Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 114 – DN100

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 114 – DN100

Nếu bạn đang tìm kiếm một loại ống inox vừa chất lượng vừa hiệu quả, thì ống inox 316 phi 114 DN100 là lựa chọn hoàn hảo dành cho bạn. Sản phẩm này phù hợp cho các công trình kếtcấu thép và xây dựng ngoài trời, đặc biệt hiệu quả trong môi trường ven biển hoặc nơi có độ ẩm cao.


Thông tin chi tiết về ống inox 316 phi 114 DN100


  • Mặt hàng: Ống inox 316 phi 114 – DN100

  • Đường kính ngoài: 114.30 mm (DN100)

  • Độ dày: 2.11 mm, 3.05 mm đến 6.02 mm

  • Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40

  • Ứng dụng: Dùng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xây dựng công nghiệp

  • Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà – Hàng luôn sẵn kho, giá cạnh tranh, giao hàng toàn quốc nhanh chóng

  • Hãy lựa chọn Inox Mạnh Hà để được cung cấp ống inox chất lượng cao, dịch vụ chuyên nghiệp và giải pháp toàn diện cho công trình của bạn.


    • Liên hệ
    • - +
    • 613

      🔎Ống Inox 316 Phi 114 (DN100)

      Ống inox 316 Phi 114 (DN100) thích hợp cho các hệ thống công nghiệp chịu ăn mòn cao như dẫn hóa chất, nước biển, hồ bơi mặn hoặc môi trường ven biển. Giá chỉ mang tính tham khảo và thay đổi tùy thuộc vào độ dày, tiêu chuẩn SCH, bề mặt hoàn thiện, số lượng đặt hàng và thị trường nguyên liệu.

      📌 Giá tham khảo ống inox 316 phi 114 (DN100)

      • Độ dày: SCH5 – SCH160
      • Bề mặt: No.1
      • Chủng loại: Inox 316/316L
      • Đơn giá tham khảo: 90.000 – 130.000 VND/kg

      📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn

      • Ứng dụng: Hệ thống công nghiệp hóa chất, dẫn nước biển, hồ bơi mặn, môi trường ăn mòn cao.
      • Inox 316 vs 304: 316 chứa Molybden (Mo) giúp chống ăn mòn Clorua tốt hơn 304, giá cao hơn nhưng phù hợp môi trường ăn mòn cao.
      • Độ dày SCH: Lựa chọn SCH phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
      • Tối ưu chi phí: Môi trường ăn mòn cao → inox 316; môi trường khô ráo, ít ăn mòn → inox 304 có thể dùng.

      ⚠️ Lưu ý về báo giá

      • Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy theo độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
      • Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
        • Ms. Thúy: 0938 437
        • Ms. Trang: 0902.774.111
        • Ms. Xí: 0933.991.222
        • Ms. Ngân: 0932.337.337
        • Ms. Châu: 0917.02.03.03
        • Ms. Tâm: 0789.373.666

      Cần báo giá ống inox phi 114 (DN100) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.

      Giới Thiệu Ống inox 316 phi 114 – DN100

      Ống inox 316 phi 114 – DN100 là giải pháp tuyệt vời cho các công trình xây dựng và kết cấu thép, với khả năng chịu được môi trường ngoài trời, đặc biệt trong các công trình ven biển hoặc khu vực có độ ẩm cao. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810 và các độ dày SCH5, SCH10, SCH40.

      Ống inox 316 phi 114 – DN100

      Tổng quan về ống inox 316 phi 114 – DN100

      Nếu bạn đang tìm kiếm loại ống inox chất lượng và hiệu quả, hãy chọn ống inox 316 phi 114 – DN100 tại Inox Mạnh Hà.

      Thông tin kỹ thuật

      • Mặt hàng: Ống inox 316 phi 114 – DN100
      • Đường kính: 114.30 mm (DN100)
      • Độ dày: 2.11 mm, 3.05 mm đến 6.02 mm
      • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40
      • Ứng dụng chính: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng
      • Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà đảm bảo hàng sẵn kho, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh toàn quốc.

      Ống inox 316 phi 114 – DN100

      Bảng báo giá ống inox 316 phi 114 – DN100

      Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
      Phi 114 – DN100 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000

      Xem thêm quy cách khác:

      Bảng giá ống inox các loại phổ biến

      Cập nhật giá ống inox các loại:

      • Ống 304 công nghiệp: 63.000–150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
      • Ống 304 trang trí: 63.000–90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
      • Ống 316 công nghiệp: 90.000–130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
      • Ống 201 các loại: 43.000–73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)

      Lưu ý:

      • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
      • Giá có thể biến động, bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.

      Giá ống inox 201 công nghiệp

      Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
      Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
      Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
      Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
      Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
      Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
      Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
      Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
      Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
      Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
      Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
      Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
      Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
      Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
      Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
      Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000

      Giá ống inox 304 công nghiệp

      Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
      Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
      Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
      Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
      Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
      Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
      Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
      Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
      Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
      Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
      Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
      Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
      Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
      Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
      Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
      Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000

      Giá ống inox 304 trang trí

      Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
      Phi 9.6 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
      Phi 12.7 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
      Phi 15.9 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
      Phi 19.1 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
      Phi 22 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
      Phi 25.4 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
      Phi 27 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
      Phi 31.8 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
      Phi 38 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
      Phi 42 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
      Phi 50.8 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
      Phi 60 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
      Phi 63 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
      Phi 76 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
      Phi 89 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
      Phi 101 0.8li–2li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
      Phi 114 0.8li–2li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
      Phi 141 0.8li–2li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000

      Giá ống inox 316 công nghiệp

      Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
      Phi 13 – DN8 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
      Phi 17 – DN10 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
      Phi 21 – DN15 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
      Phi 27 – DN20 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
      Phi 34 – DN25 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
      Phi 42 – DN32 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
      Phi 49 – DN40 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
      Phi 60 – DN50 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
      Phi 76 – DN65 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
      Phi 90 – DN80 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
      Phi 101 – DN90 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
      Phi 114 – DN100 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
      Phi 141 – DN125 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
      Phi 168 – DN150 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
      Phi 219 – DN200 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000

      Bảng quy cách trọng lượng

      Công thức tính trọng lượng ống tròn

      P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

      1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

      Đơn vị tính: kg/cây 6m

      Đường kính 0.3 mm 0.33 mm 0.35 mm 0.4 mm 0.45 mm 0.5 mm 0.6 mm 0.7 mm 0.8 mm 0.9 mm 1.0 mm 1.2 mm 1.5 mm 2.0 mm
      8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.50 0.55Fran 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
      9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
      12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
      15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
      19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
      22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.60 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
      25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
      31.8       1.63 1.86 2.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
      38.1       1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60
      42.7         2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
      50.8         2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09 10.23
      63.5             4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86
      76.0               7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89
      89.0               9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73
      101.0                 11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28
      114.0                            

      2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

      Đơn vị tính: kg/cây 6m

      Đường kính ống 2.0 mm 2.5 mm 3.0 mm 3.5 mm 4.0 mm 4.5 mm 5.0 mm
      DN15 – F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
      DN20 – F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
      DN25 – F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
      DN32 – F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
      DN40 – F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
      DN50 – F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
      DN60(65) – F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
      DN80 – F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
      DN90 – F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
      DN100 – F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
      DN125 – F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
      DN150 – F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
      DN200 – F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
      DN250 – F273.05     119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

      Ứng dụng và lợi ích của ống inox 316 phi 114

      • Ngành thực phẩm: Thích hợp cho hệ thống xử lý nước và nước thải trong ngành thực phẩm.
      • Ngành công nghiệp hóa chất: Chống ăn mòn cao trước các chất hóa học.
      • Ngành dầu khí: Sử dụng trong các nhà máy chế biến và lọc dầu.

      Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 316 phi 114

      Inox Mạnh Hà phân phối ống inox 316 phi 114 gồm:

      • Ống công nghiệp: Chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt, độ dày 2.0mm–12.7mm, dùng cho dẫn dầu khí, hóa chất, cấp thoát nước.
      • Ống trang trí: Bề mặt bóng đẹp (HL, BA, Mirror 8K), độ dày 1.0mm–3.0mm, dùng cho lan can, cầu thang, nội thất.

      Cam kết ống inox 316 phi 114 – DN100 tại Inox Mạnh Hà

      • Chất lượng vượt trội: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp mọi công trình.
      • Giá cả cạnh tranh: Cam kết giá tốt nhất với chất lượng cao.
      • Hàng có sẵn: Đáp ứng ngay nhu cầu khách hàng.
      • Giao hàng nhanh: Vận chuyển nhanh, tận nơi trên toàn quốc.

      Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 114 – DN100

      Ống inox 316 phi 114 – DN100 được đánh giá là dòng sản phẩm cao cấp với khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt phù hợp trong môi trường hóa chất, nước biển hoặc các khu vực có độ ẩm và nồng độ muối cao, vượt trội hơn hẳn so với các loại ống inox 304 hay inox 201 cùng kích thước nhờ chứa thành phần molypden trong hợp kim.

      Ống inox 316 phi 114 – DN100 thường được sử dụng phổ biến trong ngành công nghiệp chế biến thực phẩm, công nghiệp dược phẩm, hệ thống cấp thoát nước trong các nhà máy hóa chất, và các công trình ven biển nhờ khả năng chịu áp lực tốt, độ bền cơ học cao và độ bền hóa học ưu việt trong môi trường khắc nghiệt.

      Lý do nên chọn mua ống inox 316 phi 114 – DN100 tại dailyinox.vn là vì đơn vị này cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, đạt tiêu chuẩn ASTM A312/A778, giá cả cạnh tranh, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ và hỗ trợ giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc với dịch vụ hậu mãi uy tín, chuyên nghiệp.

      Ống inox 316 phi 114 – DN100 thường có độ dày dao động từ 2mm đến 5mm tùy theo yêu cầu sử dụng, và chiều dài tiêu chuẩn thường là 6 mét mỗi cây, tuy nhiên dailyinox.vn cũng hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu của khách hàng để phù hợp với từng hạng mục công trình cụ thể.

      Khi nhận hàng ống inox 316 phi 114 – DN100, khách hàng nên kiểm tra các yếu tố như độ sáng bóng bề mặt, trọng lượng và độ dày thực tế, ký hiệu inox được dập trên thân ống, kiểm tra giấy chứng nhận CO-CQ đi kèm, và nếu cần có thể sử dụng máy test thành phần inox để xác minh chính xác thành phần hóa học có chứa molypden (Mo) đặc trưng của inox 316.

      Sản phẩm cùng loại

      0
      Gọi ngay 1
      Gọi ngay 2
      Gọi ngay 3

      0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111