Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 8

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 8

Ống inox 304 phi 8 là sản phẩm phổ biến trong ngành công nghiệp hiện đại, đặc biệt được ưa chuộng ở những lĩnh vực đòi hỏi cao về độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòntính thẩm mỹ.



Với đường kính ngoài chỉ 8mm, loại ống này thích hợp cho các ứng dụng nhỏ gọn và chính xác như:



  • Sản xuất đồ gia dụng cao cấp

  • Trang trí nội thất, lan can, tay vịn

  • Thiết bị y tế và phòng sạch

  • Hệ thống dẫn chất lỏng trong điều kiện khắc nghiệt



Thông Số Kỹ Thuật



  • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 8

  • Đường kính ngoài: 8 mm

  • Độ dày thành ống: 0.3 – 0.9 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu

  • Chất liệu: Inox 304 không gỉ, chất lượng cao


  • Liên hệ
  • - +
  • 572

    🔎Ống Inox 304 Phi 8 tại Inox Mạnh Hà

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống inox 304 phi 8 theo mục đích sử dụng (trang trí và công nghiệp). Giá tính theo mét và quy đổi ra cây 6m. Mức giá có thể thay đổi tùy vào độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.

    📌 Giá ống inox 304 dùng trong trang trí

    Ống inox 304 phi 8 trang trí có độ dày từ 0.3 – 0.9 mm. Đơn giá cố định 65.000 VND/m, tương ứng giá bán cây 6m:

    • Độ dày 0.3 mm → Giá bán ~ 22.441 VND/cây 6m
    • Độ dày 0.4 mm → Giá bán ~ 29.533 VND/cây 6m
    • Độ dày 0.5 mm → Giá bán ~ 36.431 VND/cây 6m
    • Độ dày 0.6 mm → Giá bán ~ 43.134 VND/cây 6m
    • Độ dày 0.7 mm → Giá bán ~ 49.643 VND/cây 6m
    • Độ dày 0.8 mm → Giá bán ~ 55.958 VND/cây 6m
    • Độ dày 0.9 mm → Giá bán ~ 62.078 VND/cây 6m

    Ghi chú: Bề mặt trang trí thường sáng bóng, thẩm mỹ, phù hợp cho lan can, khung, nội ngoại thất.

    📌 Giá ống inox 304 dùng trong công nghiệp

    Ống inox 304 phi 8 dùng công nghiệp có độ dày từ 0.3 – 0.9 mm. Đơn giá cao hơn 90.000 VND/m vì bề mặt và tiêu chuẩn chịu áp lực tốt hơn. Giá bán cây 6m tương ứng:

    • Độ dày 0.3 mm → Giá bán ~ 31.073 VND/cây 6m
    • Độ dày 0.4 mm → Giá bán ~ 40.892 VND/cây 6m
    • Độ dày 0.5 mm → Giá bán ~ 50.443 VND/cây 6m
    • Độ dày 0.6 mm → Giá bán ~ 59.724 VND/cây 6m
    • Độ dày 0.7 mm → Giá bán ~ 68.737 VND/cây 6m
    • Độ dày 0.8 mm → Giá bán ~ 77.480 VND/cây 6m
    • Độ dày 0.9 mm → Giá bán ~ 85.954 VND/cây 6m

    📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn

    • Trang trí: Chọn ống mỏng 0.3 – 0.9 mm, đơn giá rẻ, bề mặt sáng bóng, phù hợp nội ngoại thất, lan can, khung pano.
    • Công nghiệp: Chọn cùng độ dày nhưng đơn giá cao hơn do tiêu chuẩn bề mặt và khả năng chịu áp lực tốt, phù hợp kết cấu, hệ thống đường ống.
    • Tối ưu chi phí: Nếu mục đích là trang trí → chọn loại trang trí để tiết kiệm. Nếu cần độ bền và chịu áp → chọn loại công nghiệp.

    ⚠️ Lưu ý về báo giá

    • Giá trên là tham khảo, tính theo mét và quy đổi theo cây 6m.
    • Đơn giá thực tế phụ thuộc vào: độ dày, bề mặt, xuất xứ, số lượng đặt hàng.
    • Để nhận báo giá chính xác, vui lòng cung cấp thông tin: phi 8, mục đích sử dụng (trang trí/công nghiệp), độ dày, số lượng, địa điểm giao hàng.

    Cần báo giá chính xác ống inox phi 8? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.

    Giới Thiệu Ống Inox 304 Phi 8

    Ống inox 304 phi 8 là sản phẩm thông dụng trong ngành công nghiệp hiện đại, đặc biệt được ưa chuộng trong các lĩnh vực yêu cầu cao về độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ.

    Với đường kính chỉ 8mm, loại ống này phù hợp cho các ứng dụng cần sự tinh tế, chính xác và nhỏ gọn như sản xuất đồ gia dụng, trang trí nội thất, thiết bị y tế, hay hệ thống dẫn chất lỏng trong các môi trường đặc biệt.

    Inox 304, với thành phần chứa 18% crôm8% niken, mang lại khả năng chống oxy hóa và ăn mòn vượt trội, giúp ống inox phi 8 trở thành lựa chọn lý tưởng cho các công trình yêu cầu độ bền lâu dài và ít bị ảnh hưởng bởi độ ẩm, nhiệt độ cao, hoặc hóa chất nhẹ.
    Ống inox 304 phi 8

    Ống inox 304 phi 8 với khả năng chống oxy hóa và ăn mòn vượt trội.

    Thông số kỹ thuật

    • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 8
    • Đường kính ngoài: 8 mm
    • Độ dày thành ống: 0.3 – 0.9 mm
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
    • Vật liệu: Inox 304
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS304, XDCrNi 189,…
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, công trình dân dụng và công nghiệp.
    • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
    • Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà

    Ống inox 304 phi 8

    Bảng giá ống inox 304 phi 8 tại Inox Mạnh Hà

    Giá ống inox 304 dùng trong trang trí

    • Độ dày: 0.3 – 0.9 mm
    • Đơn giá: 65.000 VND/m
    • Giá bán cây 6m: Từ 22.441 VND
    Độ dày (mm) Đơn giá (VND/m) Giá bán cây 6m (VND)
    0.3 65.000 22.441
    0.4 65.000 29.533
    0.5 65.000 36.431
    0.6 65.000 43.134
    0.7 65.000 49.643
    0.8 65.000 55.958
    0.9 65.000 62.078

    Giá ống inox 304 dùng trong công nghiệp

    • Độ dày: 0.3 – 0.9 mm
    • Đơn giá: 90.000 VND/m
    • Giá bán cây 6m: Từ 31.073 VND
    Độ dày (mm) Đơn giá (VND/m) Giá bán cây 6m (VND)
    0.3 90.000 31.073
    0.4 90.000 40.892
    0.5 90.000 50.443
    0.6 90.000 59.724
    0.7 90.000 68.737
    0.8 90.000 77.480
    0.9 90.000 85.954

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
    • Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
    • Vui lòng liên hệ hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) (Ms Trâm) để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.

    Ống inox 304 phi 8

    Giá ống inox các loại

    • Ống inox 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước).
    • Ống inox 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VND/kg (bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ vượt trội).
    • Ống inox 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VND/kg (chống ăn mòn, bền bỉ cực cao).
    • Ống inox 201: 43.000 – 73.000 VND/kg (giải pháp tiết kiệm, chất lượng ổn định).

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
    • Giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.

    Giá ống 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000

    Giá ống 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

    Giá ống 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 22 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 27 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 38 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 42 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 60 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 63 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 76 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 89 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 101 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 114 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 141 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000

    Giá ống 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 17 – DN10 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 21 – DN15 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 27 – DN20 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 34 – DN25 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 42 – DN32 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 49 – DN40 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 60 – DN50 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 76 – DN65 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 90 – DN80 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 101 – DN90 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 114 – DN100 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 141 – DN125 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 168 – DN150 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 219 – DN200 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

    Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính Độ dày (mm)                        
      0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04    
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26    
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89  
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97
    31.8       1.63 1.86 2.09 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
    38.1       1.95 2.23 2.51 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60
    42.7         2.50 2.81 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
    50.8           2.98 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09 10.23
    63.5             4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 12.86
    76.0               7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45
    89.0                 9.14 10.44 11.73 13.01 18.14
    101.0                   11.86 13.32 14.79 20.62
    114.0                         23.28

    Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính ống Độ dày            
      2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 – F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 – F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 – F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 – F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 – F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 – F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) – F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 – F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 – F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 – F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 – F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 – F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 – F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 – F273.05     119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Phân loại ống inox 304 phi 8

    Ống inox 304 phi 8 hàn

    • Đặc điểm: Được sản xuất từ inox tấm cuộn, hàn nối thành ống.
    • Ưu điểm: Chi phí thấp, dễ chế tạo và gia công.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn khí, nước, chất lỏng trong công nghiệp, hoặc các ứng dụng yêu cầu thẩm mỹ thấp.

    Ống inox 304 phi 8 đúc

    Ống inox 304 phi 8

    • Đặc điểm: Sản xuất từ phôi inox, không mối hàn, độ bền và chịu lực cao.
    • Ưu điểm: Chịu áp lực tốt, không có mối hàn gây rủi ro.
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn hóa chất, thực phẩm, nước tinh khiết, hoặc công trình chịu áp lực lớn.

    Ống inox 304 phi 8 trang trí

    • Đặc điểm: Bề mặt mờ, xước hoặc bóng, mang tính thẩm mỹ cao.
    • Ưu điểm: Sáng bóng, dễ vệ sinh, phù hợp với các công trình trang trí.
    • Ứng dụng: Trang trí nội thất, lan can, tay vịn, cửa sổ, hoặc các hạng mục cần thẩm mỹ cao.

    Ống inox 304 phi 8 công nghiệp

    Ống inox 304 phi 8

    • Đặc điểm: Bền bỉ, chịu được môi trường khắc nghiệt.
    • Ưu điểm: Chống ăn mòn tốt, bền với hóa chất, không gỉ trong môi trường ẩm.
    • Ứng dụng: Ngành chế biến thực phẩm, hóa chất, hệ thống nước sạch, xử lý nước thải.

    Đặc điểm nổi bật của ống inox 304 phi 8

    Khả năng chống ăn mòn vượt trội

    Hàm lượng crôm (18%) và niken (8%) giúp chống oxy hóa và ăn mòn trong môi trường ẩm, hóa chất nhẹ, hoặc nhiệt độ cao.

    Kích thước lý tưởng

    • Đường kính 8mm nhỏ gọn, phù hợp cho các ứng dụng cần sự tinh tế và chính xác.

    Tính thẩm mỹ cao

    • Bề mặt sáng bóng, không hoen gỉ, dễ vệ sinh.
    • Tùy chỉnh bề mặt (mài bóng, phun mờ, xước hairline) để đáp ứng yêu cầu thiết kế.

    Độ bền cơ học và khả năng chịu nhiệt

    • Độ bền kéo cao, chịu lực tốt trong môi trường áp suất hoặc nhiệt độ lớn.
    • Ổn định ở nhiệt độ lên đến 870°C, phù hợp cho ứng dụng nhiệt.

    Dễ gia công và lắp đặt

    • Độ dẻo tốt, dễ cắt, uốn, hàn mà không làm giảm chất lượng.
    • Thuận tiện trong các hệ thống phức tạp hoặc không gian hạn chế.

    Ứng dụng đa dạng

    • Từ hệ thống dẫn nước, khí đến trang trí nội thất, thiết bị y tế, và vật dụng gia đình.
    • Phù hợp cả trong nhà và ngoài trời nhờ khả năng chống gỉ.

    Tính bền vững và tái chế

    • Thân thiện với môi trường, tái chế hoàn toàn, giảm rác thải công nghiệp.

    Quy trình bảo quản ống inox 304 phi 8

    Lựa chọn nơi lưu trữ phù hợp

    • Bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ngập nước để hạn chế oxy hóa bề mặt.
    • Tránh ánh nắng trực tiếp để bảo vệ độ bóng và cấu trúc vật liệu.

    Sắp xếp và lưu trữ đúng cách

    • Đặt trên giá đỡ bằng gỗ, nhựa hoặc vật liệu không gây trầy xước.
    • Không xếp chồng quá cao để tránh áp lực lên các ống bên dưới.
    • Phân loại theo kích thước để dễ quản lý và tránh trầy xước.

    Bảo vệ bề mặt inox

    • Che phủ bằng màng nhựa hoặc vải mềm để tránh bụi bẩn, độ ẩm.
    • Hạn chế tiếp xúc với sắt, thép thông thường, hoặc hóa chất axit/kiềm mạnh.

    Kiểm tra định kỳ

    • Loại bỏ vết bẩn, gỉ nhẹ (nếu có) bằng dung dịch vệ sinh chuyên dụng.
    • Phục hồi bề mặt bằng chất đánh bóng nếu có trầy xước hoặc mài mòn.

    Vệ sinh trước khi lưu trữ dài hạn

    • Lau sạch dầu mỡ, bụi bẩn bằng khăn mềm và dung dịch trung tính.
    • Sấy khô hoàn toàn trước khi bọc và đưa vào kho.

    Tránh di chuyển nhiều lần không cần thiết

    • Di chuyển nhẹ nhàng, tránh va đập gây cong hoặc trầy xước.
    • Sử dụng xe nâng hoặc thiết bị hỗ trợ để giảm nguy cơ hư hỏng.

    Lưu ý trong môi trường đặc biệt

    • Trong kho chứa hóa chất, đảm bảo thông gió tốt và cách xa nguồn hóa chất ăn mòn.
    • Ở khu vực ven biển, sử dụng lớp bảo vệ hoặc phủ chống ăn mòn.

    Ứng dụng của ống inox 304 phi 8

    Trang trí nội thất và kiến trúc

    • Làm lan can, tay vịn cầu thang nhờ vẻ ngoài sáng bóng, sang trọng.
    • Khung tranh, giá treo, vách ngăn tạo điểm nhấn thẩm mỹ.
    • Chân bàn, khung ghế, giá treo đồ nhờ kích thước nhỏ gọn và độ bền cao.

    Ứng dụng trong gia đình

    • Dụng cụ nhà bếp như giá bát đĩa, khay đựng, bộ phận thiết bị bếp.
    • Hệ thống dẫn nước uống, nước sinh hoạt, đảm bảo sạch và an toàn.
    • Giá phơi quần áo, giá treo khăn, dụng cụ nhà tắm bền, nhẹ, dễ vệ sinh.

    Ứng dụng trong ngành y tế

    • Sản xuất giường bệnh, tay vịn y tế, khung thiết bị nhờ tính an toàn, không gỉ.
    • Giá để dụng cụ phẫu thuật, khung treo trong phòng mổ yêu cầu vệ sinh cao.

    Ứng dụng trong công nghiệp

    • Hệ thống dẫn hóa chất, khí nén, nước nhờ khả năng chịu áp suất, chống ăn mòn.
    • Chi tiết máy móc công nghiệp nhỏ yêu cầu độ chính xác cao.

    Ứng dụng trong trang trí ngoại thất

    • Hàng rào, cổng nhỏ, chi tiết trang trí ngoại thất chịu thời tiết khắc nghiệt.
    • Khung đèn đường, đèn sân vườn, đèn trang trí ngoài trời chống gỉ.

    Ứng dụng trong ngành thực phẩm

    • Dẫn nước sạch, sữa, dung dịch thực phẩm nhờ tính an toàn, dễ vệ sinh.
    • Giá treo đồ dùng, khung máy móc chế biến thực phẩm trong bếp nhà hàng.

    Ứng dụng trong thủ công mỹ nghệ

    • Làm đèn lồng, khung tranh, tượng trang trí nhờ kích thước nhỏ và bề mặt sáng bóng.

    Lý do nên chọn Inox Mạnh Hà

    Chất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn

    Sản phẩm có chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ), đạt chuẩn quốc tế.

    Độ bền vượt trội, chống gỉ, chống ăn mòn, sáng bóng lâu dài.

    Giá cả cạnh tranh

    • Phân phối trực tiếp, không qua trung gian, giá hợp lý.
    • Chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn hoặc đối tác lâu năm.

    Kho hàng phong phú và sẵn có

    • Đa dạng kích thước, độ dày, đáp ứng mọi nhu cầu từ dân dụng đến công nghiệp.
    • Hệ thống kho bãi lớn, hàng tồn kho ổn định, cung cấp nhanh chóng.

    Dịch vụ chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp

    • Tư vấn kỹ thuật tận tình, hỗ trợ chọn sản phẩm phù hợp.
    • Giao hàng đúng tiến độ, đảm bảo hàng hóa nguyên vẹn.
    • Chính sách đổi trả linh hoạt và bảo hành sản phẩm.

    Uy tín thương hiệu lâu năm

    • Hoạt động lâu năm, được nhiều đối tác lớn tin tưởng.
    • Phản hồi tích cực về chất lượng, giá cả và dịch vụ.

    Cam kết thân thiện với môi trường

    • Sản phẩm đạt tiêu chuẩn sản xuất bền vững, khuyến khích tái chế.

    Hỗ trợ kỹ thuật và gia công

    • Cung cấp dịch vụ gia công (cắt, uốn, hàn) theo yêu cầu.
    • Hỗ trợ kỹ thuật miễn phí cho lắp đặt và sử dụng sản phẩm.

    Mua ống inox 304 phi 8 tại Inox Mạnh Hà, bạn sẽ nhận được sản phẩm chất lượng cao, giá cả hợp lý và dịch vụ tận tâm. Liên hệ ngay qua hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) (Ms Trâm) để được tư vấn và báo giá chi tiết!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 8

    Ống inox 304 phi 8 có độ bền cao, chống gỉ sét tốt và chịu nhiệt tốt, rất phù hợp với các công trình dân dụng, nội thất hoặc dẫn chất lỏng trong môi trường ẩm ướt hoặc nhiệt độ cao.

    Các độ dày phổ biến của ống inox 304 phi 8 dao động từ 0.3mm đến 1.5mm, tùy theo yêu cầu sử dụng như làm đường dẫn, phụ kiện nội thất hay trang trí.

    Có, inox 304 là loại thép không gỉ được sử dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm do khả năng chống ăn mòn và an toàn với sức khỏe, phù hợp cho các đường ống dẫn nước, sữa, rượu hoặc các dung dịch vệ sinh.

    Có, dailyinox.vn hỗ trợ cắt ống inox 304 phi 8 theo yêu cầu về chiều dài, số lượng và quy cách kỹ thuật để phù hợp với từng ứng dụng thực tế của khách hàng.

    So với inox 201, ống inox 304 phi 8 có khả năng chống gỉ và ăn mòn vượt trội hơn, đặc biệt khi sử dụng trong môi trường ẩm ướt, gần biển hoặc tiếp xúc với hóa chất nhẹ.

    Khách hàng chỉ cần truy cập website dailyinox.vn hoặc liên hệ trực tiếp qua hotline/zalo để nhận báo giá nhanh chóng, chính xác theo kích thước, số lượng và địa điểm giao hàng.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111