Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 73 – DN65
Ống inox 316 phi 73 – DN65 là sản phẩm lý tưởng cho các hệ thống dẫn chất lỏng trong ngành thực phẩm và y tế, nhờ khả năng chống gỉ sét vượt trội cùng độ chịu nhiệt cao, đảm bảo an toàn trong mọi điều kiện vận hành.
Thông tin kỹ thuật
- Tên hàng: Ống inox 316 phi 73 – DN65
- Đường kính danh nghĩa: 76.03 mm (DN65)
- Độ dày danh nghĩa: 2.11 mm, 3.05 mm đến 5.16 mm
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Dùng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xây dựng
Phân phối chính hãng
Inox Mạnh Hà là đơn vị phân phối chính thức sản phẩm ống inox 316 phi 73 – DN65, cam kết:
- Hàng luôn có sẵn kho, đảm bảo tiến độ cung ứng
- Giá cả tối ưu, cạnh tranh nhất thị trường
- Giao hàng nhanh chóng, phục vụ trên toàn quốc
-
Liên hệ
-
- +
-
285
🔎Ống Inox 316 Phi 73 (DN65)
Ống inox 316 Phi 73 (DN65) phù hợp cho các hệ thống chịu ăn mòn cao như dẫn hóa chất, nước biển, hồ bơi mặn hoặc môi trường ven biển. Giá chỉ mang tính tham khảo và phụ thuộc vào độ dày, tiêu chuẩn SCH, bề mặt hoàn thiện và số lượng đặt hàng.
📌 Giá tham khảo ống inox 316 phi 73 (DN65)
- Độ dày: SCH5 – SCH160
- Bề mặt: No.1
- Chủng loại: Inox 316/316L
- Đơn giá tham khảo: 90.000 – 130.000 VND/kg
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ứng dụng: Hệ thống công nghiệp hóa chất, dẫn nước biển, hồ bơi mặn, môi trường ăn mòn cao.
- Inox 316 vs 304: 316 có Molybden (Mo) giúp chống ăn mòn Clorua tốt hơn 304, giá cao hơn nhưng thích hợp môi trường ăn mòn cao.
- Độ dày SCH: Chọn SCH phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
- Tối ưu chi phí: Môi trường ăn mòn cao → inox 316; môi trường khô ráo, ít ăn mòn → inox 304 có thể sử dụng.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
- Ms. Thúy: 0938 437
- Ms. Trang: 0902.774.111
- Ms. Xí: 0933.991.222
- Ms. Ngân: 0932.337.337
- Ms. Châu: 0917.02.03.03
- Ms. Tâm: 0789.373.666
Cần báo giá ống inox phi 73 (DN65) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống inox 316 phi 73 – DN65
Ống inox 316 phi 73 – DN65 là sản phẩm phù hợp cho các hệ thống dẫn chất lỏng trong ngành thực phẩm và y tế nhờ khả năng chống gỉ sét và chịu nhiệt tốt.

Cấu tạo ống inox 316 phi 73 – DN65
Được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810 và có các độ dày phổ biến như SCH5, SCH10, SCH40, sản phẩm đảm bảo an toàn vệ sinh và độ bền cao trong các quy trình khắt khe.
Thông tin kỹ thuật
- Tên hàng: Ống inox 316 phi 73 – DN65
- Đường kính danh nghĩa: 76.03 mm (DN65)
- Độ dày danh nghĩa: 2.11 mm, 3.05 mm đến 5.16 mm
- Tuân thủ tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10 và SCH40
- Công dụng sản phẩm: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xây dựng
- Đơn vị phân phối chính thức: Inox Mạnh Hà luôn cung cấp hàng sẵn kho, với mức giá tối ưu và giao hàng nhanh chóng, phục vụ khách hàng trên toàn quốc.
Bảng báo giá ống inox 316 phi 73 – DN65
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 73 – DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng giá ống inox các loại phổ biến
Cập nhật nhanh giá ống inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: từ 63.000 - 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 304 trang trí: từ 63.000 - 90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 316 công nghiệp: từ 90.000 - 130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
- Ống 201 các loại: từ 43.000 - 73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước ống)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT và chưa có phí vận chuyển.
- Giá có xu hướng tăng, bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | ||
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | ||
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | ||
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | ||
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | |||||||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | |||||||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | ||||||||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | |||||||||||
| 63.5 | 4.66 | ||||||||||||||
| 76.0 | |||||||||||||||
| 89.0 | |||||||||||||||
| 101.0 | |||||||||||||||
| 114.0 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 – F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | ||||
| DN20 – F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | ||||
| DN25 – F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | |||
| DN32 – F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | ||
| DN40 – F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 | |
| DN50 – F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 | |
| DN60(65) – F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 | |
| DN80 – F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 | |
| DN90 – F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 | |
| DN100 – F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 | |
| DN125 – F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 | |
| DN150 – F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 | |
| DN200 – F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 | |
| DN250 – F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Những ứng dụng nổi bật của ống inox 316 phi 73
- Ứng dụng trong ngành thực phẩm: Lựa chọn lý tưởng cho các nhà máy chế biến thực phẩm nhờ tính bền bỉ.
- Ứng dụng trong ngành công nghiệp hóa chất: Đảm bảo an toàn trong việc vận chuyển các hóa chất dễ cháy và dễ gây phản ứng.
- Ứng dụng trong ngành dầu khí: Dễ dàng bảo trì và thay thế nhờ khả năng chống ăn mòn.
Ống inox 316 phi 73 – DN65 tại Inox Mạnh Hà
- Chất lượng vượt trội: Chúng tôi cam kết mang đến những sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng mọi yêu cầu cho công trình, dù là nhỏ hay có quy mô lớn.
- Giá trị cao với giá cả hợp lý: Inox Mạnh Hà cam kết đem đến mức giá cạnh tranh hàng đầu trên thị trường.
- Sản phẩm có sẵn và giao hàng ngay lập tức: Với hàng hóa luôn có sẵn, chúng tôi có thể nhanh chóng cung cấp sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng.
- Giao hàng tận nơi nhanh chóng trên toàn quốc: Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng và tận nơi của chúng tôi luôn đáp ứng kịp thời mọi nhu cầu của khách hàng ở tất cả các tỉnh thành.
Chúng tôi cung cấp ống inox 316 phi 73 – DN65 tại Inox Mạnh Hà, với tiêu chuẩn chất lượng cao và giá tốt, kèm giao hàng tận nơi toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 73 – DN65
Ống inox 316 phi 73 – DN65 là gì và có ưu điểm gì vượt trội so với các loại ống inox khác?
Ống inox 316 phi 73 – DN65 là loại ống thép không gỉ cao cấp có đường kính ngoài khoảng 73.03 mm, tương ứng với kích thước danh định DN65. Sản phẩm được sản xuất từ hợp kim thép không gỉ 316 – loại chứa molypden (Mo), giúp tăng khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường có muối, hóa chất hoặc axit nhẹ. So với inox 304, inox 316 bền hơn nhiều khi sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt như nhà máy hóa chất, khu vực ven biển hay hệ thống cấp thoát nước công nghiệp.
Ứng dụng thực tế của ống inox 316 phi 73 – DN65 là gì và tại sao nên lựa chọn trong công trình yêu cầu độ bền cao?
Ống inox 316 phi 73 – DN65 được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, dẫn hóa chất, hệ thống xử lý thực phẩm, sản xuất dược phẩm và lắp đặt đường ống công nghiệp tại nhà máy, xưởng cơ khí. Nhờ vào khả năng chống oxy hóa mạnh mẽ và chịu được nhiệt độ cao, sản phẩm này đặc biệt phù hợp với những công trình yêu cầu khắt khe về vệ sinh, độ bền cũng như tuổi thọ sử dụng lâu dài mà không cần bảo trì thường xuyên.
Tiêu chuẩn kỹ thuật của ống inox 316 phi 73 – DN65 tại dailyinox.vn gồm những gì?
Tại dailyinox.vn, ống inox 316 phi 73 – DN65 được cung cấp theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312 (Hoa Kỳ), JIS G3459 (Nhật Bản), BS EN 10217 (Anh). Độ dày phổ biến từ 2.77mm, 3.68mm cho đến 5.49mm, tương ứng với các cấp SCH10, SCH40 và SCH80. Những tiêu chuẩn này đảm bảo rằng sản phẩm đạt yêu cầu khắt khe về độ bền cơ học, khả năng chịu áp lực và hiệu suất sử dụng trong các điều kiện công nghiệp thực tế.
So sánh hiệu quả kinh tế giữa ống inox 316 DN65 và các loại ống vật liệu khác như nhựa PVC hoặc thép mạ kẽm?
Mặc dù giá thành ban đầu của ống inox 316 DN65 cao hơn so với nhựa PVC hoặc ống thép mạ kẽm, nhưng về lâu dài lại mang đến hiệu quả kinh tế vượt trội. Ống inox 316 không bị rò rỉ, không ăn mòn, không biến dạng dưới nhiệt độ cao hay áp lực lớn, từ đó giảm chi phí sửa chữa, bảo trì và thay thế. Thêm vào đó, độ bền vượt trội giúp kéo dài vòng đời sản phẩm lên đến hàng chục năm, đặc biệt phù hợp cho các công trình cần độ an toàn cao.
Làm thế nào để đặt hàng ống inox 316 phi 73 – DN65 tại dailyinox.vn và có được mức giá ưu đãi nhất?
Khách hàng có thể dễ dàng đặt hàng ống inox 316 phi 73 – DN65 qua website dailyinox.vn bằng cách gửi yêu cầu báo giá hoặc gọi trực tiếp qua hotline để được tư vấn. Ngoài ra, dailyinox.vn có chính sách chiết khấu linh hoạt cho đơn hàng số lượng lớn, giao hàng nhanh toàn quốc, hỗ trợ kỹ thuật tận nơi và cung cấp chứng nhận CO, CQ đầy đủ theo yêu cầu. Việc đặt hàng qua hệ thống đại lý phân phối chính thức của Inox Mạnh Hà cũng giúp đảm bảo sản phẩm chính hãng, giá thành cạnh tranh và tiến độ giao hàng đúng hẹn.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com