Bảng báo giá ống inox phi 40

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng báo giá ống inox phi 40


Trong bối cảnh công nghiệp hóa và hiện đại hóa ngày càng phát triển, nhu cầu sử dụng các vật liệu bền vững, an toàn và thân thiện với môi trường đang trở thành xu hướng chung.
Ống inox phi 40 nổi bật như một giải pháp tối ưu cho nhiều ngành nghề, từ xây dựng, chế tạo máy móc đến hệ thống dẫn chất lỏng và khí.



Thông số kỹ thuật



  • Tên sản phẩm: Ống inox phi 40

  • Đường kính ngoài: 40 mm

  • Độ dày thành ống: 0.3 – 0.9 mm

  • ...

  • Liên hệ
  • - +
  • 2562

    🔎 Bảng Giá Ống Inox Phi 40 Mới Nhất

    Bảng giá tham khảo cho ống inox phi 40, áp dụng cho cả ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser). Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết theo yêu cầu gia công như cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích…

    📌 Giá ống inox phi 40 – Inox 201 (Trang trí)

    • 0.3 mm – 0.29 kg/m → 150,000 đ/cây 6m, BA/HL
    • 0.4 mm – 0.39 kg/m → 192,000 đ/cây 6m, BA/HL
    • 0.5 mm – 0.48 kg/m → 234,000 đ/cây 6m, BA/HL
    • 0.6 mm – 0.58 kg/m → 276,000 đ/cây 6m, BA/HL
    • 0.7 mm – 0.67 kg/m → 312,000 đ/cây 6m, BA/HL
    • 0.8 mm – 0.77 kg/m → 348,000 đ/cây 6m, BA/HL
    • 0.9 mm – 0.86 kg/m → 390,000 đ/cây 6m, BA/HL

    📌 Giá ống inox phi 40 – Inox 304 (Trang trí)

    • 0.3 mm – 0.29 kg/m → 204,000 đ/cây 6m, BA/HL
    • 0.4 mm – 0.39 kg/m → 264,000 đ/cây 6m, BA/HL
    • 0.5 mm – 0.48 kg/m → 318,000 đ/cây 6m, BA/HL
    • 0.6 mm – 0.58 kg/m → 378,000 đ/cây 6m, BA/HL
    • 0.7 mm – 0.67 kg/m → 432,000 đ/cây 6m, BA/HL
    • 0.8 mm – 0.77 kg/m → 480,000 đ/cây 6m, BA/HL
    • 0.9 mm – 0.86 kg/m → 528,000 đ/cây 6m, BA/HL

    📌 Giá ống inox phi 40 – Inox 304 (Công nghiệp)

    • 1.0 mm – 5.76 kg → 547,200 đ/cây 6m, No.1
    • 1.2 mm – 6.90 kg → 655,500 đ/cây 6m, No.1
    • 1.5 mm – 8.58 kg → 815,100 đ/cây 6m, No.1
    • 2.0 mm – 11.34 kg → 1,077,300 đ/cây 6m, No.1
    • 2.77 mm – 15.48 kg → 1,470,600 đ/cây 6m, No.1
    • 3.05 mm – 16.98 kg → 1,613,100 đ/cây 6m, No.1
    • 3.68 mm – 20.22 kg → 1,920,900 đ/cây 6m, No.1
    • 5.08 mm – 27.12 kg → 2,576,400 đ/cây 6m, No.1

    📌 Giá ống inox phi 40 – Inox 316/316L (Công nghiệp)

    • 1.0 mm – 5.76 kg → 633,600 đ/cây 6m, No.1
    • 1.2 mm – 6.90 kg → 759,000 đ/cây 6m, No.1
    • 1.5 mm – 8.58 kg → 943,800 đ/cây 6m, No.1
    • 2.0 mm – 11.34 kg → 1,247,400 đ/cây 6m, No.1
    • 2.77 mm – 15.48 kg → 1,702,800 đ/cây 6m, No.1
    • 3.05 mm – 16.98 kg → 1,867,800 đ/cây 6m, No.1
    • 3.68 mm – 20.22 kg → 2,224,200 đ/cây 6m, No.1
    • 5.08 mm – 27.12 kg → 2,983,200 đ/cây 6m, No.1

    📌 Lưu ý

    • Ống inox 201/304/316: Giá mang tính tham khảo, thay đổi theo thị trường.
    • BA/HL → bề mặt trang trí; No.1 → bề mặt kỹ thuật, áp lực.
    • Liên hệ để nhận báo giá chi tiết theo yêu cầu gia công (cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích...).

    Ống Inox Phi 40 là gì?

    Ống inox phi 40 (đường kính ngoài 42.4mm, tương đương DN32 hoặc ~1.5 inches) là loại ống thép không gỉ được sản xuất theo các tiêu chuẩn công nghiệp nghiêm ngặt. Với đường kính nhỏ gọn, khả năng chống ăn mòn vượt trội, và tính thẩm mỹ cao, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống dẫn nước, khí, hóa chất, thực phẩm, cũng như các ứng dụng trong xây dựng, cơ khí, và trang trí nội ngoại thất. Ống inox phi 40 được ưa chuộng nhờ độ bền, tính linh hoạt, và khả năng gia công dễ dàng, phù hợp cho cả các dự án lớn và nhỏ.

    Ống inox phi 40 (DN32)

    Thông số kỹ thuật ống inox phi 40

    • Tên sản phẩm: Ống inox phi 40 (DN32)
    • Đường kính ngoài (OD): 42.4mm (tương đương DN32 hoặc ~1.5 inches)
    • Độ dày thành ống: 0.3mm – 5.08mm (SCH5, SCH10, SCH20, SCH40, SCH80)
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
    • Mác inox: 201, 304, 304L, 316, 316L, 310, 430
    • Bề mặt hoàn thiện: No.1 (cán nóng), 2B (cán nguội mịn), BA (bóng gương), HL (xước tóc), No.4 (satin)
    • Loại ống: Ống đúc (seamless) hoặc ống hàn (ERW, TIG, laser)
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, ASTM A778, ASTM A213, ASTM A554, ASTM A269, JIS G3459, EN 10216-5, EN 10217-7, DIN 11850, ISO 2037, TCVN
    • Chứng chỉ: CO/CQ (Certificate of Origin/Certificate of Quality) theo yêu cầu
    • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, dầu, hóa chất, thực phẩm, y tế, trang trí nội ngoại thất, xây dựng, chế tạo máy
    • Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà

    Bảng quy cách độ dày và trọng lượng ống inox phi 40

    Độ dày thành ống (mm) Trọng lượng/m (kg) Trọng lượng cây 6m (kg) Tiêu chuẩn SCH
    0.3 0.29 1.74 -
    0.4 0.39 2.34 -
    0.5 0.48 2.88 -
    0.6 0.58 3.48 -
    0.7 0.67 4.02 -
    0.8 0.77 4.62 -
    0.9 0.86 5.16 -
    1.0 0.96 5.76 -
    1.2 1.15 6.90 -
    1.5 1.43 8.58 -
    2.0 1.89 11.34 -
    2.77 2.58 15.48 SCH5
    3.05 2.83 16.98 SCH10S
    3.68 3.37 20.22 SCH40S
    5.08 4.52 27.12 SCH80S

    Chú thích:

    • Trọng lượng mang tính tham khảo, thay đổi theo mác inox và sai số sản xuất (±2%).
    • Độ dày phổ biến: 0.3–0.9mm cho ứng dụng trang trí; 1.0–5.08mm cho công nghiệp.
    • Công thức tính trọng lượng: P = (D – S) * 0.0249128 * S * L (D: đường kính ngoài, S: độ dày, L: chiều dài, đơn vị kg).
    • Liên hệ Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để cập nhật thông số chính xác.

    Bảng giá ống inox phi 40 mới nhất

    Lưu ý:

    • Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường inox, xuất xứ, và yêu cầu gia công.
    • Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
    • Giá áp dụng cho ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser).
    • Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công (cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích...).

    Giá ống inox phi 40 – Inox 201 (Trang trí)

    Độ dày (mm) Trọng lượng/m (kg) Đơn giá (VND/m) Giá cây 6m (VND) Bề mặt
    0.3 0.29 25,000 150,000 BA/HL
    0.4 0.39 32,000 192,000 BA/HL
    0.5 0.48 39,000 234,000 BA/HL
    0.6 0.58 46,000 276,000 BA/HL
    0.7 0.67 52,000 312,000 BA/HL
    0.8 0.77 58,000 348,000 BA/HL
    0.9 0.86 65,000 390,000 BA/HL

    Giá ống inox phi 40 – Inox 304 (Trang trí)

    Độ dày (mm) Trọng lượng/m (kg) Đơn giá (VND/m) Giá cây 6m (VND) Bề mặt
    0.3 0.29 34,000 204,000 BA/HL
    0.4 0.39 44,000 264,000 BA/HL
    0.5 0.48 53,000 318,000 BA/HL
    0.6 0.58 63,000 378,000 BA/HL
    0.7 0.67 72,000 432,000 BA/HL
    0.8 0.77 80,000 480,000 BA/HL
    0.9 0.86 88,000 528,000 BA/HL

    Giá ống inox phi 40 – Inox 304 (Công nghiệp)

    Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá (VND/kg) Giá cây 6m (VND) Bề mặt
    1.0 5.76 95,000 547,200 No.1
    1.2 6.90 95,000 655,500 No.1
    1.5 8.58 95,000 815,100 No.1
    2.0 11.34 95,000 1,077,300 No.1
    2.77 15.48 95,000 1,470,600 No.1
    3.05 16.98 95,000 1,613,100 No.1
    3.68 20.22 95,000 1,920,900 No.1
    5.08 27.12 95,000 2,576,400 No.1

    Giá ống inox phi 40 – Inox 316/316L (Công nghiệp)

    Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá (VND/kg) Giá cây 6m (VND) Bề mặt
    1.0 5.76 110,000 633,600 No.1
    1.2 6.90 110,000 759,000 No.1
    1.5 8.58 110,000 943,800 No.1
    2.0 11.34 110,000 1,247,400 No.1
    2.77 15.48 110,000 1,702,800 No.1
    3.05 16.98 110,000 1,867,800 No.1
    3.68 20.22 110,000 2,224,200 No.1
    5.08 27.12 110,000 2,983,200 No.1

    Ưu điểm vượt trội của ống inox phi 40

    1. Độ bền ấn tượng – Thách thức thời gian: Được làm từ thép không gỉ cao cấp (201, 304, 316), ống inox phi 40 không dễ bị cong vênh, nứt gãy, hay biến dạng trước tác động cơ học, đảm bảo độ bền lâu dài trong điều kiện khắc nghiệt.
    2. Chống ăn mòn – Bảo vệ công trình dài lâu: Khả năng chống gỉ sét vượt trội, đặc biệt với inox 304 và 316, giúp ống chịu được môi trường ẩm, nước biển, hoặc hóa chất, tăng tuổi thọ công trình.
    3. Vẻ ngoài sáng bóng – Nâng tầm thẩm mỹ: Bề mặt BA, HL, hoặc No.4 mang lại vẻ hiện đại, sang trọng, phù hợp cho các ứng dụng trang trí nội ngoại thất như lan can, cầu thang, hoặc khung nội thất.
    4. Dễ gia công – Linh hoạt trong mọi ứng dụng: Ống inox phi 40 dễ dàng cắt, hàn, uốn cong, hoặc nối ghép, phù hợp cho cả hệ thống đường ống công nghiệp và các sản phẩm cơ khí, nội thất.
    5. Ứng dụng rộng rãi – Đa năng trong mọi lĩnh vực: Từ xây dựng, công nghiệp, đến nội thất và thực phẩm, ống inox phi 40 đáp ứng đa dạng nhu cầu nhờ độ bền và tính linh hoạt.
    6. An toàn vệ sinh: Không thôi nhiễm, không tạo mùi vị lạ, lý tưởng cho các hệ thống dẫn nước sạch, thực phẩm, hoặc dược phẩm.
    7. Thân thiện môi trường: Inox có thể tái chế 100%, giảm tác động đến môi trường.

    Phân loại ống inox phi 40 theo vật liệu

    1. Ống inox phi 40 – Inox 201

    • Thành phần chính: ~16–18% Cr, ~3.5–5.5% Ni, chứa Mangan cao thay thế một phần Niken.
    • Đặc điểm: Độ cứng cao, giá thành thấp, dễ gia công.
    • Ưu điểm:
      • Giá rẻ hơn 15–30% so với inox 304.
      • Phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu chống ăn mòn cao.
    • Hạn chế: Chống ăn mòn kém hơn 304 và 316, dễ bị oxy hóa trong môi trường ẩm, muối, hoặc axit.
    • Ứng dụng: Trang trí nội thất, lan can, cầu thang, khung giường, ống thoát nước trong môi trường khô ráo.
    • Giá thành: Thấp, phù hợp cho các công trình ngắn hạn hoặc yêu cầu kỹ thuật không cao.

    2. Ống inox phi 40 – Inox 304

    • Thành phần chính: ~18–20% Cr, ~8–10.5% Ni.
    • Đặc điểm: Mác inox phổ biến, cân bằng giữa độ bền và khả năng chống ăn mòn.
    • Ưu điểm:
      • Chống ăn mòn tốt trong môi trường nước, hóa chất nhẹ, và thực phẩm.
      • Không nhiễm từ, dễ hàn, dễ uốn, tính thẩm mỹ cao.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước sạch, thực phẩm, y tế, xây dựng, trang trí nội ngoại thất.
    • Giá thành: Trung bình, phù hợp cho đa số dự án.

    3. Ống inox phi 40 – Inox 316/316L

    • Thành phần chính: ~16–18% Cr, ~10–14% Ni, ~2–3% Mo.
    • Đặc điểm: Chứa Molypden, tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
    • Ưu điểm:
      • Chống ăn mòn vượt trội trong nước biển, axit mạnh, và hóa chất công nghiệp.
      • Tuổi thọ cao, gần như không bị gỉ trong điều kiện thông thường.
      • Phù hợp cho các ứng dụng vệ sinh nghiêm ngặt.
    • Hạn chế: Giá thành cao, khó gia công hơn do độ cứng cao.
    • Ứng dụng: Hệ thống hóa chất, hàng hải, y tế, dược phẩm, công trình ven biển, bồn chứa axit.
    • Giá thành: Cao, nhưng xứng đáng với độ bền và độ an toàn.

    So sánh nhanh inox 201, 304, và 316

    Loại inox Chống ăn mòn Độ bền Tính thẩm mỹ Giá thành Ứng dụng phổ biến
    Inox 201 Trung bình Khá tốt Bóng nhưng dễ xỉn màu Thấp Trang trí, kết cấu phụ
    Inox 304 Rất tốt Cao Sáng bóng, bền lâu Trung bình Thực phẩm, y tế, xây dựng
    Inox 316 Tốt nhất Rất cao Rất sáng bóng Cao Hóa chất, hàng hải, y tế

    Phân loại theo phương pháp sản xuất

    1. Ống inox phi 40 hàn (Seam Pipe)

    • Đặc điểm: Được hàn từ cuộn inox bằng công nghệ TIG, plasma, hoặc laser, có đường hàn dọc hoặc xoắn.
    • Chất liệu: Inox 201, 304, 316.
    • Bề mặt: BA, HL, No.4, hoặc thô tùy ứng dụng.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp, kết cấu xây dựng, hoặc trang trí.
    • Ưu điểm: Giá thành thấp hơn, sản xuất nhanh, phù hợp với kích thước tiêu chuẩn.
    • Nhược điểm: Mối hàn có thể là điểm yếu trong môi trường áp suất cao hoặc khắc nghiệt.

    2. Ống inox phi 40 đúc (Seamless Pipe)

    • Đặc điểm: Sản xuất bằng phương pháp đùn nóng hoặc cán đúc, không có đường hàn, liền khối.
    • Chất liệu: Chủ yếu inox 304, 316.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, hoặc áp suất cao trong công nghiệp, thực phẩm, y tế.
    • Ưu điểm: Độ bền cao, chịu lực và áp suất tốt, không rò rỉ.
    • Nhược điểm: Giá thành cao, thời gian sản xuất lâu hơn.

    3. Ống inox phi 40 công nghiệp

    • Đặc điểm: Thành ống dày (1.0–5.08mm), chịu lực và áp suất cao, ưu tiên độ bền hơn thẩm mỹ.
    • Chất liệu: Inox 304, 316.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, xử lý nước thải, và chế tạo máy.
    • Ưu điểm: Độ cứng cao, chống ăn mòn tốt, vận hành ổn định lâu dài.

    4. Ống inox phi 40 trang trí

    • Đặc điểm: Thành ống mỏng (0.3–0.9mm), nhẹ, bề mặt sáng bóng (BA, HL, No.4).
    • Chất liệu: Inox 201, 304.
    • Ứng dụng: Lan can, cầu thang, khung trang trí, mặt dựng công trình, hoặc trụ cột kiến trúc.
    • Ưu điểm: Tính thẩm mỹ cao, dễ gia công, giá hợp lý cho ứng dụng nhẹ.

    Quy trình sản xuất ống inox phi 40

    1. Lựa chọn nguyên liệu và kiểm tra đầu vào:
      • Sử dụng cuộn hoặc tấm thép không gỉ (inox 201, 304, 316...) đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN.
      • Kiểm tra thành phần hóa học, cơ lý tính để đảm bảo chất lượng.
    2. Cắt dải inox theo kích thước:
      • Cuộn inox được cắt thành dải thép có bề rộng phù hợp với đường kính ống phi 40.
      • Đảm bảo độ chính xác để tránh sai lệch trong hình dạng ống.
    3. Uốn tạo hình ống tròn:
      • Dải thép được đưa vào hệ thống trục cán để uốn thành dạng ống tròn đều, không biến dạng.
    4. Hàn mép ống (đối với ống hàn):
      • Sử dụng công nghệ hàn TIG, plasma, hoặc laser với khí bảo vệ (argon) để tạo mối hàn kín, sạch, không oxy hóa.
      • Chất lượng mối hàn quyết định độ bền và khả năng chống rò rỉ.
    5. Ủ nhiệt (nếu cần):
      • Ống được ủ ở nhiệt độ khoảng 1.050°C để loại bỏ ứng suất dư, tăng độ dẻo và khả năng chống ăn mòn.
      • Làm nguội nhanh để giữ nguyên đặc tính cơ lý.
    6. Xử lý bề mặt hoàn thiện:
      • Tẩy sạch oxit, cặn hàn bằng axit hoặc đánh bóng cơ học.
      • Hoàn thiện bề mặt theo yêu cầu (2B, BA, HL, No.4, Mirror).
    7. Cắt ống theo chiều dài:
      • Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (6m, 12m) hoặc theo yêu cầu, đảm bảo đầu ống phẳng, vuông góc.
    8. Kiểm tra chất lượng:
      • Kiểm tra kích thước (đường kính 42.4mm, độ dày, chiều dài).
      • Kiểm tra đường hàn (không nứt, không rò rỉ).
      • Kiểm tra cơ tính (độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài).
      • Kiểm tra chống ăn mòn bằng phun muối hoặc thử nghiệm hóa chất.
    9. Đóng gói:
      • Đóng gói bằng nilon, vải bọc, hoặc giấy dầu để chống trầy xước, sẵn sàng giao đến khách hàng.

    Ứng dụng thực tế của ống inox phi 40

    1. Xây dựng và kiến trúc:
      • Làm tay vịn cầu thang, lan can ban công, hành lang nhờ bề mặt sáng bóng và độ bền cao.
      • Sử dụng trong kết cấu khung thép nhẹ, giàn giáo, hoặc mái che ngoài trời.
    2. Nội thất và trang trí:
      • Sử dụng trong khung bàn ghế, giường tủ, giá kệ treo tường, hoặc thanh treo rèm, mang lại vẻ hiện đại và sang trọng.
      • Dùng làm các chi tiết trang trí như khung cửa hoặc vật dụng gia đình.
    3. Công nghiệp và cơ khí:
      • Dẫn nước sạch, khí nén, khí gas, hoặc hóa chất nhẹ trong các nhà máy.
      • Làm khung đỡ thiết bị, bộ phận chịu lực trong chế tạo máy móc, hoặc khung xe đạp, xe máy cao cấp.
    4. Thực phẩm và y tế:
      • Vận chuyển nước uống, sữa, hoặc nguyên liệu thực phẩm trong các nhà máy chế biến nhờ tính vệ sinh cao của inox 304/316.
      • Dùng trong thiết bị y tế, dược phẩm, đảm bảo không gây phản ứng hóa học.
    5. Đời sống hằng ngày:
      • Làm khung xà đơn, xà kép, cột lưới trong sân bóng, hoặc thiết bị sân chơi trẻ em.
      • Sử dụng trong dụng cụ nhà bếp như giá để dao thớt, móc treo đồ dùng.

    Thành phần hóa học

    Nguyên tố Inox 201 Inox 304 Inox 316
    C (Carbon) ≤ 0.15% ≤ 0.08% ≤ 0.08%
    Mn (Mangan) 5.5 – 7.5% ≤ 2.00% ≤ 2.00%
    Si (Silic) ≤ 0.75% ≤ 1.00% ≤ 1.00%
    P (Phốt pho) ≤ 0.06% ≤ 0.045% ≤ 0.045%
    S (Lưu huỳnh) ≤ 0.03% ≤ 0.03% ≤ 0.03%
    Cr (Crom) 16.0 – 18.0% 18.0 – 20.0% 16.0 – 18.0%
    Ni (Niken) 3.5 – 5.5% 8.0 – 10.5% 10.0 – 14.0%
    Mo (Molypden) 2.0 – 3.0%

    Tính chất cơ học

    Thuộc tính cơ học Inox 201 Inox 304 Inox 316
    Độ bền kéo (MPa) 515–780 520–720 530–770
    Giới hạn chảy (MPa) ≥ 275 ≥ 205 ≥ 205
    Độ giãn dài (%) ≥ 40 ≥ 40 ≥ 40
    Độ cứng (HB) ≤ 218 ≤ 201 ≤ 217
    Độ cứng (HRB) ≤ 95 ≤ 92 ≤ 95
    Độ cứng (HV) ≤ 220 ≤ 210 ≤ 215
    Tỷ trọng (g/cm³) 7.93 7.93 8.00
    Khả năng chịu nhiệt (°C) 600–800 870–925 900–1200

    Tiêu chuẩn sản xuất

    Tiêu chuẩn Mô tả
    ASTM A312 Ống thép không gỉ hàn/đúc dùng trong công nghiệp
    ASTM A778 Ống hàn thép không gỉ không qua xử lý nhiệt
    ASTM A554 Ống hàn thép không gỉ dùng trang trí
    ASTM A269 Ống thép không gỉ dùng trong thực phẩm, hóa chất
    JIS G3459 Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống inox công nghiệp
    DIN 11850 Tiêu chuẩn Đức dùng trong công nghiệp thực phẩm/dược phẩm
    ISO 2037 Tiêu chuẩn quốc tế cho ống inox dùng trong thực phẩm
    EN 10216-5 Ống thép không gỉ liền mạch cho áp suất cao
    EN 10217-7 Ống thép không gỉ hàn cho áp suất cao

    Lưu ý khi lựa chọn ống inox phi 40

    1. Mục đích và môi trường sử dụng:
      • Môi trường khắc nghiệt (nước biển, axit)? Chọn inox 316/316L.
      • Môi trường thông thường (nước sạch, thực phẩm)? Chọn inox 304.
      • Ứng dụng trang trí hoặc khô ráo? Inox 201 là lựa chọn tiết kiệm.
    2. Độ dày thành ống:
      • 0.3–0.9mm: Phù hợp cho ứng dụng trang trí hoặc hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp.
      • 1.0–5.08mm: Lý tưởng cho công nghiệp, chịu áp suất cao.
    3. Tiêu chuẩn sản xuất: Đảm bảo ống đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN, hoặc ISO để đảm bảo chất lượng và độ chính xác.
    4. Bề mặt hoàn thiện:
      • BA/HL: Trang trí, nội ngoại thất.
      • No.1/2B: Công nghiệp, thực phẩm, y tế.
    5. Kiểm tra chứng chỉ: Yêu cầu CO/CQ để đảm bảo nguồn gốc và chất lượng sản phẩm.
    6. Lắp đặt và bảo quản:
      • Tránh trầy xước bề mặt để duy trì khả năng chống ăn mòn.
      • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh độ ẩm cao trước khi sử dụng.
      • Sử dụng pallet hoặc kệ kê cao, bọc phủ đúng cách để tránh oxy hóa.

    Hướng dẫn bảo quản ống inox phi 40

    1. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát:
      • Tránh để ống tiếp xúc trực tiếp với nền đất ẩm hoặc nước đọng.
      • Ưu tiên kho kín, có mái che để tránh mưa nắng và độ ẩm cao.
    2. Đặt trên kệ hoặc pallet:
      • Giúp hạn chế tiếp xúc với mặt đất, giảm nguy cơ oxy hóa.
      • Sử dụng lót vật liệu mềm (bìa carton, cao su, nẹp nhựa) để tránh trầy xước do ma sát.
    3. Tránh tiếp xúc hóa chất ăn mòn:
      • Tránh để ống gần axit clohidric, nước tẩy rửa gốc clo, hoặc các chất chứa muối cao.
      • Không bảo quản chung với thép thường, sắt gỉ, vôi, hoặc axit.
    4. Che phủ bề mặt khi bảo quản dài hạn:
      • Dùng bạt, màng PE, hoặc giấy dầu để hạn chế bụi bẩn và độ ẩm.
      • Tránh dùng nilon kín hoàn toàn để ngăn hiện tượng “gỉ giả” do đọng hơi nước.
    5. Vận chuyển cẩn thận:
      • Sử dụng đai vải mềm hoặc móc cao su, tránh dây xích hoặc móc kim loại gây trầy xước.
      • Không kéo lê ống trên mặt sàn bê tông, sử dụng con lăn hoặc tấm trượt.
    6. Vệ sinh định kỳ:
      • Lau sạch bụi bẩn, vết ố bằng khăn mềm và nước sạch hoặc dung dịch chuyên dụng cho inox.
      • Tránh dùng bàn chải kim loại hoặc chất tẩy mạnh chứa clo.

    Lợi ích khi mua ống inox phi 40 tại Inox Mạnh Hà

    1. Cam kết chất lượng: Sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN, kèm chứng chỉ CO/CQ, đúng mác thép, không pha tạp.
    2. Giá cả cạnh tranh: Nhập trực tiếp từ nhà máy (Hòa Phát, SeAH, Hoa Sen, Việt Đức...), giảm chi phí trung gian, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
    3. Đa dạng chủng loại: Cung cấp inox 201, 304, 316 với nhiều độ dày và bề mặt, đáp ứng mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
    4. Dịch vụ gia công linh hoạt: Cắt, hàn, đánh bóng, tiện ren, hàn bích, hoặc mạ titan theo yêu cầu, tiết kiệm thời gian thi công.
    5. Giao hàng nhanh chóng: Kho lớn tại TP.HCM, giao hàng toàn quốc, miễn phí vận chuyển nội thành hoặc hỗ trợ phí cho đơn hàng lớn.
    6. Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng loại ống, phù hợp với mục đích sử dụng, tránh lãng phí.
    7. Chính sách hậu mãi: Bảo hành dài hạn, hỗ trợ đổi trả nếu có lỗi kỹ thuật, giải quyết nhanh các vấn đề sau mua hàng.

    Kết luận

    Ống inox phi 40 (DN32) là giải pháp tối ưu cho các dự án công nghiệp, dân dụng, và trang trí nhờ đường kính nhỏ gọn, độ bền cao, và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Với các mác thép như 201, 304, và 316, loại ống này đáp ứng đa dạng nhu cầu từ hệ thống dẫn nước, khí, hóa chất, thực phẩm, đến các công trình kiến trúc hiện đại. Inox Mạnh Hà là nhà cung cấp uy tín, cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp, giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiến độ dự án.

    Liên hệ ngay:

    • Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666)
    • Website: Inox Mạnh Hà
    • Chứng chỉ: CO/CQ đầy đủ
    • Hóa đơn: Chứng từ hợp lệ
    • Giao hàng: Nhanh chóng, toàn quốc

    Xem thêm:

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá ống inox phi 40

    Bảng báo giá ống inox phi 40 phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại inox (201, 304, 316), độ dày, tiêu chuẩn sản xuất, xuất xứ nguyên liệu và số lượng đặt hàng. Ngoài ra, biến động giá thị trường thép không gỉ, chi phí vận chuyển và nhu cầu thực tế của từng công trình cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn cam kết mang đến mức giá cạnh tranh, minh bạch và phù hợp với nhu cầu thực tế của khách hàng. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn

    Ống inox phi 40 hiện nay thường được sản xuất từ các loại inox phổ biến như inox 201, inox 304 và inox 316. Inox 201 có giá thành kinh tế, phù hợp cho các ứng dụng thông thường và trang trí nội ngoại thất. Inox 304 nổi bật với khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao, thích hợp sử dụng trong môi trường ẩm ướt, hóa chất nhẹ. Inox 316 được đánh giá cao nhất nhờ khả năng chịu ăn mòn vượt trội, thường được sử dụng trong ngành thực phẩm, y tế hoặc môi trường biển. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đa dạng lựa chọn để đáp ứng tối đa nhu cầu sử dụng của khách hàng. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn

    Ống inox phi 40 thường có đường kính ngoài (OD) 40mm, độ dày thành ống đa dạng từ 1.0mm đến 3.0mm tùy theo yêu cầu của từng dự án. Chiều dài tiêu chuẩn phổ biến là 6m, bề mặt có thể được xử lý bóng gương, mờ hairline hoặc phủ màu trang trí. Tất cả sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, được kiểm định nghiêm ngặt trước khi giao đến khách hàng, đảm bảo độ bền, tính thẩm mỹ và khả năng chịu lực cao. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn sẵn sàng tư vấn chi tiết và cung cấp mẫu thực tế. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn

    Ống inox phi 40 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như chế tạo lan can, cầu thang, khung bảo vệ, hệ thống dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí, công trình xây dựng, sản xuất đồ gia dụng và nội thất cao cấp. Với đặc tính chống ăn mòn, dễ gia công và độ bền cao, ống inox phi 40 đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật và thẩm mỹ của nhiều dự án. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn cung cấp sản phẩm chính hãng, chất lượng cao, đảm bảo an toàn và tiết kiệm chi phí bảo trì cho khách hàng. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn

    Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà hỗ trợ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc, đảm bảo sản phẩm đến tay khách hàng đúng tiến độ và trong tình trạng hoàn hảo. Đội ngũ vận chuyển chuyên nghiệp, kết hợp cùng hệ thống kho bãi lớn, giúp đáp ứng kịp thời ngay cả những đơn hàng số lượng lớn. Ngoài ra, công ty còn hỗ trợ tư vấn lựa chọn phương án vận chuyển tối ưu, giúp tiết kiệm chi phí và thời gian cho khách hàng. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn

    Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà nhận cắt quy cách ống inox phi 40 theo yêu cầu của khách hàng với độ chính xác cao, đáp ứng tốt những tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe của từng dự án. Việc cắt sẵn giúp tiết kiệm thời gian, chi phí gia công tại công trình, đồng thời đảm bảo tính thẩm mỹ và chất lượng sản phẩm cuối cùng. Đội ngũ kỹ thuật tay nghề cao, máy móc hiện đại luôn sẵn sàng hỗ trợ tối đa. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn

    Để nhận báo giá ống inox phi 40 nhanh và chính xác nhất, khách hàng chỉ cần liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc gửi yêu cầu báo giá qua website www.dailyinox.vn. Đội ngũ tư vấn của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7, cung cấp bảng báo giá chi tiết dựa trên loại inox, độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng. Ngoài ra, khách hàng có thể đến trực tiếp văn phòng hoặc kho hàng để xem mẫu và được tư vấn trực tiếp. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111