Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 89 – DN80
Thông số kỹ thuật:
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 89 – DN80
- Đường kính ngoài: 88.90 mm (DN80)
- Độ dày: 2.11 mm, 3.05 mm đến 5.49 mm
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Dùng trong công nghiệp, dẫn chất lỏng, kết cấu cơ khí và trang trí nội thất
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà – Giao hàng toàn quốc, giá cạnh tranh, hàng luôn có sẵn
Hãy liên hệ ngay với Inox Mạnh Hà để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá tốt nhất cho ống inox 304 phi 89 – DN80!
-
Liên hệ
-
- +
-
652
🔎Ống Inox 304 Phi 89 (DN80)
Ống inox 304 Phi 89 (DN80) được sử dụng phổ biến trong các hệ thống công nghiệp và trang trí nhờ khả năng chống ăn mòn tốt và độ bền cao. Giá cả thay đổi tùy theo mục đích sử dụng, độ dày, tiêu chuẩn SCH và bề mặt hoàn thiện.
📌 Giá tham khảo ống inox 304 phi 89 (DN80)
- Công nghiệp: Độ dày SCH, bề mặt No.1, Inox 304 công nghiệp, đơn giá: 63.000 – 110.000 VND/kg
- Trang trí: Độ dày 0.8 – 1.5 li, bề mặt BA, Inox 304 trang trí, đơn giá: 62.000 – 90.000 VND/kg
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ứng dụng công nghiệp: Hệ thống dẫn nước, dẫn khí, môi trường khô ráo.
- Ứng dụng trang trí: Nội thất, lan can, kiến trúc, bề mặt sáng bóng dễ lau chùi.
- 304 vs 316: 316 chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường nước mặn hoặc hóa chất nhưng giá cao hơn 304.
- Độ dày SCH: Lựa chọn phù hợp với áp lực của hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
- Ms. Thúy: 0938 437
- Ms. Trang: 0902.774.111
- Ms. Xí: 0933.991.222
- Ms. Ngân: 0932.337.337
- Ms. Châu: 0917.02.03.03
- Ms. Tâm: 0789.373.666
Cần báo giá ống inox phi 89 (DN80) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống Inox 304 Phi 89 – DN80
Ống inox 304 phi 89 có khả năng chống ăn mòn vượt trội, phù hợp cho các hệ thống chịu tác động của môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16 và JIS SUS304, đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.

Đặc điểm nổi bật của ống inox 304 phi 89 – DN80
Inox Mạnh Hà tự hào giới thiệu ống inox 304 phi 89 – DN80, sản phẩm thép không gỉ được lựa chọn nhiều trong các công trình yêu cầu cao về chất lượng và độ bền.
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 89 – DN80
- Đường kính: 89.10 mm (DN80)
- Độ dày ly: 2.11 mm, 3.05 mm đến 5.49 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Công nghiệp và trang trí
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà cung cấp hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh, toàn quốc.

Bảng quy cách độ dày và trọng lượng
| Tên hàng hóa | Đường kính ngoài | Đường kính DN | NPS (inch) | Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| Ống inox phi 89 | 89.1 mm | DN80 | 3” | 0.9 | 11.86 |
| 89.1 mm | DN80 | 3” | 1.0 | 13.17 | |
| 89.1 mm | DN80 | 3” | 1.1 | 14.47 | |
| 89.1 mm | DN80 | 3” | 1.2 | 15.77 | |
| 89.1 mm | DN80 | 3” | 1.5 | 19.64 | |
| 89.1 mm | DN80 | 3” | 2.0 | 26.04 | |
| 89.1 mm | DN80 | 3” | 2.5 | 32.36 | |
| 89.1 mm | DN80 | 3” | 3.0 | 38.61 | |
| 89.1 mm | DN80 | 3” | 4.0 | 50.88 |
Thông tin báo giá ống inox 304 phi 89 – DN80
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 89 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 62.000 – 90.000 |
Lưu ý: Giá có thể thay đổi theo thị trường. Liên hệ Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.
Bảng giá ống inox các loại size khác
Dưới đây là mức giá tham khảo mới nhất cho các loại ống inox:
- Ống inox 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VNĐ/kg
- Ống inox 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VNĐ/kg
- Ống inox 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VNĐ/kg
- Ống inox 201 các loại: 43.000 – 73.000 VNĐ/kg
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí vận chuyển.
- Liên hệ Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | ||
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | ||
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | ||
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | ||
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | |||||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | |||||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | ||||||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | |||||||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | |||||||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | |||||||||||||
| 89.0 | 9.14 | ||||||||||||||
| 101.0 | |||||||||||||||
| 114.0 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 – F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | ||||
| DN20 – F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | ||||
| DN25 – F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | |||
| DN32 – F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | ||
| DN40 – F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 | |
| DN50 – F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 | |
| DN60(65) – F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 | |
| DN80 – F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 | |
| DN90 – F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 | |
| DN100 – F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 | |
| DN125 – F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 | |
| DN150 – F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 | |
| DN200 – F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 | |
| DN250 – F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Phân loại ống inox 304 phi 89 – DN80
Ống inox 304 phi 89 công nghiệp
- Đặc điểm: Độ bền cao, chịu lực và nhiệt tốt.
- Ứng dụng: Cơ khí, chế tạo máy, kết cấu công trình, hệ thống dẫn dầu, khí, xử lý nước.

Ống inox 304 phi 89 trang trí
- Đặc điểm: Bề mặt sáng bóng, chống gỉ, thẩm mỹ cao.
- Ứng dụng: Nội thất, lan can, cầu thang, cửa cổng, trang trí công trình.
Ống inox 304 phi 89 hàn
- Đặc điểm: Sản xuất từ tấm inox cuộn, hàn dọc, giá thành thấp.
- Ứng dụng: Phù hợp cho ứng dụng không yêu cầu chịu áp lực cao.
Ống inox 304 phi 89 đúc
- Đặc điểm: Đúc nguyên khối, không mối hàn, chịu áp suất cao.
- Ứng dụng: Công nghiệp nặng, hệ thống dẫn chất lỏng, khí nén áp lực lớn.

Tùy nhu cầu sử dụng, quý khách có thể lựa chọn loại ống inox phù hợp nhất.
Ứng dụng của ống inox 304 phi 89
- Hệ thống cấp thoát nước: Chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp cho cấp nước sạch và thoát nước ở tòa nhà dân dụng, công nghiệp.
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Bề mặt nhẵn, dễ vệ sinh, lý tưởng để dẫn thực phẩm, nước giải khát, đảm bảo an toàn thực phẩm.
- Ngành dược phẩm: Dẫn dung dịch, hóa chất nhờ tính không phản ứng, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.
- Trang trí nội thất: Sử dụng trong tay vịn cầu thang, lan can, khung kết cấu, mang lại tính thẩm mỹ cao.
- Ngành công nghiệp hóa chất: Chịu được nhiều loại hóa chất, phù hợp cho hệ thống dẫn hóa chất ở áp suất thấp và trung bình.
- Ngành xây dựng: Dùng trong hệ thống điều hòa, dẫn dầu, khí, và các công trình yêu cầu độ bền cao.
Tiêu chuẩn kỹ thuật
Thành phần hóa học của ống inox 304
| Nguyên tố | Tỷ lệ (%) | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Carbon (C) | ≤ 0.08 | Hạn chế ăn mòn mối hàn |
| Mangan (Mn) | 2.00 | Tăng độ bền, độ cứng |
| Silicon (Si) | 1.00 | Cải thiện độ bền nhiệt |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.045 | Giới hạn để tránh giòn |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.03 | Giảm nguy cơ nứt |
| Niken (Ni) | 8.00 – 10.50 | Tăng độ dẻo, chống gỉ |
| Crôm (Cr) | 18.00 – 20.00 | Chống ăn mòn, tạo lớp oxit bảo vệ |
| Molypden (Mo) | Không có | Có thể xuất hiện trong hợp kim cải tiến |
Cơ tính của ống inox 304
| Thuộc tính | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Điện trở kéo | ~505 MPa | Khả năng chịu lực kéo |
| Độ bền kéo | 520 – 720 MPa | Chịu lực kéo đứt tốt |
| Độ giãn dài | ≥ 40% | Độ dẻo, chống gãy |
| Độ cứng (Brinell) | 170 – 200 HB | Chống mài mòn tốt, dễ gia công |
| Modul đàn hồi | 193 GPa | Độ cứng và đàn hồi tốt |
Tiêu chuẩn áp dụng
| Tiêu chuẩn | Ứng dụng chính |
|---|---|
| ASTM A312 | Ống thép không gỉ cho dẫn chất lỏng, khí |
| ASTM A213 | Ống thép không gỉ chịu nhiệt, áp suất cao |
| ISO 1127 | Ống inox dùng trong công nghiệp |
| EN 10216 | Ống thép không gỉ cho công nghiệp châu Âu |
Chọn ống inox 304 phi 89 – DN80 tại Inox Mạnh Hà
- Chất lượng xuất sắc: Đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi công trình.
- Giá cả cạnh tranh: Cam kết mức giá hợp lý nhất thị trường.
- Hàng sẵn kho: Đáp ứng nhanh nhu cầu khách hàng.
- Giao hàng toàn quốc: Dịch vụ vận chuyển nhanh, tận nơi.
Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox 304 phi 89 – DN80 chất lượng, kèm chứng chỉ CO/CQ đầy đủ, hóa đơn hợp lệ, báo giá nhanh chóng và giao hàng toàn quốc.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 89 – DN80
Bảng báo giá ống inox 304 phi 89 – DN80 trên dailyinox.vn được cập nhật như thế nào?
Bảng báo giá ống inox 304 phi 89 – DN80 trên dailyinox.vn được cập nhật liên tục theo giá thị trường, bao gồm chi tiết về đơn giá theo mét, độ dày và số lượng, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp nhu cầu.
Giá ống inox 304 DN80 có thay đổi theo độ dày không?
Có, giá ống inox 304 DN80 (phi 89) thay đổi tùy theo độ dày của ống như 1.0mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm... Độ dày càng lớn thì giá thành càng cao do khối lượng inox sử dụng nhiều hơn.
dailyinox.vn có hỗ trợ báo giá số lượng lớn ống inox phi 89 không?
Có, dailyinox.vn hỗ trợ báo giá chiết khấu tốt nhất khi khách hàng đặt mua ống inox phi 89 số lượng lớn, đặc biệt là các đơn hàng cho công trình công nghiệp, nhà xưởng hoặc dự án cấp nước.
Báo giá ống inox 304 DN80 đã bao gồm chi phí vận chuyển chưa?
Báo giá ống inox 304 DN80 trên dailyinox.vn chưa bao gồm chi phí vận chuyển. Tuy nhiên, với các đơn hàng lớn hoặc theo khu vực, chúng tôi có thể hỗ trợ giao hàng tận nơi miễn phí hoặc với mức phí ưu đãi.
Câu hỏi 5
Làm sao để nhận báo giá ống inox 304 phi 89 nhanh nhất tại dailyinox.vn?
Trả lời câu hỏi 5
Khách hàng có thể gọi trực tiếp đến hotline, gửi yêu cầu qua Zalo, email hoặc điền thông tin vào form liên hệ trên website dailyinox.vn để được tư vấn và báo giá nhanh chóng trong vòng 5–15 phút.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com