Bảng báo giá ống inox phi 101 (DN90)
Bạn đang tìm kiếm một loại ống inox có kích thước vừa phải, độ bền cao và thích hợp cho nhiều môi trường làm việc?
Ống inox phi 101 (DN90) chính là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống dẫn nước, dẫn khí, hóa chất hay dùng trong xây dựng công nghiệp.
Sở hữu thiết kế chuẩn kỹ thuật, độ dày theo tiêu chuẩn SCH, cùng nhiều loại mác thép không gỉ phổ biến như inox 201, 304, 316 – sản phẩm này vừa đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài vừa mang đến sự an tâm tuyệt đối cho công trình.
Hãy cùng khám phá chi tiết những điểm mạnh và ứng dụng nổi bật của ống inox phi 101 trong phần nội dung bên dưới!
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 101 (DN90)
- Đường kính ngoài: 101.6 mm
- Độ dày thành ống: Theo tiêu chuẩn SCH
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6 m / 12 m / cắt theo yêu cầu
- ...
-
Liên hệ
-
- +
-
342
🔎 Bảng Giá Ống Inox Phi 101 Mới Nhất
Bảng giá tham khảo cho ống inox phi 101, áp dụng cho cả ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser). Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển. Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công như cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích…
📌 Giá ống inox phi 101 – Inox 201
- Độ dày 0.8 mm, trọng lượng 11.88 kg → 534,600 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 1.0 mm, trọng lượng 14.82 kg → 666,900 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 1.5 mm, trọng lượng 22.14 kg → 996,300 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 2.0 mm, trọng lượng 29.40 kg → 1,323,000 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 2.77 mm, trọng lượng 40.44 kg → 1,819,800 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 3.0 mm, trọng lượng 43.74 kg → 1,968,300 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
- Độ dày 3.4 mm, trọng lượng 49.44 kg → 2,224,800 đ/cây, bề mặt BA/2B/No.1
📌 Giá ống inox phi 101 – Inox 304 (Công nghiệp)
- Độ dày 2.77 mm, trọng lượng 40.44 kg → 3,841,800 đ/cây, bề mặt No.1
- Độ dày 3.0 mm, trọng lượng 43.74 kg → 4,155,300 đ/cây, bề mặt No.1
- Độ dày 3.05 mm, trọng lượng 44.46 kg → 4,223,700 đ/cây, bề mặt No.1
- Độ dày 3.4 mm, trọng lượng 49.44 kg → 4,696,800 đ/cây, bề mặt No.1
- Độ dày 4.0 mm, trọng lượng 58.02 kg → 5,511,900 đ/cây, bề mặt No.1
- Độ dày 5.0 mm, trọng lượng 72.0 kg → 6,840,000 đ/cây, bề mặt No.1
- Độ dày 5.54 mm, trọng lượng 79.5 kg → 7,552,500 đ/cây, bề mặt No.1
- Độ dày 7.62 mm, trọng lượng 107.94 kg → 10,254,300 đ/cây, bề mặt No.1
- Độ dày 8.56 mm, trọng lượng 120.54 kg → 11,451,300 đ/cây, bề mặt No.1
📌 Giá ống inox phi 101 – Inox 304 (Trang trí)
- Độ dày 0.8 mm, trọng lượng 11.88 kg → 891,000 đ/cây, bề mặt BA/HL
- Độ dày 1.0 mm, trọng lượng 14.82 kg → 1,111,500 đ/cây, bề mặt BA/HL
- Độ dày 1.5 mm, trọng lượng 22.14 kg → 1,660,500 đ/cây, bề mặt BA/HL
- Độ dày 2.0 mm, trọng lượng 29.40 kg → 2,205,000 đ/cây, bề mặt BA/HL
📌 Giá ống inox phi 101 – Inox 316/316L
- Độ dày 2.77 mm, trọng lượng 40.44 kg → 4,448,400 đ/cây, bề mặt No.1
- Độ dày 3.0 mm, trọng lượng 43.74 kg → 4,811,400 đ/cây, bề mặt No.1
- Độ dày 3.05 mm, trọng lượng 44.46 kg → 4,890,600 đ/cây, bề mặt No.1
- Độ dày 3.4 mm, trọng lượng 49.44 kg → 5,438,400 đ/cây, bề mặt No.1
- Độ dày 4.0 mm, trọng lượng 58.02 kg → 6,382,200 đ/cây, bề mặt No.1
- Độ dày 5.0 mm, trọng lượng 72.0 kg → 7,920,000 đ/cây, bề mặt No.1
- Độ dày 5.54 mm, trọng lượng 79.5 kg → 8,745,000 đ/cây, bề mặt No.1
- Độ dày 7.62 mm, trọng lượng 107.94 kg → 11,873,400 đ/cây, bề mặt No.1
- Độ dày 8.56 mm, trọng lượng 120.54 kg → 13,259,400 đ/cây, bề mặt No.1
📌 Lưu ý & Gợi ý
- Inox 201: Giá rẻ, thích hợp môi trường ít ẩm, trong nhà.
- Inox 304: Chống gỉ tốt, dùng trong công nghiệp và trang trí.
- Inox 316/316L: Chống ăn mòn cao, thích hợp môi trường biển, hóa chất.
- Bề mặt BA/HL → trang trí; No.1 → kỹ thuật, áp lực, đường ống.
- Giá mang tính tham khảo. Liên hệ để báo giá chi tiết theo yêu cầu gia công.
Ống Inox Phi 101 là gì?
Ống inox phi 101 (đường kính ngoài 101.6mm, tương đương DN90 hoặc 4 inches) là loại ống thép không gỉ được chế tạo theo các tiêu chuẩn công nghiệp nghiêm ngặt. Với khả năng chịu áp suất cao, kháng ăn mòn vượt trội, và độ bền cơ học tốt, sản phẩm này là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống dẫn nước, khí, hóa chất, thực phẩm, cũng như các ứng dụng trong xây dựng và trang trí. Ống inox phi 101 đáp ứng nhu cầu đa dạng nhờ tính linh hoạt, thẩm mỹ, và độ bền lâu dài.

Thông số kỹ thuật ống inox phi 101
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 101 (DN90)
- Đường kính ngoài (OD): 101.6mm (tương đương DN90 hoặc 4 inches)
- Độ dày thành ống: 0.8mm – 8.56mm (SCH5, SCH10, SCH20, SCH40, SCH80, SCH160)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 304L, 316, 316L, 310, 430
- Bề mặt hoàn thiện: No.1 (cán nóng), 2B (cán nguội mịn), BA (bóng gương), HL (xước tóc), No.4 (satin)
- Loại ống: Ống đúc (seamless) hoặc ống hàn (ERW, TIG, laser)
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, ASTM A778, ASTM A213, ASTM A554, ASTM A269, JIS G3459, EN 10216-5, EN 10217-7, DIN 11850, ISO 2037, TCVN
- Chứng chỉ: CO/CQ (Certificate of Origin/Certificate of Quality) theo yêu cầu
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, dầu, hóa chất, thực phẩm, y tế, trang trí nội ngoại thất, xây dựng, chế tạo máy
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà
Bảng quy cách độ dày và trọng lượng ống inox phi 101
| Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng/m (kg) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Tiêu chuẩn SCH |
|---|---|---|---|
| 0.8 | 1.98 | 11.88 | - |
| 1.0 | 2.47 | 14.82 | - |
| 1.5 | 3.69 | 22.14 | - |
| 2.0 | 4.90 | 29.40 | - |
| 2.77 | 6.74 | 40.44 | SCH5 |
| 3.0 | 7.29 | 43.74 | - |
| 3.05 | 7.41 | 44.46 | SCH10S |
| 3.4 | 8.24 | 49.44 | SCH10 |
| 4.0 | 9.67 | 58.02 | - |
| 5.0 | 12.00 | 72.00 | - |
| 5.54 | 13.25 | 79.50 | SCH20 |
| 7.62 | 17.99 | 107.94 | SCH40S |
| 8.56 | 20.09 | 120.54 | SCH40 |
Chú thích:
- Trọng lượng mang tính tham khảo, thay đổi theo mác inox và sai số sản xuất (±2%).
- Độ dày phổ biến: 0.8–2.0mm cho ứng dụng trang trí; 2.77–8.56mm cho công nghiệp.
- Công thức tính trọng lượng: P = (D – S) * 0.0249128 * S * L (D: đường kính ngoài, S: độ dày, L: chiều dài, đơn vị kg).
- Liên hệ Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để cập nhật thông số chính xác.
Bảng giá ống inox phi 101 mới nhất
Lưu ý:
- Giá tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường inox, xuất xứ, và yêu cầu gia công.
- Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển.
- Giá áp dụng cho ống đúc (seamless) và ống hàn (ERW/TIG/laser).
- Liên hệ để nhận báo giá chi tiết cho các yêu cầu gia công (cắt, tiện ren, đánh bóng, hàn bích...).
Giá ống inox phi 101 – Inox 201
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 0.8 | 11.88 | 45,000 | 534,600 | BA/2B/No.1 |
| 1.0 | 14.82 | 45,000 | 666,900 | BA/2B/No.1 |
| 1.5 | 22.14 | 45,000 | 996,300 | BA/2B/No.1 |
| 2.0 | 29.40 | 45,000 | 1,323,000 | BA/2B/No.1 |
| 2.77 | 40.44 | 45,000 | 1,819,800 | BA/2B/No.1 |
| 3.0 | 43.74 | 45,000 | 1,968,300 | BA/2B/No.1 |
| 3.4 | 49.44 | 45,000 | 2,224,800 | BA/2B/No.1 |
Giá ống inox phi 101 – Inox 304 (Công nghiệp)
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 2.77 | 40.44 | 95,000 | 3,841,800 | No.1 |
| 3.0 | 43.74 | 95,000 | 4,155,300 | No.1 |
| 3.05 | 44.46 | 95,000 | 4,223,700 | No.1 |
| 3.4 | 49.44 | 95,000 | 4,696,800 | No.1 |
| 4.0 | 58.02 | 95,000 | 5,511,900 | No.1 |
| 5.0 | 72.00 | 95,000 | 6,840,000 | No.1 |
| 5.54 | 79.50 | 95,000 | 7,552,500 | No.1 |
| 7.62 | 107.94 | 95,000 | 10,254,300 | No.1 |
| 8.56 | 120.54 | 95,000 | 11,451,300 | No.1 |
Giá ống inox phi 101 – Inox 304 (Trang trí)
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 0.8 | 11.88 | 75,000 | 891,000 | BA/HL |
| 1.0 | 14.82 | 75,000 | 1,111,500 | BA/HL |
| 1.5 | 22.14 | 75,000 | 1,660,500 | BA/HL |
| 2.0 | 29.40 | 75,000 | 2,205,000 | BA/HL |
Giá ống inox phi 101 – Inox 316/316L
| Độ dày (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá cây 6m (VND) | Bề mặt |
|---|---|---|---|---|
| 2.77 | 40.44 | 110,000 | 4,448,400 | No.1 |
| 3.0 | 43.74 | 110,000 | 4,811,400 | No.1 |
| 3.05 | 44.46 | 110,000 | 4,890,600 | No.1 |
| 3.4 | 49.44 | 110,000 | 5,438,400 | No.1 |
| 4.0 | 58.02 | 110,000 | 6,382,200 | No.1 |
| 5.0 | 72.00 | 110,000 | 7,920,000 | No.1 |
| 5.54 | 79.50 | 110,000 | 8,745,000 | No.1 |
| 7.62 | 107.94 | 110,000 | 11,873,400 | No.1 |
| 8.56 | 120.54 | 110,000 | 13,259,400 | No.1 |
Ưu điểm vượt trội của ống inox phi 101
- Chống ăn mòn và oxy hóa vượt trội: Hàm lượng Crom và Niken cao (đặc biệt ở inox 316 với Molypden) giúp ống chịu được môi trường khắc nghiệt như nước biển, axit, và hóa chất.
- Kết cấu chắc chắn – chịu áp lực tốt: Đường kính 101.6mm và độ dày tiêu chuẩn (SCH10, SCH40...) đảm bảo khả năng chịu lực cơ học và áp suất cao, phù hợp cho các hệ thống kỹ thuật.
- Tính đa dụng: Ứng dụng linh hoạt trong công nghiệp (dẫn nước, khí, hóa chất) và dân dụng (trang trí, nội ngoại thất).
- Dễ vệ sinh – an toàn vệ sinh: Bề mặt BA, 2B, hoặc HL hạn chế bám bẩn, dễ lau chùi, lý tưởng cho thực phẩm, y tế, và dược phẩm.
- Tuổi thọ lâu dài: Không cần thay thế thường xuyên, giảm chi phí bảo trì, mang lại hiệu quả kinh tế.
- Tính thẩm mỹ: Bề mặt sáng bóng (BA, HL, No.4) phù hợp cho các ứng dụng trang trí.
- Dễ gia công: Có thể hàn, cắt, uốn, hoặc tiện ren dễ dàng, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật phức tạp.
- Thân thiện môi trường: Inox có thể tái chế 100%, giảm tác động đến môi trường.
Phân loại ống inox phi 101 theo vật liệu
1. Ống inox phi 101 – Inox 201
- Đặc điểm: Hàm lượng Niken thấp (3.5–5.5%), chứa Mangan cao, giá thành thấp, độ bền cơ học tốt.
- Ưu điểm:
- Giá rẻ, dễ gia công, bề mặt sáng bóng.
- Phù hợp cho các ứng dụng không yêu cầu chống ăn mòn cao.
- Hạn chế: Chống ăn mòn kém hơn 304 và 316, không phù hợp cho môi trường axit, nước biển, hoặc ngoài trời lâu dài.
- Ứng dụng: Trang trí nội thất, lan can, cầu thang, khung kết cấu nhẹ, ống thoát nước.
2. Ống inox phi 101 – Inox 304
- Đặc điểm: Mác inox phổ biến, chứa 18–20% Crom và 8–10.5% Niken, cân bằng giữa độ bền và chống ăn mòn.
- Ưu điểm:
- Chống ăn mòn tốt trong môi trường nước, hóa chất nhẹ, và thực phẩm.
- Không nhiễm từ, dễ hàn, dễ uốn, tính thẩm mỹ cao.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước sạch, thực phẩm, y tế, xây dựng, và trang trí nội ngoại thất.
- Giá thành: Trung bình, phù hợp cho đa số dự án.
3. Ống inox phi 101 – Inox 316/316L
- Đặc điểm: Chứa 2–3% Molypden, tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
- Ưu điểm:
- Chống ăn mòn vượt trội trong nước biển, axit mạnh, và hóa chất công nghiệp.
- Chịu nhiệt cao, độ bền và tuổi thọ cao nhất.
- Không nhiễm từ, phù hợp cho các ứng dụng vệ sinh nghiêm ngặt.
- Hạn chế: Giá thành cao hơn inox 201 và 304.
- Ứng dụng: Hệ thống hóa chất, hàng hải, y tế, dược phẩm, và công trình ven biển.
- Lưu ý: Inox 316L có hàm lượng carbon thấp, phù hợp cho các ứng dụng hàn nhiều.
So sánh nhanh inox 201, 304, và 316
| Loại inox | Chống ăn mòn | Độ bền | Tính thẩm mỹ | Giá thành | Ứng dụng phổ biến |
|---|---|---|---|---|---|
| Inox 201 | Trung bình | Khá tốt | Bóng nhưng dễ xỉn màu | Thấp | Trang trí, kết cấu phụ |
| Inox 304 | Rất tốt | Cao | Sáng bóng, bền lâu | Trung bình | Thực phẩm, y tế, xây dựng |
| Inox 316 | Tốt nhất | Rất cao | Rất sáng bóng | Cao | Hóa chất, hàng hải, y tế |
Phân loại theo phương pháp sản xuất
1. Ống inox phi 101 hàn
- Đặc điểm: Được hàn từ cuộn inox bằng công nghệ TIG, plasma, hoặc laser, có đường hàn dọc hoặc xoắn.
- Chất liệu: Inox 201, 304, 316.
- Bề mặt: BA, HL, No.4, hoặc thô tùy ứng dụng.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp, kết cấu xây dựng, hoặc trang trí.
- Ưu điểm: Giá thành thấp hơn, sản xuất nhanh, phù hợp với kích thước lớn.
- Nhược điểm: Mối hàn có thể là điểm yếu trong môi trường áp suất cao hoặc khắc nghiệt.
2. Ống inox phi 101 đúc
- Đặc điểm: Sản xuất bằng phương pháp đùn nóng hoặc cán đúc, không có đường hàn, liền khối.
- Chất liệu: Chủ yếu inox 304, 316.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, hoặc áp suất cao trong công nghiệp, thực phẩm, y tế.
- Ưu điểm: Độ bền cao, chịu lực và áp suất tốt, không rò rỉ.
- Nhược điểm: Giá thành cao, thời gian sản xuất lâu hơn.
3. Ống inox phi 101 công nghiệp
- Đặc điểm: Thành ống dày (2.77–8.56mm), chịu lực và áp suất cao, ưu tiên độ bền hơn thẩm mỹ.
- Chất liệu: Inox 304, 316.
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất, xử lý nước thải, và chế tạo máy.
- Ưu điểm: Độ cứng cao, chống ăn mòn tốt, vận hành ổn định lâu dài.
4. Ống inox phi 101 trang trí
- Đặc điểm: Thành ống mỏng (0.8–2.0mm), nhẹ, bề mặt sáng bóng (BA, HL, No.4).
- Chất liệu: Inox 201, 304.
- Ứng dụng: Lan can, cầu thang, khung trang trí, mặt dựng công trình, hoặc trụ cột kiến trúc.
- Ưu điểm: Tính thẩm mỹ cao, dễ gia công, giá hợp lý cho ứng dụng nhẹ.
Quy trình sản xuất ống inox phi 101
- Lựa chọn nguyên liệu:
- Sử dụng cuộn hoặc tấm thép không gỉ (inox 201, 304, 316...) đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN.
- Kiểm tra thành phần hóa học, độ dày, và độ tinh khiết.
- Cán phôi và định hình:
- Tấm/cuộn inox được cắt thành dải thép phù hợp với kích thước ống phi 101.
- Dải thép được cán và uốn thành dạng ống tròn bằng máy tạo hình chuyên dụng.
- Hàn ống (đối với ống hàn):
- Sử dụng công nghệ hàn TIG, plasma, hoặc laser để nối mép, đảm bảo đường hàn mịn, không rò rỉ.
- Xử lý nhiệt (annealing) sau hàn để giảm ứng suất, tăng độ bền.
- Đúc ống (đối với ống đúc):
- Đùn nóng hoặc cán đúc từ phôi thép để tạo ống liền khối, không đường hàn.
- Làm sạch và hoàn thiện bề mặt:
- Tẩy sạch oxit, cặn hàn bằng axit hoặc đánh bóng cơ học.
- Hoàn thiện bề mặt theo yêu cầu (2B, BA, HL, No.4, Mirror).
- Làm thẳng và cắt theo kích thước:
- Ống được làm thẳng và cắt theo chiều dài tiêu chuẩn (6m, 12m) hoặc theo yêu cầu.
- Đảm bảo độ chính xác cao để đồng bộ với hệ thống lắp đặt.
- Kiểm tra chất lượng:
- Kiểm tra kích thước (đường kính 101.6mm, độ dày, chiều dài).
- Kiểm tra đường hàn (không nứt, không rò rỉ).
- Kiểm tra cơ tính (độ bền kéo, giới hạn chảy, độ giãn dài).
- Kiểm tra chống ăn mòn bằng phun muối hoặc thử nghiệm hóa chất.
- Đóng gói:
- Đóng gói cẩn thận, bọc bảo vệ để tránh trầy xước trong vận chuyển.
Ứng dụng thực tế của ống inox phi 101
- Hệ thống xử lý nước sạch và nước thải:
- Dẫn nước sạch, nước thải, hoặc chất lỏng kỹ thuật trong các trạm xử lý nước, tòa nhà, và khu công nghiệp.
- Chống ăn mòn tốt trong môi trường có hóa chất khử trùng hoặc pH không ổn định.
- Đường ống dẫn khí nén và hơi nóng:
- Dẫn khí nén, hơi nóng, hoặc khí công nghiệp trong các nhà máy sản xuất.
- Chịu nhiệt và áp suất tốt, giảm thiểu rò rỉ, đảm bảo an toàn.
- Hệ thống HVAC – thông gió, điều hòa:
- Ứng dụng làm ống chuyển gió hoặc bao che tuyến ống kỹ thuật trong các tòa nhà lớn.
- Tính thẩm mỹ và độ bền cao đảm bảo hiệu quả lắp đặt.
- Dẫn nhiên liệu lỏng – xăng dầu, dung môi:
- Dẫn xăng dầu, dầu ăn công nghiệp, hoặc dung môi trong nhà máy hóa chất.
- Inox 316 đặc biệt phù hợp nhờ khả năng chống phản ứng hóa học.
- Đóng tàu và ứng dụng hàng hải:
- Hệ thống cấp nước ngọt, nước làm mát, hoặc thông khí trong khoang tàu.
- Kháng muối biển, phù hợp cho các công trình ven biển hoặc tàu thủy.
- Trang trí nội ngoại thất:
- Cột trụ inox, khung trang trí mặt dựng, lan can kính, mái che, hoặc tay vịn lớn trong các công trình hiện đại.
- Bề mặt sáng bóng tạo điểm nhấn thẩm mỹ cho không gian.
Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| C (Carbon) | ≤ 0.15% | ≤ 0.08% | ≤ 0.08% |
| Mn (Mangan) | 5.5 – 7.5% | ≤ 2.00% | ≤ 2.00% |
| Si (Silic) | ≤ 0.75% | ≤ 1.00% | ≤ 1.00% |
| P (Phốt pho) | ≤ 0.06% | ≤ 0.045% | ≤ 0.045% |
| S (Lưu huỳnh) | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% |
| Cr (Crom) | 16.0 – 18.0% | 18.0 – 20.0% | 16.0 – 18.0% |
| Ni (Niken) | 3.5 – 5.5% | 8.0 – 10.5% | 10.0 – 14.0% |
| Mo (Molypden) | — | — | 2.0 – 3.0% |
Tính chất cơ học
| Thuộc tính cơ học | Inox 201 | Inox 304 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| Độ bền kéo (MPa) | 515–780 | 520–720 | 530–770 |
| Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 275 | ≥ 205 | ≥ 205 |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 40 | ≥ 40 | ≥ 40 |
| Độ cứng (HB) | ≤ 218 | ≤ 201 | ≤ 217 |
| Độ cứng (HRB) | ≤ 95 | ≤ 92 | ≤ 95 |
| Độ cứng (HV) | ≤ 220 | ≤ 210 | ≤ 215 |
| Tỷ trọng (g/cm³) | 7.93 | 7.93 | 8.00 |
| Khả năng chịu nhiệt (°C) | 600–800 | 870–925 | 900–1200 |
Tiêu chuẩn sản xuất
| Tiêu chuẩn | Mô tả |
|---|---|
| ASTM A312 | Ống thép không gỉ hàn/đúc dùng trong công nghiệp |
| ASTM A778 | Ống hàn thép không gỉ không qua xử lý nhiệt |
| ASTM A554 | Ống hàn thép không gỉ dùng trang trí |
| ASTM A269 | Ống thép không gỉ dùng trong thực phẩm, hóa chất |
| JIS G3459 | Tiêu chuẩn Nhật Bản cho ống inox công nghiệp |
| DIN 11850 | Tiêu chuẩn Đức dùng trong công nghiệp thực phẩm/dược phẩm |
| ISO 2037 | Tiêu chuẩn quốc tế cho ống inox dùng trong thực phẩm |
| EN 10216-5 | Ống thép không gỉ liền mạch cho áp suất cao |
| EN 10217-7 | Ống thép không gỉ hàn cho áp suất cao |
Lưu ý khi lựa chọn ống inox phi 101
- Mục đích và môi trường sử dụng:
- Môi trường khắc nghiệt (nước biển, axit)? Chọn inox 316/316L.
- Môi trường thông thường (nước sạch, thực phẩm)? Chọn inox 304.
- Ứng dụng trang trí hoặc khô ráo? Inox 201 là lựa chọn tiết kiệm.
- Độ dày thành ống:
- 0.8–2.0mm: Phù hợp cho ứng dụng trang trí hoặc hệ thống dẫn chất lỏng áp suất thấp.
- 2.77–8.56mm: Lý tưởng cho công nghiệp, chịu áp suất cao.
- Tiêu chuẩn sản xuất: Đảm bảo ống đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, DIN, hoặc ISO để đảm bảo chất lượng và độ chính xác.
- Bề mặt hoàn thiện:
- BA/HL: Trang trí, nội ngoại thất.
- No.1/2B: Công nghiệp, thực phẩm, y tế.
- Kiểm tra chứng chỉ: Yêu cầu CO/CQ để đảm bảo nguồn gốc và chất lượng sản phẩm.
- Lắp đặt và bảo quản:
- Tránh trầy xước bề mặt để duy trì khả năng chống ăn mòn.
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh độ ẩm cao trước khi sử dụng.
- Sử dụng pallet hoặc kệ kê cao, bọc phủ đúng cách để tránh oxy hóa.
Hướng dẫn bảo quản ống inox phi 101
- Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát:
- Tránh để ống tiếp xúc trực tiếp với nền đất ẩm hoặc nước đọng.
- Ưu tiên kho kín, có mái che để tránh mưa nắng và độ ẩm cao.
- Đặt trên kệ hoặc pallet:
- Giúp hạn chế tiếp xúc với mặt đất, giảm nguy cơ oxy hóa.
- Tránh trầy xước hoặc móp méo khi di chuyển.
- Bọc phủ đúng cách:
- Dùng nilon, vải bạt, hoặc bao bì chống bụi, nhưng đảm bảo thoáng khí để tránh đọng hơi nước.
- Hạn chế tiếp xúc hóa chất ăn mòn:
- Tránh để ống gần axit, muối, hoặc các chất dễ gây ăn mòn trong kho hoặc thi công.
- Vệ sinh định kỳ:
- Lau sạch bụi bẩn, hơi ẩm bằng khăn mềm và nước sạch.
- Tránh dùng hóa chất tẩy rửa mạnh gây xước bề mặt.
- Kiểm tra và sắp xếp:
- Định kỳ kiểm tra tình trạng ống (gỉ sét, xước, cong vênh).
- Sắp xếp theo loại, kích thước để dễ quản lý và tránh va đập.
Lợi ích khi mua ống inox phi 101 tại Inox Mạnh Hà
- Chất lượng đạt chuẩn quốc tế: Sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN; kèm chứng chỉ CO/CQ, đúng mác thép, không pha tạp.
- Đa dạng chủng loại và mác inox: Cung cấp inox 201, 304, 316 với nhiều độ dày và bề mặt, đáp ứng mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
- Giá cả cạnh tranh: Nhập trực tiếp từ nhà máy (Hòa Phát, SeAH, Hoa Sen, Việt Đức...), giảm chi phí trung gian, chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn.
- Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ chọn đúng loại ống, phù hợp với mục đích sử dụng.
- Giao hàng nhanh chóng: Kho lớn tại TP.HCM, giao hàng toàn quốc, miễn phí vận chuyển nội thành hoặc hỗ trợ phí cho đơn hàng lớn.
- Gia công linh hoạt: Cắt, hàn, đánh bóng, tiện ren, hàn bích, hoặc mạ titan theo yêu cầu.
- Chính sách hậu mãi: Bảo hành dài hạn, hỗ trợ đổi trả nếu có lỗi kỹ thuật, giải quyết nhanh các vấn đề sau mua hàng.
Kết luận
Ống inox phi 101 (DN90) là giải pháp tối ưu cho các dự án công nghiệp, dân dụng, và trang trí nhờ kích thước vừa phải, độ bền cao, và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Với các mác thép như 201, 304, và 316, loại ống này đáp ứng đa dạng nhu cầu từ hệ thống dẫn nước, khí, hóa chất, thực phẩm, đến các công trình kiến trúc hiện đại. Inox Mạnh Hà là nhà cung cấp uy tín, cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp, giúp khách hàng tối ưu chi phí và tiến độ dự án.
Liên hệ ngay:
- Hotline: Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666)
- Website: Inox Mạnh Hà
- Chứng chỉ: CO/CQ đầy đủ
- Hóa đơn: Chứng từ hợp lệ
- Giao hàng: Nhanh chóng, toàn quốc
Xem thêm:
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com