Bảng Báo Giá Ống inox phi 15
Ống inox phi 15 là sản phẩm được chế tạo từ thép không gỉ chất lượng cao, chủ yếu được nhập khẩu từ các quốc gia hàng đầu trong ngành inox như Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc, hoặc từ các thương hiệu uy tín tại Việt Nam.
Nhờ đặc tính nổi bật về độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong:
- Hệ thống cấp thoát nước
- Xử lý hóa chất công nghiệp
- Ngành công nghiệp thực phẩm
- Thiết bị y tế
Thông số kỹ thuật:
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 15
- Đường kính ngoài: 15mm
- Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
-
Liên hệ
-
- +
-
713
📌 Bảng Giá Ống Inox Phi 15 Mới Nhất
Dưới đây là bảng báo giá cập nhật gần đây cho ống inox phi 15 (bao gồm inox 304 và inox 316/316L) dùng trong công nghiệp và trang trí.
🔹 Giá ống inox 304 phi 15 công nghiệp
- Quy cách: SCH (nhiều độ dày theo tiêu chuẩn công nghiệp)
- Bề mặt: No.1 (thô mờ, cán nóng)
- Đơn giá: từ 64.000 đ đến 105.000 đ/kg
🔹 Giá ống inox 304 phi 15 trang trí
- Quy cách: độ dày 0.8mm – 1.5mm
- Bề mặt: BA (bóng sáng, cán nguội)
- Đơn giá: dao động từ 60.000 đ đến 84.000 đ/kg
🔹 Giá ống inox 316/316L phi 15 công nghiệp
- Quy cách: SCH5 – SCH160 (độ dày đa dạng, chuẩn công nghiệp)
- Bề mặt: No.1 (mờ xước, cán nóng)
- Đơn giá: khoảng 65.000 đ đến 126.000 đ/kg
📌 Nhận xét & Ứng dụng
- Ống inox 304 phi 15 thường dùng trong dân dụng, trang trí nội ngoại thất, lan can, tay vịn, đồ gia dụng.
- Ống inox 316/316L phi 15 có khả năng chống ăn mòn cao, thích hợp cho công trình ven biển, ngành hóa chất, thực phẩm & y tế.
- Đường kính nhỏ (phi 15) giúp tiết kiệm chi phí, phù hợp cho công trình nhẹ và chi tiết trang trí.
⚠️ Lưu ý khi chọn mua
- Giá inox thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng.
- Nên chọn đúng loại inox (304 hoặc 316) theo nhu cầu sử dụng để đảm bảo độ bền và chi phí hợp lý.
- Khách hàng cần báo rõ quy cách, độ dày, số lượng và địa điểm giao để nhận báo giá chính xác nhất.
👉 Liên hệ ngay Inox Mạnh Hà để được báo giá chi tiết, chiết khấu tốt cho đơn hàng số lượng lớn và giao hàng tận nơi nhanh chóng.
Giới Thiệu Ống Inox Phi 15
Ống inox phi 15 là sản phẩm được sản xuất từ thép không gỉ chất lượng cao, thường được nhập khẩu từ các quốc gia nổi tiếng như Hàn Quốc, Nhật Bản, Trung Quốc hoặc các thương hiệu uy tín tại Việt Nam.
Với đặc tính vượt trội về độ bền và khả năng chống ăn mòn, ống inox phi 15 được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, xử lý hóa chất, cũng như trong ngành công nghiệp thực phẩm và y tế.

Ống inox phi 15 là lựa chọn lý tưởng cho các dự án yêu cầu chất lượng và độ bền lâu dài.
Sản phẩm này không chỉ đảm bảo hiệu suất cao mà còn mang lại tính thẩm mỹ cho các công trình, là lựa chọn lý tưởng cho các dự án yêu cầu chất lượng và độ bền lâu dài. Hãy cùng tìm hiểu về các đặc điểm và ứng dụng phổ biến của ống inox phi 15.
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 15
- Đường kính ngoài: 15mm
- Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 316
- Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4…
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459…
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất và các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
- Đơn vị nhập khẩu: Inox Mạnh Hà

Bảng giá ống inox phi 15 cập nhật gần đây
Giá ống inox 304 phi 15 công nghiệp
| Quy cách | Độ dày | Bề mặt | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|
| Ống inox Phi 15 | SCH | No.1 | 64.000 – 105.000 |
Giá ống inox 304 phi 15 trang trí
| Quy cách | Độ dày | Bề mặt | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|
| Inox ống Phi 15 | 0.8mm – 1.5mm | BA | 60.000 – 84.000 |
Giá ống inox 316/316L phi 15 công nghiệp
| Quy cách | Độ dày | Bề mặt | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|
| Inox ống Phi 15 | SCH5 – SCH160 | No.1 | 65.000 – 126.000 |
Xem thêm:
- Ống inox phi 14
- Ống inox phi 13 (DN8)
- Ống inox phi 60 (DN50)
- Ống inox tất cả các kích thước
Lưu ý: Giá cả có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất.

Bảng giá ống inox mới nhất đủ loại đủ kích thước
Tham khảo bảng giá dưới đây để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu công trình:
- Ống inox 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống inox 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VND/kg (thẩm mỹ cao, lý tưởng cho nội ngoại thất)
- Ống inox 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VND/kg (chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho môi trường hóa chất, nước biển)
- Ống inox 201 các loại: 43.000 – 73.000 VND/kg (tiết kiệm chi phí cho công trình phổ thông)
Lưu ý quan trọng:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Giá có thể biến động theo thị trường và tùy thời điểm đặt hàng.
- Bảng giá chỉ mang tính tham khảo.
👉 Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666). Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp luôn sẵn sàng hỗ trợ 24/7!
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | |||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 18.14 | ||||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 20.62 | |||||||||
| 114.0 | 23.28 |
Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15 – F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 – F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 – F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 – F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 – F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 – F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) – F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 – F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 – F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 – F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 – F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 – F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 – F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 – F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Ưu điểm của ống inox phi 15
1. Độ bền cao – Chịu lực tốt – Tuổi thọ lâu dài
Ống inox phi 15 nổi bật với khả năng chịu lực cao, độ bền vượt trội so với các vật liệu như thép mạ kẽm hay nhựa. Cấu trúc kim loại chắc chắn giúp ống không bị cong vênh hay biến dạng trước tác động cơ học, đảm bảo tính ổn định lâu dài.
- Chịu tải tốt, không dễ móp méo khi va đập.
- Bền bỉ trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt, chịu nhiệt độ cao.
- Tuổi thọ cao, giảm chi phí thay thế và bảo trì.
- Ứng dụng phổ biến trong xây dựng, cơ khí và hệ thống dẫn truyền chất lỏng.
2. Chống gỉ sét – Chống ăn mòn – Hoạt động ổn định trong mọi môi trường
Khả năng chống gỉ sét và ăn mòn là ưu điểm lớn của ống inox phi 15, đặc biệt với inox 304 hoặc 316.
- Không bị oxi hóa trong môi trường ẩm, nước biển hoặc hóa chất nhẹ.
- Bền bỉ khi tiếp xúc với hóa chất, phù hợp cho ngành thực phẩm, hóa chất và y tế.
- Không han gỉ theo thời gian, giữ vẻ sáng bóng mà không cần sơn phủ bảo vệ.
Ống inox phi 15 là lựa chọn lý tưởng cho công trình ngoài trời, hệ thống cấp nước sạch và các ngành đòi hỏi tiêu chuẩn vệ sinh cao.
3. Dễ gia công – Dễ thi công – Ứng dụng đa dạng
Ống inox phi 15 linh hoạt trong gia công, cắt gọt, hàn nối và lắp đặt, được ứng dụng rộng rãi từ dân dụng đến công nghiệp.
- Dễ cắt, hàn, uốn cong mà không ảnh hưởng chất lượng vật liệu.
- Thi công nhanh, tiết kiệm thời gian và công sức.
- Kết hợp được với nhiều vật liệu khác để tạo sản phẩm sáng tạo.
- Ứng dụng: Nội thất (lan can, tay vịn, bàn ghế, khung cửa), công nghiệp thực phẩm (đường ống dẫn nước, dây chuyền sản xuất), cơ khí (kết cấu máy móc, ống dẫn khí nén), hóa chất (đường ống, bồn chứa).
4. Tính thẩm mỹ cao – An toàn vệ sinh – Tiết kiệm chi phí dài hạn
Ống inox phi 15 mang lại tính thẩm mỹ và an toàn trong sử dụng.
- Bề mặt sáng bóng (bóng gương hoặc xước mờ), giữ vẻ đẹp lâu dài.
- An toàn cho sức khỏe, không chứa chất độc hại, không ảnh hưởng chất lượng nước và thực phẩm.
- Tiết kiệm chi phí dài hạn nhờ tuổi thọ cao, giảm bảo trì và thay thế.
Ống inox phi 15 là lựa chọn hàng đầu cho công trình yêu cầu sự chắc chắn, bền bỉ và sang trọng.
Phân biệt các loại ống inox phi 15
Ống inox phi 15 được chia thành các loại dựa trên chất liệu: inox 201, 304 và 316.
Ống inox phi 15 mác 201
- Đặc điểm: Giá thành rẻ, độ cứng cao, dễ gia công, uốn nắn, hàn nối. Khả năng chống gỉ kém, dễ oxi hóa trong môi trường ẩm hoặc ngoài trời.
- Ứng dụng: Nội thất, trang trí (lan can, tay vịn, hàng rào, khung bàn ghế), cơ khí nhẹ.
Ống inox phi 15 mác 304
- Đặc điểm: Chống ăn mòn tốt, độ bền cao, giá hợp lý. Dễ vệ sinh, ít bám bẩn, đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh.
- Ứng dụng: Hệ thống cấp nước sạch, ngành thực phẩm, y tế, nhà hàng, bếp công nghiệp, nội thất cao cấp, lan can, cửa cổng.
Ống inox phi 15 mác 316
- Đặc điểm: Chống ăn mòn vượt trội nhờ molypden, chịu được hóa chất mạnh, nước biển, nhiệt độ cao. Giá thành cao hơn 201 và 304.
- Ứng dụng: Công nghiệp hóa chất, dược phẩm, thực phẩm, đóng tàu, bồn chứa hóa chất, đường ống nước biển, dầu khí.
7 ứng dụng cho gia đình với ống inox phi 15
1. Lan can, tay vịn cầu thang
Ống inox phi 15 đảm bảo an toàn và tạo vẻ sang trọng, hiện đại. Không cong vênh, mối mọt hay gỉ sét, tiết kiệm chi phí bảo trì so với gỗ hay sắt.
2. Khung cửa, cổng nhà
Mang lại độ bền cao, chống chịu tốt với thời tiết, kết hợp với kính tạo điểm nhấn thẩm mỹ. Inox 304 hoặc 316 phù hợp cho lắp đặt ngoài trời.
3. Giá treo quần áo, giá để đồ
Chịu lực tốt, chống gỉ, phù hợp làm giá treo quần áo, giá để đồ, giúp không gian gọn gàng, thẩm mỹ.
4. Kệ bếp, giá đỡ nhà bếp
Chống ăn mòn, dễ vệ sinh, an toàn thực phẩm, phù hợp làm giá treo xoong nồi, kệ úp bát đĩa, tạo không gian bếp sạch sẽ, hiện đại.
5. Khung giàn phơi quần áo
Chắc chắn, không gỉ sét dù tiếp xúc nắng mưa, phù hợp làm giàn phơi cố định hoặc di động, tuổi thọ cao hơn nhôm hay nhựa.
6. Hệ thống đường ống nước trong nhà
Inox 304 hoặc 316 chịu nhiệt, chống gỉ, không bám cặn, đảm bảo nguồn nước sạch, lý tưởng cho hệ thống đường ống lâu dài.
7. Khung bàn ghế, nội thất gia đình
Sản xuất bàn ghế, giường, tủ với độ bền cao, dễ vệ sinh, không cong vênh hay mối mọt, phù hợp cho nhiều không gian từ phòng khách đến sân vườn.
Tại sao nên mua ống inox phi 15 tại Inox Mạnh Hà
1. Sản phẩm chất lượng cao, đa dạng chủng loại
Cung cấp ống inox phi 15 (inox 201, 304, 316) với nguồn gốc rõ ràng, đạt tiêu chuẩn chất lượng, đảm bảo độ bền, chống gỉ và thẩm mỹ.
2. Giá cả cạnh tranh, hợp lý
Mức giá tốt nhất thị trường, không qua trung gian, có ưu đãi cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc thân thiết.
3. Dịch vụ tư vấn tận tâm, chuyên nghiệp
Đội ngũ tư vấn giàu kinh nghiệm, hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp, tối ưu chi phí và hiệu quả sử dụng.
4. Giao hàng nhanh chóng, tận nơi
Hệ thống vận chuyển chuyên nghiệp, giao hàng đúng tiến độ trên toàn quốc, tiết kiệm thời gian và công sức.
5. Chế độ bảo hành và hỗ trợ sau bán hàng
Chính sách bảo hành rõ ràng, hỗ trợ nhanh chóng nếu có vấn đề về chất lượng sản phẩm.
6. Uy tín lâu năm trên thị trường
Inox Mạnh Hà có nhiều năm kinh nghiệm, được tin tưởng bởi nhiều đối tác và khách hàng trên toàn quốc.
Lựa chọn Inox Mạnh Hà để mua ống inox phi 15 mang lại chất lượng cao, giá cả hợp lý, dịch vụ chuyên nghiệp và chính sách bảo hành uy tín, đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox phi 15
Ống inox phi 15 là gì?
Ống inox phi 15 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài 15mm, thường được sử dụng trong các hệ thống cấp nước nhỏ, đường ống dẫn chất lỏng, trang trí nội thất và thiết bị dân dụng.
Ống inox phi 15 thường dùng loại inox nào?
Ống inox phi 15 thường được sản xuất từ inox 201, inox 304 hoặc inox 316, mỗi loại có độ bền, khả năng chống gỉ và mức giá khác nhau tùy theo môi trường sử dụng.
Ống inox phi 15 có độ dày bao nhiêu?
Ống inox phi 15 thường có độ dày dao động từ 0.5mm đến 2mm, tùy thuộc vào mục đích sử dụng như dẫn nước, làm khung, hoặc trang trí nội ngoại thất.
Ống inox phi 15 có thể sử dụng trong ngành y tế không?
Có, đặc biệt là ống inox phi 15 làm từ inox 304 hoặc 316 với khả năng chống ăn mòn và an toàn cho sức khỏe, rất phù hợp cho thiết bị y tế, phòng thí nghiệm và môi trường sạch.
Giá ống inox phi 15 tại dailyinox.vn có cạnh tranh không?
Tại dailyinox.vn, giá ống inox phi 15 luôn được cập nhật sát thị trường, cam kết cạnh tranh, kèm theo các ưu đãi về số lượng và hỗ trợ vận chuyển cho khách hàng.
dailyinox.vn có nhận gia công hoặc cắt ống inox phi 15 theo yêu cầu không?
Có, dailyinox.vn cung cấp dịch vụ cắt, hàn và gia công ống inox phi 15 theo kích thước và thiết kế riêng biệt, phù hợp với từng nhu cầu kỹ thuật của khách hàng.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com