Bảng Báo Giá Ống inox phi 127 (DN115)
Inox Mạnh Hà là nhà cung ứng sản phẩm hàng đầu sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, ứng dụng và lý do nên lựa chọn ống inox phi 127 cho các dự án của mình.
Thông số kỹ thuật
- Đặc điểm: Ống hàn / ống đúc
- Quy cách: DN115 (tương đương Ø127 mm hoặc 4½ inches)
- Chiều dài ống: 6 m (hoặc kích thước theo đơn đặt hàng)
- Độ dày thành ống: SCH5, SCH10, SCH40, SCH80
- Mác thép: 304 / 316 / 201
- Tiêu chuẩn: ASTM (A778/A312), AISI, JIS, GB
- Bề mặt: HL / No1 / BB / BA
-
Liên hệ
-
- +
-
790
🔎 Bảng Giá Ống Inox Phi 127 Mới Nhất
Bảng giá tham khảo cho ống inox phi 127, áp dụng cho cả ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser). Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công như cắt, đánh bóng, mạ titan…
📌 Giá ống inox phi 127 – Inox 201
- Độ dày 1.0 mm, trọng lượng 23.70 kg → 1,066,500 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 1.5 mm, trọng lượng 35.31 kg → 1,588,950 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 2.0 mm, trọng lượng 46.81 kg → 2,106,450 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 2.5 mm, trọng lượng 58.20 kg → 2,619,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 3.0 mm, trọng lượng 69.49 kg → 3,127,050 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
📌 Giá ống inox phi 127 – Inox 304
- Độ dày 1.0 mm, trọng lượng 23.70 kg → 1,540,500 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 1.5 mm, trọng lượng 35.31 kg → 2,295,150 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 2.0 mm, trọng lượng 46.81 kg → 3,042,650 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 2.5 mm, trọng lượng 58.20 kg → 3,783,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 3.0 mm, trọng lượng 69.49 kg → 4,516,850 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 3.5 mm, trọng lượng 80.68 kg → 5,244,200 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 4.0 mm, trọng lượng 91.78 kg → 5,965,700 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 4.5 mm, trọng lượng 102.78 kg → 6,680,700 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 5.0 mm, trọng lượng 113.69 kg → 7,389,850 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 6.0 mm, trọng lượng 135.30 kg → 8,794,500 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 8.0 mm, trọng lượng 178.05 kg → 11,573,250 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 10.0 mm, trọng lượng 219.50 kg → 14,267,500 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
📌 Giá ống inox phi 127 – Inox 316/316L
- Độ dày 1.0 mm, trọng lượng 23.70 kg → 2,133,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 1.5 mm, trọng lượng 35.31 kg → 3,177,900 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 2.0 mm, trọng lượng 46.81 kg → 4,212,900 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 2.5 mm, trọng lượng 58.20 kg → 5,238,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 3.0 mm, trọng lượng 69.49 kg → 6,254,100 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 3.5 mm, trọng lượng 80.68 kg → 7,261,200 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 4.0 mm, trọng lượng 91.78 kg → 8,260,200 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 4.5 mm, trọng lượng 102.78 kg → 9,250,200 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 5.0 mm, trọng lượng 113.69 kg → 10,232,100 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 6.0 mm, trọng lượng 135.30 kg → 12,177,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 8.0 mm, trọng lượng 178.05 kg → 16,024,500 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 10.0 mm, trọng lượng 219.50 kg → 19,755,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
📌 Lưu ý & Gợi ý lựa chọn
- Inox 201: Giá rẻ, dùng trong nhà hoặc môi trường ít ẩm.
- Inox 304: Chống gỉ tốt, dùng cho công nghiệp, trang trí nội thất, lan can, quảng cáo.
- Inox 316/316L: Chống ăn mòn cao, dùng cho môi trường biển, hồ bơi, hóa chất nhẹ.
- Bề mặt BA/2B → sáng bóng, dễ lau chùi.
- Bề mặt No.1 → chịu áp lực tốt, dùng cho hệ thống kỹ thuật, máy móc, đường ống.
- Giá trên mang tính chất tham khảo, liên hệ để báo giá chi tiết theo yêu cầu cắt lẻ, đánh bóng, mạ titan hoặc xử lý đầu ống.
Ống Inox Phi 127 là gì?
Ống inox phi 127 (đường kính ngoài 127mm, tương đương DN115 hoặc 4½ inches) là loại ống thép không gỉ được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, xây dựng, và trang trí nhờ vào độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn cao, và tính thẩm mỹ hiện đại. Sản phẩm này đáp ứng các tiêu chuẩn khắt khe trong các ứng dụng yêu cầu vệ sinh, an toàn, và độ bền lâu dài.

Thông số kỹ thuật ống inox phi 127
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 127 (DN115)
- Đường kính ngoài (OD): 127mm (tương đương DN115 hoặc 4½ inches)
- Độ dày thành ống: 1.0mm – 10.0mm (SCH5, SCH10, SCH40, SCH80, SCH160)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 304L, 316, 316L, 310, 430
- Bề mặt hoàn thiện: No.1 (cán nóng), 2B (cán nguội mịn), BA (bóng gương), HL (xước tóc), No.4 (satin)
- Loại ống: Ống đúc (seamless) hoặc ống hàn (ERW, TIG, laser)
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, ASTM A778, ASTM A213, ASTM A554, ASTM A269, JIS G3459, EN 10216-5, EN 10217-7, DIN 11850, ISO 2037
- Chứng chỉ: CO/CQ (Certificate of Origin/Certificate of Quality) theo yêu cầu
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, thực phẩm, y tế, xây dựng, trang trí nội/ngoại thất, cơ khí
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà
Bảng tra độ dày và trọng lượng ống inox phi 127
| Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Trọng lượng (kg/m) |
|---|---|---|
| 1.0 | 23.70 | 3.950 |
| 1.5 | 35.31 | 5.885 |
| 2.0 | 46.81 | 7.802 |
| 2.5 | 58.20 | 9.700 |
| 3.0 | 69.49 | 11.582 |
| 3.5 | 80.68 | 13.447 |
| 4.0 | 91.78 | 15.297 |
| 4.5 | 102.78 | 17.130 |
| 5.0 | 113.69 | 18.948 |
| 6.0 | 135.30 | 22.550 |
| 8.0 | 178.05 | 29.675 |
| 10.0 | 219.50 | 36.583 |
Chú thích:
- Trọng lượng mang tính tham khảo, thay đổi theo mác inox và sai số sản xuất (±2%).
- Độ dày phổ biến: 1.0–2.0mm cho trang trí; 2.5–10.0mm cho công nghiệp.
- Công thức tính trọng lượng: P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6 (D: đường kính ngoài, S: độ dày, đơn vị kg/cây 6m).
- Liên hệ Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để cập nhật thông số chính xác.
Bảng giá ống inox phi 127 mới nhất
Lưu ý:
- Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường inox.
- Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Giá áp dụng cho ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser).
- Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công (cắt, đánh bóng, mạ titan...).
Giá ống inox phi 127 – Inox 201
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 1.0 | 23.70 | 45,000 | 1,066,500 | BA/2B/No.1 |
| 1.5 | 35.31 | 45,000 | 1,588,950 | BA/2B/No.1 |
| 2.0 | 46.81 | 45,000 | 2,106,450 | BA/2B/No.1 |
| 2.5 | 58.20 | 45,000 | 2,619,000 | BA/2B/No.1 |
| 3.0 | 69.49 | 45,000 | 3,127,050 | BA/2B/No.1 |
Giá ống inox phi 127 – Inox 304
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 1.0 | 23.70 | 65,000 | 1,540,500 | BA/2B/No.1 |
| 1.5 | 35.31 | 65,000 | 2,295,150 | BA/2B/No.1 |
| 2.0 | 46.81 | 65,000 | 3,042,650 | BA/2B/No.1 |
| 2.5 | 58.20 | 65,000 | 3,783,000 | BA/2B/No.1 |
| 3.0 | 69.49 | 65,000 | 4,516,850 | BA/2B/No.1 |
| 3.5 | 80.68 | 65,000 | 5,244,200 | BA/2B/No.1 |
| 4.0 | 91.78 | 65,000 | 5,965,700 | BA/2B/No.1 |
| 4.5 | 102.78 | 65,000 | 6,680,700 | BA/2B/No.1 |
| 5.0 | 113.69 | 65,000 | 7,389,850 | BA/2B/No.1 |
| 6.0 | 135.30 | 65,000 | 8,794,500 | BA/2B/No.1 |
| 8.0 | 178.05 | 65,000 | 11,573,250 | BA/2B/No.1 |
| 10.0 | 219.50 | 65,000 | 14,267,500 | BA/2B/No.1 |
Giá ống inox phi 127 – Inox 316/316L
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 1.0 | 23.70 | 90,000 | 2,133,000 | BA/2B/No.1 |
| 1.5 | 35.31 | 90,000 | 3,177,900 | BA/2B/No.1 |
| 2.0 | 46.81 | 90,000 | 4,212,900 | BA/2B/No.1 |
| 2.5 | 58.20 | 90,000 | 5,238,000 | BA/2B/No.1 |
| 3.0 | 69.49 | 90,000 | 6,254,100 | BA/2B/No.1 |
| 3.5 | 80.68 | 90,000 | 7,261,200 | BA/2B/No.1 |
| 4.0 | 91.78 | 90,000 | 8,260,200 | BA/2B/No.1 |
| 4.5 | 102.78 | 90,000 | 9,250,200 | BA/2B/No.1 |
| 5.0 | 113.69 | 90,000 | 10,232,100 | BA/2B/No.1 |
| 6.0 | 135.30 | 90,000 | 12,177,000 | BA/2B/No.1 |
| 8.0 | 178.05 | 90,000 | 16,024,500 | BA/2B/No.1 |
| 10.0 | 219.50 | 90,000 | 19,755,000 | BA/2B/No.1 |
Ưu điểm vượt trội của ống inox phi 127
- Chống ăn mòn vượt trội: Nhờ hàm lượng Crom và Niken cao, đặc biệt ở inox 304 và 316, ống phi 127 hoạt động bền bỉ trong môi trường hóa chất, nước biển, hoặc điều kiện khắc nghiệt.
- Độ bền cơ học cao: Chịu lực tốt, không bị biến dạng, phù hợp cho các công trình yêu cầu kết cấu vững chắc.
- Khả năng chịu nhiệt và áp lực: Hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao và áp suất lớn, đảm bảo an toàn cho hệ thống dẫn dầu, khí, hoặc hóa chất.
- Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt BA, HL, No.4, Mirror mang lại vẻ đẹp sáng bóng, dễ vệ sinh, lý tưởng cho trang trí nội/ngoại thất.
- An toàn và thân thiện môi trường: Không chứa tạp chất độc hại, phù hợp cho thực phẩm, y tế, và hệ thống nước sạch.
- Dễ gia công và bảo trì: Đặc tính dẻo dai cho phép cắt, uốn, hàn dễ dàng; bề mặt nhẵn giúp vệ sinh nhanh chóng, tiết kiệm chi phí bảo dưỡng.
- Ứng dụng đa dạng: Từ kết cấu công nghiệp, dẫn chất lỏng, đến trang trí kiến trúc và nội thất.
Phân loại ống inox phi 127 theo vật liệu
1. Ống inox phi 127 – Inox 201
- Đặc điểm: Hàm lượng niken thấp (3.5–5.5%), chứa mangan cao, giá thành rẻ, độ bền cơ học tốt.
- Ưu điểm:
- Giá thành thấp, dễ gia công, bề mặt sáng bóng.
- Độ cứng cao, chịu va đập tốt.
- Hạn chế: Chống ăn mòn trung bình, không phù hợp cho môi trường axit, nước biển, hoặc ngoài trời lâu dài.
- Ứng dụng: Trang trí nội thất, lan can, khung cửa, công trình khô ráo.
2. Ống inox phi 127 – Inox 304
- Đặc điểm: Mác inox phổ biến, chứa 18% Cr và 8% Ni, cân bằng giữa độ bền và chống gỉ.
- Ưu điểm:
- Chống ăn mòn tốt trong môi trường nước, hóa chất nhẹ, thực phẩm.
- Không nhiễm từ, dễ hàn, dễ uốn, tính thẩm mỹ cao.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước sạch, thực phẩm, y tế, cơ khí, trang trí nội/ngoại thất.
- Giá thành: Trung bình, cân bằng giữa chất lượng và chi phí.
3. Ống inox phi 127 – Inox 316/316L
- Đặc điểm: Chứa molypden (Mo ~2–3%), tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
- Ưu điểm:
- Chống ăn mòn vượt trội trong nước biển, axit mạnh, hóa chất công nghiệp.
- Chịu nhiệt cao, độ bền và tuổi thọ cao nhất.
- Không nhiễm từ, phù hợp tiêu chuẩn vệ sinh cao.
- Hạn chế: Giá thành cao hơn inox 201 và 304.
- Ứng dụng: Hệ thống hóa chất, hàng hải, y tế, dược phẩm, công trình ngoài trời.
- Lưu ý: Inox 316L có hàm lượng carbon thấp hơn, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu hàn nhiều.
So sánh nhanh inox 201, 304, và 316
| Loại inox | Chống ăn mòn | Độ bền | Tính thẩm mỹ | Giá thành | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|---|---|---|
| Inox 201 | Trung bình | Khá tốt | Bóng nhưng dễ xỉn màu | Thấp | Nội thất, trang trí khô ráo |
| Inox 304 | Rất tốt | Cao | Sáng bóng, bền lâu | Trung bình | Thực phẩm, y tế, xây dựng |
| Inox 316 | Tốt nhất | Rất cao | Rất sáng bóng | Cao | Hóa chất, hàng hải, y tế |
Phân loại theo phương pháp sản xuất
1. Ống inox phi 127 hàn
- Đặc điểm: Được hàn từ cuộn inox, có đường hàn dọc thân ống (ERW, TIG, hoặc laser).
- Chất liệu: Inox 201, 304, 316.
- Bề mặt: BA, HL, No.4, hoặc thô tùy ứng dụng.
- Ứng dụng: Lan can, tay vịn, khung cửa, mái hiên, hệ thống dẫn chất lỏng áp lực thấp.
- Ưu điểm: Giá thành cạnh tranh, sản xuất nhanh, dễ tùy biến.
2. Ống inox phi 127 đúc
- Đặc điểm: Sản xuất bằng phương pháp đùn nóng hoặc cán đúc, không có đường hàn, liền khối.
- Chất liệu: Chủ yếu inox 304, 316.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, hoặc áp suất cao trong công nghiệp, thực phẩm, y tế.
- Ưu điểm: Độ bền cao, chịu lực tốt, không rò rỉ, phù hợp môi trường khắc nghiệt.
3. Ống inox phi 127 công nghiệp
- Đặc điểm: Thành ống dày (2.5–10.0mm), chịu lực và áp lực tốt.
- Chất liệu: Inox 304, 316.
- Ứng dụng: Cấu kiện máy móc, ống dẫn công nghiệp, kết cấu thép, hệ thống xử lý nước.
- Ưu điểm: Độ cứng cao, chống ăn mòn tốt, vận hành ổn định lâu dài.
4. Ống inox phi 127 trang trí
- Đặc điểm: Thành ống mỏng (1.0–2.0mm), nhẹ, dễ gia công, bề mặt sáng bóng.
- Chất liệu: Inox 201, 304.
- Bề mặt: BA (bóng gương), HL (xước mờ), No.8.
- Ứng dụng: Trang trí nội/ngoại thất, lan can, cổng rào, biển quảng cáo, showroom, nhà hàng, khách sạn.
- Ưu điểm: Tính thẩm mỹ cao, giá thành hợp lý, dễ lắp đặt.
Quy trình sản xuất ống inox phi 127
- Lựa chọn nguyên liệu:
- Sử dụng cuộn thép không gỉ (inox 201, 304, 316...) đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN.
- Kiểm tra thành phần hóa học, độ dày, và độ tinh khiết.
- Cắt và tạo hình:
- Cuộn inox được cắt thành dải thép phù hợp với kích thước ống phi 127.
- Dải thép được cán và uốn thành dạng ống tròn bằng máy tạo hình.
- Hàn ống (đối với ống hàn):
- Sử dụng công nghệ hàn TIG hoặc hàn laser để nối mép, đảm bảo đường hàn mịn, không rò rỉ.
- Xử lý nhiệt (annealing) sau hàn để giảm ứng suất, tăng độ bền.
- Đúc ống (đối với ống đúc):
- Đùn nóng hoặc cán đúc để tạo ống liền khối, không đường hàn.
- Làm sạch và hoàn thiện bề mặt:
- Tẩy sạch oxit, cặn hàn bằng axit hoặc đánh bóng cơ học.
- Hoàn thiện bề mặt theo yêu cầu (2B, BA, HL, No.4, Mirror).
- Kiểm tra chất lượng:
- Kiểm tra kích thước (đường kính 127mm, độ dày, chiều dài).
- Kiểm tra đường hàn (không nứt, không rò rỉ).
- Kiểm tra cơ tính (độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài).
- Kiểm tra chống ăn mòn bằng phun muối hoặc thử nghiệm hóa chất.
- Cắt và đóng gói:
- Cắt ống theo chiều dài tiêu chuẩn (6m, 12m) hoặc theo yêu cầu.
- Đóng gói cẩn thận, bọc bảo vệ để tránh trầy xước trong vận chuyển.
Ứng dụng thực tế của ống inox phi 127
- Công nghiệp thực phẩm và dược phẩm:
- Hệ thống đường ống dẫn nguyên liệu, nước sạch, hoặc chất lỏng trong nhà máy chế biến thực phẩm, đồ uống, và dược phẩm.
- Đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt (ISO 2037, DIN 11850).
- Xây dựng và kiến trúc:
- Lan can, tay vịn: Sử dụng trong trung tâm thương mại, tòa nhà cao tầng, mang lại vẻ đẹp hiện đại và độ bền lâu dài.
- Khung kết cấu: Làm cột, khung nhà xưởng, mái che, giàn giáo.
- Cổng, hàng rào: Kết hợp với kính cường lực hoặc gỗ để tạo phong cách sang trọng.
- Công nghiệp dầu khí và hóa chất:
- Hệ thống đường ống dẫn dầu, khí, hoặc hóa chất ăn mòn trong nhà máy hóa chất, dầu khí, và hàng hải.
- Ống inox 316 được ưu tiên nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội.
- Chế tạo máy và cơ khí:
- Làm bộ phận máy móc, giá đỡ, hoặc phụ kiện trong sản xuất công nghiệp.
- Ứng dụng trong các ngành cơ khí chính xác, sản xuất ô tô, và thiết bị công nghiệp.
- Hệ thống đường ống công nghiệp:
- Sử dụng trong nhà máy sản xuất, khu công nghiệp, hệ thống xử lý nước thải, và hệ thống dẫn khí nén.

Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| C (Carbon) | ≤ 0.15% | ≤ 0.08% | ≤ 0.08% |
| Mn (Mangan) | 5.5 – 7.5% | ≤ 2.00% | ≤ 2.00% |
| Si (Silic) | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% |
| P (Phốt pho) | ≤ 0.06% | ≤ 0.045% | ≤ 0.045% |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% |
| Cr (Crom) | 16.0 – 18.0% | 18.0 – 20.0% | 16.0 – 18.0% |
| Ni (Niken) | 3.5 – 5.5% | 8.0 – 10.5% | 10.0 – 14.0% |
| Mo (Molypden) | — | — | 2.0 – 3.0% |
Tính chất cơ học
| Thuộc tính cơ học | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| Độ bền kéo (MPa) | ≥ 515 | ≥ 520 | ≥ 515 |
| Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 275 | ≥ 205 | ≥ 205 |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 40 | ≥ 40 | ≥ 40 |
| Độ cứng (HB) | ≤ 217 | ≤ 201 | ≤ 217 |
| Tỷ trọng (g/cm³) | 7.93 | 7.93 | 8.00 |
| Khả năng chịu nhiệt (°C) | 600–800 | 870–925 | 900–1200 |
Tiêu chuẩn sản xuất
| Tiêu chuẩn | Mô tả |
|---|---|
| ASTM A312 | Ống thép không gỉ hàn/đúc dùng trong công nghiệp |
| ASTM A778 | Ống hàn thép không gỉ không qua xử lý nhiệt |
| ASTM A554 | Ống hàn thép không gỉ dùng trang trí |
| JIS G3459 | Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống inox công nghiệp |
| DIN 11850 | Tiêu chuẩn Đức dùng trong công nghiệp thực phẩm/dược phẩm |
| ISO 2037 | Tiêu chuẩn quốc tế cho ống inox dùng trong thực phẩm |
Lưu ý khi lựa chọn ống inox phi 127
- Mục đích và môi trường sử dụng:
- Trong nhà hay ngoài trời? Tiếp xúc với nước, hóa chất, hay nước mặn?
- Yêu cầu thẩm mỹ (trang trí) hay vệ sinh (y tế, thực phẩm)?
- Inox 201: Môi trường khô ráo, ít ăn mòn.
- Inox 304: Môi trường ẩm, hóa chất nhẹ, thực phẩm.
- Inox 316: Môi trường nước biển, axit mạnh, hóa chất công nghiệp.
- Độ dày thành ống:
- 1.0–2.0mm: Trang trí, nội thất, ứng dụng nhẹ.
- 2.5–10.0mm: Công nghiệp, cơ khí, dẫn dầu/khí.
- Tiêu chuẩn sản xuất: Đảm bảo ống đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN, ISO để đảm bảo độ chính xác và chất lượng.
- Bề mặt hoàn thiện:
- BA/2B: Thực phẩm, y tế, công nghiệp.
- HL/Mirror: Trang trí, nội thất.
- Nhà cung cấp uy tín: Chọn đơn vị như Inox Mạnh Hà để đảm bảo chất lượng, chứng chỉ CO/CQ, và giá cả cạnh tranh.
Lợi ích khi mua ống inox phi 127 tại Inox Mạnh Hà
- Chất lượng đảm bảo: Sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN; kèm chứng chỉ CO/CQ, đúng mác thép, không pha tạp.
- Giá cả cạnh tranh: Nhập trực tiếp từ nhà máy (Hòa Phát, SeAH, Hoa Sen, Việt Đức...), giảm chi phí trung gian, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
- Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng loại ống, phù hợp với mục đích sử dụng.
- Giao hàng nhanh chóng: Kho lớn tại TP.HCM, giao hàng toàn quốc, miễn phí vận chuyển nội thành hoặc hỗ trợ phí cho đơn hàng lớn.
- Gia công linh hoạt: Cắt, hàn, đánh bóng, mạ titan theo yêu cầu.
- Chính sách hậu mãi: Bảo hành dài hạn, hỗ trợ đổi trả nếu có lỗi kỹ thuật, giải quyết nhanh các vấn đề sau mua hàng.
Kết luận
Ống inox phi 127 (DN115) là giải pháp lý tưởng cho các công trình công nghiệp, xây dựng, và trang trí nhờ độ bền, khả năng chống ăn mòn, và tính thẩm mỹ cao. Với các mác thép như 201, 304, và 316, loại ống này đáp ứng đa dạng nhu cầu từ dẫn dầu, khí, hóa chất đến trang trí kiến trúc và nội thất. Inox Mạnh Hà là nhà cung cấp uy tín, đảm bảo chất lượng, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp, giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiến độ công trình.
Liên hệ ngay:
- Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666)
- Website: Inox Mạnh Hà
- Chứng chỉ: CO/CQ đầy đủ
- Hóa đơn: Chứng từ hợp lệ
- Giao hàng: Nhanh chóng, toàn quốc
Xem thêm:
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox phi 127 (DN115)
Ống inox phi 127 (DN115) được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?
Ống inox phi 127 (DN115) do Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, DIN, đảm bảo chất lượng cao, độ bền vượt trội, khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt. Sản phẩm thường được sử dụng trong các công trình công nghiệp, hệ thống cấp thoát nước, kết cấu xây dựng và ngành chế biến thực phẩm. Khách hàng có thể yên tâm về chất lượng nhờ quy trình kiểm tra nghiêm ngặt và đội ngũ kỹ thuật giàu kinh nghiệm. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Ống inox phi 127 có những loại bề mặt nào?
Ống inox phi 127 có nhiều loại bề mặt khác nhau như bề mặt mờ (No.1), bề mặt bóng gương (BA), bề mặt hairline (HL), hoặc bề mặt đánh bóng satin. Mỗi loại bề mặt phù hợp với các mục đích sử dụng khác nhau, từ ứng dụng công nghiệp đến trang trí nội ngoại thất. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn tư vấn chi tiết để khách hàng lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu và ngân sách. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Giá ống inox phi 127 phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Giá ống inox phi 127 (DN115) phụ thuộc vào nhiều yếu tố như loại inox (201, 304, 316), độ dày, độ dài, bề mặt hoàn thiện, số lượng đặt hàng và biến động giá nguyên liệu thị trường. Ngoài ra, chi phí vận chuyển và các yêu cầu gia công đặc biệt cũng ảnh hưởng đến mức giá cuối cùng. Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cam kết cung cấp bảng báo giá minh bạch, cạnh tranh và hỗ trợ tư vấn miễn phí giúp khách hàng lựa chọn phương án tối ưu. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Ứng dụng chính của ống inox phi 127 là gì?
Ống inox phi 127 được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống dẫn nước sạch, hệ thống thoát nước, công nghiệp hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, kết cấu xây dựng và các công trình đòi hỏi khả năng chống ăn mòn cao. Ngoài ra, loại ống này còn được sử dụng làm khung kết cấu, trụ lan can, trang trí nội thất và nhiều ứng dụng dân dụng khác. Độ bền và tính thẩm mỹ cao giúp sản phẩm được ưa chuộng trên thị trường. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà có cung cấp chứng chỉ chất lượng cho ống inox phi 127 không?
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà luôn cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng (CO, CQ) đi kèm sản phẩm ống inox phi 127 để khách hàng có thể yên tâm sử dụng trong các dự án quan trọng và đáp ứng các tiêu chuẩn nghiệm thu khắt khe. Đây là cam kết minh bạch và khẳng định uy tín thương hiệu trên thị trường. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Thời gian giao hàng ống inox phi 127 mất bao lâu?
Thời gian giao hàng ống inox phi 127 phụ thuộc vào số lượng đặt hàng và địa điểm giao. Đối với hàng có sẵn tại kho, thời gian giao hàng có thể chỉ từ 1–2 ngày đối với khu vực TP.HCM và các tỉnh lân cận. Với các đơn hàng gia công đặc biệt hoặc số lượng lớn, thời gian sẽ được báo cụ thể để đảm bảo tiến độ dự án của khách hàng. Công ty luôn ưu tiên dịch vụ nhanh chóng và hỗ trợ giao hàng tận nơi toàn quốc. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Có hỗ trợ cắt, gia công theo yêu cầu không?
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà cung cấp dịch vụ cắt, gia công ống inox phi 127 theo kích thước và bản vẽ yêu cầu của khách hàng. Với hệ thống máy móc hiện đại, quy trình gia công chính xác, công ty cam kết đáp ứng mọi nhu cầu kỹ thuật từ đơn giản đến phức tạp, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí cho khách hàng. Đây là giải pháp trọn gói tiện lợi và tối ưu. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
Có hỗ trợ vận chuyển toàn quốc không?
Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà hỗ trợ giao hàng toàn quốc với nhiều phương án vận chuyển linh hoạt, từ xe tải, container đến xe cẩu tùy theo khối lượng và đặc điểm công trình. Đội ngũ nhân viên tư vấn luôn sẵn sàng hướng dẫn và hỗ trợ khách hàng từ khâu đặt hàng đến khâu nhận hàng tại công trình, giúp tối ưu thời gian và chi phí. - Công Ty TNHH Sản Xuất Tôn Thép Mạnh Hà. Hotline: 0932.181.345 (Ms. Thúy), 0902.774.111 (Ms. Trang), 0933.991.222 (Ms. Xí), 0932.337.337 (Ms. Ngân), 0917.02.03.03 (Ms. Châu), 0789.373.666 (Ms. Tâm) hoặc truy cập website: www.dailyinox.vn
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com