), số lượng đặt hàng, cũng như biến động giá nguyên vật liệu trên thị trường. Giá có thể dao động từ vài triệu đến hàng chục triệu đồng cho mỗi mét ống, tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật và quy cách đặt hàng cụ thể. Để nhận báo giá chính xác và chi tiết nhất, quý khách nên liên hệ trực tiếp Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà qua hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn để được tư vấn nhanh chóng và tận tình.

    Ống inox phi 406 DN400 nổi bật với khả năng chống ăn mòn, chịu lực tốt, độ bền vượt trội và khả năng chịu nhiệt độ cao. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu tiêu chuẩn khắt khe như hệ thống cấp thoát nước, đường ống dẫn dầu khí, hóa chất, thực phẩm và dược phẩm. Với bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh và không bị gỉ sét trong điều kiện khắc nghiệt, ống inox phi 406 DN400 mang lại độ an toàn cao, giảm chi phí bảo trì lâu dài. Để được cung cấp sản phẩm chất lượng cao và giá tốt nhất, vui lòng liên hệ Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà qua hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn.

    Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà nhận gia công ống inox phi 406 DN400 theo kích thước, độ dày, tiêu chuẩn kỹ thuật riêng biệt tùy theo yêu cầu của từng khách hàng. Công ty sở hữu hệ thống máy móc hiện đại, đội ngũ kỹ thuật viên tay nghề cao, đảm bảo sản phẩm đạt chất lượng tối ưu và đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của các dự án lớn nhỏ. Qúy khách có thể yêu cầu thêm các dịch vụ gia công khác như cắt, hàn, uốn hoặc đánh bóng bề mặt. Liên hệ ngay hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn để được hỗ trợ nhanh chóng.

    Ống inox phi 406 DN400 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực công nghiệp và dân dụng như xây dựng, chế biến thực phẩm, ngành hóa chất, xử lý nước sạch, hệ thống phòng cháy chữa cháy, đóng tàu, sản xuất thiết bị y tế, chế tạo máy móc, và dẫn khí, dẫn dầu. Ngoài ra, sản phẩm còn được sử dụng trong các dự án hạ tầng kỹ thuật lớn nhờ vào khả năng chịu lực và chống ăn mòn tuyệt vời. Để tìm hiểu thêm thông tin chi tiết và được tư vấn giải pháp phù hợp, quý khách hãy liên hệ Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà qua hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn.

    Thời gian giao hàng ống inox phi 406 DN400 phụ thuộc vào số lượng đặt hàng, yêu cầu gia công và vị trí giao nhận. Thông thường, thời gian sản xuất và giao hàng từ 3 đến 7 ngày đối với các sản phẩm tiêu chuẩn có sẵn. Với các đơn hàng gia công đặc biệt hoặc khối lượng lớn, thời gian có thể kéo dài hơn, nhưng công ty luôn cam kết tiến độ nhanh chóng, đúng hạn, hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc. Để nhận thông tin chi tiết và lịch trình giao hàng chính xác, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111