Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 114 (DN100)
Khi lựa chọn ống inox phi 114 (DN100) cho công trình của mình, giá thành luôn là yếu tố quan trọng mà bạn cần cân nhắc. Tuy nhiên, sản phẩm này không chỉ có mức giá hợp lý mà còn mang đến chất lượng vượt trội, đảm bảo độ bền và hiệu suất tối ưu cho các ứng dụng trong công nghiệp, xây dựng và dân dụng.
Hãy cùng khám phá lý do tại sao ống inox phi 114 (DN100) lại là sự lựa chọn hàng đầu trên thị trường hiện nay! 🌟
Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 114 (DN100)
- Đường kính ngoài: 114.3mm
- Độ dày thành ống: 1.0mm – 4.0mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
-
Liên hệ
-
- +
-
586
🔎Ống Inox Phi 114 (DN100)
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống inox phi 114 (DN100) dùng trong trang trí và công nghiệp. Giá được tính theo mét và quy đổi sang cây dài 6m. Mức giá chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo mác thép, độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
📌 Giá ống inox phi 114 dùng trong trang trí
Ống inox phi 114 trang trí có giá dao động từ 45.000 – 68.000 đ/kg. Dưới đây là mức giá quy đổi theo từng độ dày (đơn giá tính trung bình 68.000 đ/m):
- Độ dày 1.0 mm → Giá ~ 1.151.500 đ/cây 6m
- Độ dày 1.1 mm → Giá ~ 1.265.532 đ/cây 6m
- Độ dày 1.2 mm → Giá ~ 1.379.360 đ/cây 6m
- Độ dày 1.5 mm → Giá ~ 1.719.627 đ/cây 6m
- Độ dày 2.0 mm → Giá ~ 2.282.673 đ/cây 6m
- Độ dày 2.5 mm → Giá ~ 2.840.637 đ/cây 6m
- Độ dày 3.0 mm → Giá ~ 3.393.519 đ/cây 6m
- Độ dày 4.0 mm → Giá ~ 4.484.039 đ/cây 6m
📌 Giá ống inox phi 114 dùng trong công nghiệp
Ống inox phi 114 công nghiệp có giá dao động từ 63.000 – 94.500 đ/kg. Dưới đây là mức giá quy đổi theo từng độ dày (đơn giá tính trung bình 94.500 đ/m):
- Độ dày 1.0 mm → Giá ~ 1.600.246 đ/cây 6m
- Độ dày 1.1 mm → Giá ~ 1.758.717 đ/cây 6m
- Độ dày 1.2 mm → Giá ~ 1.916.905 đ/cây 6m
- Độ dày 1.5 mm → Giá ~ 2.389.776 đ/cây 6m
- Độ dày 2.0 mm → Giá ~ 3.172.244 đ/cây 6m
- Độ dày 2.5 mm → Giá ~ 3.947.650 đ/cây 6m
- Độ dày 3.0 mm → Giá ~ 4.715.994 đ/cây 6m
- Độ dày 4.0 mm → Giá ~ 6.231.496 đ/cây 6m
📊 Nhận xét & Gợi ý sử dụng
- Ống inox phi 114 trang trí: Thường dùng cho các hạng mục nội ngoại thất, lan can, tay vịn, khung kết cấu không chịu áp lực cao. Ưu điểm: bề mặt sáng, giá rẻ hơn loại công nghiệp.
- Ống inox phi 114 công nghiệp: Phù hợp cho đường ống dẫn, kết cấu chịu lực, công trình công nghiệp nặng. Ưu điểm: độ bền cơ học cao, chịu áp lực tốt.
- Tối ưu chi phí: Nếu chỉ dùng trang trí hoặc công trình dân dụng → chọn loại trang trí. Nếu dùng cho hệ thống kỹ thuật, chịu lực, hoặc môi trường công nghiệp → chọn loại công nghiệp.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Bảng giá trên mang tính tham khảo, giá thực tế phụ thuộc vào mác thép (201, 304, 316), độ dày, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Giá có thể quy đổi theo kg hoặc cây 6m tùy theo nhu cầu.
- Để nhận báo giá chính xác, vui lòng cung cấp: phi 114, loại inox (trang trí/công nghiệp), độ dày, số lượng và địa điểm giao hàng.
Cần báo giá ống inox phi 114 (DN100) chi tiết? Hãy gửi thông tin quy cách để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống Inox Phi 114 (DN100)
Khi lựa chọn ống inox phi 114 (DN100) cho công trình, giá thành là yếu tố quan trọng cần cân nhắc. Tuy nhiên, sản phẩm không chỉ nổi bật với giá hợp lý mà còn mang lại chất lượng vượt trội, đảm bảo độ bền và hiệu suất tối ưu cho các ứng dụng trong công nghiệp, xây dựng và dân dụng.

Thông số kỹ thuật ống inox phi 114
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 114 (DN100)
- Đường kính ngoài: 114.3mm
- Độ dày thành ống: 1.0mm – 4.0mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 316
- Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, công trình dân dụng, công nghiệp
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
- Đơn vị nhập khẩu: Inox Mạnh Hà

Bảng thông tin trọng lượng ống inox phi 114
Lưu ý: Các thông tin trong bảng có sai số ±2-3%
| NPS (inch) | Đường kính ngoài | Đường kính DN | Độ dày thành ống | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|
| 4” | 114.3mm | DN100 | 1.0mm | 16.93 |
| 4” | 114.3mm | DN100 | 1.1mm | 18.61 |
| 4” | 114.3mm | DN100 | 1.2mm | 20.28 |
| 4” | 114.3mm | DN100 | 1.5mm | 25.29 |
| 4” | 114.3mm | DN100 | 2.0mm | 33.57 |
| 4” | 114.3mm | DN100 | 2.5mm | 41.77 |
| 4” | 114.3mm | DN100 | 3.0mm | 49.90 |
| 4” | 114.3mm | DN100 | 4.0mm | 65.94 |
Bảng giá hiện hành của ống inox phi 114 (DN100)
Trong trang trí
Giá ống trang trí: Dao động từ 45,000–68,000 VNĐ/kg
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính tham khảo
| Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/m) | Giá bán cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1.0 | 68,000 | 1,151,500 |
| 1.1 | 68,000 | 1,265,532 |
| 1.2 | 68,000 | 1,379,360 |
| 1.5 | 68,000 | 1,719,627 |
| 2.0 | 68,000 | 2,282,673 |
| 2.5 | 68,000 | 2,840,637 |
| 3.0 | 68,000 | 3,393,519 |
| 4.0 | 68,000 | 4,484,039 |
Trong công nghiệp
Giá ống công nghiệp: Dao động từ 63,000–94,500 VNĐ/kg
Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính tham khảo
| Độ dày (mm) | Đơn giá (VNĐ/m) | Giá bán cây 6m (VNĐ) |
|---|---|---|
| 1.0 | 94,500 | 1,600,246 |
| 1.1 | 94,500 | 1,758,717 |
| 1.2 | 94,500 | 1,916,905 |
| 1.5 | 94,500 | 2,389,776 |
| 2.0 | 94,500 | 3,172,244 |
| 2.5 | 94,500 | 3,947,650 |
| 3.0 | 94,500 | 4,715,994 |
| 4.0 | 94,500 | 6,231,496 |
Lưu ý: Giá cả có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với Inox Mạnh Hà qua hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666).

Bảng giá ống inox các loại phổ biến khác
Bạn đang tìm kiếm giải pháp ống inox chất lượng cho công trình hoặc sản xuất? Tham khảo ngay mức giá mới nhất của các dòng ống inox phổ biến hiện nay, được cập nhật liên tục theo thị trường:
- Ống inox 304 công nghiệp: 63,000–150,000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống inox 304 trang trí: 63,000–90,000 VNĐ/kg (phù hợp cho nội thất, ngoại thất sang trọng)
- Ống inox 316 công nghiệp: 90,000–130,000 VNĐ/kg (nổi bật với khả năng chống ăn mòn)
- Ống inox 201 các loại: 43,000–73,000 VNĐ/kg (kinh tế, phù hợp cho dân dụng, trang trí)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm chi phí vận chuyển.
- Giá có thể thay đổi do biến động thị trường nguyên liệu.
- Liên hệ hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và ưu đãi mới nhất.
Giá ống 201 công nghiệp từ D13-D219
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000–73,000 |
Giá ống 304 công nghiệp từ D13-D219
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000–110,000 |
Giá ống 304 trang trí từ D9.6-D141
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 12.7 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 15.9 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 19.1 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 22 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 25.4 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 27 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 31.8 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 38 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 42 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 50.8 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 60 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 63 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 76 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 89 | 0.8–1.5 | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 101 | 0.8–2.0 | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 114 | 0.8–2.0 | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
| Phi 141 | 0.8–2.0 | BA | Inox 304 trang trí | 63,000–90,000 |
Giá ống 316 công nghiệp từ D13-D219
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000–130,000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000–130,000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000–130,000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000–130,000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000–130,000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000–130,000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000–130,000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000–130,000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000–130,000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000–130,000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000–130,000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000–130,000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000–130,000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000–130,000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000–130,000 |
Bảng quy cách trọng lượng ống từ D8-D141
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) × 0.0249128 × S × 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | ||
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | ||
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | ||
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | ||
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | |||||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | |||||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | |||||||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | |||||||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | |||||||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | |||||||||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | |||||||||||||
| 101.0 | 11.86 | ||||||||||||||
| 114.0 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp từ D21-D219
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | ||||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | ||||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | |||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | ||
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 | |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 | |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 | |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 | |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 | |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 | |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 | |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 | |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 | |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |

Phân loại ống inox phi 114 – DN100 – 4 inch
Ống inox phi 114 có thể được phân loại theo phương pháp sản xuất và mục đích sử dụng như sau:
Ống inox phi 114 hàn
- Được sản xuất bằng cách cuộn và hàn dọc theo thân ống từ tấm inox.
- Bề mặt mối hàn có thể được xử lý để tăng độ thẩm mỹ và khả năng chống ăn mòn.
- Thường được sử dụng trong hệ thống đường ống dẫn khí, nước, thực phẩm, hóa chất.
Ống inox phi 114 đúc
- Được sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối, không có mối hàn.
- Có độ bền cao, chịu áp lực lớn, khả năng chống ăn mòn tốt hơn so với ống hàn.
- Thường dùng trong ngành dầu khí, công nghiệp hóa chất, và môi trường có điều kiện khắc nghiệt.
Ống inox phi 114 trang trí
- Thường là ống inox hàn với bề mặt được đánh bóng (No.8, Hairline, Satin).
- Được sử dụng trong lan can, cầu thang, cửa cổng, nội thất và ngoại thất.
- Chủ yếu dùng inox 201, 304 để đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền.
Ống inox công nghiệp
- Có thể là ống hàn hoặc ống đúc, nhưng được thiết kế đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cao hơn.
- Dùng trong ngành thực phẩm, y tế, hóa chất, đóng tàu, nồi hơi, xử lý nước thải.
- Độ dày thành ống lớn, chịu áp lực và nhiệt độ cao.
Tùy theo nhu cầu sử dụng, có thể lựa chọn loại ống inox phi 114 phù hợp để đảm bảo hiệu quả và tuổi thọ công trình.
Ống inox phi 114 (DN100) có gì vượt trội?
Khả năng chịu áp lực cao
Ống inox phi 114 có đường kính lớn, giúp dẫn các dòng chất lỏng, khí, hoặc hóa chất với áp lực cao mà không lo bị biến dạng hay hư hỏng.
Chống ăn mòn tuyệt vời
Được làm từ các chất liệu inox cao cấp như 304, 316, ống inox phi 114 có khả năng chống ăn mòn cực kỳ hiệu quả, ngay cả trong môi trường ẩm ướt, hóa chất mạnh hoặc điều kiện khắc nghiệt.
Dễ dàng lắp đặt và gia công
Với tính linh hoạt và dễ gia công, ống inox phi 114 có thể được cắt, uốn, hàn và kết nối nhanh chóng mà không ảnh hưởng đến chất lượng.
Độ bền cơ học cao
Ống inox phi 114 có độ bền vượt trội, chịu được các tác động mạnh và không bị hư hỏng dưới điều kiện làm việc khắc nghiệt.
Tính thẩm mỹ cao
Bề mặt sáng bóng và không gỉ của inox giúp ống inox phi 114 không chỉ có tính năng vượt trội mà còn tạo ra vẻ đẹp hiện đại cho các công trình.
Bền vững với môi trường
Ống inox phi 114 là vật liệu thân thiện với môi trường, không chứa các chất độc hại và có thể tái chế.
Khả năng chịu nhiệt tốt
Ống inox phi 114 có khả năng chịu nhiệt vượt trội, giúp sử dụng trong các môi trường có nhiệt độ cao mà không làm giảm chất lượng hay tính năng của sản phẩm.
Chất liệu sản xuất của ống inox phi 114 (DN100)
1. Ống inox 304 phi 114
Thành phần hóa học
- Crom (Cr): 18%–20%
- Niken (Ni): 8%–10.5%
- Carbon (C): ≤ 0.08%
- Mangan (Mn): ≤ 2%
- Silic (Si): ≤ 1%
Đặc điểm nổi bật
- Chống ăn mòn tốt trong môi trường ẩm ướt, khí hậu khắc nghiệt và nước biển.
- Chịu được nhiệt độ cao và có độ bền cơ học tốt.
- Dễ gia công, dễ hàn cắt và tạo hình.
2. Ống inox 201 phi 114
Thành phần hóa học
- Crom (Cr): 16%–18%
- Niken (Ni): 3.5%–5.5%
- Mangan (Mn): 5.5%–7.5%
- Carbon (C): ≤ 0.15%
- Silic (Si): ≤ 1%
Đặc điểm nổi bật
- Giá thành rẻ hơn inox 304 nhờ hàm lượng niken thấp.
- Khả năng chống ăn mòn vừa phải, không phù hợp với môi trường axit mạnh hoặc nước biển.
- Có độ cứng cao, phù hợp cho các ứng dụng trang trí không yêu cầu kỹ thuật cao.
3. Ống inox 316 phi 114
Thành phần hóa học
- Crom (Cr): 16%–18%
- Niken (Ni): 10%–14%
- Mangan (Mn): ≤ 2%
- Molypden (Mo): 2%–3%
- Carbon (C): ≤ 0.08%
Đặc điểm nổi bật
- Chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong nước biển, axit và hóa chất.
- Khả năng chịu nhiệt cao và chống oxy hóa rất tốt.
- Tuổi thọ lâu dài, hiệu quả cao trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
Sự ưu chuộng của ống inox phi 114 trong các hệ thống
Hệ thống cấp thoát nước trong công trình xây dựng
- Ống inox phi 114 thường được sử dụng trong các hệ thống cấp thoát nước của các công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp.
- Lý do: Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, không bị gỉ sét theo thời gian, giúp hệ thống luôn hoạt động ổn định và kéo dài tuổi thọ công trình.
Hệ thống dẫn khí nén và khí công nghiệp
- Trong các nhà máy, xí nghiệp, ống inox phi 114 thường được dùng để dẫn khí nén hoặc các loại khí công nghiệp.
- Lý do: Chất liệu inox có khả năng chịu áp lực cao, không bị biến dạng dưới tác động mạnh của khí nén, đảm bảo sự hoạt động hiệu quả và an toàn trong các dây chuyền sản xuất.
Hệ thống dẫn hóa chất, dung dịch ăn mòn
- Ống inox phi 114 cũng được ứng dụng trong các hệ thống dẫn hóa chất hoặc các dung dịch ăn mòn, đặc biệt là với inox 316.
- Lý do: Inox 316 với thành phần molypden giúp chống lại sự ăn mòn trong môi trường hóa chất mạnh, nước biển hoặc các dung dịch có tính axit cao.
Hệ thống ống dẫn trong ngành thực phẩm và dược phẩm
- Ống inox phi 114 rất phổ biến trong các hệ thống đường ống dẫn thực phẩm và dược phẩm nhờ vào tính an toàn vệ sinh, không gây nhiễm bẩn và dễ dàng vệ sinh.
- Lý do: Inox không phản ứng với thực phẩm và hóa chất, giúp đảm bảo chất lượng sản phẩm và an toàn cho người tiêu dùng.
Xây dựng và trang trí nội thất
- Ống inox phi 114 được sử dụng trong các công trình xây dựng để làm lan can, tay vịn cầu thang hoặc khung cửa trong các khu vực có yêu cầu cao về thẩm mỹ.
- Lý do: Với bề mặt sáng bóng và đẹp mắt, inox phi 114 không chỉ bền mà còn mang lại sự sang trọng, hiện đại cho không gian.
Hệ thống thông gió và điều hòa không khí
- Ống inox phi 114 được dùng trong các hệ thống thông gió, quạt hút và điều hòa không khí trong các tòa nhà cao tầng, trung tâm thương mại, bệnh viện, nhà xưởng.
- Lý do: Khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn của inox giúp các hệ thống thông gió hoạt động hiệu quả, lâu dài, đồng thời giảm thiểu rủi ro hư hỏng trong các môi trường có điều kiện khắc nghiệt.
Các ứng dụng trong ngành công nghiệp chế tạo máy móc và sản xuất
- Ống inox phi 114 được sử dụng trong nhiều ứng dụng máy móc và thiết bị công nghiệp như trong các hệ thống đường ống dẫn dầu, khí, chất lỏng hoặc các ứng dụng chế tạo thiết bị gia công.
- Lý do: Chất liệu inox giúp đảm bảo sự ổn định và bền bỉ cho hệ thống máy móc, giảm thiểu sự mài mòn và các sự cố kỹ thuật.
Quy trình sản xuất và đóng gói ống inox phi 114
Quy trình sản xuất và đóng gói ống inox phi 114 (tương đương DN100) được thực hiện theo các công đoạn tiêu chuẩn nhằm đảm bảo chất lượng, độ chính xác kích thước và an toàn khi vận chuyển. Dưới đây là mô tả chi tiết từng bước (chuyên cho dòng ống hàn):
Chuẩn bị nguyên vật liệu
- Nguyên liệu chính: Thép không gỉ dạng cuộn (inox SUS 201, 304, 316 tùy theo yêu cầu).
- Kiểm tra đầu vào: Kiểm tra chứng chỉ chất lượng, độ dày, bề mặt, thành phần hóa học.
- Cắt băng (slitting): Cắt cuộn inox thành từng dải có chiều rộng phù hợp với đường kính 114mm.
Định hình ống (forming)
- Dải inox được đưa vào máy tạo hình (roll forming) để uốn thành ống tròn.
- Hai mép của dải inox được áp sát lại, chuẩn bị cho công đoạn hàn.
Hàn ống inox (welding)
- Hàn TIG hoặc laser tự động: Tạo mối hàn dọc theo chiều dài ống.
- Hàn trong môi trường khí bảo vệ: Đảm bảo mối hàn không bị oxy hóa.
Xử lý mối hàn
- Làm sạch mối hàn: Dùng máy mài hoặc đánh bóng bằng axit (pickling) để loại bỏ xỉ và làm đồng màu với bề mặt.
- Kiểm tra bằng mắt và thiết bị chuyên dụng: Đảm bảo không có rỗ khí, nứt, vết hở.
Cân chỉnh và kéo thẳng
- Đưa ống qua hệ thống kéo thẳng (straightener).
- Đảm bảo ống không bị cong vênh, biến dạng.
Cắt chiều dài tiêu chuẩn
- Thường cắt theo quy cách 6m hoặc theo yêu cầu riêng (3m, 4m, 5.8m…).
- Kiểm tra độ vuông góc đầu ống.
Kiểm tra chất lượng
- Đo đường kính ngoài: Đảm bảo đúng phi 114mm.
- Kiểm tra độ dày thành ống: Đảm bảo đúng tiêu chuẩn (ví dụ: SCH10, SCH40…).
- Thử áp lực, thử dòng xoáy (eddy current), siêu âm nếu yêu cầu.
Đánh bóng bề mặt
- Tùy theo yêu cầu: Đánh bóng hairline, BA (Bright Annealed), No.1 hoặc giữ nguyên dạng cán nguội.
- Dùng máy mài tinh hoặc máy đánh bóng công nghiệp để xử lý bề mặt.
Đóng gói ống inox phi 114
- Bịt đầu ống bằng nhựa hoặc cao su: Tránh bụi bẩn hoặc dị vật lọt vào trong.
- Dùng giấy dầu, màng co PE hoặc vải bọc chống trầy xước: Bọc từng ống hoặc từng bó.
- Đóng bó: Ống được bó thành từng bó từ 5–10 cây, buộc chặt bằng dây đai thép hoặc nhựa.
- Dán tem nhãn: Thông tin về quy cách, mác thép, số lượng, lô hàng.
- Chất lên pallet gỗ hoặc khung sắt: Tiện cho việc nâng hạ bằng xe nâng, xe cẩu.
- Bọc nilon hoặc phủ bạt nếu cần xuất khẩu.
Xuất xưởng và vận chuyển
- Kiểm kê, lập biên bản xuất kho.
- Giao hàng bằng xe tải hoặc container.
- Kèm theo chứng chỉ CO, CQ, packing list (nếu yêu cầu).
Lý do bạn không nên bỏ lỡ mua sắm tại Inox Mạnh Hà
Chất lượng sản phẩm đảm bảo
Inox Mạnh Hà chỉ cung cấp các loại ống inox chất lượng cao từ các thương hiệu uy tín và có chứng nhận tiêu chuẩn quốc tế. Các sản phẩm như ống inox phi 114 (DN100) luôn đạt yêu cầu khắt khe về chống ăn mòn, chịu nhiệt, và độ bền cơ học, đảm bảo an toàn và hiệu quả sử dụng lâu dài.
Giá thành hợp lý và cạnh tranh
Cam kết cung cấp giá tốt nhất thị trường mà vẫn đảm bảo chất lượng vượt trội. Không có chi phí ẩn, cùng với chính sách chiết khấu hấp dẫn khi mua số lượng lớn hoặc đối tác lâu dài, giúp tiết kiệm chi phí cho công trình.
Dịch vụ tư vấn và hỗ trợ tận tâm
Đội ngũ chuyên gia tư vấn sẵn sàng hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu và yêu cầu kỹ thuật của công trình. Hỗ trợ khách hàng 24/7, từ lựa chọn sản phẩm đến hướng dẫn lắp đặt.
Chính sách giao hàng nhanh chóng và tiện lợi
Với hệ thống kho hàng rộng lớn và các đối tác vận chuyển uy tín, Inox Mạnh Hà đảm bảo giao hàng đúng tiến độ và tận nơi, giúp không phải lo lắng về việc trì hoãn hoặc thiếu hàng trong công trình.
Bảo hành và hậu mãi đáng tin cậy
Cam kết bảo hành dài hạn cho các sản phẩm, cùng dịch vụ hậu mãi chất lượng, sẵn sàng hỗ trợ nếu có bất kỳ sự cố nào liên quan đến sản phẩm.
Sản phẩm đa dạng và phong phú
Ngoài ống inox phi 114 (DN100), Inox Mạnh Hà còn cung cấp nhiều loại ống inox với các kích thước và chất liệu khác nhau (Inox 201, 304, 316) để đáp ứng đa dạng nhu cầu từ công trình xây dựng, công nghiệp, hệ thống cấp thoát nước, đến ngành thực phẩm, dược phẩm, và hóa chất.
Uy tín và kinh nghiệm lâu năm
Inox Mạnh Hà là thương hiệu được tin cậy trong ngành, với nhiều năm kinh nghiệm cung cấp vật liệu inox cho các công trình lớn nhỏ trong và ngoài nước, đảm bảo chất lượng và dịch vụ.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống INOX Phi 114 (DN100)
Ống inox phi 114 có phải là loại DN100 không?
Đúng, ống inox phi 114 tương đương với DN100 theo tiêu chuẩn danh định, được sử dụng phổ biến trong các hệ thống cấp thoát nước và dẫn chất lỏng công nghiệp.
Ống inox phi 114 thường sử dụng trong những lĩnh vực nào?
Sản phẩm thường được dùng trong ngành công nghiệp thực phẩm, hóa chất, xử lý nước, xây dựng và hệ thống dẫn khí, do khả năng chống gỉ và chịu áp lực tốt.
Có thể lựa chọn loại inox nào cho ống phi 114?
Ống inox phi 114 tại dailyinox.vn có sẵn các loại inox như 201, 304 và 316, tùy theo nhu cầu sử dụng, yêu cầu môi trường và mức ngân sách của khách hàng.
Độ dày thông dụng của ống inox phi 114 là bao nhiêu?
Ống inox phi 114 thường có độ dày dao động từ 1.0mm đến 5.0mm, phục vụ đa dạng ứng dụng từ dân dụng đến công nghiệp nặng.
Làm sao để biết nên dùng inox 304 hay inox 316 cho ống phi 114?
Nếu sử dụng trong môi trường bình thường, inox 304 là lựa chọn kinh tế. Tuy nhiên, với môi trường hóa chất hoặc gần biển, inox 316 sẽ có độ bền và khả năng chống ăn mòn vượt trội hơn.
dailyinox.vn có cung cấp chứng chỉ chất lượng cho ống inox phi 114 không?
Có, tất cả sản phẩm ống inox phi 114 tại dailyinox.vn đều đi kèm chứng chỉ CO-CQ, đảm bảo nguồn gốc và chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com