Bảng Báo Giá Ống inox phi 140
Ống inox phi 140 là loại ống được làm từ chất liệu inox (thép không gỉ) với đường kính ngoài (phi) lên tới 140mm.
Đây là một sản phẩm kim loại có khả năng chống ăn mòn, oxi hóa và chịu lực tốt, thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn nước, khí nén, hoặc trong các ứng dụng công nghiệp, xây dựng, và trang trí.
Thông số kỹ thuật:
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 140
- Đường kính ngoài: 140mm
- Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m/ cắt theo yêu cầu
- …
-
Liên hệ
-
- +
-
595
📌 Bảng Giá Ống Inox Phi 140 Mới Nhất
Dưới đây là báo giá chi tiết về ống inox phi 140 theo tiêu chuẩn công nghiệp SCH và inox trang trí. Sản phẩm được phân loại theo vật liệu Inox 304 và Inox 316 với nhiều mức giá khác nhau.
🔹 Giá ống inox 304 phi 140 trang trí
- Quy cách: độ dày 0.8mm – 2mm
- Bề mặt: BA (sáng bóng, đẹp mắt, dùng cho trang trí)
- Đơn giá: từ 60.000 đ đến 84.000 đ/kg
🔹 Giá ống inox 304 phi 140 công nghiệp
- Quy cách: SCH (theo tiêu chuẩn công nghiệp, độ dày đa dạng)
- Bề mặt: No.1 (mờ, cán nóng, độ bền cao)
- Đơn giá: dao động từ 65.000 đ đến 140.000 đ/kg
🔹 Giá ống inox 316 phi 140 công nghiệp
- Quy cách: SCH5 – SCH160 (đa dạng độ dày)
- Bề mặt: No.1 (mờ xước, chống ăn mòn tốt)
- Đơn giá: khoảng 85.000 đ đến 126.000 đ/kg
📌 Ứng dụng thực tế
- Ống inox 304 phi 140 trang trí: phù hợp cho kiến trúc, trang trí ngoại thất, cột trụ, lan can, công trình dân dụng.
- Ống inox 304 phi 140 công nghiệp: dùng trong kết cấu chịu lực, hệ thống đường ống công nghiệp, xử lý nước, chế biến thực phẩm.
- Ống inox 316 phi 140 công nghiệp: có khả năng kháng hóa chất, chống ăn mòn vượt trội, lý tưởng cho ngành hóa chất, dầu khí, môi trường biển.
⚠️ Lưu ý khi đặt hàng
- Giá inox thay đổi tùy thời điểm, khối lượng đặt hàng và yêu cầu kỹ thuật.
- Nên chọn đúng loại inox (304 hay 316) để đảm bảo độ bền, tiết kiệm chi phí.
- Cần cung cấp thông tin đầy đủ: độ dày, quy cách, số lượng, địa điểm giao hàng để được báo giá chính xác nhất.
👉 Liên hệ Inox Mạnh Hà để nhận tư vấn chi tiết và báo giá tốt nhất cho đơn hàng ống inox phi 140.
Giới Thiệu Ống Inox Phi 140
Ống inox phi 140 là loại ống được làm từ chất liệu inox (thép không gỉ) với đường kính ngoài 140mm. Đây là sản phẩm kim loại có khả năng chống ăn mòn, oxi hóa và chịu lực tốt, thường được sử dụng trong các hệ thống dẫn nước, khí nén, hoặc trong các ứng dụng công nghiệp, xây dựng, và trang trí.
Ống inox phi 140 có độ bền cao, tuổi thọ lâu dài và đặc biệt thích hợp cho những công trình yêu cầu vật liệu chịu được tác động của môi trường khắc nghiệt, như ngoài trời, vùng biển, hoặc nơi tiếp xúc với hóa chất.

Ống inox phi 140 có độ bền cao, tuổi thọ lâu dài và đặc biệt thích hợp cho những công trình yêu cầu vật liệu chịu được tác động của môi trường khắc nghiệt
Hãy cùng tìm hiểu về những đặc điểm và ứng dụng của loại ống inox phi 140 này nhé!
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 140
- Đường kính ngoài: 140mm
- Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 316
- Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4…
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459…
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất và các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
- Đơn vị nhập khẩu: Inox Mạnh Hà

Bảng giá ống inox phi 140 theo tiêu chuẩn SCH
Giá ống inox 304 phi 140 trang trí
| Quy cách | Độ dày | Bề mặt | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|
| Inox ống Phi 140 | 0.8mm – 2mm | BA | 60.000 – 84.000 |
Giá ống inox 304 phi 140 công nghiệp
| Quy cách | Độ dày | Bề mặt | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|
| Ống inox Phi 140 | SCH | No.1 | 65.000 – 140.000 |
Giá ống inox 316 công nghiệp
| Quy cách | Độ dày | Bề mặt | Đơn giá (VND/kg) |
|---|---|---|---|
| Inox ống Phi 140 | SCH5 – SCH160 | No.1 | 85.000 – 126.000 |

Bảng giá ống inox các loại phổ biến
Cập nhật nhanh giá ống inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 201 các loại: 43.000 – 73.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT và chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Giá có xu hướng tăng, bảng giá chỉ mang tính tham khảo, vui lòng gọi hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | |||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 18.14 | ||||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 20.62 | |||||||||
| 114.0 | 23.28 |
Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15 – F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 – F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 – F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 – F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 – F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 – F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) – F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 – F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 – F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 – F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 – F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 – F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 – F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 – F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |

Đặc điểm ống inox phi 140
Ống inox phi 140 (đường kính ngoài 140mm) là một loại ống thép không gỉ với các đặc điểm kỹ thuật sau:
- Chất liệu inox: Thường được làm từ inox 304 hoặc inox 316, có khả năng chống ăn mòn và bền vững trong môi trường khắc nghiệt.
- Đường kính: Đường kính ngoài 140mm, phổ biến nhất trong các ứng dụng công nghiệp và trang trí.
- Độ dày thành ống: Dao động từ 1mm đến 10mm, tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Độ dày lớn giúp ống chịu được áp lực và va đập tốt hơn.
- Đặc tính chống ăn mòn: Inox 304 và 316 có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường nước, không khí, hóa chất và axit.
- Ứng dụng: Sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước, khí, công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, và xây dựng.
- Bề mặt: Bóng hoặc mờ, tùy vào yêu cầu thẩm mỹ hoặc độ chống bám bẩn của công trình.
- Hình dạng: Chủ yếu theo hình tròn, với các đầu ống có thể được gia công nối ren hoặc hàn.
Ống inox phi 140 có tính bền vững và thẩm mỹ cao, dễ dàng gia công và lắp đặt trong nhiều ứng dụng khác nhau.
Phân loại các ống inox phi 140 phổ biến
1. Ống inox phi 140 loại 304
Chất liệu: Inox 304, hợp kim thép không gỉ với 18% crôm và 8% niken.
Đặc điểm:
- Chống ăn mòn tốt trong môi trường hóa chất và ẩm ướt.
- Độ bền cao, chịu va đập và duy trì độ sáng bóng lâu dài.
- Dễ gia công và hàn, phù hợp cho các ứng dụng linh hoạt.
Ứng dụng: Ngành thực phẩm, đồ uống, y tế, công nghiệp hóa chất, hệ thống nước hoặc khí.
2. Ống inox phi 140 loại 201
Chất liệu: Inox 201, hợp kim thép không gỉ với 17-19% crôm và 3.5-5.5% niken.
Đặc điểm:
- Chống ăn mòn kém hơn inox 304, nhưng vẫn hiệu quả trong môi trường ít khắc nghiệt.
- Giá thành thấp hơn do hàm lượng niken thấp.
- Độ bền và độ sáng bóng thấp hơn inox 304.
Ứng dụng: Nội thất, trang trí, hệ thống không yêu cầu kháng ăn mòn cao.
3. Ống inox phi 140 loại 316
Chất liệu: Inox 316, chứa 2-3% molypden ngoài crôm và niken.
Đặc điểm:
- Chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường chứa hóa chất, muối, và axit.
- Độ bền và độ dẻo dai cao, phù hợp với điều kiện khắc nghiệt.
- Giá thành cao hơn inox 304 và 201.
Ứng dụng: Ngành dầu khí, công nghiệp hóa chất, y tế, thực phẩm, thiết bị y tế.
Thành phần hóa học ống inox phi 140
1. Ống inox phi 140 loại 304
- Crom (Cr): 18-20%
- Niken (Ni): 8-10.5%
- Mangan (Mn): 2%
- Silic (Si): 1%
- Photpho (P): ≤ 0.045%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
- Carbon (C): ≤ 0.08%
Inox 304 có tỷ lệ crom và niken cao, đảm bảo khả năng chống ăn mòn và độ bền vượt trội.
2. Ống inox phi 140 loại 201
- Crom (Cr): 16-18%
- Niken (Ni): 3.5-5.5%
- Mangan (Mn): 5.5-7.5%
- Silic (Si): 1%
- Photpho (P): ≤ 0.045%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
- Carbon (C): ≤ 0.15%
Inox 201 có mangan cao và niken thấp, giúp giảm chi phí nhưng vẫn đảm bảo chống ăn mòn ở môi trường ít khắc nghiệt.
3. Ống inox phi 140 loại 316
- Crom (Cr): 16-18%
- Niken (Ni): 10-14%
- Molybdenum (Mo): 2-3%
- Mangan (Mn): 2%
- Silic (Si): 1%
- Photpho (P): ≤ 0.045%
- Lưu huỳnh (S): ≤ 0.03%
- Carbon (C): ≤ 0.08%
Inox 316 chứa molybdenum, tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường axit, nước biển, và hóa chất.
Mua ống inox phi 140 tại Inox Mạnh Hà
1. Giá cả cạnh tranh, tiết kiệm chi phí
Inox Mạnh Hà cung cấp thép chất lượng với mức giá tối ưu, giúp tiết kiệm chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền và hiệu quả sử dụng lâu dài.
2. Giao hàng nhanh chóng và an toàn
Hệ thống logistics chuyên nghiệp đảm bảo giao hàng nhanh, chính xác và an toàn, đáp ứng đúng tiến độ công trình.
3. Chất lượng sản phẩm được kiểm định kỹ lưỡng
Sản phẩm thép được nhập khẩu từ các thương hiệu lớn, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, đảm bảo an toàn cho công trình.
4. Tư vấn chuyên nghiệp, hỗ trợ tận tâm
Đội ngũ tư vấn viên sẵn sàng hỗ trợ lựa chọn sản phẩm thép phù hợp và cung cấp giải pháp tối ưu cho mọi công trình.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox phi 140
Ống inox phi 140 là gì và có đặc điểm gì nổi bật?
Ống inox phi 140 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài 140mm, thường được sử dụng trong các hệ thống công nghiệp, dẫn chất lỏng, khí hoặc làm kết cấu chịu lực. Sản phẩm nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn, độ bền cơ học cao và tuổi thọ lâu dài.
Ống inox phi 140 thường được làm từ những loại inox nào?
Ống inox phi 140 thường được sản xuất từ các loại inox phổ biến như inox 201, inox 304, inox 316 tùy theo mục đích sử dụng, yêu cầu về môi trường làm việc và ngân sách của người dùng.
Ứng dụng của ống inox phi 140 trong thực tế là gì?
Ống inox phi 140 được ứng dụng trong các công trình xây dựng lớn, hệ thống cấp thoát nước công nghiệp, nhà máy chế biến thực phẩm, ngành hóa chất, dầu khí và hệ thống dẫn khí hơi có áp lực cao.
Ống inox phi 140 có thể đặt cắt theo kích thước yêu cầu không?
Có, tại dailyinox.vn, khách hàng có thể yêu cầu cắt ống inox phi 140 theo chiều dài mong muốn, phù hợp với từng nhu cầu sử dụng thực tế trong dự án hoặc nhà xưởng.
Giá ống inox phi 140 phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Giá ống inox phi 140 phụ thuộc vào loại inox sử dụng (201, 304, 316), độ dày thành ống, chiều dài, số lượng đặt hàng và biến động giá thép không gỉ trên thị trường.
Mua ống inox phi 140 tại dailyinox.vn có những ưu điểm gì?
Khi mua ống inox phi 140 tại dailyinox.vn, khách hàng được đảm bảo chất lượng sản phẩm chính hãng, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và giá cả cạnh tranh.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com