Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 273 – DN250
Tại Inox Mạnh Hà, ống inox 316 phi 273 – DN250 được sản xuất từ inox 316 cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn xuất sắc, chịu được môi trường khắc nghiệt và có độ bền vượt trội theo thời gian.
Thông tin tiêu chuẩn kỹ thuật:
- Nhãn sản phẩm: Ống inox 316 phi 273 – DN250
- Đường kính danh nghĩa: 273.05 mm (DN250)
- Độ dày: 3.4 mm, 4.19 mm đến 9.27 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xây dựng
Phân phối & Cam kết:
Inox Mạnh Hà cam kết luôn có sẵn ống inox 316 phi 273 – DN250 trong kho với giá thành cạnh tranh, chất lượng ổn định và dịch vụ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
-
Liên hệ
-
- +
-
378
🔎Ống Inox 316 Phi 273 (DN250)
Ống inox 316 Phi 273 (DN250) được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống chịu ăn mòn cao, môi trường hóa chất, ven biển hoặc nước mặn. Bảng giá tham khảo dựa trên độ dày theo tiêu chuẩn SCH và bề mặt hoàn thiện:
📌 Giá tham khảo ống inox 316 phi 273 (DN250)
- Độ dày: SCH5 – SCH160
- Bề mặt: No.1 – BA
- Chủng loại: Inox 316/316L
- Đơn giá tham khảo: 90.000 – 130.000 VND/kg
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ứng dụng: Hệ thống công nghiệp hóa chất, dẫn nước biển, hồ bơi mặn, môi trường ăn mòn cao.
- Inox 316 vs 304: 316 có Molybden (Mo) giúp chống ăn mòn Clorua tốt hơn 304, nên giá cao hơn.
- Độ dày SCH: Lựa chọn SCH phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
- Tối ưu chi phí: Nếu môi trường ăn mòn cao → chọn inox 316; môi trường khô ráo ít ăn mòn → inox 304 có thể đủ.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy theo độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác, vui lòng cung cấp thông tin: phi 273 (DN250), SCH, bề mặt, số lượng, địa điểm giao hàng.
Cần báo giá ống inox phi 273 (DN250) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Ống Inox 316 Phi 273 – DN250
Ống Inox 316 phi 273 – DN250 tại Inox Mạnh Hà được sản xuất từ inox 316 chất lượng cao, với khả năng chống ăn mòn xuất sắc và độ bền vượt trội. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ASTM A312 và JIS SUS316, lý tưởng cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt như hệ thống dẫn chất lỏng ăn mòn, đường ống cho nhà máy xử lý nước thải, và các công trình công nghiệp yêu cầu tính an toàn cao.

Chúng tôi cung cấp ống inox 316 với mức giá hợp lý và cạnh tranh nhất trên thị trường, giao hàng nhanh chóng và dịch vụ hỗ trợ tận tâm.
Thông tin kỹ thuật Ống Inox 316 Phi 273 – DN250
- Nhãn sản phẩm: Ống inox 316 phi 273 – DN250
- Đường kính quy định: 273.05 mm (DN250)
- Độ dày quy chuẩn: 3.4 mm, 4.19 mm đến 9.27 mm
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10 và SCH40
- Ứng dụng chuyên biệt: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xây dựng
- Phân phối toàn quốc: Inox Mạnh Hà cam kết luôn có sẵn hàng trong kho, giá tốt nhất và giao hàng nhanh chóng, phủ sóng toàn quốc.

Bảng báo giá Ống Inox 316 Phi 273 – DN250
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 273 – DN250 | SCH5 - SCH160 | No.1 – BA | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng giá ống INOX các loại phổ biến
Cập nhật nhanh giá ống Inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: từ 63.000 - 150.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 304 trang trí: từ 63.000 - 90.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 316 công nghiệp: từ 90.000 - 130.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 201 các loại: từ 43.000 - 73.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
Lưu ý:
- Giá đã gồm VAT và chưa có phí vận chuyển.
- Giá có xu hướng tăng nên bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ để được báo giá chính xác.
- Hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666)

Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14["_ | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | ||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | ||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | |||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | 14.43 | ||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | 18.19 | |||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Ống Inox 316 Phi 273 và Ứng dụng trong Công nghiệp Hiện đại
- Ngành thực phẩm: Lựa chọn lý tưởng cho các dây chuyền sản xuất thực phẩm đóng gói.
- Ngành công nghiệp hóa chất: Ứng dụng trong các hệ thống dẫn dung dịch có tính ăn mòn cao, như axit và kiềm.
- Ngành dầu khí: Ứng dụng trong các hệ thống thu gom và xử lý khí trong các mỏ dầu.
Phân loại Ống Inox 316 Phi 273 DN250
Ống inox 316 phi 273 (đường kính ngoài 273mm) DN250 được chia thành hai nhóm chính: ống trang trí và ống công nghiệp, phù hợp với các nhu cầu sử dụng khác nhau.
1. Ống Inox 316 Phi 273 Trang Trí
Đặc điểm:
- Bề mặt đánh bóng BA, HL, NO.4, gương (mirror 8K)
- Độ dày từ 1.0mm – 3.0mm
- Chống ăn mòn tốt, bề mặt sáng đẹp
Ứng dụng:
- Lan can, cầu thang, hàng rào inox
- Cột cờ, biển quảng cáo, nội ngoại thất
- Kết cấu kiến trúc cao cấp
2. Ống Inox 316 Phi 273 Công Nghiệp
Đặc điểm:
- Bề mặt thô (2B) hoặc mạ kẽm tùy yêu cầu
- Độ dày từ 3.0mm – 12.7mm hoặc hơn
- Chịu lực tốt, chống ăn mòn hóa chất, nhiệt độ cao
Ứng dụng:
- Hệ thống dẫn dầu khí, hóa chất, thực phẩm
- Đường ống cấp thoát nước, xử lý nước thải
- Kết cấu công trình, nhà xưởng, đóng tàu
Phân loại ống Inox 316 Phi 273 DN250 theo sản xuất
- Ống inox 316 đúc phi 273: Sản xuất bằng phương pháp đúc nguyên khối, có khả năng chịu áp lực và nhiệt độ cao, chống ăn mòn tốt. Thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp dầu khí, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, hệ thống dẫn chất lỏng và khí có yêu cầu cao về độ bền.
- Ống inox 316 hàn phi 273: Được chế tạo bằng phương pháp hàn từ tấm inox, có mối hàn chắc chắn, bề mặt mịn, phù hợp với các công trình xây dựng, hệ thống cấp thoát nước, chế tạo thiết bị cơ khí, và các ứng dụng không đòi hỏi chịu áp lực quá cao.
Cả hai loại đều có khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường khắc nghiệt như nước biển hoặc hóa chất công nghiệp.
Cam Kết Của Inox Mạnh Hà
-
Cung cấp đầy đủ ống inox 316 phi 273 DN250 dạng trangreports
-
Hàng có sẵn, giá cạnh tranh, đầy đủ CO, CQ.
-
Cắt quy cách theo yêu cầu, hỗ trợ vận chuyển toàn quốc.
Những lý do bạn nên chọn Ống Inox 316 Phi 273 từ Hùng Phát
- Chất lượng vượt trội: Sản phẩm đạt chuẩn quốc tế, là lựa chọn lý tưởng cho các công trình, dù là quy mô lớn hay nhỏ.
- Giá trị cao và mức giá hợp lý: Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp sản phẩm với giá cạnh tranh, tốt nhất thị trường.
- Sản phẩm có sẵn, giao ngay lập tức: Sản phẩm có sẵn trong kho, đảm bảo đáp ứng ngay lập tức nhu cầu của khách hàng.
- Giao hàng nhanh và tận nơi: Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tận nơi, đáp ứng mọi yêu cầu của khách hàng ở tất cả các tỉnh thành trên cả nước.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 273 – DN250
Ống inox 316 phi 273 – DN250 có ưu điểm gì nổi bật trong công nghiệp nặng?
Ống inox 316 phi 273 – DN250 có khả năng chống ăn mòn cực cao nhờ chứa molypden, đặc biệt hiệu quả trong môi trường hóa chất, nước biển, nhiệt độ cao và áp suất lớn. Đây là lựa chọn lý tưởng trong ngành dầu khí, xử lý nước thải và chế biến thực phẩm công nghiệp.
Vì sao nên sử dụng ống inox phi 273 – DN250 loại 316 thay vì inox 304?
Inox 316 có độ bền và khả năng chống oxy hóa vượt trội hơn inox 304, đặc biệt là trong môi trường có chứa axit, muối hoặc clo. Do đó, khi yêu cầu độ bền lâu dài và điều kiện làm việc khắc nghiệt, inox 316 là giải pháp tối ưu.
Ống inox 316 DN250 thường được dùng trong lĩnh vực nào?
Ống inox 316 DN250 thường được ứng dụng trong đường ống dẫn nước công nghiệp, hệ thống xử lý nước sạch, đường ống dẫn khí, hóa chất, dầu mỏ và trong các nhà máy sản xuất thực phẩm, dược phẩm đạt tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.
Đường kính phi 273 (DN250) có ảnh hưởng gì đến lưu lượng dòng chảy?
Đường kính phi 273mm (DN250) giúp tăng lưu lượng dòng chảy đáng kể, phù hợp cho các hệ thống dẫn lưu công suất lớn. Đây là kích thước thường dùng cho trục chính trong hệ thống đường ống công nghiệp hoặc các tuyến cấp nước đô thị.
dailyinox.vn có hỗ trợ đặt hàng ống inox 316 phi 273 theo yêu cầu kỹ thuật riêng không?
Có, dailyinox.vn nhận đặt hàng ống inox 316 phi 273 – DN250 theo bản vẽ, tiêu chuẩn kỹ thuật riêng hoặc độ dài đặc biệt. Chúng tôi hỗ trợ cắt, hàn, gia công và giao hàng tận nơi theo đúng tiến độ và yêu cầu dự án.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com
