Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 13 (DN8)
Khi tìm kiếm ống inox phi 13 (DN8) cho công trình hoặc dự án của mình, bạn có thể gặp phải một số khó khăn, từ việc lựa chọn chất liệu phù hợp, tính toán chính xác kích thước, cho đến việc tìm kiếm nhà cung cấp uy tín.
Các vấn đề về chất lượng, giá cả và thời gian giao hàng có thể khiến bạn phân vân trong việc đưa ra quyết định. Tuy nhiên, những khó khăn đó sẽ được giải quyết dễ dàng khi bạn lựa chọn Inox Mạnh Hà – nơi cung cấp ống inox phi 13 (DN8) với chất lượng đảm bảo, giá cả hợp lý và dịch vụ hỗ trợ tận tình!
Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 13 (DN8)
- Đường kính ngoài: 13.7mm
- Độ dày thành ống: 0.3mm – 1.2mm
-
Liên hệ
-
- +
-
399
🔎Ống Inox Phi 13 (DN8)
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống inox phi 13 (DN8) dùng trong trang trí và công nghiệp. Giá được tính theo mét và quy đổi sang cây dài 6m. Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc vào mác thép, độ dày, bề mặt và số lượng đặt hàng.
📌 Giá ống inox phi 13 dùng trong trang trí
Ống inox phi 13 (DN8) trang trí có đơn giá cố định khoảng 65.000 đ/m. Tương ứng theo độ dày và giá mỗi cây 6m:
- Độ dày 0.3 mm → Giá ~ 39.345 đ/cây 6m
- Độ dày 0.4 mm → Giá ~ 52.072 đ/cây 6m
- Độ dày 0.5 mm → Giá ~ 64.604 đ/cây 6m
- Độ dày 0.6 mm → Giá ~ 76.942 đ/cây 6m
- Độ dày 0.7 mm → Giá ~ 89.086 đ/cây 6m
- Độ dày 0.8 mm → Giá ~ 101.035 đ/cây 6m
- Độ dày 0.9 mm → Giá ~ 112.790 đ/cây 6m
- Độ dày 1.0 mm → Giá ~ 124.351 đ/cây 6m
- Độ dày 1.1 mm → Giá ~ 135.717 đ/cây 6m
- Độ dày 1.2 mm → Giá ~ 146.889 đ/cây 6m
📌 Giá ống inox phi 13 dùng trong công nghiệp
Ống inox phi 13 (DN8) công nghiệp có đơn giá khoảng 90.000 đ/m. Tương ứng theo độ dày và giá mỗi cây 6m:
- Độ dày 0.3 mm → Giá ~ 54.478 đ/cây 6m
- Độ dày 0.4 mm → Giá ~ 72.100 đ/cây 6m
- Độ dày 0.5 mm → Giá ~ 89.452 đ/cây 6m
- Độ dày 0.6 mm → Giá ~ 106.535 đ/cây 6m
- Độ dày 0.7 mm → Giá ~ 123.349 đ/cây 6m
- Độ dày 0.8 mm → Giá ~ 139.895 đ/cây 6m
- Độ dày 0.9 mm → Giá ~ 156.171 đ/cây 6m
- Độ dày 1.0 mm → Giá ~ 172.178 đ/cây 6m
- Độ dày 1.1 mm → Giá ~ 187.916 đ/cây 6m
- Độ dày 1.2 mm → Giá ~ 203.385 đ/cây 6m
📊 Nhận xét & Gợi ý sử dụng
- Dùng trong trang trí: Phù hợp cho lan can, tay vịn, giàn phơi, nội ngoại thất cần độ thẩm mỹ cao và chi phí hợp lý.
- Dùng trong công nghiệp: Phù hợp cho hệ thống ống dẫn nhỏ, kết cấu chịu lực nhẹ, môi trường cần độ bền cao hơn so với ống trang trí.
- Tối ưu chi phí: Nếu chỉ cần thẩm mỹ, chọn loại 65.000 đ/m. Nếu cần độ cứng và bền lâu → nên chọn loại 90.000 đ/m.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Các mức giá trên là tham khảo, tính theo mét và quy đổi ra cây 6m.
- Giá thực tế có thể thay đổi tùy vào mác thép (201, 304, 316), độ dày, bề mặt và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác, vui lòng cung cấp: phi 13, độ dày, số lượng, mác thép và địa điểm giao hàng.
Cần báo giá ống inox phi 13 (DN8) chi tiết? Hãy gửi thông tin quy cách để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống inox phi 13 (DN8)
Khi tìm kiếm ống inox phi 13 (DN8) cho công trình hoặc dự án, bạn có thể gặp một số khó khăn như lựa chọn chất liệu phù hợp, tính toán kích thước chính xác, hay tìm kiếm nhà cung cấp uy tín. Các vấn đề về chất lượng, giá cả, và thời gian giao hàng có thể khiến bạn phân vân. Tuy nhiên, những khó khăn này sẽ được giải quyết dễ dàng khi bạn lựa chọn Inox Mạnh Hà – nơi cung cấp ống inox phi 13 (DN8) chất lượng, giá cả hợp lý và dịch vụ hỗ trợ tận tình!

Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 13 (DN8)
- Đường kính ngoài: 13.7mm
- Độ dày thành ống: 0.3mm – 1.2mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 316
- Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4…
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459…
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, công trình dân dụng, công nghiệp.
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
- Đơn vị nhập khẩu: Inox Mạnh Hà
Bảng trọng lượng của ống inox phi 13 (DN8)
| Độ dày (mm) | Khối lượng ống inox phi 13.8 (kg) |
|---|---|
| 0.3 | 0.61 |
| 0.4 | 0.80 |
| 0.5 | 0.99 |
| 0.6 | 1.18 |
| 0.7 | 1.37 |
| 0.8 | 1.55 |
| 0.9 | 1.74 |
| 1.0 | 1.91 |
| 1.1 | 2.09 |
| 1.2 | 2.26 |
Bảng giá trang trí và công nghiệp ống inox phi 13 (DN8)
Trong trang trí
| Độ dày (mm) | Đơn giá (VND/m) | Giá bán cây 6m (VND) |
|---|---|---|
| 0.3 | 65,000 | 39,345 |
| 0.4 | 65,000 | 52,072 |
| 0.5 | 65,000 | 64,604 |
| 0.6 | 65,000 | 76,942 |
| 0.7 | 65,000 | 89,086 |
| 0.8 | 65,000 | 101,035 |
| 0.9 | 65,000 | 112,790 |
| 1.0 | 65,000 | 124,351 |
| 1.1 | 65,000 | 135,717 |
| 1.2 | 65,000 | 146,889 |
Trong công nghiệp
| Độ dày (mm) | Đơn giá (VND/m) | Giá bán cây 6m (VND) |
|---|---|---|
| 0.3 | 90,000 | 54,478 |
| 0.4 | 90,000 | 72,100 |
| 0.5 | 90,000 | 89,452 |
| 0.6 | 90,000 | 106,535 |
| 0.7 | 90,000 | Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666),349 |
| 0.8 | 90,000 | 139,895 |
| 0.9 | 90,000 | 156,171 |
| 1.0 | 90,000 | 172,178 |
| 1.1 | 90,000 | 187,916 |
| 1.2 | 90,000 | 203,385 |
Lưu ý: Giá cả có thể thay đổi tùy thời điểm và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác và cập nhật, vui lòng liên hệ trực tiếp với Inox Mạnh Hà.

Bảng giá ống inox các loại phổ biến
Cập nhật giá ống inox mới nhất với nhiều loại phổ biến, giá cạnh tranh:
- Ống inox 304 công nghiệp: 63,000–150,000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống inox 304 trang trí: 63,000–90,000 VND/kg (phù hợp công trình nội ngoại thất)
- Ống inox 316 công nghiệp: 90,000–130,000 VND/kg (chuyên dùng cho môi trường ăn mòn cao, hóa chất)
- Ống inox 201 các loại: 43,000–73,000 VND/kg (thích hợp ứng dụng thông thường)
Lưu ý quan trọng:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Giá có thể biến động theo thị trường. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 12.7 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 15.9 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 19.1 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 22 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 25.4 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 27 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 31.8 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 38 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 42 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 50.8 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 60 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 63 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 76 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 89 | 0.8–1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 101 | 0.8–2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 114 | 0.8–2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 141 | 0.8–2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5–SH160 | No.1 | Inox 316/316L công nghiệp | 90,000–130,000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | ||
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | ||
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | ||
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | ||
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | |||||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | |||||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | |||||||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | |||||||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | |||||||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | ||||||||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | ||||||||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | |||||||||||||
| 114.0 | 14.79 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | ||||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | ||||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | |||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | ||
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 | |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 | |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 | |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 | |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 | |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 | |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 | |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 | |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 | |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |

Tính năng nổi bật của ống inox phi 13 (DN8)
Chống ăn mòn tối ưu trong nhiều môi trường
Ống inox phi 13 (DN8) được làm từ hợp kim inox có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, ngay cả trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc hóa chất, đảm bảo độ bền và không gỉ sét.
Độ bền cao và khả năng chịu lực mạnh mẽ
Với độ bền cơ học tốt, ống chịu được lực tác động mạnh mà không bị biến dạng, lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp.
Khả năng chịu nhiệt ổn định
Ống hoạt động hiệu quả trong môi trường nhiệt độ cao mà không bị biến đổi tính chất, giúp kéo dài tuổi thọ công trình.
Tính thẩm mỹ và dễ dàng bảo trì
Bề mặt sáng bóng mang lại vẻ đẹp sang trọng, dễ vệ sinh, tiết kiệm thời gian bảo trì, phù hợp cho ngành thực phẩm, dược phẩm.
Linh hoạt trong gia công và lắp đặt
Ống dễ dàng cắt, uốn, hàn mà không ảnh hưởng hiệu quả sử dụng, tiết kiệm thời gian thi công và bảo trì.
Tính thân thiện với môi trường
Inox có thể tái chế, không chứa chất độc hại, góp phần giảm thiểu tác động môi trường và bảo vệ sức khỏe người dùng.

Phân biệt ống inox phi 13 (DN8) 304, 201, 316
Ống inox phi 13 (DN8) có ba loại chất liệu chính: inox 304, 201, và 316, mỗi loại có đặc điểm riêng:
Ống inox phi 13 (DN8) SUS304
- Thành phần: 18% Crom, 8% Niken.
- Đặc điểm: Chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường ẩm và nước. Độ bền cơ học cao, chịu nhiệt tốt.
- Ứng dụng: Thực phẩm, dược phẩm, xây dựng.
- Giá thành: Cao hơn inox 201.
Ống inox phi 13 (DN8) SUS201
- Thành phần: 16% Crom, 3.5-5.5% Niken.
- Đặc điểm: Chống ăn mòn kém hơn, dễ gỉ sét trong môi trường ẩm hoặc hóa chất. Giá thành thấp.
- Ứng dụng: Trang trí nội thất, ứng dụng không yêu cầu cao về chống ăn mòn.
Ống inox phi 13 (DN8) SUS316
- Thành phần: 16% Crom, 10-14% Niken, 2-3% Molypden.
- Đặc điểm: Chống ăn mòn vượt trội trong môi trường nước biển, hóa chất mạnh, nhiệt độ cao.
- Ứng dụng: Hàng hải, ngành hóa chất, thực phẩm.
Tóm lại:
- Inox 304: Phù hợp cho độ bền, chống ăn mòn tốt, chịu nhiệt.
- Inox 201: Ngân sách thấp, yêu cầu không khắt khe.
- Inox 316: Tối ưu cho môi trường khắc nghiệt.
Những loại ống inox phi 13 phổ biến
Dựa trên phương pháp sản xuất và mục đích sử dụng:
Ống inox hàn phi 13
- Sản xuất bằng cách cuộn dải inox, hàn dọc bằng công nghệ TIG hoặc laser.
- Giá thành rẻ, phù hợp ứng dụng không chịu áp lực cao (trang trí, nội thất, dẫn nước nhẹ, thoát khí).
Ống inox đúc phi 13 (seamless)
- Sản xuất bằng đùn hoặc kéo nóng từ phôi đặc, không có đường hàn.
- Chịu áp và nhiệt tốt, dùng trong công nghiệp hóa chất, dầu khí, hệ thống áp lực cao.
Ống inox công nghiệp phi 13
- Có thể hàn hoặc đúc, yêu cầu chất lượng cao, làm từ inox 304, 316.
- Dùng trong môi trường khắc nghiệt, dẫn chất lỏng, khí, thực phẩm, dược phẩm.
Ống inox trang trí phi 13
- Thường là ống hàn mỏng, làm từ inox 201 hoặc 304, đánh bóng, xi gương, hairline.
- Ứng dụng trong lan can, tay vịn, khung cửa, nội thất, quảng cáo.
Inox Mạnh Hà cung cấp đầy đủ các dòng ống inox phi 13, từ hàn, đúc, công nghiệp đến trang trí.
Các ứng dụng của ống inox phi 13 (DN8)
Hệ thống cấp thoát nước
Đảm bảo không gỉ sét, chịu áp lực cao, tuổi thọ lâu dài, phù hợp cho môi trường ẩm (nhà vệ sinh, bếp).
Hệ thống đường ống gas
Chống ăn mòn tốt, an toàn, dễ thi công và bảo trì.
Hệ thống tắm vòi sen, nước nóng
Chịu nhiệt và chống ăn mòn cao trong môi trường nước nóng, kéo dài tuổi thọ hệ thống.
Hệ thống điều hòa không khí
Đảm bảo hoạt động hiệu quả, tránh rò rỉ khí.
Trang trí nội thất
Sử dụng làm lan can, tay vịn cầu thang, khung cửa sổ, sản phẩm nội thất hiện đại nhờ bề mặt sáng bóng.
Lắp đặt bếp và thiết bị gia dụng
Kết nối bếp gas, lò nướng, máy rửa bát, đảm bảo an toàn và thẩm mỹ.
Các đặc tính về cơ học, hóa học, tiêu chuẩn
Đặc tính cơ học
| Vật liệu | Giới hạn chảy (MPa) | Độ bền kéo (MPa) | Độ giãn dài (%) | Độ cứng (HRB) |
|---|---|---|---|---|
| Inox 201 | ≥ 275 | ≥ 520 | ≥ 35 | ≤ 95 |
| Inox 304 | ≥ 205 | ≥ 515 | ≥ 40 | ≤ 90 |
| Inox 316 | ≥ 205 | ≥ 515 | ≥ 40 | ≤ 95 |
Ghi chú:
- Giá trị tham khảo theo tiêu chuẩn ASTM A554 (trang trí) và ASTM A312 (công nghiệp).
- Độ dày ống và phương pháp gia công có thể ảnh hưởng cơ tính thực tế.
Thành phần hóa học
| Chất liệu | Crom (Cr) | Niken (Ni) | Mangan (Mn) | Silic (Si) | Phospho (P) | Lưu huỳnh (S) | Molypden (Mo) | Carbon (C) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Inox 304 | 18-20% | 8-10.5% | 2-2.5% | ≤ 1% | ≤ 0.045% | ≤ 0.03% | 0% | ≤ 0.08% |
| Inox 201 | 16-18% | 3.5-5.5% | 5.5-7.5% | ≤ 1% | ≤ 0.045% | ≤ 0.03% | 0% | ≤ 0.08% |
| Inox 316 | 16-18% | 10-14% | 2-3% | ≤ 1% | ≤ 0.045% | ≤ 0.03% | 2-3% | ≤ 0.08% |
Giải thích:
- Crom (Cr): Tạo lớp bảo vệ chống ăn mòn.
- Niken (Ni): Cải thiện chống ăn mòn và tính dẻo.
- Mangan (Mn): Tăng khả năng chịu nhiệt, tránh gãy, nứt.
- Silic (Si): Tăng tính cứng và chống oxy hóa.
- Phospho (P), Lưu huỳnh (S): Giới hạn thấp để đảm bảo cơ tính.
- Molypden (Mo) (chỉ có trong 316): Tăng chống ăn mòn trong nước biển, hóa chất.
- Carbon (C): Mức thấp để giữ tính dẻo và dễ gia công.
Tiêu chuẩn chất lượng
Tùy mục đích sử dụng và vật liệu, ống phi 13 được sản xuất theo các tiêu chuẩn:
Tiêu chuẩn ASTM (Mỹ):
- ASTM A554: Ống inox hàn trang trí (201, 304) cho nội thất, lan can, cầu thang.
- ASTM A312: Ống hàn và đúc cho công nghiệp nặng (304, 316).
- ASTM A249 / A269: Ống trao đổi nhiệt, chịu ăn mòn (thực phẩm, hóa chất).
Tiêu chuẩn JIS (Nhật Bản):
- JIS G3448: Ống inox dẫn nước, hệ thống dân dụng.
- JIS G3459: Ống inox công nghiệp, tương đương ASTM A312.
Tiêu chuẩn DIN / EN (Châu Âu):
- EN 10217-7: Ống inox hàn cho áp lực thấp.
- EN 10357: Ống inox cho thực phẩm, dược phẩm, vi sinh.
Tiêu chuẩn ISO:
- ISO 2037: Ống inox hàn cho chế biến thực phẩm, sữa.
- ISO 1127: Quy định kích thước, dung sai, hình dạng ống inox.
Những lợi ích hấp dẫn của ống inox phi 13 tại Inox Mạnh Hà
Cam kết chất lượng vượt trội
Ống inox phi 13 (DN8) đảm bảo chất lượng, độ bền và tính ổn định trong suốt quá trình sử dụng.
Giá cả hợp lý và cạnh tranh
Mức giá tiết kiệm, mang lại giá trị xứng đáng với chi phí.
Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu
Đội ngũ tư vấn viên giàu kinh nghiệm hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp, tiết kiệm chi phí và thời gian.
Giao hàng nhanh chóng và thuận tiện
Giao hàng đúng hạn, dịch vụ vận chuyển rộng khắp, đảm bảo sản phẩm đến tay nhanh chóng.
Chính sách bảo hành dài hạn
Bảo hành dài hạn, bảo vệ quyền lợi và tăng sự yên tâm khi sử dụng.
Ưu đãi đặc biệt cho khách hàng mua sỉ
Giá ưu đãi cho đơn hàng số lượng lớn, giảm chi phí cho công trình quy mô lớn.
Inox Mạnh Hà không chỉ cung cấp ống inox phi 13 (DN8) chất lượng mà còn là đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu của bạn.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 13 (DN8)
Vì sao nên chọn ống inox phi 13 (DN8) cho hệ thống dẫn nước nhỏ?
Ống inox phi 13 (DN8) có đường kính nhỏ gọn, phù hợp với các hệ thống dẫn nước trong không gian hẹp hoặc các thiết bị dân dụng. Chất liệu inox giúp tăng độ bền, chống gỉ sét và đảm bảo an toàn vệ sinh nguồn nước.
Ống inox phi 13 (DN8) có thể chịu được áp suất cao không?
Tùy thuộc vào độ dày và loại inox sử dụng, ống inox phi 13 (DN8) có thể chịu được áp suất vừa đến cao. Đặc biệt, ống làm từ inox 304 hoặc 316 thường được dùng trong môi trường có áp lực hoặc nhiệt độ cao.
Ống inox DN8 có thể dùng trong ngành thực phẩm không?
Có. Với chất liệu inox 304 hoặc 316, ống inox DN8 đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh, rất phù hợp sử dụng trong ngành thực phẩm, nước giải khát hoặc dây chuyền sản xuất tự động.
Ống inox phi 13 có bao nhiêu loại bề mặt hoàn thiện?
Ống inox phi 13 thường có các bề mặt như mờ (hairline), bóng gương (mirror), hoặc đánh xước, đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ và kỹ thuật của từng lĩnh vực ứng dụng.
Có thể đặt mua ống inox phi 13 số lượng ít tại dailyinox.vn không?
Có, dailyinox.vn hỗ trợ khách hàng mua lẻ hoặc đặt hàng số lượng nhỏ theo yêu cầu, đồng thời cung cấp hóa đơn và chứng từ đầy đủ cho từng đơn hàng.
Thời gian giao hàng ống inox DN8 mất bao lâu tại TP.HCM?
Với các đơn hàng tại TP.HCM, dailyinox.vn cam kết giao hàng nhanh chóng trong vòng 24 – 48 giờ. Các đơn ngoại tỉnh sẽ được vận chuyển thông qua đối tác logistic uy tín để đảm bảo tiến độ.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com