Bảng báo giá ống inox phi 168 DN150

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng báo giá ống inox phi 168 DN150


Ống inox phi 168, tương ứng với kích thước danh định DN150, là sản phẩm thép không gỉ được chế tạo theo tiêu chuẩn công nghiệp nghiêm ngặt.
Với đường kính ngoài 168 mm và độ dày tùy thuộc vào yêu cầu kỹ thuật, sản phẩm này sở hữu khả năng chịu áp suất cao, kháng ăn mòn hóa học và nhiệt độ vượt trội.



Thông số kỹ thuật



  • Tên sản phẩm: Ống inox phi 168 (DN150)

  • Đường kính ngoài: 168.3 mm

  • Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m / 12 m / cắt theo yêu cầu

  • ...

  • Liên hệ
  • - +
  • 353

    🔎 Bảng Giá Ống Inox Phi 168 Mới Nhất

    Bảng giá tham khảo cho ống inox phi 168, áp dụng cho cả ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser). Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công như cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích…

    📌 Giá ống inox phi 168 – Inox 201

    • Độ dày 0.8 mm, trọng lượng 19.8 kg → 891,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 1.0 mm, trọng lượng 24.6 kg → 1,107,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 1.5 mm, trọng lượng 36.6 kg → 1,647,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 2.0 mm, trọng lượng 48.6 kg → 2,187,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 2.77 mm, trọng lượng 66.6 kg → 2,997,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 3.0 mm, trọng lượng 72 kg → 3,240,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
    • Độ dày 3.4 mm, trọng lượng 81.6 kg → 3,672,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1

    📌 Giá ống inox phi 168 – Inox 304 (Công nghiệp)

    • Độ dày 2.77 mm, trọng lượng 66.6 kg → 6,327,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 3.0 mm, trọng lượng 72 kg → 6,840,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 3.4 mm, trọng lượng 81.6 kg → 7,752,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 3.76 mm, trọng lượng 90 kg → 8,550,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 4.0 mm, trọng lượng 96 kg → 9,120,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 5.0 mm, trọng lượng 118.8 kg → 11,286,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 5.56 mm, trọng lượng 132 kg → 12,540,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 7.11 mm, trọng lượng 166.8 kg → 15,846,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 8.18 mm, trọng lượng 191.4 kg → 18,183,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 10.97 mm, trọng lượng 253.2 kg → 24,054,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 14.27 mm, trọng lượng 325.2 kg → 30,894,000 đ/cây, bề mặt No.1

    📌 Giá ống inox phi 168 – Inox 304 (Trang trí)

    • Độ dày 0.8 mm, trọng lượng 19.8 kg → 1,485,000 đ/cây, bề mặt BA/HL
    • Độ dày 1.0 mm, trọng lượng 24.6 kg → 1,845,000 đ/cây, bề mặt BA/HL
    • Độ dày 1.5 mm, trọng lượng 36.6 kg → 2,745,000 đ/cây, bề mặt BA/HL
    • Độ dày 2.0 mm, trọng lượng 48.6 kg → 3,645,000 đ/cây, bề mặt BA/HL

    📌 Giá ống inox phi 168 – Inox 316/316L

    • Độ dày 2.77 mm, trọng lượng 66.6 kg → 7,326,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 3.0 mm, trọng lượng 72 kg → 7,920,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 3.4 mm, trọng lượng 81.6 kg → 8,976,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 3.76 mm, trọng lượng 90 kg → 9,900,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 4.0 mm, trọng lượng 96 kg → 10,560,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 5.0 mm, trọng lượng 118.8 kg → 13,068,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 5.56 mm, trọng lượng 132 kg → 14,520,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 7.11 mm, trọng lượng 166.8 kg → 18,348,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 8.18 mm, trọng lượng 191.4 kg → 21,054,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 10.97 mm, trọng lượng 253.2 kg → 27,852,000 đ/cây, bề mặt No.1
    • Độ dày 14.27 mm, trọng lượng 325.2 kg → 35,772,000 đ/cây, bề mặt No.1

    📌 Lưu ý & Gợi ý

    • Inox 201: Giá rẻ, dùng trong nhà, môi trường ít ẩm.
    • Inox 304: Dùng trong công nghiệp và trang trí, chống gỉ tốt.
    • Inox 316/316L: Chống ăn mòn cao, thích hợp môi trường biển, hóa chất.
    • Bề mặt BA/HL → trang trí; No.1 → kỹ thuật, áp lực, máy móc, đường ống.
    • Giá trên mang tính tham khảo. Liên hệ để báo giá chi tiết theo yêu cầu gia công.

    Ống Inox Phi 168 là gì?

    Ống inox phi 168 (đường kính ngoài 168.3mm, tương đương DN150 hoặc 6 inches) là loại ống thép không gỉ được chế tạo theo các tiêu chuẩn công nghiệp nghiêm ngặt. Với khả năng chịu áp suất cao, kháng ăn mòn hóa học vượt trội, và độ bền cơ học tốt, sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, dân dụng, và trang trí nhờ tính linh hoạt và thẩm mỹ.

    Ống inox phi 168 (DN150)

    Thông số kỹ thuật ống inox phi 168

    • Tên sản phẩm: Ống inox phi 168 (DN150)
    • Đường kính ngoài (OD): 168.3mm (tương đương DN150 hoặc 6 inches)
    • Độ dày thành ống: 0.8mm – 14.27mm (SCH5, SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH120, SCH160)
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
    • Mác inox: 201, 304, 304L, 316, 316L, 310, 430
    • Bề mặt hoàn thiện: No.1 (cán nóng), 2B (cán nguội mịn), BA (bóng gương), HL (xước tóc), No.4 (satin)
    • Loại ống: Ống đúc (seamless) hoặc ống hàn (ERW, TIG, laser)
    • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, ASTM A778, ASTM A213, ASTM A554, ASTM A269, JIS G3459, EN 10216-5, EN 10217-7, DIN 11850, ISO 2037, TCVN
    • Chứng chỉ: CO/CQ (Certificate of Origin/Certificate of Quality) theo yêu cầu
    • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, dầu, hóa chất, thực phẩm, y tế, trang trí nội ngoại thất, xây dựng, chế tạo máy
    • Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà

    Bảng quy cách độ dày và trọng lượng ống inox phi 168

    Độ dày thành ống (mm) Trọng lượng/m (kg) Trọng lượng cây 6m (kg) Tiêu chuẩn SCH
    0.8 3.3 19.8 -
    1.0 4.1 24.6 -
    1.5 6.1 36.6 -
    2.0 8.1 48.6 -
    2.77 11.1 66.6 SCH5
    3.0 12.0 72.0 -
    3.4 13.6 81.6 SCH10S
    3.76 15.0 90.0 SCH10
    4.0 16.0 96.0 -
    5.0 19.8 118.8 -
    5.56 22.0 132.0 SCH20
    7.11 27.8 166.8 SCH40S
    8.18 31.9 191.4 SCH40
    10.97 42.2 253.2 SCH80S
    14.27 54.2 325.2 SCH80

    Chú thích:

    • Trọng lượng mang tính tham khảo, thay đổi theo mác inox và sai số sản xuất (±2%).
    • Độ dày phổ biến: 0.8–3.0mm cho ứng dụng trang trí; 3.4–14.27mm cho công nghiệp.
    • Công thức tính trọng lượng: P = (D – S) * 0.0249128 * S * L (D: đường kính ngoài, S: độ dày, L: chiều dài, đơn vị kg).
    • Liên hệ Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để cập nhật thông số chính xác.

    Bảng giá ống inox phi 168 mới nhất

    Lưu ý:

    • Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường inox, xuất xứ, và yêu cầu gia công.
    • Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
    • Giá áp dụng cho ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser).
    • Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công (cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích...).

    Giá ống inox phi 168 – Inox 201

    Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá (VND/kg) Giá cây 6m (VND) Bề mặt
    0.8 19.8 45,000 891,000 BA/2B/No.1
    1.0 24.6 45,000 1,107,000 BA/2B/No.1
    1.5 36.6 45,000 1,647,000 BA/2B/No.1
    2.0 48.6 45,000 2,187,000 BA/2B/No.1
    2.77 66.6 45,000 2,997,000 BA/2B/No.1
    3.0 72.0 45,000 3,240,000 BA/2B/No.1
    3.4 81.6 45,000 3,672,000 BA/2B/No.1

    Giá ống inox phi 168 – Inox 304 (Công nghiệp)

    Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá (VND/kg) Giá cây 6m (VND) Bề mặt
    2.77 66.6 95,000 6,327,000 No.1
    3.0 72.0 95,000 6,840,000 No.1
    3.4 81.6 95,000 7,752,000 No.1
    3.76 90.0 95,000 8,550,000 No.1
    4.0 96.0 95,000 9,120,000 No.1
    5.0 118.8 95,000 11,286,000 No.1
    5.56 132.0 95,000 12,540,000 No.1
    7.11 166.8 95,000 15,846,000 No.1
    8.18 191.4 95,000 18,183,000 No.1
    10.97 253.2 95,000 24,054,000 No.1
    14.27 325.2 95,000 30,894,000 No.1

    Giá ống inox phi 168 – Inox 304 (Trang trí)

    Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá (VND/kg) Giá cây 6m (VND) Bề mặt
    0.8 19.8 75,000 1,485,000 BA/HL
    1.0 24.6 75,000 1,845,000 BA/HL
    1.5 36.6 75,000 2,745,000 BA/HL
    2.0 48.6 75,000 3,645,000 BA/HL

    Giá ống inox phi 168 – Inox 316/316L

    Độ dày (mm) Trọng lượng cây 6m (kg) Đơn giá (VND/kg) Giá cây 6m (VND) Bề mặt
    2.77 66.6 110,000 7,326,000 No.1
    3.0 72.0 110,000 7,920,000 No.1
    3.4 81.6 110,000 8,976,000 No.1
    3.76 90.0 110,000 9,900,000 No.1
    4.0 96.0 110,000 10,560,000 No.1
    5.0 118.8 110,000 13,068,000 No.1
    5.56 132.0 110,000 14,520,000 No.1
    7.11 166.8 110,000 18,348,000 No.1
    8.18 191.4 110,000 21,054,000 No.1
    10.97 253.2 110,000 27,852,000 No.1
    14.27 325.2 110,000 35,772,000 No.1

    Ưu điểm vượt trội của ống inox phi 168

    1. Kích thước lớn – dẫn truyền hiệu quả: Đường kính 168.3mm phù hợp cho vận chuyển lưu lượng lớn chất lỏng hoặc khí, tối ưu hiệu suất trong các hệ thống kỹ thuật quy mô.
    2. Chống ăn mòn vượt trội: Hàm lượng Crom và Niken cao (đặc biệt ở inox 316 với Molypden) giúp ống chịu được môi trường khắc nghiệt như nước biển, axit, và hóa chất.
    3. Độ bền cơ học cao: Chịu áp suất và lực lớn, phù hợp cho các hệ thống công nghiệp và dân dụng.
    4. Khả năng chịu nhiệt: Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao (lên đến 1200°C với inox 316), không bị biến dạng.
    5. Tính thẩm mỹ: Bề mặt BA, HL, hoặc No.4 mang lại vẻ đẹp sáng bóng, phù hợp cho các ứng dụng trang trí.
    6. An toàn và vệ sinh: Không chứa tạp chất độc hại, lý tưởng cho thực phẩm, y tế, và hệ thống nước sạch.
    7. Dễ gia công: Có thể hàn, cắt, uốn, hoặc tiện ren dễ dàng, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật phức tạp.
    8. Thân thiện môi trường: Inox có thể tái chế 100%, giảm tác động đến môi trường.

    Phân loại ống inox phi 168 theo vật liệu

    1. Ống inox phi 168 – Inox 201

    • Đặc điểm: Hàm lượng Niken thấp (3.5–5.5%), chứa Mangan cao, giá thành thấp, độ bền cơ học tốt.
    • Ưu điểm:
      • Giá rẻ, dễ gia công, bề mặt sáng bóng.
      • Phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu chống ăn mòn cao.
    • Hạn chế: Chống ăn mòn kém hơn 304 và 316, không phù hợp cho môi trường axit, nước biển, hoặc ngoài trời lâu dài.
    • Ứng dụng: Trang trí nội thất, lan can, cầu thang, khung kết cấu phụ, ống thông gió.

    2. Ống inox phi 168 – Inox 304

    • Đặc điểm: Mác inox phổ biến, chứa 18–20% Crom và 8–10.5% Niken, cân bằng giữa độ bền và chống ăn mòn.
    • Ưu điểm:
      • Chống ăn mòn tốt trong môi trường nước, hóa chất nhẹ, và thực phẩm.
      • Không nhiễm từ, dễ hàn, dễ uốn, tính thẩm mỹ cao.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước sạch, thực phẩm, y tế, xây dựng, và trang trí nội ngoại thất.
    • Giá thành: Trung bình, phù hợp cho đa số dự án.

    3. Ống inox phi 168 – Inox 316/316L

    • Đặc điểm: Chứa 2–3% Molypden, tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
    • Ưu điểm:
      • Chống ăn mòn vượt trội trong nước biển, axit mạnh, và hóa chất công nghiệp.
      • Chịu nhiệt cao, độ bền và tuổi thọ cao nhất.
      • Không nhiễm từ, phù hợp cho các ứng dụng vệ sinh nghiêm ngặt.
    • Hạn chế: Giá thành cao hơn inox 201 và 304.
    • Ứng dụng: Hệ thống hóa chất, hàng hải, y tế, dược phẩm, và công trình ven biển.
    • Lưu ý: Inox 316L có hàm lượng carbon thấp, phù hợp cho các ứng dụng hàn nhiều.

    So sánh nhanh inox 201, 304, và 316

    Loại inox Chống ăn mòn Độ bền Tính thẩm mỹ Giá thành Ứng dụng phổ biến
    Inox 201 Trung bình Khá tốt Bóng nhưng dễ xỉn màu Thấp Trang trí, kết cấu phụ
    Inox 304 Rất tốt Cao Sáng bóng, bền lâu Trung bình Thực phẩm, y tế, xây dựng
    Inox 316 Tốt nhất Rất cao Rất sáng bóng Cao Hóa chất, hàng hải, y tế

    Phân loại theo phương pháp sản xuất

    1. Ống inox phi 168 hàn

    • Đặc điểm: Được hàn từ cuộn inox bằng công nghệ TIG, plasma, hoặc laser, có đường hàn dọc hoặc xoắn.
    • Chất liệu: Inox 201, 304, 316.
    • Bề mặt: BA, HL, No.4, hoặc thô tùy ứng dụng.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp, kết cấu xây dựng, hoặc trang trí.
    • Ưu điểm: Giá thành thấp hơn, sản xuất nhanh, phù hợp với kích thước lớn.
    • Nhược điểm: Mối hàn có thể là điểm yếu trong môi trường áp suất cao hoặc khắc nghiệt.

    2. Ống inox phi 168 đúc

    • Đặc điểm: Sản xuất bằng phương pháp đùn nóng hoặc cán đúc, không có đường hàn, liền khối.
    • Chất liệu: Chủ yếu inox 304, 316.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, hoặc áp suất cao trong công nghiệp, thực phẩm, y tế.
    • Ưu điểm: Độ bền cao, chịu lực và áp suất tốt, không rò rỉ.
    • Nhược điểm: Giá thành cao, thời gian sản xuất lâu hơn.

    3. Ống inox phi 168 công nghiệp

    • Đặc điểm: Thành ống dày (3.4–14.27mm), chịu lực và áp suất cao, ưu tiên độ bền hơn thẩm mỹ.
    • Chất liệu: Inox 304, 316.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, xử lý nước thải, và chế tạo máy.
    • Ưu điểm: Độ cứng cao, chống ăn mòn tốt, vận hành ổn định lâu dài.

    4. Ống inox phi 168 trang trí

    • Đặc điểm: Thành ống mỏng (0.8–2.0mm), nhẹ, bề mặt sáng bóng (BA, HL, No.4).
    • Chất liệu: Inox 201, 304.
    • Ứng dụng: Lan can, cầu thang, khung trang trí, mặt dựng công trình, hoặc trụ cột kiến trúc.
    • Ưu điểm: Tính thẩm mỹ cao, dễ gia công, giá hợp lý cho ứng dụng nhẹ.

    Quy trình sản xuất ống inox phi 168

    1. Lựa chọn nguyên liệu:
      • Sử dụng cuộn hoặc tấm thép không gỉ (inox 201, 304, 316...) đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN.
      • Kiểm tra thành phần hóa học, độ dày, và độ tinh khiết.
    2. Cắt và tạo hình:
      • Tấm/cuộn inox được cắt thành dải thép phù hợp với kích thước ống phi 168.
      • Dải thép được cán và uốn thành dạng ống tròn bằng máy tạo hình chuyên dụng.
    3. Hàn ống (đối với ống hàn):
      • Sử dụng công nghệ hàn TIG, plasma, hoặc laser để nối mép, đảm bảo đường hàn mịn, không rò rỉ.
      • Xử lý nhiệt (annealing) sau hàn để giảm ứng suất, tăng độ bền.
    4. Đúc ống (đối với ống đúc):
      • Đùn nóng hoặc cán đúc từ phôi thép để tạo ống liền khối, không đường hàn.
    5. Làm sạch và hoàn thiện bề mặt:
      • Tẩy sạch oxit, cặn hàn bằng axit hoặc đánh bóng cơ học.
      • Hoàn thiện bề mặt theo yêu cầu (2B, BA, HL, No.4, Mirror).
    6. Kiểm tra chất lượng:
      • Kiểm tra kích thước (đường kính 168.3mm, độ dày, chiều dài).
      • Kiểm tra đường hàn (không nứt, không rò rỉ).
      • Kiểm tra cơ tính (độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài).
      • Kiểm tra chống ăn mòn bằng phun muối hoặc thử nghiệm hóa chất.
    7. Cắt và đóng gói:
      • Cắt ống theo chiều dài tiêu chuẩn (6m, 12m) hoặc theo yêu cầu.
      • Đóng gói cẩn thận, bọc bảo vệ để tránh trầy xước trong vận chuyển.

    Ứng dụng thực tế của ống inox phi 168

    1. Hệ thống cấp thoát nước:
      • Dẫn nước sạch, nước thải, hoặc chất lỏng kỹ thuật trong các tòa nhà, nhà máy, và khu công nghiệp.
      • Phù hợp cho các hệ thống yêu cầu lưu lượng lớn và độ bền cao.
    2. Công nghiệp thực phẩm và đồ uống:
      • Hệ thống đường ống dẫn nguyên liệu, nước, sữa, bia, hoặc nước giải khát trong nhà máy chế biến thực phẩm.
      • Đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt (ISO 2037, DIN 11850).
    3. Công nghiệp hóa chất và xử lý nước thải:
      • Dẫn dung dịch, hóa chất, khí thải, hoặc nước thải trong môi trường khắc nghiệt.
      • Ống inox 316 được ưu tiên nhờ khả năng chống ăn mòn hóa chất mạnh.
    4. Công trình ven biển:
      • Ứng dụng trong cầu cảng, resort ven biển, hoặc công trình ngoài trời nhờ khả năng chống gỉ sét bởi muối biển (inox 316/316L).
    5. Trang trí nội ngoại thất:
      • Cột trụ inox, khung trang trí mặt dựng, lan can kính, mái che, hoặc tay vịn lớn trong các công trình hiện đại.
      • Bề mặt sáng bóng tạo điểm nhấn thẩm mỹ cho không gian.
    6. Công nghiệp dầu khí:
      • Hệ thống đường ống dẫn dầu, khí, hoặc sản phẩm dầu mỏ ở áp suất trung bình.

    Ống inox phi 168 (DN150)

    Thành phần hóa học

    Nguyên tố Inox 201 Inox 304 Inox 316
    C (Carbon) ≤ 0.15% ≤ 0.08% ≤ 0.08%
    Mn (Mangan) 5.5 – 7.5% ≤ 2.00% ≤ 2.00%
    Si (Silic) ≤ 0.75% ≤ 1.00% ≤ 1.00%
    P (Phốt pho) ≤ 0.06% ≤ 0.045% ≤ 0.045%
    S (Lưu huỳnh) ≤ 0.03% ≤ 0.03% ≤ 0.03%
    Cr (Crom) 16.0 – 18.0% 18.0 – 20.0% 16.0 – 18.0%
    Ni (Niken) 3.5 – 5.5% 8.0 – 10.5% 10.0 – 14.0%
    Mo (Molypden) 2.0 – 3.0%

    Tính chất cơ học

    Thuộc tính cơ học Inox 201 Inox 304 Inox 316
    Độ bền kéo (MPa) 515–780 520–720 530–770
    Giới hạn chảy (MPa) ≥ 275 ≥ 205 ≥ 205
    Độ giãn dài (%) ≥ 40 ≥ 40 ≥ 40
    Độ cứng (HB) ≤ 218 ≤ 201 ≤ 217
    Độ cứng (HRB) ≤ 95 ≤ 92 ≤ 95
    Độ cứng (HV) ≤ 220 ≤ 210 ≤ 215
    Tỷ trọng (g/cm³) 7.93 7.93 8.00
    Khả năng chịu nhiệt (°C) 600–800 870–925 900–1200

    Tiêu chuẩn sản xuất

    Tiêu chuẩn Mô tả
    ASTM A312 Ống thép không gỉ hàn/đúc dùng trong công nghiệp
    ASTM A778 Ống hàn thép không gỉ không qua xử lý nhiệt
    ASTM A554 Ống hàn thép không gỉ dùng trang trí
    ASTM A269 Ống thép không gỉ dùng trong thực phẩm, hóa chất
    JIS G3459 Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống inox công nghiệp
    DIN 11850 Tiêu chuẩn Đức dùng trong công nghiệp thực phẩm/dược phẩm
    ISO 2037 Tiêu chuẩn quốc tế cho ống inox dùng trong thực phẩm
    EN 10216-5 Ống thép không gỉ liền mạch cho áp suất cao
    EN 10217-7 Ống thép không gỉ hàn cho áp suất cao

    Lưu ý khi lựa chọn ống inox phi 168

    1. Mục đích và môi trường sử dụng:
      • Môi trường khắc nghiệt (nước biển, axit)? Chọn inox 316/316L.
      • Môi trường thông thường (nước sạch, thực phẩm)? Chọn inox 304.
      • Ứng dụng trang trí hoặc khô ráo? Inox 201 là lựa chọn tiết kiệm.
    2. Độ dày thành ống:
      • 0.8–2.0mm: Phù hợp cho ứng dụng trang trí hoặc hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp.
      • 3.4–14.27mm: Lý tưởng cho công nghiệp, chịu áp suất cao.
    3. Tiêu chuẩn sản xuất: Đảm bảo ống đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN, hoặc ISO để đảm bảo chất lượng và độ chính xác.
    4. Bề mặt hoàn thiện:
      • BA/HL: Trang trí, nội ngoại thất.
      • No.1/2B: Công nghiệp, thực phẩm, y tế.
    5. Kiểm tra chứng chỉ: Yêu cầu CO/CQ để đảm bảo nguồn gốc và chất lượng sản phẩm.
    6. Lắp đặt và bảo quản:
      • Tránh trầy xước bề mặt để duy trì khả năng chống ăn mòn.
      • Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh độ ẩm cao trước khi sử dụng.
      • Sử dụng pallet hoặc kệ kê cao, bọc phủ đúng cách để tránh oxy hóa.

    Hướng dẫn bảo quản ống inox phi 168

    1. Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát:
      • Tránh để ống tiếp xúc trực tiếp với nền đất ẩm hoặc nước đọng.
      • Ưu tiên kho kín, có mái che để tránh mưa nắng và độ ẩm cao.
    2. Đặt trên kệ hoặc pallet:
      • Giúp hạn chế tiếp xúc với mặt đất, giảm nguy cơ oxy hóa.
      • Tránh trầy xước hoặc móp méo khi di chuyển.
    3. Bọc phủ đúng cách:
      • Dùng nilon, vải bạt, hoặc bao bì chống bụi, nhưng đảm bảo thoáng khí để tránh đọng hơi nước.
    4. Hạn chế tiếp xúc hóa chất ăn mòn:
      • Tránh để ống gần axit, muối, hoặc các chất dễ gây ăn mòn trong kho hoặc thi công.
    5. Vệ sinh định kỳ:
      • Lau sạch bụi bẩn, hơi ẩm bằng khăn mềm và nước sạch.
      • Tránh dùng hóa chất tẩy rửa mạnh gây xước bề mặt.
    6. Kiểm tra và sắp xếp:
      • Định kỳ kiểm tra tình trạng ống (gỉ sét, xước, cong vênh).
      • Sắp xếp theo loại, kích thước để dễ quản lý và tránh va đập.

    Lợi ích khi mua ống inox phi 168 tại Inox Mạnh Hà

    1. Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN; kèm chứng chỉ CO/CQ, đúng mác thép, không pha tạp.
    2. Giá cả cạnh tranh: Nhập trực tiếp từ nhà máy (Hòa Phát, SeAH, Hoa Sen, Việt Đức...), giảm chi phí trung gian, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
    3. Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng loại ống, phù hợp với mục đích sử dụng.
    4. Giao hàng nhanh chóng: Kho lớn tại TP.HCM, giao hàng toàn quốc, miễn phí vận chuyển nội thành hoặc hỗ trợ phí cho đơn hàng lớn.
    5. Gia công linh hoạt: Cắt, hàn, đánh bóng, tiện ren, hàn bích, hoặc mạ titan theo yêu cầu.
    6. Chính sách hậu mãi: Bảo hành dài hạn, hỗ trợ đổi trả nếu có lỗi kỹ thuật, giải quyết nhanh các vấn đề sau mua hàng.

    Kết luận

    Ống inox phi 168 (DN150) là giải pháp lý tưởng cho các dự án công nghiệp, dân dụng, và trang trí nhờ kích thước phù hợp, độ bền cao, và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Với các mác thép như 201, 304, và 316, loại ống này đáp ứng đa dạng nhu cầu từ hệ thống dẫn nước, khí, hóa chất, thực phẩm, đến các công trình kiến trúc hiện đại. Inox Mạnh Hà là nhà cung cấp uy tín, cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp, giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiến độ dự án.

    Liên hệ ngay:

    • Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666)
    • Website: Inox Mạnh Hà
    • Chứng chỉ: CO/CQ đầy đủ
    • Hóa đơn: Chứng từ hợp lệ
    • Giao hàng: Nhanh chóng, toàn quốc

    Xem thêm:

    Ống inox phi 168 (DN150)

    Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá ống inox phi 168 DN150

    Bảng báo giá ống inox phi 168 DN150 của Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà được cập nhật thường xuyên và minh bạch dựa trên biến động giá nguyên vật liệu trên thị trường, chi phí sản xuất, vận chuyển và các yếu tố khác như tỷ giá, nhu cầu cung ứng. Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp hotline 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website www.dailyinox.vn để nhận báo giá chi tiết và ưu đãi mới nhất.

    Ống inox phi 168 DN150 được sản xuất từ các loại inox phổ biến như inox 201, inox 304, inox 316, inox 430,... đáp ứng các yêu cầu sử dụng đa dạng như đường ống dẫn nước, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống dẫn dầu, dẫn khí hoặc các công trình kiến trúc đòi hỏi độ bền và thẩm mỹ cao. Tùy vào nhu cầu và ngân sách, khách hàng có thể chọn loại inox phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và điều kiện môi trường.

    Ống inox phi 168 DN150 có khả năng chống ăn mòn, chịu được nhiệt độ và áp suất cao, bề mặt sáng bóng, ít bám bẩn, dễ vệ sinh, tuổi thọ lâu dài và tiết kiệm chi phí bảo trì. Sản phẩm còn có độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, thích hợp sử dụng trong môi trường khắc nghiệt. Đây là lựa chọn tối ưu cho các công trình công nghiệp, dân dụng và trang trí nội ngoại thất.

    Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà là một trong những đơn vị hàng đầu chuyên cung cấp ống inox phi 168 DN150 chất lượng cao tại Việt Nam. Với nhiều năm kinh nghiệm, đội ngũ nhân viên tư vấn tận tình, chính sách bán hàng minh bạch và hỗ trợ giao hàng toàn quốc nhanh chóng, công ty đã trở thành đối tác tin cậy của nhiều doanh nghiệp, nhà thầu và cá nhân. Khách hàng có thể liên hệ qua hotline hoặc website www.dailyinox.vn để được tư vấn chi tiết và báo giá nhanh nhất.

    Tất cả sản phẩm ống inox phi 168 DN150 do Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp đều có đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, chứng chỉ chất lượng CO, CQ đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Nhờ đó, khách hàng hoàn toàn yên tâm về chất lượng sản phẩm, dễ dàng sử dụng cho các dự án lớn hoặc xuất khẩu khi cần.

    Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà hỗ trợ gia công cắt, hàn, uốn, đánh bóng ống inox phi 168 DN150 theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng. Nhờ hệ thống máy móc hiện đại và đội ngũ kỹ thuật lành nghề, sản phẩm luôn đảm bảo độ chính xác cao, tiết kiệm thời gian và chi phí cho chủ đầu tư.

    Công ty hỗ trợ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc, đảm bảo đúng tiến độ và an toàn. Đặc biệt, với đơn hàng số lượng lớn, khách hàng có thể được hỗ trợ chi phí vận chuyển hoặc miễn phí tùy khu vực. Để biết chi tiết hơn, khách hàng có thể liên hệ trực tiếp qua hotline hoặc truy cập www.dailyinox.vn.

    Quý khách chỉ cần gọi hotline 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc đặt hàng trực tiếp qua website www.dailyinox.vn. Sau khi nhận được yêu cầu, đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ báo giá chi tiết, xác nhận đơn hàng và tiến hành giao hàng theo thỏa thuận.

    Khi mua số lượng lớn, khách hàng sẽ được hưởng mức chiết khấu hấp dẫn và nhiều ưu đãi đặc biệt từ Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Chính sách giá linh hoạt, cạnh tranh và hỗ trợ dài hạn giúp khách hàng tiết kiệm chi phí tối đa, đồng thời đảm bảo nguồn hàng ổn định cho dự án dài hạn.

    Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà hỗ trợ xuất đầy đủ hóa đơn VAT, chứng từ hợp lệ cho tất cả sản phẩm, giúp khách hàng thuận tiện trong việc hạch toán kế toán, thanh toán và kiểm tra minh bạch nguồn gốc hàng hóa. Khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm về tính pháp lý khi mua hàng.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111