Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 90 (DN80)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 90 (DN80)

Ống inox 304 phi 90 (DN80) đang là lựa chọn hàng đầu trên thị trường nhờ những ưu điểm nổi bật về chất lượng, độ bền và khả năng chống ăn mòn. Đây là dòng sản phẩm đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe trong nhiều ngành nghề.



Với đường kính danh định DN80, sản phẩm không chỉ mang đến khả năng vận hành ổn định trong các hệ thống dẫn chất lỏng và khí mà còn sở hữu vẻ ngoài sáng bóng, phù hợp cho các công trình xây dựng hiện đại, yêu cầu cao về thẩm mỹ.



Thông Số Kỹ Thuật



  • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 90 (DN80)

  • Đường kính ngoài: 90 mm

  • Độ dày thành ống: 0.9 – 4.0 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu

  • Vật liệu: Inox 304 cao cấp


Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, chế biến thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và các ngành công nghiệp yêu cầu vệ sinh và an toàn cao.


  • Liên hệ
  • - +
  • 539

    📌 Bảng Báo Giá Ống Inox 304 Phi 90 (DN80)

    Ống inox 304 phi 90 (DN80) là loại ống kích thước lớn, được ứng dụng nhiều trong hệ thống đường ống công nghiệp, xử lý nước, thực phẩm, hóa chất, cơ khí chế tạo nhờ khả năng chống ăn mòn và độ bền cao.

    💰 Giá ống inox 304 phi 90 (DN80)

    Đơn giá trung bình: 58.000 VND/kg. Tùy vào trọng lượng ống theo độ dày mà giá thành mỗi cây (ống) sẽ khác nhau:

    • Trọng lượng 11.86 kg~666.000 đ/ống
    • Trọng lượng 13.17 kg~740.000 đ/ống
    • Trọng lượng 14.47 kg~812.000 đ/ống
    • Trọng lượng 15.77 kg~885.000 đ/ống
    • Trọng lượng 19.64 kg~1.112.000 đ/ống
    • Trọng lượng 26.04 kg~1.460.000 đ/ống
    • Trọng lượng 32.36 kg~1.814.000 đ/ống
    • Trọng lượng 38.61 kg~2.164.000 đ/ống
    • Trọng lượng 50.88 kg~2.851.000 đ/ống

    📊 Nhận xét & Ứng dụng

    • Ống inox phi 90 có khả năng chịu áp lực lớn, phù hợp cho đường ống cấp thoát nước, hệ thống dẫn dầu khí, chế biến thực phẩm, hóa chất.
    • Ống được sản xuất từ inox 304, đảm bảo chống gỉ sét, bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt.
    • Giá thành thay đổi dựa trên độ dày thành ống và trọng lượng thực tế.

    ⚠️ Lưu ý báo giá

    • Giá tính theo kg, sau đó quy đổi theo trọng lượng từng ống.
    • Bảng giá mang tính tham khảo, có thể điều chỉnh tùy thời điểm và số lượng đặt hàng.
    • Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác và chiết khấu số lượng lớn.

    👉 Liên hệ ngay để được tư vấn chọn lựa ống inox phi 90 (DN80) phù hợp nhất cho công trình.

    Giới Thiệu Ống Inox 304 Phi 90 (DN80)

    Ống inox 304 phi 90 (DN80) là một trong những sản phẩm được ưa chuộng trên thị trường nhờ vào chất lượng vượt trội, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn xuất sắc. Với đường kính danh định DN80, sản phẩm này đáp ứng tốt các tiêu chuẩn kỹ thuật và mang lại tính thẩm mỹ cao, phù hợp cho các hệ thống dẫn chất lỏng, khí và các công trình xây dựng hiện đại.

    Ống inox 304 phi 90 (DN80)

    Ống inox 304 phi 90 mang lại tính thẩm mỹ cao, phù hợp với các hệ thống dẫn chất lỏng, khí và các công trình.

    Đây là giải pháp tối ưu cho những khách hàng yêu cầu vật liệu đa năng, bền bỉ và đáng tin cậy khi lựa chọn nhà cung cấp Inox Mạnh Hà.

    Thông số kỹ thuật

    • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 90 (DN80)
    • Đường kính ngoài: 89 mm
    • Độ dày thành ống: 0.9 – 4.0 mm
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
    • Vật liệu: Inox 304
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS304, XDCrNi 189,…
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, công trình dân dụng và công nghiệp.
    • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
    • Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà

    Ống inox 304 phi 90 (DN80)

    Bảng trọng lượng của ống inox 304 phi 90

    Độ dày (mm) Khối lượng (kg)
    0.9 11.86
    1.0 13.17
    1.1 14.47
    1.2 15.77
    1.5 19.64
    2.0 26.04
    2.5 32.36
    3.0 38.61
    4.0 50.88

    Bảng báo giá ống inox 304 phi 90 (DN80)

    Trọng lượng (kg) Đơn giá (VND/kg) Giá bán (VND/ống)
    11.86 58.000 666.000
    13.17 58.000 740.000
    14.47 58.000 812.000
    15.77 58.000 885.000
    19.64 58.000 1.112.000
    26.04 58.000 1.460.000
    32.36 58.000 1.814.000
    38.61 58.000 2.164.000
    50.88 58.000 2.851.000

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
    • Giá có thể thay đổi tùy thời điểm và số lượng đặt hàng.
    • Liên hệ hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.

    Ống inox 304 phi 90 (DN80)

    Bảng giá ống inox các loại

    • Ống inox 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước).
    • Ống inox 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VND/kg (sáng bóng, thẩm mỹ cao).
    • Ống inox 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VND/kg (chống ăn mòn vượt trội).
    • Ống inox 201: 43.000 – 73.000 VND/kg (giải pháp kinh tế, bền đẹp).

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
    • Giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.

    Giá ống 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000

    Giá ống 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

    Giá ống 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 22 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 27 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 38 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 42 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 60 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 63 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 76 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 89 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 101 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 114 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 141 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000

    Giá ống 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 17 – DN10 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 21 – DN15 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 27 – DN20 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 34 – DN25 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 42 – DN32 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 49 – DN40 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 60 – DN50 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 150.000
    Phi 76 – DN65 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 90 – DN80 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 101 – DN90 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 114 – DN100 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 141 – DN125 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 168 – DN150 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 219 – DN200 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

    Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính Độ dày (mm)                        
      0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04    
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26    
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89  
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97
    31.8       1.63 1.86 2.09 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
    38.1       1.95 2.23 2.51 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60
    42.7         2.50 2.81 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
    50.8           2.98 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09 10.23
    63.5             4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 12.86
    76.0               7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45
    89.0                 9.14 10.44 11.73 13.01 18.14
    101.0                   11.86 13.32 14.79 20.62
    114.0                         23.28

    Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính ống Độ dày            
      2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 – F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 – F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 – F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 – F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 – F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 – F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) – F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 – F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 – F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 – F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 – F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 – F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 – F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 – F273.05     119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Phân loại ống inox 304 phi 90

    Ống inox 304 hàn (Seam Pipe)

    • Đặc điểm: Sản xuất bằng cách hàn từ tấm inox 304 cuộn thành ống. Đường hàn có thể thấy rõ hoặc được xử lý để tăng thẩm mỹ.
    • Ưu điểm: Giá thành thấp, kích thước đa dạng, bề mặt mịn đẹp, dễ gia công.
    • Ứng dụng: Kết cấu xây dựng, lan can, tay vịn, hệ thống dẫn nước, trang trí nội thất.

    Ống inox 304 đúc (Seamless Pipe)

    • Đặc điểm: Sản xuất bằng cách đùn hoặc kéo nguội từ phôi inox nguyên khối, không có mối hàn.
    • Ưu điểm: Độ bền cao, chịu áp lực lớn, chống ăn mòn tốt hơn ống hàn.
    • Ứng dụng: Công nghiệp dầu khí, hóa chất, thực phẩm, hệ thống dẫn hơi, chất lỏng áp suất cao.

    Ống inox 304 trang trí

    • Đặc điểm: Ống hàn với bề mặt hoàn thiện đẹp, đánh bóng sáng gương (BA) hoặc xước mờ (HL).
    • Ưu điểm: Tính thẩm mỹ cao, nhẹ, dễ gia công và lắp đặt.
    • Ứng dụng: Trang trí nội thất, lan can, cổng cửa, ốp tường, ống khói, công trình kiến trúc.

    Ống inox 304 công nghiệp

    • Đặc điểm: Bao gồm cả ống hàn và đúc, độ dày lớn, chịu môi trường khắc nghiệt.
    • Ưu điểm: Độ bền cao, chống ăn mòn tốt, sử dụng trong môi trường axit, muối, hóa chất.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, nước thải công nghiệp, lò hơi, nhà máy chế biến thực phẩm, hóa chất.

    Lợi ích ưu việt của ống inox 304 phi 90

    Khả năng chống ăn mòn tuyệt vời

    Chống oxy hóa và ăn mòn trong môi trường ẩm, hóa chất nhẹ hoặc mặn, đảm bảo độ bền và tuổi thọ hệ thống.

    Độ bền cao và tuổi thọ lâu dài

    • Chịu áp lực và nhiệt độ cao, ổn định trong điều kiện khắc nghiệt.
    • Chống gỉ sét, giữ độ sáng bóng lâu dài, không bị oxi hóa theo thời gian.

    An toàn và thân thiện với sức khỏe

    • Không gây phản ứng hóa học với chất lỏng hoặc khí, đảm bảo an toàn cho sức khỏe.
    • Bề mặt dễ vệ sinh, hạn chế vi khuẩn và nấm mốc.

    Tính thẩm mỹ cao

    • Bề mặt sáng bóng, hiện đại, phù hợp cho cả công nghiệp và dân dụng.
    • Dễ kết hợp với các thiết kế nội thất, ngoại thất hoặc công trình kiến trúc.

    Dễ gia công và lắp đặt

    • Độ dẻo cao, dễ cắt, uốn, hàn, giảm chi phí thi công.
    • Kết nối dễ dàng với các bộ phận khác, tiết kiệm thời gian lắp đặt.

    Ứng dụng đa dạng

    • Hệ thống dẫn nước, khí, dầu, gas trong công nghiệp và dân dụng.
    • Ngành thực phẩm, dược phẩm nhờ tính an toàn và chống ăn mòn.
    • Xây dựng và trang trí như lan can, tay vịn, chi tiết trang trí.

    Bảo vệ môi trường

    • Vật liệu tái chế hoàn toàn, giảm tác động xấu đến môi trường.
    • Độ bền cao, giảm chi phí thay thế, tiết kiệm tài nguyên.

    Dấu hiệu nhận biết ống inox 304 phi 90 chất lượng

    Chứng nhận chất lượng và xuất xứ

    • Sản phẩm đi kèm chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ), đảm bảo tiêu chuẩn quốc tế.
    • Chọn nhà cung cấp uy tín như Inox Mạnh Hà với thương hiệu lâu năm.

    Chất liệu inox 304 thật

    • Chống ăn mòn, gỉ sét tốt; bề mặt sáng bóng, không có dấu hiệu oxy hóa.
    • Không từ tính, kiểm tra bằng nam châm không bị hút.

    Bề mặt sáng bóng, mịn màng

    • Không có vết xước, lồi lõm, hoặc vết bẩn.
    • Bề mặt giữ độ bóng lâu dài, không mờ hay xỉn màu.

    Kích thước và độ chính xác

    • Đúng thông số kỹ thuật về đường kính và độ dày.
    • Hình dáng tròn đều, không biến dạng, đảm bảo hoạt động ổn định.

    Độ bền và khả năng chịu lực

    • Chịu áp suất và nhiệt độ cao mà không biến dạng hay gỉ sét.
    • Tham khảo thông số kỹ thuật từ nhà sản xuất để xác nhận khả năng chịu lực.

    Ứng dụng thực tiễn trong gia đình

    Hệ thống cấp thoát nước

    • Dẫn nước sạch cho sinh hoạt, đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài.
    • Hệ thống thoát nước hiệu quả cho bếp, nhà vệ sinh, tránh tắc nghẽn.

    Khung và lan can cầu thang

    • Tay vịn cầu thang sáng bóng, an toàn, tăng vẻ đẹp sang trọng.
    • Lan can trang trí cho nhà hiện đại, không gian mở.

    Giá treo và đồ dùng nhà bếp

    • Giá treo bát đĩa tiết kiệm không gian, dễ vệ sinh.
    • Kệ treo dụng cụ bếp như muỗng, dao, thớt, gọn gàng và tiện lợi.

    Hệ thống khí gas

    • Dẫn khí gas an toàn, chống ăn mòn, bảo vệ gia đình khỏi rủi ro.

    Cấu trúc mái hiên và giàn phơi

    • Khung giàn phơi quần áo ngoài trời, chống ăn mòn, dễ vệ sinh.
    • Khung mái hiên che mưa nắng, chắc chắn và bền bỉ.

    Thiết bị phòng tắm

    • Thanh treo rèm tắm, gọn gàng, dễ vệ sinh.
    • Khung vòi sen, bồn tắm, mang lại sự chắc chắn và sang trọng.

    Sân vườn và ngoại thất

    • Khung giàn trồng cây, giá đỡ cây leo, tăng thẩm mỹ cho khu vườn.
    • Chi tiết trang trí như cổng, hàng rào, vật dụng sân vườn, bền vững và hiện đại.

    Lý do nên chọn Inox Mạnh Hà

    Chất lượng sản phẩm đảm bảo

    • Ống inox 304 chính hãng, chống ăn mòn, bền bỉ, có chứng nhận CO và CQ.
    • Kiểm tra kỹ lưỡng, đạt tiêu chuẩn quốc tế.

    Giá cả hợp lý và cạnh tranh

    • Phân phối trực tiếp, không qua trung gian, giá minh bạch.
    • Chính sách giá cạnh tranh, phù hợp với ngân sách.

    Dịch vụ chuyên nghiệp và tận tâm

    • Tư vấn miễn phí, hỗ trợ chọn sản phẩm phù hợp.
    • Dịch vụ hậu mãi, bảo hành, hướng dẫn sử dụng và bảo dưỡng.

    Kho hàng đa dạng và sẵn có

    • Số lượng lớn, đa dạng kích thước, giao hàng nhanh chóng.
    • Vận chuyển nguyên vẹn, đúng tiến độ.

    Uy tín lâu năm trên thị trường

    • Thương hiệu được tin tưởng qua nhiều dự án lớn và đối tác lâu dài.
    • Nhận đánh giá cao từ khách hàng về chất lượng và dịch vụ.

    Cam kết bảo vệ môi trường

    • Sản phẩm tái chế, góp phần bảo vệ thiên nhiên.
    • Lựa chọn bền vững cho các dự án thân thiện với môi trường.

    Chọn Inox Mạnh Hà để mua ống inox 304 phi 90 (DN80) là quyết định an toàn, tiết kiệm và hiệu quả. Liên hệ ngay qua hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá chi tiết!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 90 (DN80)

    Ống inox 304 phi 90 được đánh giá cao nhờ khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt tốt và độ bền vượt trội, phù hợp với môi trường công nghiệp có áp suất và nhiệt độ cao, đảm bảo vận hành ổn định và an toàn.

    Đúng, ống inox phi 90 tương ứng với tiêu chuẩn DN80 trong hệ thống đường ống, thường dùng cho các ứng dụng dẫn nước, dẫn dầu hoặc khí trong xây dựng và công nghiệp.

    Tại dailyinox.vn, ống inox 304 phi 90 có sẵn nhiều độ dày phổ biến như 1.5mm, 2mm, 2.5mm, 3mm và 4mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu kỹ thuật của khách hàng.

    Ống inox 304 phi 90 được sử dụng phổ biến trong hệ thống cấp thoát nước công nghiệp, trạm xử lý nước thải, nhà máy thực phẩm, ngành hóa chất và các công trình đòi hỏi độ bền cao và chống gỉ sét.

    Có, dailyinox.vn nhận cắt và gia công ống inox 304 phi 90 theo chiều dài và tiêu chuẩn kỹ thuật riêng biệt, đảm bảo đáp ứng đúng yêu cầu của từng dự án.

    Có, tất cả sản phẩm ống inox 304 phi 90 tại dailyinox.vn đều có đầy đủ chứng chỉ CO (xuất xứ) và CQ (chất lượng), giúp khách hàng yên tâm khi sử dụng cho các dự án lớn và yêu cầu kỹ thuật nghiêm ngặt.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111