Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 12
Ống inox phi 12 là loại ống thép không gỉ có kích thước nhỏ gọn, được ứng dụng rộng rãi từ lĩnh vực xây dựng, trang trí nội thất cho đến các ngành công nghiệp đòi hỏi độ chính xác cao. Với độ bền cơ học tốt và khả năng chống ăn mòn hiệu quả, sản phẩm này ngày càng được ưa chuộng trong nhiều môi trường làm việc khác nhau.
Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 12
- Đường kính ngoài: 12 mm
- Độ dày thành ống: 0.3 – 0.9 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 306
-
Liên hệ
-
- +
-
654
🔎 Bảng Giá Ống Inox Phi 12
Ống inox phi 12 là loại ống nhỏ, phổ biến trong các công trình trang trí nội ngoại thất và một số ứng dụng công nghiệp nhẹ. Dưới đây là bảng giá chi tiết cho hai loại: ống trang trí và ống công nghiệp, tính theo mét và quy đổi ra cây dài 6m.
📌 Giá ống inox phi 12 trang trí
Ống inox phi 12 loại trang trí có bề mặt sáng bóng, chống gỉ sét, thường dùng cho cửa cổng, lan can, khung trang trí, nội thất. Đơn giá hiện tại khoảng 63.000 đ/m. Tương ứng:
- Độ dày 0.3mm → ~ 21.441 đ/cây 6m
- Độ dày 0.4mm → ~ 28.533 đ/cây 6m
- Độ dày 0.5mm → ~ 35.431 đ/cây 6m
- Độ dày 0.6mm → ~ 42.134 đ/cây 6m
- Độ dày 0.7mm → ~ 48.643 đ/cây 6m
- Độ dày 0.8mm → ~ 54.958 đ/cây 6m
- Độ dày 0.9mm → ~ 61.078 đ/cây 6m
📌 Giá ống inox phi 12 công nghiệp
Ống inox phi 12 công nghiệp có độ dày lớn hơn, độ bền cao, chịu lực và chống ăn mòn tốt hơn, thích hợp trong sản xuất cơ khí, hệ thống đường ống. Đơn giá hiện tại khoảng 88.000 đ/m. Tương ứng:
- Độ dày 0.3mm → ~ 30.073 đ/cây 6m
- Độ dày 0.4mm → ~ 39.892 đ/cây 6m
- Độ dày 0.5mm → ~ 49.443 đ/cây 6m
- Độ dày 0.6mm → ~ 58.724 đ/cây 6m
- Độ dày 0.7mm → ~ 67.737 đ/cây 6m
- Độ dày 0.8mm → ~ 76.480 đ/cây 6m
- Độ dày 0.9mm → ~ 84.954 đ/cây 6m
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ống inox phi 12 trang trí: Giá rẻ, bề mặt sáng bóng, phù hợp cho các công trình dân dụng, trang trí, tiểu cảnh.
- Ống inox phi 12 công nghiệp: Độ bền cao, chịu lực tốt, thích hợp cho cơ khí, chế tạo, lắp đặt đường ống kỹ thuật.
- Tối ưu chi phí: Nếu cần tính thẩm mỹ → chọn inox trang trí. Nếu yêu cầu bền bỉ và chịu tải → chọn inox công nghiệp.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên mang tính tham khảo, đã quy đổi theo mét và cây 6m.
- Đơn giá có thể thay đổi theo mác thép (201, 304, 316), độ dày, bề mặt (BA, HL, No.1) và số lượng đặt hàng.
- Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác theo nhu cầu thực tế.
👉 Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá mới nhất cho ống inox phi 12.
Giới Thiệu Ống Inox Phi 12
Ống inox phi 12 là sản phẩm nổi bật với sự linh hoạt và độ bền đáng kinh ngạc, phù hợp cho nhiều ứng dụng từ xây dựng, trang trí nội thất đến các ngành công nghiệp yêu cầu độ chính xác cao. Với kích thước nhỏ gọn, ống inox phi 12 không chỉ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật mà còn đảm bảo tính thẩm mỹ vượt trội.
Được chế tạo từ thép không gỉ cao cấp, sản phẩm này sở hữu khả năng chống oxy hóa vượt trội và giữ được vẻ sáng bóng lâu dài, mang lại giá trị sử dụng bền vững theo thời gian.

Ống inox phi 12 với kích thước nhỏ gọn, mang lại sự tiện lợi trong lắp đặt và sử dụng.
Hãy cùng khám phá những ưu điểm nổi bật và lý do tại sao ống inox phi 12 trở thành lựa chọn hàng đầu của các nhà thiết kế và kỹ sư!
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 12
- Đường kính ngoài: 12 mm
- Độ dày thành ống: 0.3 – 0.9 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 316
- Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, công trình dân dụng và công nghiệp
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
- Đơn vị nhập khẩu: Inox Mạnh Hà

Bảng giá ống inox phi 12
Giá ống trang trí
| Độ dày (mm) | Đơn giá (VND/m) | Giá bán cây 6m (VND) |
|---|---|---|
| 0.3 | 63.000 | 21.441 |
| 0.4 | 63.000 | 28.533 |
| 0.5 | 63.000 | 35.431 |
| 0.6 | 63.000 | 42.134 |
| 0.7 | 63.000 | 48.643 |
| 0.8 | 63.000 | 54.958 |
| 0.9 | 63.000 | 61.078 |
Giá ống công nghiệp
| Độ dày (mm) | Đơn giá (VND/m) | Giá bán cây 6m (VND) |
|---|---|---|
| 0.3 | 88.000 | 30.073 |
| 0.4 | 88.000 | 39.892 |
| 0.5 | 88.000 | 49.443 |
| 0.6 | 88.000 | 58.724 |
| 0.7 | 88.000 | 67.737 |
| 0.8 | 88.000 | 76.480 |
| 0.9 | 88.000 | 84.954 |
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Giá có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
- Liên hệ hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.

Các kiểu dáng của ống inox phi 12
Ống inox phi 12 hàn (Seam Pipe)
- Đặc điểm: Sản xuất bằng cách hàn dọc từ tấm inox, có thể thấy đường hàn hoặc được xử lý mịn.
- Ưu điểm: Giá thành rẻ hơn ống đúc, đa dạng kích thước và độ dày.
- Ứng dụng: Hệ thống ống dẫn nước, kết cấu nhẹ, trang trí nội thất.
Ống inox phi 12 đúc liền mạch (Seamless Pipe)
- Đặc điểm: Sản xuất bằng phương pháp đùn hoặc kéo nguội từ phôi inox nguyên khối, không có mối hàn.
- Ưu điểm: Độ bền cao, chịu áp lực lớn, chống rò rỉ tốt.
- Ứng dụng: Ngành dầu khí, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, hệ thống chịu áp lực cao.
Ống inox phi 12 công nghiệp
- Đặc điểm: Thành ống dày, chịu lực và chịu nhiệt tốt, bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.
- Ưu điểm: Chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao.
- Ứng dụng: Ngành thực phẩm, y tế, hóa chất, dầu khí, lò hơi, xử lý nước.
Ống inox phi 12 trang trí
- Đặc điểm: Bề mặt sáng bóng (BA) hoặc xước mờ (HL), đảm bảo tính thẩm mỹ cao.
- Ưu điểm: Nhẹ, dễ gia công, phù hợp cho nội ngoại thất.
- Ứng dụng: Lan can, tay vịn, giàn phơi, khung cửa, trang trí nội thất cao cấp.

Phân loại ống inox phi 12 theo chất liệu
Ống inox phi 12 loại 201
- Đặc điểm: Hợp kim thép không gỉ với 16-18% Crom, 3.5-5.5% Niken, 5-7% Mangan. Chống ăn mòn thấp hơn inox 304, phù hợp cho môi trường khô ráo.
- Ưu điểm: Giá thành rẻ.
- Ứng dụng: Trang trí, thiết bị gia dụng, công trình xây dựng.
Ống inox phi 12 loại 304
- Đặc điểm: Hợp kim thép không gỉ với 18% Crom, 8% Niken, chống ăn mòn và oxy hóa rất tốt.
- Ưu điểm: Độ bền cao, tính thẩm mỹ tốt.
- Ứng dụng: Ngành thực phẩm, dược phẩm, công nghiệp, xây dựng.
Ống inox phi 12 loại 316
- Đặc điểm: Hợp kim thép không gỉ với 16-18% Crom, 10-14% Niken, 2-3% Molybdenum, chống ăn mòn vượt trội trong môi trường nước mặn hoặc hóa chất mạnh.
- Ưu điểm: Phù hợp cho môi trường khắc nghiệt.
- Ứng dụng: Ngành hóa chất, chế biến thực phẩm, hàng hải.
So sánh các loại inox
| Đặc điểm | Inox 304 | Inox 201 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| Thành phần chính | 18% Crom, 8% Niken | 16-18% Crom, 3.5-5.5% Niken, 5-7% Mangan | 16-18% Crom, 10-14% Niken, 2-3% Molybdenum |
| Chống ăn mòn | Rất tốt | Kém hơn inox 304 | Vượt trội, đặc biệt trong môi trường hóa chất, nước mặn |
| Chống oxy hóa | Tốt | Trung bình | Rất tốt |
| Ứng dụng | Thực phẩm, dược phẩm, công nghiệp, xây dựng | Trang trí, thiết bị gia dụng, xây dựng | Hóa chất, thực phẩm, hàng hải, môi trường khắc nghiệt |
| Giá thành | Cao | Thấp hơn inox 304 | Cao nhất |
Giá ống inox các loại phổ biến
- Inox 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Inox 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VND/kg (bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao)
- Inox 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VND/kg (chịu ăn mòn vượt trội)
- Inox 201: 43.000 – 73.000 VND/kg (giải pháp kinh tế, bền đẹp)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Giá có thể thay đổi theo thị trường.
- Liên hệ hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | |||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 18.14 | ||||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 20.62 | |||||||||
| 114.0 | 23.28 |
Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15 – F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 – F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 – F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 – F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 – F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 – F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) – F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 – F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 – F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 – F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 – F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 – F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 – F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 – F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Ứng dụng ống inox phi 12
Ống inox phi 12 được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và chịu nhiệt tốt. Dưới đây là các ứng dụng phổ biến:
- Hệ thống cấp thoát nước: Dùng trong công trình xây dựng, đặc biệt ở khu vực ven biển hoặc nơi có nước mặn.
- Ngành công nghiệp thực phẩm: Dẫn nước, khí, chất lỏng trong chế biến thực phẩm, nước giải khát nhờ tính dễ vệ sinh và không bị ảnh hưởng bởi hóa chất.
- Hệ thống gas: Dẫn gas hoặc khí đốt trong các công trình yêu cầu an toàn cao.
- Hệ thống điều hòa và thông gió: Dẫn khí nóng, lạnh hoặc không khí tươi trong hệ thống HVAC.
- Ngành y tế: Sử dụng trong thiết bị y tế, hệ thống dẫn lưu nhờ tính không ăn mòn và dễ vệ sinh.
- Công nghiệp hóa chất: Dẫn chất lỏng hoặc khí có tính ăn mòn.
- Hệ thống thoát nước mưa: Dùng trong công trình yêu cầu độ bền cao và chống chịu thời tiết khắc nghiệt.
- Trang trí nội thất: Tay vịn cầu thang, lan can, chi tiết trang trí nhờ tính thẩm mỹ và độ bền.
Lợi ích khi mua ống inox phi 12 tại Inox Mạnh Hà
Chất lượng vượt trội, bảo vệ lâu dài
- Sản phẩm được sản xuất từ inox chất lượng cao, kiểm tra theo tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chống ăn mòn, oxy hóa và chịu áp lực tốt, kéo dài tuổi thọ công trình.
Tư vấn chuyên sâu
- Đội ngũ chuyên gia giàu kinh nghiệm tư vấn tận tình, giúp chọn loại ống inox phi 12 phù hợp với nhu cầu, tối ưu hiệu quả và chi phí.
Giá cả cạnh tranh
- Cung cấp mức giá hợp lý, cạnh tranh, giúp tiết kiệm chi phí cho các dự án lớn hoặc dài hạn.
Giao hàng nhanh chóng, dịch vụ hậu mãi tận tâm
- Mạng lưới vận chuyển rộng khắp, giao hàng nhanh, đúng hẹn.
- Dịch vụ hậu mãi chu đáo, hỗ trợ giải quyết mọi vấn đề trong quá trình sử dụng.
Mua ống inox phi 12 tại Inox Mạnh Hà đảm bảo chất lượng, giá cả hợp lý và dịch vụ tận tâm. Liên hệ ngay qua hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá chi tiết!
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 12
Ống inox phi 12 dùng để làm gì trong thực tế?
Ống inox phi 12 thường được sử dụng trong chế tạo khung kệ, lan can, hệ thống dẫn nước nhỏ, ống dẫn khí và các thiết bị cơ khí dân dụng nhờ kích thước nhỏ gọn và độ bền cao.
Vì sao nên chọn ống inox phi 12 thay vì các loại vật liệu khác?
Ống inox phi 12 có khả năng chống gỉ sét, chịu lực tốt, bền bỉ với thời gian và không cần sơn phủ, giúp tiết kiệm chi phí bảo trì so với thép thường hoặc nhựa.
Inox loại nào được sử dụng để sản xuất ống phi 12?
Tùy vào nhu cầu, ống inox phi 12 có thể được sản xuất từ inox 201, inox 304 hoặc inox 316, trong đó inox 304 và 316 được đánh giá cao hơn về khả năng chống ăn mòn.
Ống inox phi 12 có những kích thước độ dày nào?
Các loại độ dày phổ biến của ống inox phi 12 tại dailyinox.vn là từ 0.5mm đến 1.5mm, đáp ứng nhiều mục đích sử dụng từ dân dụng đến công nghiệp nhẹ.
dailyinox.vn có nhận đặt hàng số lượng ít cho ống inox phi 12 không?
Có, dailyinox.vn linh hoạt trong việc cung cấp cả số lượng nhỏ lẻ và đơn hàng lớn, đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách hàng cá nhân lẫn doanh nghiệp.
Làm sao để đặt mua ống inox phi 12 tại dailyinox.vn?
Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp qua hotline, đặt hàng trên website hoặc đến trực tiếp kho hàng dailyinox.vn để được tư vấn, xem mẫu và nhận báo giá nhanh chóng.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com