Bảng Báo Giá Ống inox phi 20
Ống inox phi 20 không chỉ có kích thước nhỏ gọn, phù hợp với nhiều công trình mà còn nổi bật nhờ sự đa dạng về chủng loại như inox 304, 201 và 316. Chính nhờ sự linh hoạt này, người dùng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với cả nhu cầu sử dụng lẫn ngân sách đầu tư.
Cùng dailyinox.vn tìm hiểu kỹ hơn về các đặc điểm, ứng dụng và lợi ích mà ống inox phi 20 mang lại.
Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 20
- Đường kính ngoài: 20 mm
- Độ dày thành ống: 0.3 mm – 0.9 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m hoặc cắt theo yêu cầu
- Chất liệu: Inox 201, inox 304, inox 316
- Bề mặt hoàn thiện: Bóng gương, mờ xước, hoặc mạ màu PVD (tùy chọn)
-
Liên hệ
-
- +
-
669
🔎 Bảng Giá Ống Inox Phi 20 Tại Inox Mạnh Hà
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống inox phi 20 tại Inox Mạnh Hà. Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm, tiêu chuẩn sản xuất và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác, vui lòng liên hệ trực tiếp:
- Ms. Thúy: 0938 437 hoặc 0932.181.345
- Ms. Trang: 0902.774.111
- Ms. Xí: 0933.991.222
- Ms. Ngân: 0932.337.337
- Ms. Châu: 0917.02.03.03
- Ms. Tâm: 0789.373.666
📌 Giá ống inox phi 20 trang trí
Ống inox phi 20 dùng cho trang trí nội ngoại thất, có độ sáng bóng cao, phù hợp làm lan can, tay vịn, cửa cổng, công trình quảng cáo… Đơn giá hiện tại khoảng 68.000 đ/m. Tương ứng:
- Độ dày 0.3mm → Giá ~ 25.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.4mm → Giá ~ 33.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.5mm → Giá ~ 41.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.6mm → Giá ~ 47.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.7mm → Giá ~ 55.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.8mm → Giá ~ 61.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.9mm → Giá ~ 67.000 đ/cây 6m
📌 Giá ống inox phi 20 công nghiệp
Ống inox phi 20 công nghiệp có độ dày lớn hơn, chịu lực và áp suất tốt, phù hợp cho các ứng dụng kỹ thuật, đường ống dẫn, cơ khí, chế tạo máy… Đơn giá hiện tại khoảng 93.000 đ/m. Tương ứng:
- Độ dày 0.3mm → Giá ~ 33.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.4mm → Giá ~ 42.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.5mm → Giá ~ 52.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.6mm → Giá ~ 62.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.7mm → Giá ~ 73.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.8mm → Giá ~ 81.000 đ/cây 6m
- Độ dày 0.9mm → Giá ~ 90.000 đ/cây 6m
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ống inox phi 20 trang trí: Ưu tiên cho công trình cần thẩm mỹ, ít chịu lực, chi phí rẻ.
- Ống inox phi 20 công nghiệp: Phù hợp môi trường cần độ bền, chịu áp, sử dụng trong sản xuất – chế tạo.
- Tối ưu chi phí: Trong nhà hoặc công trình dân dụng nhỏ → chọn inox trang trí. Công nghiệp, kỹ thuật, kết cấu → chọn inox công nghiệp để đảm bảo an toàn.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Báo giá trên chỉ mang tính tham khảo, tính theo m và quy đổi theo cây 6m.
- Đơn giá thực tế thay đổi theo: mác thép (201, 304, 316), độ dày, bề mặt (BA, HL, No.1), xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Liên hệ hotline để được tư vấn lựa chọn quy cách phù hợp và nhận báo giá tốt nhất tại thời điểm đặt hàng.
Cần báo giá ống inox phi 20 nhanh chóng? Liên hệ ngay Inox Mạnh Hà để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống inox phi 20
Ống inox phi 20 là một sản phẩm phổ biến trong các ngành công nghiệp và dân dụng nhờ độ bền, tính thẩm mỹ cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Với đường kính ngoài 20mm, ống inox này đáp ứng nhiều mục đích sử dụng, từ xây dựng, chế tạo máy móc, trang trí nội thất đến ứng dụng trong ngành thực phẩm và y tế.
Ống inox phi 20 đa dạng về chủng loại như inox 201, 304, 316, giúp người dùng dễ dàng lựa chọn phù hợp với nhu cầu và ngân sách. Cùng tìm hiểu chi tiết về đặc điểm, ứng dụng và lợi ích của sản phẩm này!

Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 20
- Đường kính ngoài: 20 mm
- Độ dày thành ống: 0.3 – 0.9 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 316
- Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, công trình dân dụng và công nghiệp
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
- Đơn vị nhập khẩu: Inox Mạnh Hà

Bảng giá ống inox phi 20 tại Inox Mạnh Hà
Lưu ý: Giá tham khảo, có thể thay đổi tùy thời điểm và số lượng đặt hàng. Liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.
Ống inox phi 20 trang trí
| Độ dày (mm) | Đơn giá (VND/m) | Giá bán cây 6m (VND) |
|---|---|---|
| 0.3 | 68.000 | 25.000 |
| 0.4 | 68.000 | 33.000 |
| 0.5 | 68.000 | 41.000 |
| 0.6 | 68.000 | 47.000 |
| 0.7 | 68.000 | 55.000 |
| 0.8 | 68.000 | 61.000 |
| 0.9 | 68.000 | 67.000 |
Ống inox phi 20 công nghiệp
| Độ dày (mm) | Đơn giá (VND/m) | Giá bán cây 6m (VND) |
|---|---|---|
| 0.3 | 93.000 | 33.000 |
| 0.4 | 93.000 | 42.000 |
| 0.5 | 93.000 | 52.000 |
| 0.6 | 93.000 | 62.000 |
| 0.7 | 93.000 | 73.000 |
| 0.8 | 93.000 | 81.000 |
| 0.9 | 93.000 | 90.000 |
Phân loại ống inox phi 20
1. Ống inox phi 20 trang trí
- Đặc điểm: Bề mặt sáng bóng (bóng gương, xước hairline hoặc mờ satin).
- Ưu điểm: Tính thẩm mỹ cao, dễ vệ sinh, chống ăn mòn tốt.
- Ứng dụng: Lan can, cầu thang, cửa cổng, nội thất, ngoại thất và các công trình trang trí.
2. Ống inox phi 20 công nghiệp
- Đặc điểm: Độ bền cao, chịu áp lực và nhiệt độ tốt, phù hợp với môi trường khắc nghiệt.
- Ưu điểm: Chống ăn mòn, oxy hóa tốt, phù hợp với môi trường hóa chất hoặc thực phẩm.
- Ứng dụng: Hệ thống đường ống dẫn nước, hóa chất, dầu khí, thực phẩm, dược phẩm.

3. Ống inox phi 20 hàn
- Đặc điểm: Sản xuất bằng cách hàn dọc từ tấm inox cuộn, có đường hàn dọc thân ống.
- Ưu điểm: Giá thành thấp, sản xuất nhanh, kích thước đa dạng.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, dầu hoặc kết cấu khung thép không yêu cầu chịu áp lực cao.
4. Ống inox phi 20 đúc
- Đặc điểm: Sản xuất từ phôi inox nguyên khối, không có mối hàn.
- Ưu điểm: Độ bền cơ học cao, chịu áp lực tốt, không rò rỉ.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm hoặc công trình yêu cầu độ an toàn cao.

Cập nhật giá ống inox các loại
- Ống 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VND/kg
- Ống 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VND/kg
- Ống 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VND/kg
- Ống 201 các loại: 43.000 – 73.000 VND/kg
Lưu ý: Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển. Thị trường có xu hướng tăng giá, vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.
Giá ống inox 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
Giá ống inox 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
Giá ống inox 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày | Bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
- P: Trọng lượng (kg/cây 6m)
- D: Đường kính ngoài (mm)
- S: Độ dày (mm)
Trọng lượng ống inox trang trí (kg/cây 6m)
| Đường kính (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | ||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | ||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | |||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | 14.43 | ||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 |
Trọng lượng ống inox công nghiệp (kg/cây 6m)
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | ||||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | ||||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | |||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | ||
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 | |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 | |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 | |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 | |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 | |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 | |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 | |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 | |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 | |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |

Ưu điểm của ống inox phi 20
Độ bền vượt trội
- Ống inox phi 20 có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường khắc nghiệt như nước biển, hóa chất hoặc ngoài trời. Độ bền cơ học cao giúp ống ít bị móp méo, nứt gãy khi chịu lực mạnh, lý tưởng cho các công trình cần tuổi thọ lâu dài.
Tính thẩm mỹ cao
- Bề mặt sáng bóng mang lại vẻ đẹp hiện đại, sang trọng. Ống dễ dàng đánh bóng lại nếu bị xỉn màu, phù hợp cho trang trí nội thất, ngoại thất và các công trình xây dựng.
Chịu nhiệt hiệu quả
- Ống inox phi 20 chịu nhiệt độ cao mà không biến dạng, đặc biệt với inox 304 và 316, chống oxy hóa tốt ở nhiệt độ trên 800°C, lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp chịu nhiệt.
Đa dạng ứng dụng
- Sử dụng trong xây dựng (lan can, hàng rào, khung cửa), công nghiệp (đường ống dẫn chất lỏng, khí), trang trí nội thất, thiết bị y tế và ngành thực phẩm.
An toàn vệ sinh
- Inox 304 và 316 không gỉ sét, không sinh chất độc hại, dễ vệ sinh, giảm nguy cơ tích tụ vi khuẩn, phù hợp cho thực phẩm và nước sạch.
Dễ vận chuyển và lắp đặt
- Kích thước vừa phải, trọng lượng nhẹ, dễ uốn cong, cắt gọt, giúp thi công nhanh chóng và linh hoạt theo thiết kế.
Giải pháp kinh tế
- Dù chi phí ban đầu cao hơn, độ bền, khả năng chống ăn mòn và chi phí bảo trì thấp khiến ống inox phi 20 trở thành lựa chọn kinh tế lâu dài.
Ứng dụng của ống inox phi 20 theo loại
1. Ống inox phi 20 loại SUS 304
Đặc điểm:
- Hàm lượng Cr (18%) và Ni (8%) đảm bảo chống ăn mòn và oxy hóa tốt.
- Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, không xỉn màu theo thời gian.

Ứng dụng:
- Ngành thực phẩm, y tế, dược phẩm nhờ tính an toàn, chống gỉ trong môi trường ẩm hoặc hóa chất nhẹ.
- Nội thất, ngoại thất cao cấp như lan can, hàng rào, đồ gia dụng.
2. Ống inox phi 20 loại SUS 201
Đặc điểm:
- Giá rẻ, hàm lượng niken thấp, độ bền cơ học cao.
- Chống ăn mòn tốt trong môi trường khô ráo, ít tiếp xúc hóa chất hoặc nước muối.
Ứng dụng:
- Trang trí nội thất, khung bàn ghế, ống dẫn khí, các công trình không yêu cầu chống ăn mòn cao.
- Giải pháp tiết kiệm chi phí cho dự án tạm thời hoặc ngân sách hạn chế.
3. Ống inox phi 20 loại SUS 316
Đặc điểm:
- Hàm lượng molypden cao, chống ăn mòn vượt trội trong nước biển, hóa chất mạnh.
- Chịu nhiệt và áp lực tốt, bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.
Ứng dụng:
- Công nghiệp hóa chất, tàu biển, thiết bị y tế, thực phẩm cao cấp.
- Công trình yêu cầu độ bền và chống ăn mòn lâu dài.
So sánh tổng quan
| Loại inox | Khả năng chống ăn mòn | Tính thẩm mỹ | Giá thành | Ứng dụng tiêu biểu |
|---|---|---|---|---|
| Inox 304 | Tốt | Cao | Trung bình | Nội thất, thực phẩm, y tế, hóa chất |
| Inox 201 | Khá | Tốt | Thấp | Nội thất, khung bàn ghế, trang trí |
| Inox 316 | Rất tốt | Cao | Cao | Công nghiệp, tàu biển, môi trường hóa chất mạnh |
Bảng thành phần hóa học
| Loại inox | C (Carbon) | Mn (Manganese) | Si (Silicon) | P (Phosphorus) | S (Sulfur) | Cr (Chromium) | Ni (Nickel) | Mo (Molybdenum) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Inox 304 | ≤ 0.08% | 2.00% max | 0.75% max | 0.045% max | 0.03% max | 18.00-20.00% | 8.00-10.50% | - |
| Inox 201 | ≤ 0.15% | 5.50-7.50% | 0.75% max | 0.045% max | 0.03% max | 16.00-18.00% | 3.50-5.00% | - |
| Inox 316 | ≤ 0.08% | 2.00% max | 0.75% max | 0.045% max | 0.03% max | 16.00-18.00% | 10.00-14.00% | 2.00-3.00% |
Giải thích thành phần
- C (Carbon): Ảnh hưởng độ cứng và chống ăn mòn. Inox 304, 316 có carbon thấp, tăng chống ăn mòn.
- Mn (Manganese): Cải thiện độ bền, inox 201 có mangan cao hơn.
- Si (Silicon): Cải thiện chịu nhiệt và chống oxy hóa.
- P (Phosphorus), S (Sulfur): Ảnh hưởng chất lượng bề mặt và chống ăn mòn.
- Cr (Chromium): Tăng khả năng chống gỉ sét.
- Ni (Nickel): Tăng độ bền, ổn định và thẩm mỹ.
- Mo (Molybdenum): Có trong inox 316, tăng chống ăn mòn trong nước biển, hóa chất.
Lợi ích khi mua ống inox phi 20 tại Inox Mạnh Hà
Chất lượng cao, giá cạnh tranh
- Ống inox phi 20 tại Inox Mạnh Hà đạt tiêu chuẩn quốc tế, giá cả hợp lý, phù hợp với mọi nhu cầu từ xây dựng đến công nghiệp.
Sản phẩm đáng tin cậy
- Cung cấp ống inox bền bỉ, dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tâm, đảm bảo sự hài lòng.
Tiết kiệm chi phí
- Giá thành phải chăng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng, là giải pháp kinh tế cho các công trình.
Giao hàng nhanh, bảo hành tốt
- Giao hàng nhanh chóng, chính sách bảo hành hợp lý, đảm bảo chất lượng và tiết kiệm chi phí.
Liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá chi tiết!
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox phi 20
Vì sao ống inox phi 20 được ưa chuộng trong các công trình dân dụng?
Ống inox phi 20 được ưa chuộng nhờ kích thước nhỏ gọn, dễ thi công, độ bền cao, khả năng chống gỉ sét tốt và phù hợp cho các ứng dụng dẫn nước, làm khung giá đỡ hoặc thiết kế nội thất.
Ống inox phi 20 có thể chịu được nhiệt độ cao không?
Có, nếu sử dụng loại inox 304 hoặc 316 thì ống inox phi 20 hoàn toàn có thể chịu được nhiệt độ cao trong môi trường công nghiệp hoặc dân dụng mà không bị biến dạng hay ăn mòn.
Ống inox phi 20 tại dailyinox.vn có đa dạng độ dày không?
Có, dailyinox.vn cung cấp ống inox phi 20 với nhiều độ dày khác nhau, từ 0.5mm đến 2.5mm, phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật và ngân sách khác nhau của từng khách hàng.
Có thể dùng ống inox phi 20 cho hệ thống ống dẫn nước nóng không?
Có, ống inox phi 20 làm từ inox 304 hoặc inox 316 là lựa chọn lý tưởng cho hệ thống dẫn nước nóng nhờ khả năng chịu nhiệt và áp lực tốt, không bị rò rỉ hay gỉ sét.
dailyinox.vn có cung cấp chứng chỉ CO-CQ cho ống inox phi 20 không?
Có, tất cả sản phẩm ống inox phi 20 tại dailyinox.vn đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO-CQ để đảm bảo nguồn gốc xuất xứ và chất lượng đạt tiêu chuẩn kỹ thuật.
Tôi có thể đặt hàng số lượng ít ống inox phi 20 không?
Có, dailyinox.vn hỗ trợ cả khách hàng mua lẻ và mua số lượng lớn, sẵn sàng tư vấn và báo giá nhanh chóng theo từng nhu cầu cụ thể.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com