Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 101 – DN90
Được nhập khẩu từ các quốc gia uy tín như Nhật Bản, Hàn Quốc, Malaysia, Thái Lan, Trung Quốc và Việt Nam,
ống inox 316 phi 101 – DN90 hiện đang là lựa chọn lý tưởng trong các hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất và nước thải.
Sản phẩm này đáp ứng tốt yêu cầu kỹ thuật khắt khe và đảm bảo độ bền lâu dài trong môi trường công nghiệp.
Thông số kỹ thuật chi tiết
- Tên sản phẩm: Ống inox 316 phi 101 – DN90
- Đường kính ngoài: 101.60 mm (DN90)
- Độ dày: 2.11 mm, 3.05 mm, đến 5.74 mm
- Tiêu chuẩn áp dụng: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Phù hợp cho ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xây dựng và xử lý nước
Đơn vị phân phối uy tín
Inox Mạnh Hà là đơn vị chuyên cung cấp các loại ống inox 316 với chất lượng kiểm định nghiêm ngặt,
luôn có sẵn hàng trong kho. Cam kết giá tốt nhất thị trường và dịch vụ giao hàng toàn quốc nhanh chóng, hiệu quả.
-
Liên hệ
-
- +
-
272
🔎Ống Inox 316 Phi 101 (DN90)
Ống inox 316 Phi 101 (DN90) phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu chống ăn mòn cao, đặc biệt trong môi trường hóa chất hoặc nước mặn. Giá bán tham khảo và có thể thay đổi tùy theo độ dày, bề mặt hoàn thiện và số lượng đặt hàng.
📌 Giá tham khảo ống inox 316 phi 101 (DN90)
- Đường kính: Phi 101 – DN90
- Độ dày/ tiêu chuẩn: SCH5 – SCH160
- Bề mặt: No.1
- Chủng loại: Inox 316/316L
- Đơn giá tham khảo: 90.000 – 130.000 VND/kg
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ứng dụng công nghiệp: Hệ thống dẫn nước, dẫn hóa chất, môi trường mặn hoặc axit nhẹ.
- 316 vs 304: Inox 316 có molybden giúp tăng khả năng chống ăn mòn so với 304, đặc biệt ở môi trường clorua.
- Độ dày SCH: Lựa chọn SCH phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
- Ms. Thúy: 0938 437
- Ms. Trang: 0902.774.111
- Ms. Xí: 0933.991.222
- Ms. Ngân: 0932.337.337
- Ms. Châu: 0917.02.03.03
- Ms. Tâm: 0789.373.666
Cần báo giá ống inox phi 101 (DN90) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống inox 316 phi 101 – DN90
Ống inox 316 phi 101 – DN90 với xuất xứ từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Malaysia, Thái Lan, Trung Quốc và Việt Nam, tại Inox Mạnh Hà là giải pháp lý tưởng cho các hệ thống dẫn chất lỏng, bao gồm dầu, khí, hóa chất và nước thải.
Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, đảm bảo khả năng chịu được môi trường khắc nghiệt và mang lại hiệu quả sử dụng lâu dài. Chúng tôi cung cấp ống inox chất lượng cao, giao hàng nhanh chóng và giá cạnh tranh cho khách hàng trên toàn quốc.

Thông tin chi tiết về ống inox 316 phi 101 – DN90
Sản phẩm được phân phối chính ngạch, cam kết giá cạnh tranh và chất lượng vượt trội bởi Công ty Cổ Phần Inox Mạnh Hà.
Kỹ thuật ống inox 316 phi 101 – DN90
- Danh xưng sản phẩm: Ống inox 316 phi 101 – DN90
- Độ lớn đường kính: 101.60 mm (DN90)
- Độ dày thực tế: 2.11 mm, 3.05 mm đến 5.74 mm
- Chứng nhận tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 306S16, JIS SUS316, X15CrNiMo 1810, SCH5, SCH10 và SCH40
- Ứng dụng đa dạng: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và xây dựng
- Công ty phân phối: Chất lượng hàng hóa tại Inox Mạnh Hà luôn sẵn kho, với mức giá tốt nhất và giao hàng nhanh chóng toàn quốc.
Tham khảo bảng báo giá ống inox 316 phi 101 – DN90
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 101 – DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng giá ống inox các loại phổ biến
Cập nhật nhanh giá ống inox các loại đang dao động trong các khoảng:
- Ống 304 công nghiệp: từ 63.000 - 150.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 304 trang trí: từ 63.000 - 90.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 316 công nghiệp: từ 90.000 - 130.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
- Ống 201 các loại: từ 43.000 - 73.000 VND/kg (tùy độ dày và size ống)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT và chưa có phí vận chuyển.
- Giá có xu hướng tăng, bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 2 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | ||
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | ||
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | ||
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | ||
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | |||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||||
| 50.8 | 2.98 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | ||||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | |||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | |||||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 18.14 | ||||||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 20.62 | |||||||||||
| 114.0 | 16.25 | 29.28 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15-F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | ||||
| DN20-F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | ||||
| DN25-F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | |||
| DN32-F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | ||
| DN40-F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 | |
| DN50-F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 | |
| DN60(65)-F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 | |
| DN80-F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 | |
| DN90-F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 | |
| DN100-F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 | |
| DN125-F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 | |
| DN150-F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 | |
| DN200-F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 | |
| DN250-F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Vai trò quan trọng của ống inox 316 phi 101 trong các ngành công nghiệp
- Ngành thực phẩm: Chống lại sự tấn công của các axit và dung dịch có tính ăn mòn.
- Ngành công nghiệp hóa chất: Ứng dụng trong các hệ thống xử lý nước thải hóa chất.
- Ngành dầu khí: Giảm thiểu chi phí bảo trì trong các hệ thống vận chuyển dầu khí.
Giải pháp chất lượng cho công trình của bạn: Ống inox 316 phi 101 – DN90
- Cam kết chất lượng vượt trội: Chúng tôi cung cấp các sản phẩm đáp ứng mọi tiêu chuẩn quốc tế, giúp các công trình lớn và nhỏ đạt chất lượng và độ bền cao.
- Giá trị cao với mức giá tốt: Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp sản phẩm với giá cả hợp lý và tốt nhất.
- Sản phẩm có sẵn, giao ngay khi bạn yêu cầu: Sản phẩm luôn có sẵn trong kho, chúng tôi sẽ giao hàng ngay khi khách hàng yêu cầu.
- Giao hàng nhanh chóng và tận nơi trên toàn quốc: Dịch vụ vận chuyển của chúng tôi cam kết nhanh chóng, giao tận nơi và luôn đáp ứng đầy đủ nhu cầu của khách hàng ở mọi khu vực.
Ống inox 316 phi 101 – DN90 từ Inox Mạnh Hà có chất lượng hàng đầu, giá cạnh tranh và hỗ trợ giao hàng nhanh đến mọi địa phương.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 316 phi 101 – DN90
Ống inox 316 phi 101 – DN90 có đặc điểm gì nổi bật so với các loại inox thông thường?
Ống inox 316 phi 101 – DN90 nổi bật với khả năng chống ăn mòn vượt trội nhờ thành phần molypden trong hợp kim, cho phép nó hoạt động bền bỉ trong các môi trường khắc nghiệt như nước biển, hóa chất mạnh hoặc môi trường công nghiệp có độ ẩm cao mà các loại inox thông thường như inox 201 hoặc 304 không thể đáp ứng hiệu quả lâu dài.
Ống inox 316 phi 101 – DN90 được ứng dụng trong những lĩnh vực nào?
Ống inox 316 phi 101 – DN90 thường được sử dụng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, hệ thống xử lý nước, dẫn dầu khí và cả các công trình xây dựng ven biển nhờ vào khả năng chịu lực tốt, bề mặt sáng bóng và tuổi thọ cao kể cả khi tiếp xúc thường xuyên với môi trường oxy hóa.
Vì sao nên chọn ống inox 316 phi 101 – DN90 tại dailyinox.vn thay vì các đơn vị khác?
Dailyinox.vn cung cấp ống inox 316 phi 101 – DN90 chính hãng, đầy đủ chứng nhận xuất xứ và chất lượng, giá cả cạnh tranh, dịch vụ cắt theo yêu cầu và vận chuyển tận nơi, giúp khách hàng tiết kiệm thời gian, chi phí mà vẫn đảm bảo sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật cao nhất cho công trình.
Kích thước và thông số kỹ thuật của ống inox 316 phi 101 – DN90 là gì
Ống inox 316 phi 101 – DN90 có đường kính ngoài khoảng 101.6mm (tương đương DN90), độ dày thành ống linh hoạt từ 1.5mm đến 5mm tùy theo yêu cầu sử dụng, được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A312/A778 với bề mặt sáng bóng hoặc mờ xước (No.1/No.4), phù hợp cho các hệ thống dẫn lưu và kết cấu công nghiệp.
Làm sao để bảo quản và sử dụng ống inox 316 phi 101 – DN90 hiệu quả nhất?
Để bảo quản và sử dụng ống inox 316 phi 101 – DN90 hiệu quả, người dùng nên lưu trữ sản phẩm ở nơi khô ráo, tránh tiếp xúc trực tiếp với axit mạnh hoặc muối đậm đặc khi chưa sử dụng; đồng thời, nên vệ sinh định kỳ bằng dung dịch chuyên dụng để giữ được độ sáng và đảm bảo hiệu suất sử dụng lâu dài trong quá trình vận hành công trình.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com