Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 27 – DN20
Inox Mạnh Hà chuyên cung cấp ống inox 316 phi 27 – DN20, được sản xuất từ chất liệu inox 316 nổi bật với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, phù hợp cho nhiều ứng dụng trong các ngành công nghiệp khác nhau.
Thông tin kỹ thuật ống inox 316 phi 27 – DN20
- Loại sản phẩm: Ống inox 316 phi 27 – DN20
- Đường kính ngoài: 26.67 mm (DN20)
- Độ dày tiêu chuẩn: 1.65 mm, 2.11 mm, 2.87 mm
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xây dựng
Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp hàng có sẵn trong kho với giá thành cạnh tranh và dịch vụ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
-
Liên hệ
-
- +
-
650
🔎Ống Inox 316 Phi 27 (DN20)
Ống inox 316 Phi 27 (DN20) phù hợp cho các hệ thống chịu ăn mòn cao như dẫn hóa chất, nước biển, hồ bơi mặn hoặc môi trường ven biển. Giá trên chỉ mang tính tham khảo và thay đổi tùy thuộc vào độ dày, tiêu chuẩn SCH, bề mặt hoàn thiện, số lượng đặt hàng và thị trường nguyên liệu.
📌 Giá tham khảo ống inox 316 phi 27 (DN20)
- Độ dày: SCH5 – SCH160
- Bề mặt: No.1
- Chủng loại: Inox 316/316L
- Đơn giá tham khảo: 90.000 – 130.000 VND/kg
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ứng dụng: Hệ thống công nghiệp hóa chất, dẫn nước biển, hồ bơi mặn, môi trường ăn mòn cao.
- Inox 316 vs 304: 316 chứa Molybden (Mo) giúp chống ăn mòn Clorua tốt hơn 304, giá cao hơn nhưng phù hợp môi trường ăn mòn cao.
- Độ dày SCH: Chọn SCH phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
- Tối ưu chi phí: Môi trường ăn mòn cao → inox 316; môi trường khô ráo, ít ăn mòn → inox 304 có thể dùng.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
- Ms. Thúy: 0938 437
- Ms. Trang: 0902.774.111
- Ms. Xí: 0933.991.222
- Ms. Ngân: 0932.337.337
- Ms. Châu: 0917.02.03.03
- Ms. Tâm: 0789.373.666
Cần báo giá ống inox phi 27 (DN20) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống Inox 316 Phi 27 – DN20
Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 316 phi 27 – DN20, được sản xuất từ inox 316, một vật liệu nổi bật với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Ống có độ dày từ 1.65 mm đến 2.87 mm, giúp tăng cường độ bền cơ học và khả năng chịu được các tác động từ môi trường khắc nghiệt.

Ống Inox 316 Phi 27 – DN20: Thông Tin Quan Trọng
Sản phẩm này rất phù hợp cho các ứng dụng trong ngành công nghiệp hóa chất, thực phẩm, dược phẩm và xây dựng. Với những tính năng vượt trội, ống inox 316 phi 27 – DN20 là lựa chọn lý tưởng cho các công trình đòi hỏi độ bền và hiệu suất cao.
Thông Số Kỹ Thuật
- Loại sản phẩm: Ống inox 316 phi 27 – DN20
- Độ rộng đường kính: 26.67 mm (DN20)
- Độ dày tiêu chuẩn: 1.65 mm, 2.11 mm đến 2.87 mm
- Đáp ứng các tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10 và SCH40
- Mục đích sử dụng: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xây dựng
- Nhà cung cấp chính: Tại Inox Mạnh Hà, bạn luôn tìm thấy hàng sẵn kho với mức giá tốt nhất và dịch vụ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.

Xem Ngay Bảng Báo Giá Ống Inox 316 Phi 27 – DN20
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng Giá Ống Inox Các Loại Phổ Biến
Cập nhật nhanh giá ống inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: từ 63.000 - 150.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 304 trang trí: từ 63.000 - 90.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 316 công nghiệp: từ 90.000 - 130.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 201 các loại: từ 43.000 - 73.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
Lưu ý:
- Giá đã gồm VAT và chưa có phí vận chuyển.
- Giá có xu hướng tăng nên bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng gọi hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.
Giá Ống 201 Công Nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
Giá Ống 304 Công Nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
Giá Ống 304 Trang Trí
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá Ống 316 Công Nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
Bảng Quy Cách Trọng Lượng
Công Thức Tính Trọng Lượng Ống Tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1. Bảng Quy Cách Trọng Lượng Ống Inox Trang Trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | ||
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | ||
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | ||
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | ||
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | |||||||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | |||||||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | ||||||||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | |||||||||||
| 63.5 | 4.66 | ||||||||||||||
| 76.0 | |||||||||||||||
| 89.0 | |||||||||||||||
| 101.0 | |||||||||||||||
| 114.0 |
2. Bảng Quy Cách Trọng Lượng Ống Inox Công Nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | ||||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | ||||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | |||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | ||
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 | |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 | |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 | |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 | |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 | |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 | |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 | |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 | |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 | |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Khám Phá Các Ứng Dụng Thực Tế Của Ống Inox 316 Phi 27
- Ngành thực phẩm: Được ưa chuộng nhờ khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, giúp đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm trong quá trình sản xuất và chế biến.
- Công nghiệp hóa chất: Ống inox 316 phi 27 – DN20 là lựa chọn lý tưởng nhờ khả năng chống ăn mòn mạnh mẽ khi tiếp xúc với các hóa chất khắc nghiệt.
- Ngành dầu khí: Ống inox 316 phi 27 – DN20 được sử dụng phổ biến trong các hệ thống dẫn khí và dầu khí tự nhiên nhờ khả năng chống chịu tốt trong môi trường khắc nghiệt.
Những Lợi Ích Vượt Trội Của Ống Inox 316 Phi 27 – DN20
- Chất lượng vượt trội: Sản phẩm được thiết kế để đáp ứng tất cả các yêu cầu về tiêu chuẩn quốc tế, giúp bạn hoàn thành công trình lớn nhỏ một cách hoàn hảo.
- Giá trị cao, giá cả cạnh tranh: Inox Mạnh Hà luôn đảm bảo mức giá tốt nhất cho khách hàng.
- Sản phẩm có sẵn, giao hàng ngay lập tức: Với kho hàng đầy đủ, chúng tôi luôn có sẵn sản phẩm để phục vụ nhu cầu của khách hàng ngay lập tức.
- Giao hàng nhanh và tận nơi: Dịch vụ vận chuyển của chúng tôi luôn đảm bảo nhanh chóng, giao tận nơi và sẵn sàng phục vụ nhu cầu của khách hàng trên khắp cả nước.
Tại Inox Mạnh Hà, chúng tôi cung cấp ống inox 316 phi 27 – DN20 với chất lượng cao, giá thành hợp lý và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 27 – DN20
Ống inox 316 phi 27 – DN20 có ưu điểm gì nổi bật so với inox 201 và 304?
Ống inox 316 phi 27 – DN20 nổi bật với khả năng chống ăn mòn cao vượt trội, đặc biệt trong môi trường hóa chất, nước biển và môi trường axit. Nhờ có thành phần molypden (Mo), inox 316 bền vững hơn cả inox 201 và 304 trong điều kiện khắc nghiệt.
Ống inox 316 phi 27 thường được sử dụng trong lĩnh vực nào?
Sản phẩm thường được ứng dụng trong ngành thực phẩm, y tế, hóa chất, hàng hải và các hệ thống ống dẫn chịu ăn mòn cao. Ngoài ra, nó cũng được sử dụng trong hệ thống nước sạch và thiết bị chịu nhiệt.
Độ dày phổ biến của ống inox 316 phi 27 – DN20 là bao nhiêu?
Ống inox 316 phi 27 thường có độ dày từ 0.8mm đến 2.5mm, tùy theo yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng. Tại dailyinox.vn, khách hàng có thể đặt cắt ống theo độ dày và chiều dài mong muốn.
Tại sao inox 316 lại có giá thành cao hơn các loại inox khác?
Inox 316 có chứa thành phần molypden, giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt. Chi phí sản xuất cao hơn và tính năng vượt trội chính là lý do inox 316 có giá thành cao hơn inox 201 và 304.
dailyinox.vn có cung cấp chứng chỉ chất lượng cho ống inox 316 phi 27 không?
Có, dailyinox.vn cam kết cung cấp ống inox 316 phi 27 – DN20 đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, đảm bảo xuất xứ rõ ràng, đạt chuẩn ASTM/AISI, phục vụ cho các công trình kỹ thuật và dự án yêu cầu nghiêm ngặt về chất lượng.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com