Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 141 – DN125
Khi lựa chọn ống inox 316 phi 141 – DN125 tại Inox Mạnh Hà, bạn sẽ được đảm bảo về chất lượng với khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao và phù hợp cho nhiều lĩnh vực công nghiệp khắt khe như thực phẩm, dược phẩm, hóa chất hay xây dựng.
Thông số kỹ thuật ống inox 316 phi 141 – DN125
- Loại sản phẩm: Ống inox 316 phi 141 – DN125
- Đường kính danh định (DN): DN125 – 141.30 mm
- Độ dày (tùy chọn): 2.77 mm, 3.40 mm, đến 6.55 mm
- Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng công nghiệp
Đơn vị phân phối uy tín
Inox Mạnh Hà là đối tác phân phối chính thức với hàng luôn có sẵn trong kho, cam kết giá cạnh tranh và giao hàng toàn quốc nhanh chóng. Chúng tôi sẵn sàng hỗ trợ tư vấn và cung cấp sản phẩm đúng yêu cầu kỹ thuật cho mọi công trình.
-
Liên hệ
-
- +
-
297
🔎Ống Inox 316 Phi 141 (DN125)
Ống inox 316 Phi 141 (DN125) thích hợp cho các ứng dụng công nghiệp, đặc biệt trong môi trường ăn mòn, hóa chất hoặc gần biển. Giá bán tham khảo và có thể thay đổi tùy theo độ dày, bề mặt hoàn thiện và số lượng đặt hàng.
📌 Giá tham khảo ống inox 316 phi 141 (DN125)
- Đường kính: Phi 141 – DN125
- Độ dày/ tiêu chuẩn: SCH5 – SCH160
- Bề mặt: No.1
- Chủng loại: Inox 316/316L
- Đơn giá tham khảo: 90.000 – 130.000 VND/kg
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ứng dụng công nghiệp: Hệ thống dẫn nước, dẫn hóa chất, môi trường mặn hoặc có axit nhẹ.
- 316 vs 304: Inox 316 chứa molybden giúp chống ăn mòn tốt hơn 304, đặc biệt ở môi trường clorua.
- Độ dày SCH: Chọn SCH phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
- Ms. Thúy: 0938 437
- Ms. Trang: 0902.774.111
- Ms. Xí: 0933.991.222
- Ms. Ngân: 0932.337.337
- Ms. Châu: 0917.02.03.03
- Ms. Tâm: 0789.373.666
Cần báo giá ống inox phi 141 (DN125) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống Inox 316 Phi 141 – DN125
Ống inox 316 phi 141 – DN125 tại Inox Mạnh Hà mang lại chất lượng cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp và đảm bảo độ bền lâu dài. Sản phẩm sẵn kho, giá hợp lý, giao hàng nhanh chóng và dịch vụ hỗ trợ tận tâm trên toàn quốc.

Cấu tạo ống inox 316 phi 141 – DN125
- Loại hàng: Ống inox 316 phi 141 – DN125
- Đường kính: 141.30 mm (DN125)
- Độ dày: 2.77 mm, 3.40 mm, 6.55 mm
- Tiêu chuẩn chất lượng: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40
- Lĩnh vực sử dụng: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng
- Địa chỉ phân phối: Inox Mạnh Hà – đối tác tin cậy, cung cấp hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh chóng toàn quốc.
Bảng báo giá ống inox 316 phi 141 – DN125
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 141 – DN125 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Lưu ý: Giá mang tính tham khảo do thị trường biến động. Vui lòng liên hệ Hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.
Bảng giá ống inox các loại phổ biến
Dưới đây là giá tham khảo cho các loại ống inox phổ biến:
- Ống 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 201 các loại: 43.000 – 73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Giá mang tính tham khảo do thị trường biến động. Liên hệ Hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.
Giá ống inox 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
Giá ống inox 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống inox 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
Giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | ||
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | ||
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | ||
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | ||
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | |||||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | |||||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | |||||||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | |||||||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | ||||||||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | |||||||||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | |||||||||||||
| 101.0 | 11.86 | ||||||||||||||
| 114.0 |
Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 – F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | ||||
| DN20 – F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | ||||
| DN25 – F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | |||
| DN32 – F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | ||
| DN40 – F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 | |
| DN50 – F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 | |
| DN60(65) – F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 | |
| DN80 – F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 | |
| DN90 – F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 | |
| DN100 – F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 | |
| DN125 – F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 | |
| DN150 – F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 | |
| DN200 – F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 | |
| DN250 – F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Các ngành công nghiệp ứng dụng ống inox 316 phi 141
- Ngành thực phẩm: Sử dụng trong bể chứa và hệ thống đường ống dẫn thực phẩm, đảm bảo vệ sinh và an toàn.
- Ngành công nghiệp hóa chất: Bảo vệ sản phẩm hóa chất trong quy trình sản xuất, giảm nguy cơ rò rỉ và ô nhiễm.
- Ngành dầu khí: Chống lại sự ăn mòn từ môi trường tự nhiên, phù hợp cho hệ thống vận chuyển dầu thô.
Lý do chọn ống inox 316 phi 141 tại Inox Mạnh Hà
- Chất lượng vượt trội: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi công trình từ nhỏ đến lớn.
- Giá cả cạnh tranh: Cam kết mang lại giá trị cao với mức giá hợp lý.
- Hàng sẵn kho: Đáp ứng ngay lập tức mọi nhu cầu của khách hàng.
- Giao hàng nhanh chóng: Dịch vụ vận chuyển tận nơi, phủ sóng toàn quốc.
Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 316 phi 141 – DN125 với chất lượng cao, giá cả cạnh tranh và giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 141 – DN125
Ống inox 316 phi 141 – DN125 là gì và được sử dụng phổ biến trong những lĩnh vực nào?
Ống inox 316 phi 141 – DN125 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài 141mm, được sản xuất từ vật liệu inox 316 cao cấp với khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường khắc nghiệt, đặc biệt là môi trường chứa hóa chất, nước biển hoặc nhiệt độ cao; sản phẩm này thường được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp dầu khí, hóa chất, chế biến thực phẩm, đóng tàu, hệ thống cấp thoát nước và các công trình xây dựng yêu cầu độ bền cao, vệ sinh nghiêm ngặt và tính ổn định lâu dài.
Tại sao nên chọn ống inox 316 phi 141 thay vì các loại inox khác như 201 hay 304?
So với inox 201 và 304, ống inox 316 phi 141 sở hữu khả năng chống ăn mòn vượt trội nhờ thành phần hợp kim chứa molypden (Mo), giúp nó thích nghi tốt với môi trường nước mặn, hóa chất mạnh hoặc axit clorua – những điều kiện mà inox 201 hay 304 khó có thể duy trì độ bền lâu dài; chính vì vậy, inox 316 thường được lựa chọn cho các dự án cần độ ổn định lâu năm và chịu tải cao trong điều kiện làm việc đặc biệt khắt khe.
Các thông số kỹ thuật cơ bản của ống inox 316 phi 141 – DN125 là gì?
Ống inox 316 phi 141 – DN125 có đường kính ngoài là 141mm, đường kính danh nghĩa là DN125, độ dày ống có thể thay đổi linh hoạt từ 2mm đến 6mm tùy theo yêu cầu sử dụng, chiều dài tiêu chuẩn thường là 6 mét mỗi cây; sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A312/A213 hoặc JIS G3459 và có bề mặt được xử lý đánh bóng mờ hoặc bóng gương để tăng khả năng thẩm mỹ và chống oxy hóa.
Ống inox 316 phi 141 có dễ thi công, lắp đặt và bảo trì trong công trình không?
Ống inox 316 phi 141 – DN125 có trọng lượng vừa phải so với kích thước, độ cứng tốt và khả năng hàn cắt dễ dàng nên rất thuận tiện trong quá trình thi công, lắp đặt tại công trình; hơn nữa, nhờ vào đặc tính chống gỉ sét và ít bám bẩn nên việc bảo trì sản phẩm này rất đơn giản, chỉ cần lau chùi định kỳ mà không cần sử dụng các loại hóa chất chuyên dụng, tiết kiệm chi phí bảo trì đáng kể cho doanh nghiệp.
Mua ống inox 316 phi 141 – DN125 ở đâu uy tín và đảm bảo chất lượng?
Khách hàng có thể hoàn toàn yên tâm khi chọn mua ống inox 316 phi 141 – DN125 tại dailyinox.vn, đơn vị chuyên phân phối ống inox chất lượng cao, cam kết chính hãng, đầy đủ giấy tờ chứng nhận CO-CQ, giá cả cạnh tranh, giao hàng toàn quốc và hỗ trợ cắt theo yêu cầu kỹ thuật; đội ngũ tư vấn kỹ thuật tại đây luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7, đảm bảo đưa ra giải pháp vật tư tối ưu nhất cho mọi công trình lớn nhỏ.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com