Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 101 – DN90

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 101 – DN90


Được nhập khẩu từ các quốc gia uy tín như Nhật Bản, Hàn Quốc, Malaysia, Thái Lan, Trung Quốc và Việt Nam,
ống inox 316 phi 101 – DN90 hiện đang là lựa chọn lý tưởng trong các hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất và nước thải.
Sản phẩm này đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật khắt khe và đảm bảo độ bền lâu dài trong môi trường công nghiệp.


Thông số kỹ thuật chi tiết



  • Tên sản phẩm: Ống inox 316 phi 101 – DN90

  • Đường kính ngoài: 101.60 mm (DN90)

  • Độ dày: 2.11 mm, 3.05 mm, đến 5.74 mm

  • Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40

  • Ứng dụng: Phù hợp cho ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng và xử lý nước


Đơn vị phân phối uy tín



Inox Mạnh Hà là đơn vị chuyên cung cấp các loại ống inox 316 với chất lượng kiểm định nghiêm ngặt,
luôn có sẵn hàng trong kho. Cam kết giá tốt nhất thị trường và dịch vụ giao hàng toàn quốc nhanh chóng, hiệu quả.


  • Liên hệ
  • - +
  • 267

    🔎Ống Inox 316 Phi 101 (DN90)

    Ống inox 316 Phi 101 (DN90) phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu chống ăn mòn cao, đặc biệt trong môi trường hóa chất hoặc nước mặn. Giá bán tham khảo và có thể thay đổi tùy theo độ dày, bề mặt hoàn thiện và số lượng đặt hàng.

    📌 Giá tham khảo ống inox 316 phi 101 (DN90)

    • Đường kính: Phi 101 – DN90
    • Độ dày/ tiêu chuẩn: SCH5 – SCH160
    • Bề mặt: No.1
    • Chủng loại: Inox 316/316L
    • Đơn giá tham khảo: 90.000 – 130.000 VND/kg

    📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn

    • Ứng dụng công nghiệp: Hệ thống dẫn nước, dẫn hóa chất, môi trường mặn hoặc axit nhẹ.
    • 316 vs 304: Inox 316 có molybden giúp tăng khả năng chống ăn mòn so với 304, đặc biệt ở môi trường clorua.
    • Độ dày SCH: Lựa chọn SCH phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.

    ⚠️ Lưu ý về báo giá

    • Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
    • Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
      • Ms. Thúy: 0938 437
      • Ms. Trang: 0902.774.111
      • Ms. Xí: 0933.991.222
      • Ms. Ngân: 0932.337.337
      • Ms. Châu: 0917.02.03.03
      • Ms. Tâm: 0789.373.666

    Cần báo giá ống inox phi 101 (DN90) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.

    Giới Thiệu Ống inox 316 phi 101 – DN90

    Ống inox 316 phi 101 – DN90 với xuất xứ từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Malaysia, Thái Lan, Trung Quốc và Việt Nam, tại Inox Mạnh Hà là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống dẫn chất lỏng, bao gồm dầu, khí, hóa chất và nước thải.

    Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, đảm bảo khả năng chịu được môi trường khắc nghiệt và mang lại hiệu quả sử dụng lâu dài. Chúng tôi cung cấp ống inox chất lượng cao, giao hàng nhanh chóng và giá cạnh tranh cho khách hàng trên toàn quốc.

    Ống inox 316 phi 101 – DN90

    Thông tin chi tiết về ống inox 316 phi 101 – DN90

    Sản phẩm được phân phối chính ngạch, cam kết giá cạnh tranh và chất lượng vượt trội bởi Công ty Cổ Phần Inox Mạnh Hà.

    Kỹ thuật ống inox 316 phi 101 – DN90

    • Danh xưng sản phẩm: Ống inox 316 phi 101 – DN90
    • Độ lớn đường kính: 101.60 mm (DN90)
    • Độ dày thực tế: 2.11 mm, 3.05 mm đến 5.74 mm
    • Chứng nhận tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10 và SCH40
    • Ứng dụng đa dạng: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xây dựng
    • Công ty phân phối: Chất lượng hàng hóa tại Inox Mạnh Hà luôn sẵn kho, với mức giá tốt nhất và giao hàng nhanh chóng toàn quốc.

    Tham khảo bảng báo giá ống inox 316 phi 101 – DN90

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 101 – DN90 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000

    Bảng giá ống inox các loại phổ biến

    Cập nhật nhanh giá ống inox các loại đang dao động trong các khoảng:

    • Ống 304 công nghiệp: từ 63.000 - 150.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
    • Ống 304 trang trí: từ 63.000 - 90.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
    • Ống 316 công nghiệp: từ 90.000 - 130.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
    • Ống 201 các loại: từ 43.000 - 73.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT và chưa có phí vận chuyển.
    • Giá có xu hướng tăng, bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.

    Giá ống 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 - 73.000

    Giá ống 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 2 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

    Giá ống 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 22 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 27 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 38 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 42 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 60 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 63 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 76 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 89 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 101 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 114 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000
    Phi 141 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 - 90.000

    Giá ống 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 17 – DN10 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 21 – DN15 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 27 – DN20 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 34 – DN25 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 42 – DN32 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 49 – DN40 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 60 – DN50 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 76 – DN65 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 90 – DN80 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 101 – DN90 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 114 – DN100 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 141 – DN125 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 168 – DN150 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 219 – DN200 SCH5 - SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

    1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính Độ dày (mm) 0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
    8.0   0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5   0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7   0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9   0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1   0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2   0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4   1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8         1.63 1.86 2.09 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29  
    38.1         1.95 2.23 2.51 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60  
    42.7           2.50 2.81 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55  
    50.8             2.98 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09 10.23
    63.5               4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86
    76.0                   7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45
    89.0                     9.14 10.44 11.73 13.01 18.14
    101.0                       11.86 13.32 14.79 20.62
    114.0                           16.25 29.28

    2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính ống Độ dày 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15-F21.34   5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20-F26.67   7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25-F33.40   9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32-F42.16   11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40-F48.26   13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50-F60.33   17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65)-F76.03   21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80-F88.90   25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90-F101.60   29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100-F114.30   33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125-F141.30   41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150-F168.28   49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200-F219.08   64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250-F273.05       119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Vai trò quan trọng của ống inox 316 phi 101 trong các ngành công nghiệp

    • Ngành thực phẩm: Chống lại sự tấn công của các axit và dung dịch có tính ăn mòn.
    • Ngành công nghiệp hóa chất: Ứng dụng trong các hệ thống xử lý nước thải hóa chất.
    • Ngành dầu khí: Giảm thiểu chi phí bảo trì trong các hệ thống vận chuyển dầu khí.

    Giải pháp chất lượng cho công trình của bạn: Ống inox 316 phi 101 – DN90

    • Cam kết chất lượng vượt trội: Chúng tôi cung cấp các sản phẩm đáp ứng mọi tiêu chuẩn quốc tế, giúp các công trình lớn và nhỏ đạt chất lượng và độ bền cao.
    • Giá trị cao với mức giá tốt: Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp sản phẩm với giá cả hợp lý và tốt nhất.
    • Sản phẩm có sẵn, giao ngay khi bạn yêu cầu: Sản phẩm luôn có sẵn trong kho, chúng tôi sẽ giao hàng ngay khi khách hàng yêu cầu.
    • Giao hàng nhanh chóng và tận nơi trên toàn quốc: Dịch vụ vận chuyển của chúng tôi cam kết nhanh chóng, giao tận nơi và luôn đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khách hàng ở mọi khu vực.

    Ống inox 316 phi 101 – DN90 từ Inox Mạnh Hà có chất lượng hàng đầu, giá cạnh tranh và hỗ trợ giao hàng nhanh đến mọi địa phương.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 101 – DN90

    Ống inox 316 phi 101 – DN90 nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội nhờ thành phần molypden trong hợp kim, cho phép nó hoạt động bền bỉ trong các môi trường khắc nghiệt như nước biển, hóa chất mạnh hoặc môi trường công nghiệp có độ ẩm cao mà các loại inox thông thường như inox 201 hoặc 304 không thể đáp ứng hiệu quả lâu dài.

    Ống inox 316 phi 101 – DN90 thường được sử dụng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, hệ thống xử lý nước, dẫn dầu khí và cả các công trình xây dựng ven biển nhờ vào khả năng chịu lực tốt, bề mặt sáng bóng và tuổi thọ cao kể cả khi tiếp xúc thường xuyên với môi trường oxy hóa.

    Dailyinox.vn cung cấp ống inox 316 phi 101 – DN90 chính hãng, đầy đủ chứng nhận xuất xứ và chất lượng, giá cả cạnh tranh, dịch vụ cắt theo yêu cầu và vận chuyển tận nơi, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, chi phí mà vẫn đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cao nhất cho công trình.

    Ống inox 316 phi 101 – DN90 có đường kính ngoài khoảng 101.6mm (tương đương DN90), độ dày thành ống linh hoạt từ 1.5mm đến 5mm tùy theo yêu cầu sử dụng, được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A312/A778 với bề mặt sáng bóng hoặc mờ xước (No.1/No.4), phù hợp cho các hệ thống dẫn lưu và kết cấu công nghiệp.

    Để bảo quản và sử dụng ống inox 316 phi 101 – DN90 hiệu quả, người dùng nên lưu trữ sản phẩm ở nơi khô ráo, tránh tiếp xúc trực tiếp với axit mạnh hoặc muối đậm đặc khi chưa sử dụng; đồng thời, nên vệ sinh định kỳ bằng dung dịch chuyên dụng để giữ được độ sáng và đảm bảo hiệu suất sử dụng lâu dài trong quá trình vận hành công trình.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111