Bảng báo giá ống inox phi 141 DN125
Với đường kính lớn, độ dày tiêu chuẩn và chất liệu inox chống gỉ, ống inox phi 141 không chỉ đáp ứng tốt các yêu cầu kỹ thuật mà còn mang lại độ bền cao trong môi trường làm việc liên tục, áp lực lớn.
Dù bạn đang thi công hệ thống cấp thoát nước, dẫn hơi nóng hay sử dụng trong ngành thực phẩm, hóa chất – đây là dòng sản phẩm rất đáng để xem xét.
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 141 (DN125)
- Đường kính ngoài: 141.6 mm
- Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH
- ...
-
Liên hệ
-
- +
-
484
🔎 Bảng Giá Ống Inox Phi 141 Mới Nhất
Bảng giá tham khảo cho ống inox phi 141, áp dụng cho cả ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser). Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công như cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích…
📌 Giá ống inox phi 141 – Inox 201
- 0.8 mm – 16.74 kg → 753,300 đ/cây, BA/2B/No.1
- 1.0 mm – 20.88 kg → 939,600 đ/cây, BA/2B/No.1
- 1.5 mm – 31.20 kg → 1,404,000 đ/cây, BA/2B/No.1
- 2.0 mm – 41.40 kg → 1,863,000 đ/cây, BA/2B/No.1
- 2.77 mm – 57.00 kg → 2,565,000 đ/cây, BA/2B/No.1
- 3.0 mm – 61.68 kg → 2,775,600 đ/cây, BA/2B/No.1
📌 Giá ống inox phi 141 – Inox 304 (Công nghiệp)
- 2.77 mm – 57.00 kg → 5,415,000 đ/cây, No.1
- 3.0 mm – 61.68 kg → 5,859,600 đ/cây, No.1
- 3.4 mm – 69.84 kg → 6,634,800 đ/cây, No.1
- 4.0 mm – 81.96 kg → 7,786,200 đ/cây, No.1
- 5.0 mm – 101.76 kg → 9,667,200 đ/cây, No.1
- 6.55 mm – 132.18 kg → 12,557,100 đ/cây, No.1
- 7.11 mm – 143.04 kg → 13,588,800 đ/cây, No.1
- 9.53 mm – 189.12 kg → 17,966,400 đ/cây, No.1
📌 Giá ống inox phi 141 – Inox 304 (Trang trí)
- 0.8 mm – 16.74 kg → 1,255,500 đ/cây, BA/HL
- 1.0 mm – 20.88 kg → 1,566,000 đ/cây, BA/HL
- 1.5 mm – 31.20 kg → 2,340,000 đ/cây, BA/HL
- 2.0 mm – 41.40 kg → 3,105,000 đ/cây, BA/HL
📌 Giá ống inox phi 141 – Inox 316/316L
- 2.77 mm – 57.00 kg → 6,270,000 đ/cây, No.1
- 3.0 mm – 61.68 kg → 6,784,800 đ/cây, No.1
- 3.4 mm – 69.84 kg → 7,682,400 đ/cây, No.1
- 4.0 mm – 81.96 kg → 9,015,600 đ/cây, No.1
- 5.0 mm – 101.76 kg → 11,193,600 đ/cây, No.1
- 6.55 mm – 132.18 kg → 14,539,800 đ/cây, No.1
- 7.11 mm – 143.04 kg → 15,734,400 đ/cây, No.1
- 9.53 mm – 189.12 kg → 20,803,200 đ/cây, No.1
📌 Lưu ý
- Inox 201: Giá rẻ, phù hợp môi trường ít ẩm, trong nhà.
- Inox 304: Chống gỉ tốt, dùng trong công nghiệp và trang trí.
- Inox 316/316L: Chống ăn mòn cao, thích hợp môi trường biển, hóa chất.
- Bề mặt BA/HL → trang trí; No.1 → kỹ thuật, áp lực, đường ống.
- Giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ để báo giá chi tiết theo yêu cầu gia công.
Ống Inox Phi 141 là gì?
Ống inox phi 141 (đường kính ngoài 141.3mm, tương đương DN125 hoặc 5 inches) là loại ống thép không gỉ được sản xuất theo các tiêu chuẩn công nghiệp nghiêm ngặt. Với đường kính lớn, khả năng chịu áp suất cao, và kháng ăn mòn vượt trội, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống dẫn nước, khí, hóa chất, thực phẩm, cũng như các ứng dụng trong xây dựng và trang trí. Ống inox phi 141 đáp ứng nhu cầu đa dạng nhờ độ bền, tính thẩm mỹ, và khả năng vận hành ổn định trong các môi trường khắc nghiệt.

Thông số kỹ thuật ống inox phi 141
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 141 (DN125)
- Đường kính ngoài (OD): 141.3mm (tương đương DN125 hoặc 5 inches)
- Độ dày thành ống: 0.8mm – 9.53mm (SCH5, SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 304L, 316, 316L, 310, 430
- Bề mặt hoàn thiện: No.1 (cán nóng), 2B (cán nguội mịn), BA (bóng gương), HL (xước tóc), No.4 (satin)
- Loại ống: Ống đúc (seamless) hoặc ống hàn (ERW, TIG, laser)
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, ASTM A778, ASTM A213, ASTM A554, ASTM A269, JIS G3459, EN 10216-5, EN 10217-7, DIN 11850, ISO 2037, TCVN
- Chứng chỉ: CO/CQ (Certificate of Origin/Certificate of Quality) theo yêu cầu
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, dầu, hóa chất, thực phẩm, y tế, trang trí nội ngoại thất, xây dựng, chế tạo máy
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà
Bảng quy cách độ dày và trọng lượng ống inox phi 141
| Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng/m (kg) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Tiêu chuẩn SCH |
|---|---|---|---|
| 0.8 | 2.79 | 16.74 | - |
| 1.0 | 3.48 | 20.88 | - |
| 1.5 | 5.20 | 31.20 | - |
| 2.0 | 6.90 | 41.40 | - |
| 2.77 | 9.50 | 57.00 | SCH5 |
| 3.0 | 10.28 | 61.68 | - |
| 3.40 | 11.64 | 69.84 | SCH10 |
| 4.0 | 13.66 | 81.96 | - |
| 5.0 | 16.96 | 101.76 | - |
| 6.55 | 22.03 | 132.18 | SCH40S |
| 7.11 | 23.84 | 143.04 | SCH40 |
| 9.53 | 31.52 | 189.12 | SCH80S |
Chú thích:
- Trọng lượng mang tính tham khảo, thay đổi theo mác inox và sai số sản xuất (±2%).
- Độ dày phổ biến: 0.8–2.0mm cho ứng dụng trang trí; 2.77–9.53mm cho công nghiệp.
- Công thức tính trọng lượng: P = (D – S) * 0.0249128 * S * L (D: đường kính ngoài, S: độ dày, L: chiều dài, đơn vị kg).
- Liên hệ Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để cập nhật thông số chính xác.
Bảng giá ống inox phi 141 mới nhất
Lưu ý:
- Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường inox, xuất xứ, và yêu cầu gia công.
- Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
- Giá áp dụng cho ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser).
- Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công (cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích...).
Giá ống inox phi 141 – Inox 201
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 0.8 | 16.74 | 45,000 | 753,300 | BA/2B/No.1 |
| 1.0 | 20.88 | 45,000 | 939,600 | BA/2B/No.1 |
| 1.5 | 31.20 | 45,000 | 1,404,000 | BA/2B/No.1 |
| 2.0 | 41.40 | 45,000 | 1,863,000 | BA/2B/No.1 |
| 2.77 | 57.00 | 45,000 | 2,565,000 | BA/2B/No.1 |
| 3.0 | 61.68 | 45,000 | 2,775,600 | BA/2B/No.1 |
Giá ống inox phi 141 – Inox 304 (Công nghiệp)
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 2.77 | 57.00 | 95,000 | 5,415,000 | No.1 |
| 3.0 | 61.68 | 95,000 | 5,859,600 | No.1 |
| 3.40 | 69.84 | 95,000 | 6,634,800 | No.1 |
| 4.0 | 81.96 | 95,000 | 7,786,200 | No.1 |
| 5.0 | 101.76 | 95,000 | 9,667,200 | No.1 |
| 6.55 | 132.18 | 95,000 | 12,557,100 | No.1 |
| 7.11 | 143.04 | 95,000 | 13,588,800 | No.1 |
| 9.53 | 189.12 | 95,000 | 17,966,400 | No.1 |
Giá ống inox phi 141 – Inox 304 (Trang trí)
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 0.8 | 16.74 | 75,000 | 1,255,500 | BA/HL |
| 1.0 | 20.88 | 75,000 | 1,566,000 | BA/HL |
| 1.5 | 31.20 | 75,000 | 2,340,000 | BA/HL |
| 2.0 | 41.40 | 75,000 | 3,105,000 | BA/HL |
Giá ống inox phi 141 – Inox 316/316L
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 2.77 | 57.00 | 110,000 | 6,270,000 | No.1 |
| 3.0 | 61.68 | 110,000 | 6,784,800 | No.1 |
| 3.40 | 69.84 | 110,000 | 7,682,400 | No.1 |
| 4.0 | 81.96 | 110,000 | 9,015,600 | No.1 |
| 5.0 | 101.76 | 110,000 | 11,193,600 | No.1 |
| 6.55 | 132.18 | 110,000 | 14,539,800 | No.1 |
| 7.11 | 143.04 | 110,000 | 15,734,400 | No.1 |
| 9.53 | 189.12 | 110,000 | 20,803,200 | No.1 |
Ưu điểm vượt trội của ống inox phi 141
- Khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao: Độ dày tiêu chuẩn (SCH5–SCH160) và đường kính lớn (141.3mm) đảm bảo khả năng chịu áp suất và nhiệt độ cao, phù hợp cho các hệ thống dẫn hơi nóng, khí nén, hoặc chất lỏng áp suất lớn.
- Vật liệu inox bền bỉ, ít hao mòn: Chất liệu thép không gỉ (201, 304, 316) hạn chế mài mòn, giữ nguyên vẹn trong môi trường ẩm, nước biển, hoặc hóa chất.
- Phù hợp nhiều môi trường sử dụng: Ứng dụng linh hoạt từ hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải, đến ngành thực phẩm, hóa chất, và trang trí nội ngoại thất.
- Dễ gia công và lắp đặt: Có thể cắt, hàn, nối, hoặc tiện ren dễ dàng, giúp tiết kiệm thời gian thi công và chi phí.
- An toàn vệ sinh: Không thôi nhiễm, không tạo mùi vị lạ, lý tưởng cho các hệ thống dẫn nước sạch, thực phẩm, hoặc dược phẩm.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt BA, HL, hoặc No.4 mang lại vẻ đẹp sáng bóng, phù hợp cho các công trình kiến trúc hiện đại.
- Thân thiện môi trường: Inox có thể tái chế 100%, giảm tác động đến môi trường.
Phân loại ống inox phi 141 theo vật liệu
1. Ống inox phi 141 – Inox 201
- Thành phần chính: ~16–18% Cr, ~3.5–5.5% Ni, chứa Mangan cao.
- Đặc điểm: Độ cứng cao, giá thành thấp, bề mặt sáng bóng.
- Ưu điểm:
- Giá rẻ hơn 15–30% so với inox 304.
- Phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu chống ăn mòn cao.
- Hạn chế: Chống ăn mòn kém hơn 304 và 316, dễ bị oxy hóa trong môi trường ẩm, muối, hoặc axit.
- Ứng dụng: Trang trí nội thất, lan can, cầu thang, khung kết cấu nhẹ, ống thoát nước trong môi trường khô ráo.
- Giá thành: Thấp, phù hợp cho các công trình ngắn hạn hoặc yêu cầu kỹ thuật không cao.
2. Ống inox phi 141 – Inox 304
- Thành phần chính: ~18–20% Cr, ~8–10.5% Ni.
- Đặc điểm: Mác inox phổ biến, cân bằng giữa độ bền và khả năng chống ăn mòn.
- Ưu điểm:
- Chống ăn mòn tốt trong môi trường nước, hóa chất nhẹ, và thực phẩm.
- Không nhiễm từ, dễ hàn, dễ uốn, tính thẩm mỹ cao.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước sạch, thực phẩm, y tế, xây dựng, trang trí nội ngoại thất.
- Giá thành: Trung bình, phù hợp cho đa số dự án.
3. Ống inox phi 141 – Inox 316/316L
- Thành phần chính: ~16–18% Cr, ~10–14% Ni, ~2–3% Mo.
- Đặc điểm: Chứa Molypden, tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
- Ưu điểm:
- Chống ăn mòn vượt trội trong nước biển, axit mạnh, và hóa chất công nghiệp.
- Tuổi thọ cao, gần như không bị gỉ trong điều kiện thông thường.
- Phù hợp cho các ứng dụng vệ sinh nghiêm ngặt.
- Hạn chế: Giá thành cao, khó gia công hơn do độ cứng cao.
- Ứng dụng: Hệ thống hóa chất, hàng hải, y tế, dược phẩm, công trình ven biển, bồn chứa axit.
- Giá thành: Cao, nhưng xứng đáng với độ bền và độ an toàn.
So sánh nhanh inox 201, 304, và 316
| Loại inox | Chống ăn mòn | Độ bền | Tính thẩm mỹ | Giá thành | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|---|---|---|
| Inox 201 | Trung bình | Khá tốt | Bóng nhưng dễ xỉn màu | Thấp | Trang trí, kết cấu phụ |
| Inox 304 | Rất tốt | Cao | Sáng bóng, bền lâu | Trung bình | Thực phẩm, y tế, xây dựng |
| Inox 316 | Tốt nhất | Rất cao | Rất sáng bóng | Cao | Hóa chất, hàng hải, y tế |
Phân loại theo phương pháp sản xuất
1. Ống inox phi 141 hàn (Seam Pipe)
- Đặc điểm: Được hàn từ cuộn inox bằng công nghệ TIG, plasma, hoặc laser, có đường hàn dọc hoặc xoắn.
- Chất liệu: Inox 201, 304, 316.
- Bề mặt: BA, HL, No.4, hoặc thô tùy ứng dụng.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp, kết cấu xây dựng, hoặc trang trí.
- Ưu điểm: Giá thành thấp hơn, sản xuất nhanh, phù hợp với kích thước lớn.
- Nhược điểm: Mối hàn có thể là điểm yếu trong môi trường áp suất cao hoặc khắc nghiệt.
2. Ống inox phi 141 đúc (Seamless Pipe)
- Đặc điểm: Sản xuất bằng phương pháp đùn nóng hoặc cán đúc, không có đường hàn, liền khối.
- Chất liệu: Chủ yếu inox 304, 316.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, hoặc áp suất cao trong công nghiệp, thực phẩm, y tế.
- Ưu điểm: Độ bền cao, chịu lực và áp suất tốt, không rò rỉ.
- Nhược điểm: Giá thành cao, thời gian sản xuất lâu hơn.
3. Ống inox phi 141 công nghiệp
- Đặc điểm: Thành ống dày (2.77–9.53mm), chịu lực và áp suất cao, ưu tiên độ bền hơn thẩm mỹ.
- Chất liệu: Inox 304, 316.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, xử lý nước thải, và chế tạo máy.
- Ưu điểm: Độ cứng cao, chống ăn mòn tốt, vận hành ổn định lâu dài.
4. Ống inox phi 141 trang trí
- Đặc điểm: Thành ống mỏng (0.8–2.0mm), nhẹ, bề mặt sáng bóng (BA, HL, No.4).
- Chất liệu: Inox 201, 304.
- Ứng dụng: Lan can, cầu thang, khung trang trí, mặt dựng công trình, hoặc trụ cột kiến trúc.
- Ưu điểm: Tính thẩm mỹ cao, dễ gia công, giá hợp lý cho ứng dụng nhẹ.
Quy trình sản xuất ống inox phi 141
- Lựa chọn nguyên liệu và kiểm tra đầu vào:
- Sử dụng cuộn hoặc tấm thép không gỉ (inox 201, 304, 316...) đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN.
- Kiểm tra thành phần hóa học, cơ lý tính để đảm bảo chất lượng.
- Cắt dải inox theo kích thước:
- Cuộn inox được cắt thành dải thép có bề rộng phù hợp với đường kính ống phi 141.
- Đảm bảo độ chính xác để tránh sai lệch trong hình dạng ống.
- Uốn tạo hình ống tròn:
- Dải thép được đưa vào hệ thống trục cán để uốn thành dạng ống tròn đều, không biến dạng.
- Hàn mép ống (đối với ống hàn):
- Sử dụng công nghệ hàn TIG, plasma, hoặc laser với khí bảo vệ (argon) để tạo mối hàn kín, sạch, không oxy hóa.
- Chất lượng mối hàn quyết định độ bền và khả năng chống rò rỉ.
- Ủ nhiệt (nếu cần):
- Ống được ủ ở nhiệt độ khoảng 1.050°C để loại bỏ ứng suất dư, tăng độ dẻo và khả năng chống ăn mòn.
- Làm nguội nhanh để giữ nguyên đặc tính cơ lý.
- Xử lý bề mặt hoàn thiện:
- Tẩy sạch oxit, cặn hàn bằng axit hoặc đánh bóng cơ học.
- Hoàn thiện bề mặt theo yêu cầu (2B, BA, HL, No.4, Mirror).
- Cắt ống theo chiều dài:
- Cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (6m, 12m) hoặc theo yêu cầu, đảm bảo đầu ống phẳng, vuông góc.
- Kiểm tra chất lượng:
- Kiểm tra kích thước (đường kính 141.3mm, độ dày, chiều dài).
- Kiểm tra đường hàn (không nứt, không rò rỉ).
- Kiểm tra cơ tính (độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài).
- Kiểm tra chống ăn mòn bằng phun muối hoặc thử nghiệm hóa chất.
- Đóng gói:
- Đóng gói bằng nilon, vải bọc, hoặc giấy dầu để chống trầy xước, sẵn sàng giao đến khách hàng.
Ứng dụng thực tế của ống inox phi 141
- Hệ thống ống dẫn trong nhà máy sản xuất:
- Làm tuyến chính trong các dây chuyền vận chuyển nước làm mát, dầu nhờn, hơi nước, hoặc nguyên liệu dạng lỏng.
- Đường kính lớn đảm bảo lưu lượng cao, phù hợp cho các nhà máy quy mô lớn.
- Hạ tầng kỹ thuật dân dụng và thương mại:
- Dẫn nước sạch, nước thải, hoặc nước cứu hỏa trong các tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại, nhà xưởng.
- Tính thẩm mỹ và độ bền cao giúp giảm chi phí bảo trì.
- Thiết bị và kết cấu cơ khí:
- Sử dụng làm khung đỡ, chân cột, tay đòn trong các cấu trúc chịu lực.
- Độ cứng cao và khả năng chống ăn mòn phù hợp cho môi trường ngoài trời hoặc độ ẩm cao.
- Ngành thực phẩm và đồ uống:
- Vận chuyển sữa, nước ép, bia, hoặc nước tinh khiết trong các nhà máy chế biến thực phẩm.
- Inox 304/316 đảm bảo vệ sinh, không thôi nhiễm, dễ vệ sinh.
- Mạng lưới xử lý và tái sử dụng nước:
- Lắp đặt trong hệ thống thu gom và xử lý nước thải ở khu công nghiệp và khu đô thị.
- Chịu được dòng chảy liên tục và tác động của hóa chất nhẹ.
- Trang trí nội ngoại thất:
- Cột trụ inox, khung trang trí mặt dựng, lan can kính, mái che, hoặc tay vịn lớn trong các công trình kiến trúc hiện đại.
- Bề mặt sáng bóng tạo điểm nhấn thẩm mỹ.

Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| C (Carbon) | ≤ 0.15% | ≤ 0.08% | ≤ 0.08% |
| Mn (Mangan) | 5.5 – 7.5% | ≤ 2.00% | ≤ 2.00% |
| Si (Silic) | ≤ 0.75% | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% |
| P (Phốt pho) | ≤ 0.06% | ≤ 0.045% | ≤ 0.045% |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% |
| Cr (Crom) | 16.0 – 18.0% | 18.0 – 20.0% | 16.0 – 18.0% |
| Ni (Niken) | 3.5 – 5.5% | 8.0 – 10.5% | 10.0 – 14.0% |
| Mo (Molypden) | — | — | 2.0 – 3.0% |
Tính chất cơ học
| Thuộc tính cơ học | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| Độ bền kéo (MPa) | 515–780 | 520–720 | 530–770 |
| Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 275 | ≥ 205 | ≥ 205 |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 40 | ≥ 40 | ≥ 40 |
| Độ cứng (HB) | ≤ 218 | ≤ 201 | ≤ 217 |
| Độ cứng (HRB) | ≤ 95 | ≤ 92 | ≤ 95 |
| Độ cứng (HV) | ≤ 220 | ≤ 210 | ≤ 215 |
| Tỷ trọng (g/cm³) | 7.93 | 7.93 | 8.00 |
| Khả năng chịu nhiệt (°C) | 600–800 | 870–925 | 900–1200 |
Tiêu chuẩn sản xuất
| Tiêu chuẩn | Mô tả |
|---|---|
| ASTM A312 | Ống thép không gỉ hàn/đúc dùng trong công nghiệp |
| ASTM A778 | Ống hàn thép không gỉ không qua xử lý nhiệt |
| ASTM A554 | Ống hàn thép không gỉ dùng trang trí |
| ASTM A269 | Ống thép không gỉ dùng trong thực phẩm, hóa chất |
| JIS G3459 | Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống inox công nghiệp |
| DIN 11850 | Tiêu chuẩn Đức dùng trong công nghiệp thực phẩm/dược phẩm |
| ISO 2037 | Tiêu chuẩn quốc tế cho ống inox dùng trong thực phẩm |
| EN 10216-5 | Ống thép không gỉ liền mạch cho áp suất cao |
| EN 10217-7 | Ống thép không gỉ hàn cho áp suất cao |
Lưu ý khi lựa chọn ống inox phi 141
- Mục đích và môi trường sử dụng:
- Môi trường khắc nghiệt (nước biển, axit)? Chọn inox 316/316L.
- Môi trường thông thường (nước sạch, thực phẩm)? Chọn inox 304.
- Ứng dụng trang trí hoặc khô ráo? Inox 201 là lựa chọn tiết kiệm.
- Độ dày thành ống:
- 0.8–2.0mm: Phù hợp cho ứng dụng trang trí hoặc hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp.
- 2.77–9.53mm: Lý tưởng cho công nghiệp, chịu áp suất cao.
- Tiêu chuẩn sản xuất: Đảm bảo ống đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN, hoặc ISO để đảm bảo chất lượng và độ chính xác.
- Bề mặt hoàn thiện:
- BA/HL: Trang trí, nội ngoại thất.
- No.1/2B: Công nghiệp, thực phẩm, y tế.
- Kiểm tra chứng chỉ: Yêu cầu CO/CQ để đảm bảo nguồn gốc và chất lượng sản phẩm.
- Lắp đặt và bảo quản:
- Tránh trầy xước bề mặt để duy trì khả năng chống ăn mòn.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh độ ẩm cao trước khi sử dụng.
- Sử dụng pallet hoặc kệ kê cao, bọc phủ đúng cách để tránh oxy hóa.
Hướng dẫn bảo quản ống inox phi 141
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát:
- Tránh để ống tiếp xúc trực tiếp với nền đất ẩm hoặc nước đọng.
- Ưu tiên kho kín, có mái che để tránh mưa nắng và độ ẩm cao.
- Đặt trên kệ hoặc pallet:
- Giúp hạn chế tiếp xúc với mặt đất, giảm nguy cơ oxy hóa.
- Sử dụng lót vật liệu mềm (bìa carton, cao su, nẹp nhựa) để tránh trầy xước do ma sát.
- Tránh tiếp xúc hóa chất ăn mòn:
- Tránh để ống gần axit clohidric, nước tẩy rửa gốc clo, hoặc các chất chứa muối cao.
- Không bảo quản chung với thép thường, sắt gỉ, vôi, hoặc axit.
- Che phủ bề mặt khi bảo quản dài hạn:
- Dùng bạt, màng PE, hoặc giấy dầu để hạn chế bụi bẩn và độ ẩm.
- Tránh dùng nilon kín hoàn toàn để ngăn hiện tượng “gỉ giả” do đọng hơi nước.
- Vận chuyển cẩn thận:
- Sử dụng đai vải mềm hoặc móc cao su, tránh dây xích hoặc móc kim loại gây trầy xước.
- Không kéo lê ống trên mặt sàn bê tông, sử dụng con lăn hoặc tấm trượt.
- Vệ sinh định kỳ:
- Lau sạch bụi bẩn, vết ố bằng khăn mềm và nước sạch hoặc dung dịch chuyên dụng cho inox.
- Tránh dùng bàn chải kim loại hoặc chất tẩy mạnh chứa clo.
Lợi ích khi mua ống inox phi 141 tại Inox Mạnh Hà
- Hàng hóa chính hãng, nguồn gốc rõ ràng: Sản phẩm nhập trực tiếp từ nhà máy, kèm chứng chỉ CO/CQ, đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN, không sử dụng hàng pha trộn hoặc kém chất lượng.
- Giá cả cạnh tranh: Nhập hàng số lượng lớn, phân phối trực tiếp không qua trung gian, cung cấp giá ưu đãi và chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
- Hỗ trợ gia công linh hoạt: Cắt, hàn, đánh bóng, tiện ren, hàn bích, hoặc mạ titan theo yêu cầu, tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
- Giao hàng nhanh chóng: Hệ thống kho lớn tại TP.HCM và các tỉnh, giao hàng toàn quốc, đúng tiến độ, hỗ trợ gấp cho công trình đang thi công.
- Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng loại ống, phù hợp với mục đích sử dụng, tránh lãng phí.
- Chính sách hậu mãi: Bảo hành dài hạn, hỗ trợ đổi trả nếu có lỗi kỹ thuật, giải quyết nhanh các vấn đề sau mua hàng.
Kết luận
Ống inox phi 141 (DN125) là giải pháp tối ưu cho các dự án công nghiệp, dân dụng, và trang trí nhờ đường kính lớn, độ bền cao, và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Với các mác thép như 201, 304, và 316, loại ống này đáp ứng đa dạng nhu cầu từ hệ thống dẫn nước, khí, hóa chất, thực phẩm, đến các công trình kiến trúc hiện đại. Inox Mạnh Hà là nhà cung cấp uy tín, cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp, giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiến độ dự án.
Liên hệ ngay:
- Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666)
- Website: Inox Mạnh Hà
- Chứng chỉ: CO/CQ đầy đủ
- Hóa đơn: Chứng từ hợp lệ
- Giao hàng: Nhanh chóng, toàn quốc
Xem thêm:
Câu hỏi thường gặp: Bảng báo giá ống inox phi 141 DN125
Bảng báo giá ống inox phi 141 DN125 được tính như thế nào?
Bảng báo giá ống inox phi 141 DN125 được tính dựa trên nhiều yếu tố như loại inox (201, 304, 316), độ dày thành ống, tiêu chuẩn sản xuất (ASTM, JIS, DIN), khối lượng thực tế, giá phôi inox trên thị trường và chi phí gia công. Ngoài ra, các yếu tố như số lượng đặt hàng, yêu cầu về kiểm định chất lượng, chứng chỉ CO-CQ, chi phí vận chuyển và thời gian giao hàng cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành. Để nhận báo giá chi tiết, khách hàng vui lòng liên hệ Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà qua hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn.
Ống inox phi 141 DN125 có những ưu điểm gì nổi bật?
Ống inox phi 141 DN125 sở hữu nhiều ưu điểm vượt trội như khả năng chống ăn mòn cao, bề mặt sáng bóng, độ bền cơ học tốt, chịu được nhiệt độ và áp lực lớn, dễ dàng vệ sinh, phù hợp với nhiều môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống dẫn nước, dẫn khí, chế biến thực phẩm, dược phẩm, xây dựng và các ngành công nghiệp nặng. Bên cạnh đó, ống inox còn mang tính thẩm mỹ cao, giúp công trình trở nên hiện đại và sang trọng hơn. Liên hệ Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà để được tư vấn chi tiết và báo giá nhanh nhất qua hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc website: www.dailyinox.vn.
Ống inox phi 141 DN125 có các loại độ dày nào?
Ống inox phi 141 DN125 thường có nhiều độ dày khác nhau như 2mm, 2.5mm, 3mm, 3.5mm hoặc dày hơn tùy theo yêu cầu của từng công trình và tiêu chuẩn kỹ thuật. Khách hàng có thể đặt hàng theo độ dày phù hợp để đảm bảo tính chịu lực và độ bền lâu dài. Ngoài ra, Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà nhận gia công cắt, hàn và uốn cong theo bản vẽ, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Để biết thêm thông tin chi tiết về các loại độ dày, khách hàng vui lòng liên hệ hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn.
Ứng dụng của ống inox phi 141 DN125 trong thực tế là gì?
Ống inox phi 141 DN125 được ứng dụng rất rộng rãi trong các lĩnh vực như hệ thống đường ống cấp thoát nước, hệ thống dẫn khí, dẫn hơi trong nhà máy, các dự án hạ tầng kỹ thuật, công nghiệp chế biến thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và các công trình xây dựng dân dụng, thương mại. Sản phẩm còn được sử dụng làm khung sườn, kết cấu chịu lực hoặc làm các chi tiết trang trí nội, ngoại thất nhờ vào độ bền và tính thẩm mỹ cao. Nếu khách hàng cần giải pháp tổng thể và báo giá chi tiết, vui lòng liên hệ Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà qua hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc website: www.dailyinox.vn.
Chất lượng ống inox phi 141 DN125 tại Mạnh Hà có đảm bảo không?
Ống inox phi 141 DN125 tại Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn được kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng, đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, DIN. Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, cam kết độ bền, độ sáng bóng và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Với hệ thống máy móc hiện đại và đội ngũ kỹ thuật lành nghề, Mạnh Hà tự tin mang đến sản phẩm chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng. Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com