Bảng Báo Giá Ống inox phi 21 (DN15)
Ống inox phi 21, hay còn gọi là ống DN15 (đường kính danh nghĩa 15mm), là một trong những loại ống inox thông dụng, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ công nghiệp đến dân dụng.
Với kích thước nhỏ gọn, khả năng chống ăn mòn tốt và độ bền cao, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng trong các hệ thống dẫn nước, dẫn khí, và các ứng dụng nội thất hiện đại.
Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 21 (DN15)
- Đường kính ngoài: 21 mm
- Độ dày thành ống: 2.11mm (SCH10), 2.77mm (SCH40), 3.73mm (SCH80)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Chất liệu phổ biến: Inox 201, 304, 316 (tùy chọn)
-
Liên hệ
-
- +
-
538
🔎Ống Inox Phi 21 (DN15)
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống inox phi 21 (DN15) với các loại inox 304, 201 và 316. Giá được tính theo kg hoặc quy đổi theo cây 6m. Xin lưu ý giá có thể thay đổi do biến động thị trường. Thông số sản phẩm có thể sai số ±2%.
📌 Giá ống inox phi 21 loại 304
Ống inox 304 phi 21 có đơn giá trung bình 56.000 đ/kg. Một số quy đổi theo khối lượng cây 6m:
- 1.58 kg → ~ 87.000 đ/cây
- 1.89 kg → ~ 104.000 đ/cây
- 2.20 kg → ~ 121.000 đ/cây
- 2.50 kg → ~ 138.000 đ/cây
- 2.80 kg → ~ 155.000 đ/cây
- 3.09 kg → ~ 172.000 đ/cây
- 3.39 kg → ~ 187.000 đ/cây
- 3.68 kg → ~ 205.000 đ/cây
- 4.53 kg → ~ 252.000 đ/cây
- 5.89 kg → ~ 327.000 đ/cây
- 7.17 kg → ~ 400.000 đ/cây
- 8.38 kg → ~ 467.000 đ/cây
📌 Giá ống inox phi 21 loại 201
Ống inox 201 phi 21 có đơn giá trung bình 43.000 đ/kg. Một số quy đổi theo khối lượng cây 6m:
- 1.58 kg → ~ 66.000 đ/cây
- 1.89 kg → ~ 80.000 đ/cây
- 2.20 kg → ~ 93.000 đ/cây
- 2.50 kg → ~ 105.000 đ/cây
- 2.80 kg → ~ 118.000 đ/cây
- 3.09 kg → ~ 130.000 đ/cây
- 3.39 kg → ~ 143.000 đ/cây
- 3.68 kg → ~ 156.000 đ/cây
- 4.53 kg → ~ 192.000 đ/cây
- 5.89 kg → ~ 251.000 đ/cây
- 7.17 kg → ~ 305.000 đ/cây
- 8.38 kg → ~ 358.000 đ/cây
📌 Giá ống inox phi 21 loại 316
Ống inox 316/316L phi 21 được sử dụng nhiều trong môi trường có tính ăn mòn cao (ven biển, hóa chất). Đơn giá tham khảo theo SCH5–SCH160, bề mặt No.1 là 118.000 – 128.000 đ/kg.
📊 So sánh & Gợi ý lựa chọn
- Inox 304 phi 21: Phổ biến, độ bền cao, chống gỉ tốt, phù hợp hầu hết công trình dân dụng và công nghiệp nhẹ.
- Inox 201 phi 21: Giá rẻ hơn ~25% so với 304, phù hợp công trình nội thất, trang trí, ít tiếp xúc hóa chất hoặc nước mặn.
- Inox 316 phi 21: Cao cấp, có thành phần molypden giúp chống ăn mòn clorua vượt trội, thích hợp công trình ven biển, hồ bơi, ngành hóa chất.
⚠️ Lưu ý báo giá
- Giá trên là tham khảo, tính theo kg hoặc quy đổi cây 6m.
- Đơn giá thực tế phụ thuộc vào: tiêu chuẩn độ dày, bề mặt hoàn thiện, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để có báo giá chính xác, vui lòng cung cấp: phi 21, mác thép (201/304/316), độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng.
Cần báo giá chính xác ống inox phi 21? Hãy gửi quy cách chi tiết để được báo giá tốt nhất trong ngày.
Giới Thiệu Ống inox phi 21 (DN15)
Ống inox phi 21, hay còn gọi là ống DN15 (đường kính danh nghĩa 15mm), là một trong những loại ống inox thông dụng, được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực từ công nghiệp đến dân dụng. Với kích thước nhỏ gọn, khả năng chống ăn mòn tốt và độ bền cao, ống inox phi 21 là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống dẫn nước, khí và ứng dụng trang trí nội thất.
Ống inox phi 21 (DN15) chịu nhiệt và chống gỉ sét hiệu quả. Tùy vào nhu cầu sử dụng, bạn có thể lựa chọn chất liệu phù hợp để đảm bảo hiệu quả lâu dài và tiết kiệm chi phí.

Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 21 (DN15)
- Đường kính ngoài: 21 mm
- Độ dày thành ống: 2.11 mm (SCH10), 2.77 mm (SCH40), 3.73 mm (SCH80)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 316
- Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, công trình dân dụng và công nghiệp
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
- Đơn vị nhập khẩu: Inox Mạnh Hà

Bảng giá ống inox phi 21 (DN15)
Lưu ý: Giá tham khảo, có thể thay đổi do biến động thị trường. Sai số thông số ±2%. Liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) (Ms. Trâm) để nhận báo giá chính xác.
Giá ống inox phi 21 (DN15) loại 304
| Phân loại | Khối lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá ống inox 304 phi 21 (VND/cây 6m) |
|---|---|---|---|
| Ống inox 304 phi 21 | 1.58 | 56.000 | 87.000 |
| 1.89 | 56.000 | 104.000 | |
| 2.2 | 56.000 | 121.000 | |
| 2.5 | 56.000 | 138.000 | |
| 2.8 | 56.000 | 155.000 | |
| 3.09 | 56.000 | 172.000 | |
| 3.39 | 56.000 | 187.000 | |
| 3.68 | 56.000 | 205.000 | |
| 4.53 | 56.000 | 252.000 | |
| 5.89 | 56.000 | 327.000 | |
| 7.17 | 56.000 | 400.000 | |
| 8.38 | 56.000 | 467.000 |
Giá ống inox phi 21 (DN15) loại 201
| Phân loại | Khối lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá ống inox 201 phi 21 (VND/cây 6m) |
|---|---|---|---|
| Ống inox 201 phi 21 | 1.58 | 43.000 | 66.000 |
| 1.89 | 43.000 | 80.000 | |
| 2.2 | 43.000 | 93.000 | |
| 2.5 | 43.000 | 105.000 | |
| 2.8 | 43.000 | 118.000 | |
| 3.09 | 43.000 | 130.000 | |
| 3.39 | 43.000 | 143.000 | |
| 3.68 | 43.000 | 156.000 | |
| 4.53 | 43.000 | 192.000 | |
| 5.89 | 43.000 | 251.000 | |
| 7.17 | 43.000 | 305.000 | |
| 8.38 | 43.000 | 358.000 |
Giá ống inox phi 21 (DN15) loại 316
| Đường kính | Độ dày | Bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 21 | SCH5-160 | No.1 | Inox 316/316L | 118.000 – 128.000 |
Lưu ý: Giá có thể thay đổi tùy thời điểm và số lượng đặt hàng. Liên hệ Inox Mạnh Hà để nhận báo giá chính xác.
Bảng giá ống inox các loại
Cập nhật giá tham khảo (chưa bao gồm phí vận chuyển, đã bao gồm VAT):
- Ống 304 công nghiệp: 63.000 - 150.000 VND/kg
- Ống 304 trang trí: 63.000 - 90.000 VND/kg
- Ống 316 công nghiệp: 90.000 - 130.000 VND/kg
- Ống 201 các loại: 43.000 - 73.000 VND/kg
Lưu ý: Giá mang tính tham khảo, có thể tăng. Liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.
Giá ống inox 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
Giá ống inox 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
Giá ống inox 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày | Bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
- P: Trọng lượng (kg/cây 6m)
- D: Đường kính ngoài (mm)
- S: Độ dày (mm)
Trọng lượng ống inox trang trí (kg/cây 6m)
| Đường kính (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | ||||
| Rust |
System:
Trọng lượng ống inox công nghiệp (kg/cây 6m)
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | ||||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | ||||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | |||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | ||
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 | |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 | |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 | |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 | |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 | |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 | |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 | |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 | |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 | |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |

Ưu điểm của ống inox phi 21 (DN15)
Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời
Ống inox phi 21 được chế tạo từ inox chất lượng cao, có khả năng chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường hóa chất, nước biển hoặc độ ẩm cao, đảm bảo độ bền lâu dài trong các ứng dụng xây dựng, dẫn khí và nước.
Độ bền cao, tuổi thọ lâu dài
Với khả năng chịu mài mòn, tác động và ít bị ăn mòn theo thời gian, ống inox phi 21 có tuổi thọ dài, giảm chi phí bảo trì và thay thế, phù hợp với môi trường khắc nghiệt.
Thiết kế thẩm mỹ, sáng bóng
Bề mặt sáng mịn, bóng đẹp mang lại sự sang trọng và tinh tế, lý tưởng cho các công trình yêu cầu thẩm mỹ như trang trí nội thất, nhà ở hoặc công trình thương mại.
Khả năng chịu nhiệt tối ưu
Ống inox phi 21 hoạt động tốt trong môi trường nhiệt độ cao mà không bị biến dạng, phù hợp cho dẫn nước nóng, hơi nước hoặc các ứng dụng chịu nhiệt.
Dễ dàng vệ sinh và bảo dưỡng
Bề mặt mịn màng giúp dễ vệ sinh, phù hợp với các ngành yêu cầu độ sạch cao như thực phẩm, y tế và dược phẩm.
Linh hoạt trong lắp đặt và gia công
Ống inox phi 21 dễ uốn, cắt, hàn mà không ảnh hưởng chất lượng, giúp thi công và sửa chữa nhanh chóng, tiết kiệm chi phí.
Khả năng chịu áp lực mạnh mẽ
Ống chịu được áp lực cao, đảm bảo hoạt động ổn định trong các hệ thống dẫn chất lỏng, khí hoặc ứng dụng công nghiệp yêu cầu an toàn cao.
An toàn cho sức khỏe và môi trường
Không chứa chất độc hại, không gây phản ứng hóa học, phù hợp cho nước uống, thực phẩm và dược phẩm, đảm bảo an toàn cho người dùng.
Các dòng ống inox phi 21 (DN15)
Ống inox phi 21 (DN15) loại 201
Chủ yếu chứa hợp kim mangan thay vì niken, inox 201 có giá thành thấp, độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường thông thường. Thích hợp cho hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí hoặc trang trí nội thất, nhưng không phù hợp với môi trường ăn mòn cao.
Ống inox phi 21 (DN15) loại 304
Inox 304 chứa niken và crom, có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nước, không khí và hóa chất nhẹ. Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, phù hợp với ngành thực phẩm, y tế, dược phẩm, cấp nước uống, xử lý nước và các công trình yêu cầu thẩm mỹ cao.
Ống inox phi 21 (DN15) loại 316
Chứa niken và molypden, inox 316 có khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường nước biển, hóa chất mạnh và axit. Thích hợp cho hệ thống dẫn nước biển, hóa chất, dầu khí, thực phẩm, y tế, các công trình ngoài trời hoặc môi trường khắc nghiệt.
Quy trình sản xuất ống inox phi 21 (DN15)
Lựa chọn nguyên liệu
Nguyên liệu inox 201, 304, 316 được chọn từ nhà cung cấp uy tín, đảm bảo tiêu chuẩn hóa học và cơ lý.
Nấu chảy và pha trộn kim loại
Inox được nấu chảy và pha trộn trong lò chuyên dụng để đạt cấu trúc kim loại đồng nhất.
Đùn hoặc cán
Nguyên liệu được đùn hoặc cán thành dải inox mỏng hoặc thanh thô theo kích thước yêu cầu.
Hình thành ống
Dải inox được cán, uốn thành ống tròn, đảm bảo kích thước chính xác (phi 21).
Hàn ống (nếu cần)
Các mối hàn được thực hiện để tạo ống tròn hoàn chỉnh, kiểm tra kỹ để đảm bảo không có lỗi.
Cán mỏng và kéo dài
Ống được kéo dài, cán mỏng để đạt độ dày chính xác (0.3 - 0.9 mm), đảm bảo độ bền và bề mặt mịn.
Làm nguội và cắt
Ống được làm nguội nhanh, cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (6m, 12m hoặc theo yêu cầu).
Kiểm tra chất lượng
Kiểm tra kích thước, độ dày, bề mặt, mối hàn, khả năng chống ăn mòn để đảm bảo chất lượng.
Xử lý bề mặt (nếu cần)
Đánh bóng, chải hoặc mạ điện để tăng thẩm mỹ và khả năng chống ăn mòn.
Đóng gói và phân phối
Ống được đóng gói cẩn thận và phân phối đến khách hàng.
Ứng dụng của ống inox phi 21 (DN15)
Hệ thống cấp thoát nước và khí
- Phù hợp cho các hệ thống yêu cầu độ bền và chống ăn mòn cao.
Ngành thực phẩm và đồ uống
- Vận chuyển chất lỏng, nước tinh khiết, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.
Hệ thống chữa cháy
- Chịu nhiệt, chống ăn mòn, phù hợp với hệ thống chữa cháy.
Ngành dược phẩm và hóa chất
- Vận chuyển hóa chất, dược phẩm với độ an toàn cao.
Ngành năng lượng
- Dẫn dầu, khí hoặc chất lỏng đặc biệt trong dầu khí, nhà máy điện.
Xử lý nước thải và môi trường
- Chống ăn mòn trong hệ thống xử lý nước thải, lọc nước.
Công trình xây dựng
- Ống dẫn nước sinh hoạt, khí nén trong môi trường ẩm ướt.
Hệ thống điều hòa không khí và thông gió (HVAC)
- Chịu nhiệt, áp lực, duy trì hiệu suất lâu dài.
Lợi ích khi mua ống inox phi 21 (DN15) tại Inox Mạnh Hà
Chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế
Sản phẩm đạt tiêu chuẩn về độ bền, chống ăn mòn và chịu nhiệt.
Giá cả hợp lý và cạnh tranh
Tối ưu chi phí nhờ mối quan hệ với nhà cung cấp nguyên liệu.
Giao hàng nhanh chóng
Đội ngũ logistics chuyên nghiệp đảm bảo giao hàng đúng hẹn.
Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
Hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp và giải đáp thắc mắc tận tâm.
Liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá chi tiết!
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox phi 21 (DN15)
Vì sao ống inox phi 21 (DN15) được sử dụng phổ biến trong dân dụng và công nghiệp nhẹ?
Ống inox phi 21 (DN15) có kích thước nhỏ gọn, dễ lắp đặt và phù hợp với các hệ thống cấp thoát nước, khí, dẫn dầu hoặc khung kết cấu nhẹ. Nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền cao, sản phẩm rất được ưa chuộng trong cả dân dụng lẫn công nghiệp nhẹ.
Ống inox phi 21 (DN15) có thể dùng trong môi trường ngoài trời không?
Có, đặc biệt nếu sử dụng loại inox 304 hoặc 316, ống inox phi 21 có khả năng chống oxy hóa và chống gỉ sét rất tốt khi tiếp xúc với mưa nắng, hơi ẩm hoặc hóa chất nhẹ ngoài trời.
Những tiêu chí nào cần quan tâm khi chọn mua ống inox phi 21?
Khi chọn mua ống inox phi 21, bạn nên quan tâm đến loại inox (201, 304, 316), độ dày ống, mục đích sử dụng (dẫn nước, làm kết cấu, trang trí), và đơn vị cung cấp uy tín như dailyinox.vn để đảm bảo chất lượng.
Ống inox phi 21 có thể kết nối với phụ kiện nào?
Ống inox phi 21 có thể kết nối với nhiều loại phụ kiện như co, tê, nối ren, mặt bích hoặc hàn tùy theo hệ thống sử dụng. Đây là dòng ống tiêu chuẩn nên dễ dàng lắp ráp trong các hệ thống hiện có.
dailyinox.vn có cung cấp ống inox phi 21 cắt theo yêu cầu không?
Có, dailyinox.vn hỗ trợ cắt ống inox phi 21 theo kích thước yêu cầu của khách hàng, đảm bảo đúng thông số kỹ thuật và tiến độ giao hàng nhanh chóng.
Mua ống inox phi 21 tại dailyinox.vn có được tư vấn miễn phí không?
Có, đội ngũ kỹ thuật tại dailyinox.vn luôn sẵn sàng hỗ trợ tư vấn miễn phí về lựa chọn loại inox, độ dày phù hợp và giải pháp tối ưu nhất cho từng mục đích sử dụng của khách hàng.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com