Bảng Báo Giá Ống Inox Phi 355 (DN350)
Nhờ được làm từ thép không gỉ, ống INOX Phi 355 có khả năng chống oxi hóa, chịu nhiệt độ cao và duy trì độ bền trong thời gian dài, ngay cả khi tiếp xúc với hóa chất hoặc môi trường khắc nghiệt.
Đặc điểm kỹ thuật
- Đường kính ngoài (OD): 355.6 mm
- Kích thước danh định (DN): DN350
- Độ dày thành ống: Tùy thuộc vào tiêu chuẩn (Sch5: 3.96 mm, Sch10: 4.78 mm, Sch40: 9.53 mm, v.v.)
- Chiều dài: Thường là 6 m hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng
- Vật liệu: INOX 304 (chống ăn mòn tốt), INOX 316 (chịu được môi trường axit, muối), INOX 201 (giá thành thấp hơn)
- Bề mặt: Đánh bóng (BA), xước mờ (2B), hoặc để thô tùy theo mục đích sử dụng
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM, JIS, DIN, hoặc TCVN
-
Liên hệ
-
- +
-
316
🔎 Bảng Giá Ống Inox Phi 355 Mới Nhất
Bảng giá tham khảo cho ống inox phi 355, áp dụng cho cả ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser). Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công như cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích…
📌 Giá ống inox phi 355 – Inox 201
- Độ dày 3.0 mm, trọng lượng 300 kg → 13,500,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 4.0 mm, trọng lượng 399 kg → 17,955,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 4.775 mm, trọng lượng 477 kg → 21,465,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 5.0 mm, trọng lượng 495 kg → 22,275,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 6.0 mm, trọng lượng 594 kg → 26,730,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
📌 Giá ống inox phi 355 – Inox 304
- Độ dày 3.0 mm, trọng lượng 300 kg → 28,500,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 4.0 mm, trọng lượng 399 kg → 37,905,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 4.775 mm, trọng lượng 477 kg → 45,315,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 5.0 mm, trọng lượng 495 kg → 47,025,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 6.0 mm, trọng lượng 594 kg → 56,430,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 6.35 mm, trọng lượng 628.2 kg → 59,679,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 8.0 mm, trọng lượng 792 kg → 75,240,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 9.525 mm, trọng lượng 940.2 kg → 89,319,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 11.1 mm, trọng lượng 1092 kg → 103,740,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 12.7 mm, trọng lượng 1248 kg → 118,560,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 19.05 mm, trọng lượng 1848 kg → 175,560,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 27.762 mm, trọng lượng 2655 kg → 252,225,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 35.712 mm, trọng lượng 3366 kg → 319,770,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
📌 Giá ống inox phi 355 – Inox 316/316L
- Độ dày 3.0 mm, trọng lượng 300 kg → 33,000,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 4.0 mm, trọng lượng 399 kg → 43,890,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 4.775 mm, trọng lượng 477 kg → 52,470,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 5.0 mm, trọng lượng 495 kg → 54,450,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 6.0 mm, trọng lượng 594 kg → 65,340,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 6.35 mm, trọng lượng 628.2 kg → 69,102,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 8.0 mm, trọng lượng 792 kg → 87,120,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 9.525 mm, trọng lượng 940.2 kg → 103,422,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 11.1 mm, trọng lượng 1092 kg → 120,120,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 12.7 mm, trọng lượng 1248 kg → 137,280,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 19.05 mm, trọng lượng 1848 kg → 203,280,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 27.762 mm, trọng lượng 2655 kg → 292,050,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 35.712 mm, trọng lượng 3366 kg → 370,260,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
📌 Lưu ý & Gợi ý
- Inox 201: Giá rẻ, dùng trong nhà, môi trường ít ẩm.
- Inox 304: Chống gỉ tốt, dùng trong công nghiệp, trang trí, lan can, quảng cáo.
- Inox 316/316L: Chống ăn mòn cao, dùng môi trường biển, hóa chất, hồ bơi.
- Bề mặt BA/2B → sáng bóng, dễ lau chùi; No.1 → chịu áp lực tốt, dùng cho kỹ thuật, máy móc, đường ống.
- Giá trên mang tính tham khảo, liên hệ để báo giá chi tiết theo yêu cầu cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích, hoặc xử lý đầu ống.
Ống Inox Phi 355 là gì?
Ống inox phi 355 (đường kính ngoài 355.6mm, tương đương DN350 hoặc 14 inches) là loại ống thép không gỉ kích thước lớn, được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp và dân dụng nhờ độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn cao, và tính linh hoạt trong ứng dụng. Sản phẩm này đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe trong các hệ thống yêu cầu độ bền cơ học, khả năng chịu áp suất, và vệ sinh cao.

Thông số kỹ thuật ống inox phi 355
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 355 (DN350)
- Đường kính ngoài (OD): 355.6mm (tương đương DN350 hoặc 14 inches)
- Độ dày thành ống: 3.0mm – 35.712mm (SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH120, SCH160)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 304L, 316, 316L, 310, 430
- Bề mặt hoàn thiện: No.1 (cán nóng), 2B (cán nguội mịn), BA (bóng gương), HL (xước tóc), No.4 (satin)
- Loại ống: Ống đúc (seamless) hoặc ống hàn (ERW, TIG, laser)
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, ASTM A778, ASTM A213, ASTM A554, ASTM A269, JIS G3459, EN 10216-5, EN 10217-7, DIN 11850, ISO 2037, TCVN
- Chứng chỉ: CO/CQ (Certificate of Origin/Certificate of Quality) theo yêu cầu
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, xử lý nước thải, thực phẩm, y tế, xây dựng, chế tạo máy
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà
Bảng quy cách độ dày và trọng lượng ống inox phi 355
| Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng/m (kg) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Tiêu chuẩn SCH |
|---|---|---|---|
| 3.0 | 50.0 | 300.0 | - |
| 4.0 | 66.5 | 399.0 | - |
| 4.775 | 79.5 | 477.0 | SCH10S |
| 5.0 | 82.5 | 495.0 | - |
| 6.0 | 99.0 | 594.0 | - |
| 6.35 | 104.7 | 628.2 | SCH10 |
| 8.0 | 132.0 | 792.0 | - |
| 9.525 | 156.7 | 940.2 | SCH40S |
| 11.1 | 182.0 | 1092.0 | SCH40 |
| 12.7 | 208.0 | 1248.0 | SCH80S |
| 19.05 | 308.0 | 1848.0 | SCH80 |
| 27.762 | 442.5 | 2655.0 | SCH120 |
| 35.712 | 561.0 | 3366.0 | SCH160 |
Chú thích:
- Trọng lượng mang tính tham khảo, thay đổi theo mác inox và sai số sản xuất (±2%).
- Độ dày phổ biến: 3.0–6.0mm cho ứng dụng nhẹ; 9.525–35.712mm cho công nghiệp nặng.
- Công thức tính trọng lượng: P = (D – S) * 0.0249128 * S * L (D: đường kính ngoài, S: độ dày, L: chiều dài, đơn vị kg).
- Liên hệ Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để cập nhật thông số chính xác.
Bảng giá ống inox phi 355 mới nhất
Lưu ý:
- Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường inox, xuất xứ, và yêu cầu gia công.
- Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
- Giá áp dụng cho ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser).
- Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công (cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích...).
Giá ống inox phi 355 – Inox 201
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 3.0 | 300.0 | 45,000 | 13,500,000 | BA/2B/No.1 |
| 4.0 | 399.0 | 45,000 | 17,955,000 | BA/2B/No.1 |
| 4.775 | 477.0 | 45,000 | 21,465,000 | BA/2B/No.1 |
| 5.0 | 495.0 | 45,000 | 22,275,000 | BA/2B/No.1 |
| 6.0 | 594.0 | 45,000 | 26,730,000 | BA/2B/No.1 |
Giá ống inox phi 355 – Inox 304
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 3.0 | 300.0 | 95,000 | 28,500,000 | BA/2B/No.1 |
| 4.0 | 399.0 | 95,000 | 37,905,000 | BA/2B/No.1 |
| 4.775 | 477.0 | 95,000 | 45,315,000 | BA/2B/No.1 |
| 5.0 | 495.0 | 95,000 | 47,025,000 | BA/2B/No.1 |
| 6.0 | 594.0 | 95,000 | 56,430,000 | BA/2B/No.1 |
| 6.35 | 628.2 | 95,000 | 59,679,000 | BA/2B/No.1 |
| 8.0 | 792.0 | 95,000 | 75,240,000 | BA/2B/No.1 |
| 9.525 | 940.2 | 95,000 | 89,319,000 | BA/2B/No.1 |
| 11.1 | 1092.0 | 95,000 | 103,740,000 | BA/2B/No.1 |
| 12.7 | 1248.0 | 95,000 | 118,560,000 | BA/2B/No.1 |
| 19.05 | 1848.0 | 95,000 | 175,560,000 | BA/2B/No.1 |
| 27.762 | 2655.0 | 95,000 | 252,225,000 | BA/2B/No.1 |
| 35.712 | 3366.0 | 95,000 | 319,770,000 | BA/2B/No.1 |
Giá ống inox phi 355 – Inox 316/316L
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 3.0 | 300.0 | 110,000 | 33,000,000 | BA/2B/No.1 |
| 4.0 | 399.0 | 110,000 | 43,890,000 | BA/2B/No.1 |
| 4.775 | 477.0 | 110,000 | 52,470,000 | BA/2B/No.1 |
| 5.0 | 495.0 | 110,000 | 54,450,000 | BA/2B/No.1 |
| 6.0 | 594.0 | 110,000 | 65,340,000 | BA/2B/No.1 |
| 6.35 | 628.2 | 110,000 | 69,102,000 | BA/2B/No.1 |
| 8.0 | 792.0 | 110,000 | 87,120,000 | BA/2B/No.1 |
| 9.525 | 940.2 | 110,000 | 103,422,000 | BA/2B/No.1 |
| 11.1 | 1092.0 | 110,000 | 120,120,000 | BA/2B/No.1 |
| 12.7 | 1248.0 | 110,000 | 137,280,000 | BA/2B/No.1 |
| 19.05 | 1848.0 | 110,000 | 203,280,000 | BA/2B/No.1 |
| 27.762 | 2655.0 | 110,000 | 292,050,000 | BA/2B/No.1 |
| 35.712 | 3366.0 | 110,000 | 370,260,000 | BA/2B/No.1 |
Ưu điểm vượt trội của ống inox phi 355
- Chống ăn mòn vượt trội: Hàm lượng Crom và Niken cao (đặc biệt ở inox 316 với Molypden) giúp ống chịu được môi trường khắc nghiệt như nước biển, axit, và hóa chất.
- Độ bền cơ học cao: Chịu áp suất và lực lớn, phù hợp cho các hệ thống công nghiệp nặng như dầu khí, hóa chất, và nhà máy điện.
- Khả năng chịu nhiệt: Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao (lên đến 1200°C với inox 316), không bị biến dạng.
- Tính thẩm mỹ: Bề mặt BA, HL, hoặc No.4 mang lại vẻ đẹp sáng bóng, dễ vệ sinh, phù hợp cho các ứng dụng lộ thiên hoặc trang trí.
- An toàn và vệ sinh: Không chứa tạp chất độc hại, lý tưởng cho thực phẩm, y tế, và hệ thống nước sạch.
- Dễ gia công: Có thể hàn, cắt, uốn, hoặc tiện ren dễ dàng, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật phức tạp.
- Thân thiện môi trường: Inox có thể tái chế 100%, giảm tác động đến môi trường.
- Tuổi thọ cao: Giảm chi phí bảo trì và thay thế, mang lại hiệu quả kinh tế lâu dài.
Phân loại ống inox phi 355 theo vật liệu
1. Ống inox phi 355 – Inox 201
- Đặc điểm: Hàm lượng Niken thấp (3.5–5.5%), chứa Mangan cao, giá thành thấp, độ bền cơ học tốt.
- Ưu điểm:
- Giá rẻ, dễ gia công, bề mặt sáng bóng.
- Phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu chống ăn mòn cao.
- Hạn chế: Chống ăn mòn kém hơn 304 và 316, không phù hợp cho môi trường axit, nước biển, hoặc ngoài trời lâu dài.
- Ứng dụng: Trang trí nội thất, kết cấu phụ, hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp.
2. Ống inox phi 355 – Inox 304
- Đặc điểm: Mác inox phổ biến, chứa 18–20% Crom và 8–10.5% Niken, cân bằng giữa độ bền và chống ăn mòn.
- Ưu điểm:
- Chống ăn mòn tốt trong môi trường nước, hóa chất nhẹ, và thực phẩm.
- Không nhiễm từ, dễ hàn, dễ uốn, tính thẩm mỹ cao.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước sạch, thực phẩm, y tế, xây dựng, và chế tạo máy.
- Giá thành: Trung bình, phù hợp cho đa số dự án.
3. Ống inox phi 355 – Inox 316/316L
- Đặc điểm: Chứa 2–3% Molypden, tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
- Ưu điểm:
- Chống ăn mòn vượt trội trong nước biển, axit mạnh, và hóa chất công nghiệp.
- Chịu nhiệt cao, độ bền và tuổi thọ cao nhất.
- Không nhiễm từ, phù hợp cho các ứng dụng vệ sinh nghiêm ngặt.
- Hạn chế: Giá thành cao hơn inox 201 và 304.
- Ứng dụng: Hệ thống hóa chất, hàng hải, y tế, dược phẩm, và công trình ngoài trời.
- Lưu ý: Inox 316L có hàm lượng carbon thấp, phù hợp cho các ứng dụng hàn nhiều.
So sánh nhanh inox 201, 304, và 316
| Loại inox | Chống ăn mòn | Độ bền | Tính thẩm mỹ | Giá thành | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|---|---|---|
| Inox 201 | Trung bình | Khá tốt | Bóng nhưng dễ xỉn màu | Thấp | Trang trí, kết cấu phụ |
| Inox 304 | Rất tốt | Cao | Sáng bóng, bền lâu | Trung bình | Thực phẩm, y tế, xây dựng |
| Inox 316 | Tốt nhất | Rất cao | Rất sáng bóng | Cao | Hóa chất, hàng hải, y tế |
Phân loại theo phương pháp sản xuất
1. Ống inox phi 355 hàn
- Đặc điểm: Được hàn từ cuộn inox bằng công nghệ TIG, plasma, hoặc laser, có đường hàn dọc hoặc xoắn.
- Chất liệu: Inox 201, 304, 316.
- Bề mặt: BA, HL, No.4, hoặc thô tùy ứng dụng.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp, kết cấu xây dựng, hoặc trang trí (hiếm gặp với phi 355).
- Ưu điểm: Giá thành thấp hơn, sản xuất nhanh, phù hợp với kích thước lớn.
2. Ống inox phi 355 đúc
- Đặc điểm: Sản xuất bằng phương pháp đùn nóng hoặc cán đúc, không có đường hàn, liền khối.
- Chất liệu: Chủ yếu inox 304, 316.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, hoặc áp suất cao trong công nghiệp, thực phẩm, y tế.
- Ưu điểm: Độ bền cao, chịu lực và áp suất tốt, không rò rỉ.
3. Ống inox phi 355 công nghiệp
- Đặc điểm: Thành ống dày (9.525–35.712mm), chịu lực và áp suất cao, ưu tiên độ bền hơn thẩm mỹ.
- Chất liệu: Inox 304, 316.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, xử lý nước thải, nhà máy điện, và chế tạo máy.
- Ưu điểm: Độ cứng cao, chống ăn mòn tốt, vận hành ổn định lâu dài.
4. Ống inox phi 355 trang trí
- Đặc điểm: Thành ống mỏng (3.0–6.0mm), nhẹ, bề mặt sáng bóng (BA, HL, No.4).
- Chất liệu: Inox 201, 304.
- Ứng dụng: Hiếm gặp ở kích thước phi 355 do chi phí cao, chủ yếu dùng cho kết cấu kiến trúc hoặc trang trí quy mô lớn (lan can, khung nhà xưởng).
- Ưu điểm: Tính thẩm mỹ cao, dễ gia công, giá hợp lý cho ứng dụng nhẹ.
Quy trình sản xuất ống inox phi 355
- Lựa chọn nguyên liệu:
- Sử dụng cuộn hoặc tấm thép không gỉ (inox 201, 304, 316...) đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN.
- Kiểm tra thành phần hóa học, độ dày, và độ tinh khiết.
- Cắt và tạo hình:
- Tấm/cuộn inox được cắt thành dải thép phù hợp với kích thước ống phi 355.
- Dải thép được cán và uốn thành dạng ống tròn bằng máy tạo hình chuyên dụng.
- Hàn ống (đối với ống hàn):
- Sử dụng công nghệ hàn TIG, plasma, hoặc laser để nối mép, đảm bảo đường hàn mịn, không rò rỉ.
- Xử lý nhiệt (annealing) sau hàn để giảm ứng suất, tăng độ bền.
- Đúc ống (đối với ống đúc):
- Đùn nóng hoặc cán đúc từ phôi thép để tạo ống liền khối, không đường hàn.
- Làm sạch và hoàn thiện bề mặt:
- Tẩy sạch oxit, cặn hàn bằng axit hoặc đánh bóng cơ học.
- Hoàn thiện bề mặt theo yêu cầu (2B, BA, HL, No.4, Mirror).
- Kiểm tra chất lượng:
- Kiểm tra kích thước (đường kính 355.6mm, độ dày, chiều dài).
- Kiểm tra đường hàn (không nứt, không rò rỉ).
- Kiểm tra cơ tính (độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài).
- Kiểm tra chống ăn mòn bằng phun muối hoặc thử nghiệm hóa chất.
- Cắt và đóng gói:
- Cắt ống theo chiều dài tiêu chuẩn (6m, 12m) hoặc theo yêu cầu.
- Đóng gói cẩn thận, bọc bảo vệ để tránh trầy xước trong vận chuyển.
Ứng dụng thực tế của ống inox phi 355
- Công nghiệp hóa chất:
- Hệ thống đường ống dẫn axit, kiềm, dung môi, hoặc hóa chất ăn mòn trong nhà máy hóa chất.
- Ống inox 316 được ưu tiên nhờ khả năng chống ăn mòn clorua và hóa chất mạnh.
- Xử lý nước thải:
- Hệ thống dẫn nước thải đô thị hoặc công nghiệp, chịu được môi trường nước bẩn và hóa chất.
- Phù hợp cho các nhà máy xử lý nước thải quy mô lớn.
- Công nghiệp dầu khí:
- Hệ thống đường ống dẫn dầu thô, khí tự nhiên, hoặc sản phẩm dầu mỏ ở áp suất cao.
- Ứng dụng trong giàn khoan, nhà máy lọc dầu, và đường ống dẫn khí.
- Nhà máy điện:
- Hệ thống dẫn hơi nước, nước làm mát, hoặc khí trong nhà máy nhiệt điện, thủy điện, hoặc năng lượng tái tạo.
- Đảm bảo độ bền và an toàn trong điều kiện áp suất và nhiệt độ cao.
- Công nghiệp thực phẩm và dược phẩm:
- Hệ thống đường ống dẫn nguyên liệu, nước sạch, hoặc chất lỏng trong nhà máy chế biến thực phẩm, đồ uống, và dược phẩm.
- Đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt (ISO 2037, DIN 11850).
- Xây dựng và kiến trúc:
- Kết cấu khung nhà xưởng, cầu đường, hoặc hệ thống thoát nước lớn trong các công trình quy mô.
- Hiếm gặp trong trang trí do kích thước lớn, nhưng có thể dùng cho các công trình kiến trúc đặc biệt.

Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| C (Carbon) | ≤ 0.15% | ≤ 0.08% | ≤ 0.08% |
| Mn (Mangan) | 5.5 – 7.5% | ≤ 2.00% | ≤ 2.00% |
| Si (Silic) | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% |
| P (Phốt pho) | ≤ 0.06% | ≤ 0.045% | ≤ 0.045% |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% |
| Cr (Crom) | 16.0 – 18.0% | 18.0 – 20.0% | 16.0 – 18.0% |
| Ni (Niken) | 3.5 – 5.5% | 8.0 – 10.5% | 10.0 – 14.0% |
| Mo (Molypden) | — | — | 2.0 – 3.0% |
Tính chất cơ học
| Thuộc tính cơ học | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| Độ bền kéo (MPa) | ≥ 520 | ≥ 515 | ≥ 515 |
| Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 275 | ≥ 205 | ≥ 205 |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 40 | ≥ 35 | ≥ 35 |
| Độ cứng (HRB) | ≤ 100 | ≤ 92 | ≤ 95 |
| Tỷ trọng (g/cm³) | 7.93 | 7.93 | 8.00 |
| Khả năng chịu nhiệt (°C) | 600–800 | 870–925 | 900–1200 |
Tiêu chuẩn sản xuất
| Tiêu chuẩn | Mô tả |
|---|---|
| ASTM A312 | Ống thép không gỉ hàn/đúc dùng trong công nghiệp |
| ASTM A778 | Ống hàn thép không gỉ không qua xử lý nhiệt |
| ASTM A554 | Ống hàn thép không gỉ dùng trang trí |
| JIS G3459 | Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống inox công nghiệp |
| DIN 11850 | Tiêu chuẩn Đức dùng trong công nghiệp thực phẩm/dược phẩm |
| ISO 2037 | Tiêu chuẩn quốc tế cho ống inox dùng trong thực phẩm |
| EN 10216-5 | Ống thép không gỉ liền mạch cho áp suất cao |
| EN 10217-7 | Ống thép không gỉ hàn cho áp suất cao |
Lưu ý khi lựa chọn ống inox phi 355
- Mục đích và môi trường sử dụng:
- Môi trường khắc nghiệt (nước biển, axit)? Chọn inox 316/316L.
- Môi trường thông thường (nước sạch, thực phẩm)? Chọn inox 304.
- Ứng dụng trang trí hoặc khô ráo? Inox 201 là lựa chọn tiết kiệm.
- Độ dày thành ống:
- 3.0–6.0mm: Phù hợp cho ứng dụng nhẹ hoặc hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp.
- 9.525–35.712mm: Lý tưởng cho công nghiệp nặng, chịu áp suất cao.
- Tiêu chuẩn sản xuất: Đảm bảo ống đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN, hoặc ISO để đảm bảo chất lượng và độ chính xác.
- Bề mặt hoàn thiện:
- BA/2B: Thực phẩm, y tế, công nghiệp.
- HL/Mirror: Trang trí, kiến trúc (ít phổ biến với phi 355).
- No.1: Công nghiệp nặng, không yêu cầu thẩm mỹ.
- Kiểm tra chứng chỉ: Yêu cầu CO/CQ để đảm bảo nguồn gốc và chất lượng sản phẩm.
- Lắp đặt và bảo quản:
- Tránh trầy xước bề mặt để duy trì khả năng chống ăn mòn.
- Bảo quản nơi khô ráo, tránh độ ẩm cao trước khi sử dụng.
- Nhà cung cấp uy tín: Chọn đơn vị như Inox Mạnh Hà để đảm bảo chất lượng, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ hỗ trợ tốt.
Lợi ích khi mua ống inox phi 355 tại Inox Mạnh Hà
- Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN; kèm chứng chỉ CO/CQ, đúng mác thép, không pha tạp.
- Giá cả cạnh tranh: Nhập trực tiếp từ nhà máy (Hòa Phát, SeAH, Hoa Sen, Việt Đức...), giảm chi phí trung gian, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
- Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng loại ống, phù hợp với mục đích sử dụng.
- Giao hàng nhanh chóng: Kho lớn tại TP.HCM, giao hàng toàn quốc, miễn phí vận chuyển nội thành hoặc hỗ trợ phí cho đơn hàng lớn.
- Gia công linh hoạt: Cắt, hàn, đánh bóng, tiện ren, hàn bích, hoặc mạ titan theo yêu cầu.
- Chính sách hậu mãi: Bảo hành dài hạn, hỗ trợ đổi trả nếu có lỗi kỹ thuật, giải quyết nhanh các vấn đề sau mua hàng.
Kết luận
Ống inox phi 355 (DN350) là giải pháp lý tưởng cho các dự án công nghiệp và xây dựng quy mô lớn nhờ kích thước lớn, độ bền cao, và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Với các mác thép như 201, 304, và 316, loại ống này đáp ứng đa dạng nhu cầu từ hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, xử lý nước thải, đến các công trình kiến trúc đặc biệt. Inox Mạnh Hà là nhà cung cấp uy tín, cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp, giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiến độ dự án.
Liên hệ ngay:
- Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666)
- Website: Inox Mạnh Hà
- Chứng chỉ: CO/CQ đầy đủ
- Hóa đơn: Chứng từ hợp lệ
- Giao hàng: Nhanh chóng, toàn quốc
Xem thêm:
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống Inox Phi 355 (DN350)
Ống inox phi 355 (DN350) được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?
Ống inox phi 355 (DN350) được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như ASTM A312, JIS G3459 và DIN, đảm bảo chất lượng cao, độ bền vượt trội và khả năng chịu lực tốt. Sản phẩm đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật về độ dày, kích thước và khả năng chống ăn mòn, phù hợp cho nhiều ngành công nghiệp khác nhau như thực phẩm, hóa chất, dầu khí, xây dựng và cấp thoát nước. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Ống inox phi 355 (DN350) có những loại mác thép nào?
Ống inox phi 355 (DN350) thường được sản xuất từ các loại mác thép phổ biến như inox 201, inox 304, inox 316 và inox 430. Trong đó, inox 304 và inox 316 được ưa chuộng nhất nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, chịu được môi trường khắc nghiệt và đảm bảo tính thẩm mỹ cao. Lựa chọn mác thép phù hợp giúp tối ưu chi phí và kéo dài tuổi thọ cho công trình hoặc hệ thống lắp đặt. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Bảng báo giá ống inox phi 355 (DN350) được tính như thế nào?
Bảng báo giá ống inox phi 355 (DN350) phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại inox (201, 304, 316, 430), độ dày, chiều dài, số lượng đặt hàng và tình hình giá nguyên liệu thị trường. Giá thành có thể dao động từ vài triệu đến hàng chục triệu đồng cho mỗi mét, tùy theo yêu cầu kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng. Để nhận báo giá chi tiết và chính xác nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp với Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn và hỗ trợ kịp thời. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Ứng dụng của ống inox phi 355 (DN350) trong thực tế ra sao?
Ống inox phi 355 (DN350) được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống dẫn nước, xử lý nước thải, dẫn khí, hệ thống đường ống công nghiệp, chế biến thực phẩm, dược phẩm, dầu khí và hóa chất. Ngoài ra, sản phẩm còn được sử dụng trong xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp lớn nhờ khả năng chịu áp lực cao, chống gỉ sét và tuổi thọ lâu dài. Đây là lựa chọn tối ưu cho những công trình yêu cầu độ an toàn và bền vững. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Lợi ích khi sử dụng ống inox phi 355 (DN350) là gì?
Việc sử dụng ống inox phi 355 (DN350) mang lại nhiều lợi ích như độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội, bề mặt sáng bóng dễ vệ sinh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và môi trường. Bên cạnh đó, sản phẩm còn giúp giảm chi phí bảo trì, kéo dài thời gian sử dụng và tăng tính thẩm mỹ cho hệ thống. Đây là giải pháp tối ưu cho các doanh nghiệp và cá nhân mong muốn đầu tư dài hạn. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Thời gian giao hàng ống inox phi 355 (DN350) mất bao lâu?
Thời gian giao hàng ống inox phi 355 (DN350) thường dao động từ 2 – 7 ngày tùy vào số lượng, yêu cầu kỹ thuật và địa điểm giao hàng. Với đội ngũ vận chuyển chuyên nghiệp, Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cam kết giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng sản phẩm nguyên vẹn đến tay khách hàng. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Công ty có hỗ trợ gia công theo yêu cầu không?
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà nhận gia công ống inox phi 355 (DN350) theo yêu cầu của khách hàng về kích thước, độ dày, bề mặt và các chi tiết kỹ thuật khác. Ngoài ra, công ty còn hỗ trợ cắt, hàn, uốn và hoàn thiện bề mặt để đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng thực tế, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình lắp đặt và vận hành. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Chính sách bảo hành đối với ống inox phi 355 (DN350) ra sao?
Ống inox phi 355 (DN350) của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà được bảo hành chính hãng lên đến 12 tháng tùy loại sản phẩm và điều kiện sử dụng. Trong thời gian bảo hành, khách hàng sẽ được hỗ trợ sửa chữa hoặc thay thế nếu phát hiện lỗi kỹ thuật do nhà sản xuất, mang lại sự yên tâm tuyệt đối khi sử dụng. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Làm sao để đặt mua ống inox phi 355 (DN350)?
Để đặt mua ống inox phi 355 (DN350), quý khách chỉ cần liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc để lại thông tin trên website www.dailyinox.vn. Đội ngũ tư vấn viên giàu kinh nghiệm sẽ nhanh chóng liên hệ hỗ trợ báo giá, hướng dẫn thủ tục đặt hàng, xác nhận thông số kỹ thuật và lên kế hoạch giao hàng phù hợp với yêu cầu của khách hàng. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com