Bảng Báo Giá Ống inox phi 100
Ống Inox Phi 100 - Bền Bỉ, Chống Gỉ, Ứng Dụng Đa Dạng
Ống inox phi 100 là một trong những sản phẩm quan trọng và không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực nhờ vào độ bền vượt trội, khả năng chống gỉ sét cao và tính thẩm mỹ hiện đại.
Từ hệ thống đường ống dẫn nước, khí nén trong ngành công nghiệp cho đến các công trình kiến trúc và nội thất cao cấp, ống inox phi 100 luôn khẳng định vai trò thiết yếu trong việc đảm bảo hiệu suất và tính thẩm mỹ cho công trình. Vậy điều gì khiến sản phẩm này trở thành lựa chọn hàng đầu trên thị trường hiện nay?
Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 100
- Đường kính ngoài: 100mm
- Độ dày thành ống: 1.0mm – 4.0mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
-
Liên hệ
-
- +
-
455
🔎Ống Inox Phi 100
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống inox phi 100 theo chất liệu inox 304 và inox 201. Giá được tính dựa trên trọng lượng thực tế của từng cây ống, nhân với đơn giá theo kg. Mức giá có thể thay đổi tùy thuộc vào tiêu chuẩn độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
📌 Giá ống inox phi 100 chất liệu 304
Đơn giá inox 304 phi 100 hiện khoảng 59.000 đ/kg. Một số mức quy đổi theo trọng lượng cây ống:
- Trọng lượng 15.04 kg → Giá ~ 845.000 đ/ống
- Trọng lượng 16.52 kg → Giá ~ 928.000 đ/ống
- Trọng lượng 18.01 kg → Giá ~ 1.011.000 đ/ống
- Trọng lượng 22.44 kg → Giá ~ 1.260.000 đ/ống
- Trọng lượng 29.77 kg → Giá ~ 1.670.000 đ/ống
- Trọng lượng 37.03 kg → Giá ~ 2.077.000 đ/ống
- Trọng lượng 44.21 kg → Giá ~ 2.479.000 đ/ống
- Trọng lượng 58.35 kg → Giá ~ 3.271.000 đ/ống
📌 Giá ống inox phi 100 chất liệu 201
Đơn giá inox 201 phi 100 hiện khoảng 45.000 đ/kg. Một số mức quy đổi theo trọng lượng cây ống:
- Trọng lượng 15.04 kg → Giá ~ 649.000 đ/ống
- Trọng lượng 16.52 kg → Giá ~ 712.000 đ/ống
- Trọng lượng 18.01 kg → Giá ~ 776.000 đ/ống
- Trọng lượng 22.44 kg → Giá ~ 967.000 đ/ống
- Trọng lượng 29.77 kg → Giá ~ 1.282.000 đ/ống
- Trọng lượng 37.03 kg → Giá ~ 1.594.000 đ/ống
- Trọng lượng 44.21 kg → Giá ~ 1.903.000 đ/ống
- Trọng lượng 58.35 kg → Giá ~ 2.511.000 đ/ống
📊 So sánh & Gợi ý lựa chọn
- Ống inox 304 phi 100: Có khả năng chống gỉ sét, độ bền cao, thích hợp cho công trình ngoài trời, môi trường ẩm ướt, hoặc yêu cầu độ bền lâu dài.
- Ống inox 201 phi 100: Giá rẻ hơn ~20–25% so với 304, phù hợp cho các ứng dụng nội thất, trang trí trong nhà, hoặc công trình ít tiếp xúc hóa chất/nước mặn.
- Tối ưu chi phí: – Công trình yêu cầu độ bền, chống ăn mòn → chọn inox 304. – Công trình ngắn hạn, ít tác động môi trường → inox 201 là giải pháp tiết kiệm.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên mang tính tham khảo, tính theo kg và quy đổi theo trọng lượng mỗi cây ống.
- Đơn giá thực tế có thể thay đổi tùy thuộc độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để có báo giá chính xác, vui lòng cung cấp: phi 100, loại inox (201/304), độ dày, số lượng, địa điểm giao hàng.
Cần báo giá ống inox phi 100 chính xác theo quy cách? Hãy gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống Inox Phi 100
Trong cuộc sống hiện đại, các vật liệu bền bỉ và an toàn ngày càng được ưa chuộng trong xây dựng, công nghiệp và dân dụng. Ống inox phi 100 là một trong những sản phẩm quan trọng, được ứng dụng rộng rãi nhờ vào độ bền cao, khả năng chống gỉ sét và tính thẩm mỹ vượt trội.

Ống inox phi 100 có độ bền cao, khả năng chống gỉ sét và tính thẩm mỹ vượt trội.
Từ hệ thống đường ống dẫn nước, khí nén trong công nghiệp đến các công trình kiến trúc, nội thất cao cấp, loại ống inox này luôn thể hiện vai trò thiết yếu. Vậy điều gì khiến ống inox phi 100 trở thành lựa chọn hàng đầu? Hãy cùng khám phá!
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox phi 100
- Đường kính ngoài: 100 mm
- Độ dày thành ống: 1.0mm – 4.0mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Mác inox: 201, 304, 316
- Bề mặt ống: 2B, BA, HL, No.1, No.4…
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, EN 10216-5, EN 10217-7, JIS G3459…
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất và các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
- Đơn vị nhập khẩu: Inox Mạnh Hà
Tra cứu trọng lượng ống inox phi 100
| Độ dày (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|
| 1.0 | 15.04 |
| 1.1 | 16.52 |
| 1.2 | 18.01 |
| 1.5 | 22.44 |
| 2.0 | 29.77 |
| 2.5 | 37.03 |
| 3.0 | 44.21 |
| 4.0 | 58.35 |
Giá bán ống inox phi 100 hôm nay
Giá chất liệu inox 304
| Trọng lượng (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá bán (VNĐ) |
|---|---|---|
| 15.04 | 59,000 | 845,000 |
| 16.52 | 59,000 | 928,000 |
| 18.01 | 59,000 | 1,011,000 |
| 22.44 | 59,000 | 1,260,000 |
| 29.77 | 59,000 | 1,670,000 |
| 37.03 | 59,000 | 2,077,000 |
| 44.21 | 59,000 | 2,479,000 |
| 58.35 | 59,000 | 3,271,000 |
Giá chất liệu inox 201
| Trọng lượng (kg) | Đơn giá (VNĐ/kg) | Giá bán (VNĐ/ống) |
|---|---|---|
| 15.04 | 45,000 | 649,000 |
| 16.52 | 45,000 | 712,000 |
| 18.01 | 45,000 | 776,000 |
| 22.44 | 45,000 | 967,000 |
| 29.77 | 45,000 | 1,282,000 |
| 37.03 | 45,000 | 1,594,000 |
| 44.21 | 45,000 | 1,903,000 |
| 58.35 | 45,000 | 2,511,000 |
Lưu ý: Giá cả có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Vui lòng liên hệ trực tiếp với Inox Mạnh Hà qua hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất.
Bảng giá ống inox các loại phổ biến
- Ống 304 công nghiệp: 63,000 - 150,000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 304 trang trí: 63,000 - 90,000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 316 công nghiệp: 90,000 - 130,000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 201 các loại: 43,000 - 73,000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Giá có xu hướng tăng, bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn.
Giá ống inox 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43,000 - 73,000 |
Giá ống inox 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000 - 110,000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000 - 110,000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000 - 110,000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000 - 110,000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000 - 110,000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000 - 110,000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000 - 110,000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000 - 110,000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000 - 110,000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000 - 110,000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000 - 110,000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000 - 110,000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000 - 110,000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000 - 110,000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63,000 - 110,000 |
Giá ống inox 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63,000 - 90,000 |
Giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000 - 130,000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000 - 130,000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000 - 130,000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000 - 130,000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000 - 130,000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000 - 130,000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000 - 130,000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000 - 130,000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000 - 130,000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000 - 130,000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000 - 130,000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000 - 130,000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000 - 130,000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000 - 130,000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90,000 - 130,000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.baar | 4.99 | 6.29 | ||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | ||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | |||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | 14.43 | ||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 12.86 | 18.19 | ||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 | 18.14 | 25.73 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Các đặc điểm của ống inox phi 100
1. Kích thước lớn và độ chính xác cao
- Đường kính 100mm, thích hợp cho hệ thống dẫn lưu lượng lớn như nước, khí nén, hoặc chất lỏng công nghiệp.
- Chế tạo với độ chính xác cao, dễ dàng kết nối với phụ kiện và thiết bị.
2. Chất liệu inox cao cấp
- Sản xuất từ inox 304, 316, chống ăn mòn, gỉ sét, chịu được môi trường ẩm, hóa chất, nhiệt độ cao.
- Inox 316 đặc biệt chống ăn mòn tốt trong môi trường muối biển hoặc hóa chất mạnh.
3. Chịu được áp lực và tác động mạnh
- Chịu áp lực lớn, lý tưởng cho hệ thống công nghiệp, sản xuất, cấp thoát nước.
- Độ bền cơ học cao, không biến dạng hay hư hỏng dưới tác động mạnh.
4. Dễ gia công và lắp đặt
- Dễ cắt, uốn, hàn mà không ảnh hưởng chất lượng.
- Linh hoạt cho các công trình phức tạp, đòi hỏi kết nối chính xác.
5. Bền và dễ bảo dưỡng
- Độ bền cao, không phai màu hay hư hỏng theo thời gian.
- Bề mặt sáng bóng, chống bám bẩn, dễ vệ sinh.
6. Tính thẩm mỹ và hiện đại
- Vẻ ngoài sáng bóng, mang lại tính thẩm mỹ cao cho công trình.
- Lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ bền và thẩm mỹ như khu vực công cộng, bệnh viện, kiến trúc.
7. An toàn và thân thiện với môi trường
- Không chứa chất độc hại, bảo vệ sức khỏe và môi trường.
- Thích hợp cho ngành thực phẩm, y tế, cấp nước sạch.
Các loại ống inox phi 100 theo chất liệu
1. Ống inox phi 100 loại 304
Thành phần chính: 18% Crom, 8% Niken
Đặc điểm:
- Chống ăn mòn tốt trong môi trường ẩm ướt, hóa chất nhẹ.
- Độ bền cơ học và chịu nhiệt cao, phù hợp cho công nghiệp, thực phẩm, y tế, xây dựng.
- Sử dụng phổ biến trong hệ thống ống dẫn nước, khí, dầu, công trình yêu cầu thẩm mỹ.
Ưu điểm: Bền, chống gỉ, dễ gia công và hàn.
Nhược điểm: Giá cao hơn inox 201.
2. Ống inox phi 100 loại 201
Thành phần chính: 16% Crom, 3.5–5.5% Niken, Mangan cao.
Đặc điểm:
- Chống ăn mòn kém hơn inox 304, phù hợp môi trường không khắc nghiệt.
- Độ cứng cao, chịu lực tốt, dùng cho nội thất, trang trí.
- Thích hợp cho công trình trong nhà, không tiếp xúc hóa chất mạnh.
Ưu điểm: Giá rẻ, độ cứng cao, dễ gia công.
Nhược điểm: Chống ăn mòn kém, không phù hợp với môi trường hóa chất.
3. Ống inox phi 100 loại 316
Thành phần chính: 16–18% Crom, 10–14% Niken, 2–3% Molybdenum.
Đặc điểm:
- Chống ăn mòn vượt trội trong môi trường hóa chất mạnh, nước biển.
- Sử dụng trong công nghiệp nặng, hàng hải, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm.
- Chống oxy hóa cao, giữ vẻ ngoài sáng bóng, bền lâu.
Ưu điểm: Chống ăn mòn tuyệt vời, độ bền cao, phù hợp môi trường khắc nghiệt.
Nhược điểm: Giá cao hơn inox 304 và 201.
Bảng thành phần hóa học ống inox phi 100
| Thành phần | Inox 304 | Inox 201 | Inox 316 |
|---|---|---|---|
| Crom (Cr) | 18% – 20% | 16% – 18% | 16% – 18% |
| Niken (Ni) | 8% – 10.5% | 3.5% – 5.5% | 10% – 14% |
| Mangan (Mn) | ≤ 2% | 5.5% – 7.5% | ≤ 2% |
| Carbon (C) | ≤ 0.08% | ≤ 0.15% | ≤ 0.08% |
| Silic (Si) | ≤ 1% | ≤ 1% | ≤ 1% |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% | ≤ 0.03% |
| Photpho (P) | ≤ 0.045% | ≤ 0.06% | ≤ 0.045% |
| Molypden (Mo) | Không có | Không có | 2% – 3% |
Tóm tắt
- Inox 304: Niken cao, chống ăn mòn tốt, phù hợp cho nhiều ứng dụng.
- Inox 201: Ít Niken, dùng Mangan thay thế, giá rẻ, chống ăn mòn thấp hơn.
- Inox 316: Có Molypden, chống ăn mòn vượt trội trong môi trường hóa chất, nước biển.
Các cách dùng ống inox phi 100 cho công trình
1. Hệ thống cấp thoát nước
- Ứng dụng: Cấp thoát nước sạch cho công trình dân dụng, công nghiệp.
- Lý do: Chống ăn mòn, chịu áp lực nước lớn, đảm bảo vệ sinh.
2. Dẫn khí nén trong công nghiệp
- Ứng dụng: Dẫn khí nén trong sản xuất, nhà máy công nghiệp.
- Lý do: Chịu áp lực cao, độ bền cơ học tốt, vận hành ổn định.
3. Hệ thống dẫn hóa chất
- Ứng dụng: Dẫn hóa chất, dung dịch ăn mòn trong nhà máy hóa chất, dược phẩm.
- Lý do: Inox 316 chống ăn mòn vượt trội, đảm bảo an toàn.
4. Xây dựng và trang trí nội thất
- Ứng dụng: Làm lan can, tay vịn cầu thang, khung cửa.
- Lý do: Sáng bóng, thẩm mỹ cao, độ bền lâu dài.
5. Hệ thống thông gió
- Ứng dụng: Dùng trong hệ thống thông gió, quạt hút ở tòa nhà, nhà xưởng.
- Lý do: Chịu nhiệt, chống ăn mòn, duy trì hiệu suất lâu dài.
6. Hệ thống đường ống công nghiệp
- Ứng dụng: Dẫn dầu, khí, nước trong các hệ thống công nghiệp.
- Lý do: Độ bền, chống ăn mòn, chịu áp lực cao.
7. Ngành thực phẩm và y tế
- Ứng dụng: Cấp nước sinh hoạt, dẫn thực phẩm, khí trong bệnh viện.
- Lý do: Không ảnh hưởng chất lượng nước, thực phẩm, dễ vệ sinh, đáp ứng yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt.
Mua ống inox phi 100 ở Inox Mạnh Hà có lợi ích gì?
1. Chất lượng sản phẩm đảm bảo
- Cung cấp ống inox phi 100 từ inox 304, 201, 316, đạt tiêu chuẩn quốc tế.
- Chống ăn mòn, bền bỉ, không cần thay thế thường xuyên.
2. Giá thành cạnh tranh
- Giá hợp lý, cạnh tranh, không qua trung gian.
- Chiết khấu cao cho khách hàng mua số lượng lớn hoặc đối tác lâu dài.
3. Dịch vụ chăm sóc khách hàng tận tâm
- Tư vấn viên chuyên nghiệp, hỗ trợ chọn loại ống phù hợp.
- Giao hàng nhanh chóng, chính xác, tiết kiệm thời gian.
4. Chính sách bảo hành và hỗ trợ sau bán hàng
- Bảo hành sản phẩm lỗi do nhà sản xuất.
- Hỗ trợ kỹ thuật, tư vấn miễn phí sau mua hàng.
5. Sản phẩm đa dạng
- Cung cấp ống inox phi 100 (304, 201, 316) cho xây dựng, công nghiệp, y tế, thực phẩm.
- Hỗ trợ cung cấp theo yêu cầu cho các dự án đặc thù.
6. Giao hàng nhanh chóng
- Kho hàng lớn, đối tác vận chuyển uy tín, giao hàng đúng hẹn, hỗ trợ giao tận nơi toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox phi 100
Vì sao nên chọn ống inox phi 100 cho hệ thống dẫn nước công nghiệp?
Ống inox phi 100 có đường kính lớn, khả năng chịu áp lực tốt và chống gỉ sét vượt trội, phù hợp cho hệ thống dẫn nước công nghiệp, đảm bảo độ bền và an toàn khi vận hành lâu dài.
Ống inox phi 100 có bao nhiêu loại bề mặt hoàn thiện?
Ống inox phi 100 có thể có các bề mặt như bóng gương, mờ xước hairline, hoặc thô công nghiệp, phục vụ các mục đích từ trang trí nội ngoại thất đến xây dựng và cơ khí.
Ống inox phi 100 chịu được nhiệt độ cao đến mức nào?
Tùy thuộc vào loại inox sử dụng, ống inox phi 100 làm từ inox 304 có thể chịu nhiệt lên đến khoảng 870°C, còn inox 316 có thể lên đến hơn 925°C trong môi trường khô.
Có thể đặt hàng ống inox phi 100 với chiều dài tùy chỉnh tại dailyinox.vn không?
Có, dailyinox.vn hỗ trợ cắt ống inox phi 100 theo chiều dài yêu cầu của khách hàng với độ chính xác cao, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí gia công sau đó.
Ống inox phi 100 có dùng được trong môi trường hóa chất không?
Có, đặc biệt là loại inox 316 với khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường axit, muối và hóa chất mạnh, phù hợp cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp hóa chất.
dailyinox.vn có giao hàng ống inox phi 100 toàn quốc không?
Có, dailyinox.vn nhận giao hàng ống inox phi 100 đến tất cả các tỉnh thành trên toàn quốc, đảm bảo nhanh chóng, đúng tiến độ và chất lượng cam kết.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com