Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 76 (DN65)
Tại sao ống inox 304 phi 76 (DN65) lại là lựa chọn hàng đầu trong nhiều công trình và ngành công nghiệp hiện đại?
Lý do nằm ở chất liệu inox 304 – nổi bật với khả năng chống ăn mòn cực kỳ hiệu quả, cho phép ống hoạt động bền bỉ trong các môi trường khắc nghiệt như ngoài trời, môi trường hóa chất, nước biển hoặc điều kiện ẩm ướt lâu ngày.
Sản phẩm không chỉ có độ bền cơ học cao mà còn đảm bảo tính thẩm mỹ và tuổi thọ dài lâu, phù hợp cho nhiều ứng dụng từ dân dụng đến công nghiệp.
Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 76 (DN65)
- Đường kính ngoài: 76 mm
- Độ dày thành ống: 0.7 – 4.0 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Chất liệu: Inox 304 đạt chuẩn ASTM
-
Liên hệ
-
- +
-
588
🔎Ống Inox 304 Phi 76 (DN65)
Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống inox 304 phi 76 (DN65). Giá được tính theo kg và quy đổi ra cây 6m. Giá có thể thay đổi tùy thuộc vào độ dày, xuất xứ, bề mặt hoàn thiện và số lượng đặt hàng.
📌 Giá ống inox 304 phi 76 (DN65)
Ống inox 304 phi 76 (DN65) có trọng lượng khác nhau cho mỗi cây dài 6m. Đơn giá hiện tại là 53.200 VND/kg, tương ứng giá bán cây 6m:
- Trọng lượng 7.90 kg → Giá bán ~ 419.000 VND/cây 6m
- Trọng lượng 9.02 kg → Giá bán ~ 480.000 VND/cây 6m
- Trọng lượng 10.13 kg → Giá bán ~ 537.000 VND/cây 6m
- Trọng lượng 11.24 kg → Giá bán ~ 597.000 VND/cây 6m
- Trọng lượng 12.35 kg → Giá bán ~ 656.000 VND/cây 6m
- Trọng lượng 13.45 kg → Giá bán ~ 693.000 VND/cây 6m
- Trọng lượng 16.75 kg → Giá bán ~ 884.000 VND/cây 6m
- Trọng lượng 22.18 kg → Giá bán ~ 1.178.000 VND/cây 6m
- Trọng lượng 27.54 kg → Giá bán ~ 1.459.000 VND/cây 6m
- Trọng lượng 32.82 kg → Giá bán ~ 1.750.000 VND/cây 6m
- Trọng lượng 43.16 kg → Giá bán ~ 2.365.000 VND/cây 6m
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ứng dụng: Phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước, công nghiệp nhẹ, kết cấu khung, đường ống DN65.
- Ống 304: Chống gỉ sét, bền lâu, thích hợp môi trường ẩm ướt và không ăn mòn nhiều.
- Tối ưu chi phí: Nếu môi trường ít gỉ sét và không yêu cầu bền lâu → có thể xem xét inox 201 thay thế. Nếu cần độ bền cao → chọn inox 304.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo, tính theo kg và quy đổi theo cây 6m.
- Đơn giá thực tế phụ thuộc vào: độ dày, xuất xứ, bề mặt hoàn thiện và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác, vui lòng cung cấp thông tin: phi 76 (DN65), độ dày, số lượng, địa điểm giao hàng.
Cần báo giá ống inox phi 76 (DN65) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống Inox 304 Phi 76 (DN65)
Tại sao ống inox 304 phi 76 (DN65) lại được ưa chuộng trong nhiều công trình và ngành công nghiệp hiện nay? Làm sao để chọn được loại ống vừa bền bỉ, vừa phù hợp với nhiều điều kiện sử dụng?
Câu trả lời nằm ở inox 304 – một vật liệu nổi bật với khả năng chống ăn mòn hiệu quả, giúp ống inox 304 phi 76 (DN65) hoạt động ổn định trong các môi trường khắc nghiệt.

Ống inox 304 phi 76 (DN65) đảm bảo độ bền, tính thẩm mỹ và hiệu quả lâu dài trong hệ thống cấp thoát nước, ngành thực phẩm, hóa chất.
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 76 (DN65)
- Đường kính ngoài: 76 mm
- Độ dày thành ống: 0.7 – 4.0 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Vật liệu: Inox 304
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS304, XDCrNi 189,…
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, công trình dân dụng và công nghiệp.
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
- Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà

Bảng tra trọng lượng ống inox 304 phi 76 (DN65)
| Sản phẩm | Độ dày (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|
| Ống inox 304 phi 76 (DN65) | 0.7 | 7.90 |
| 0.8 | 9.02 | |
| 0.9 | 10.13 | |
| 1.0 | 11.24 | |
| 1.1 | 12.35 | |
| 1.2 | 13.45 | |
| 1.5 | 16.75 | |
| 2.0 | 22.18 | |
| 2.5 | 27.54 | |
| 3.0 | 32.82 | |
| 4.0 | 43.16 |
Bảng báo giá ống inox 304 phi 76 (DN65)
| Phân loại | Trọng lượng cây 6m (kg) | Giá 304 (VND/kg) | Giá 304 (VND/cây 6m) |
|---|---|---|---|
| Ống inox 304 phi 76 (DN65) | 7.90 | 53,200 | 419,000 |
| 9.02 | 53,200 | 480,000 | |
| 10.13 | 53,200 | 537,000 | |
| 11.24 | 53,200 | 597,000 | |
| 12.35 | 53,200 | 656,000 | |
| 13.45 | 53,200 | 693,000 | |
| 16.75 | 53,200 | 884,000 | |
| 22.18 | 53,200 | 1,178,000 | |
| 27.54 | 53,200 | 1,459,000 | |
| 32.82 | 53,200 | 1,750,000 | |
| 43.16 | 53,200 | 2,365,000 |
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Giá có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
- Vui lòng liên hệ hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) (Ms Trâm) để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.
Tham khảo thêm:

Bảng giá ống inox các loại
- Ống inox 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước).
- Ống inox 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VND/kg.
- Ống inox 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VND/kg.
- Ống inox 201 các loại: 43.000 – 73.000 VND/kg.
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Giá mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | |||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 18.14 | ||||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 20.62 | |||||||||
| 114.0 | 23.28 |
Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15 – F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 – F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 – F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 – F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 – F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 – F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) – F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 – F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 – F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 – F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 – F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 – F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 – F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 – F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |

Phân loại ống inox 304 phi 76 (DN65)
Ống hàn inox phi 76 (Welded Pipe)
Quy trình sản xuất: Tấm inox 304 được cuộn tròn và hàn dọc hoặc hàn xoắn. Mối hàn có thể được đánh bóng hoặc xử lý để tăng độ bền.
Độ dày phổ biến:
- Trang trí: 0.8 – 2 mm.
- Công nghiệp: SCH10 (2.11 mm), SCH40 (3.05 mm).
Ưu điểm: Giá thành thấp, sản xuất số lượng lớn, kích thước đa dạng.
Nhược điểm: Mối hàn có thể yếu nếu không được hàn đúng kỹ thuật, dễ ăn mòn trong môi trường khắc nghiệt.
Ứng dụng: Lan can, nội thất, hệ thống cấp nước, đường ống áp suất thấp.

Ống đúc inox phi 76 (Seamless Pipe)
- Quy trình sản xuất: Phôi inox 304 đặc được nung nóng, xuyên lỗ và kéo dài thành ống không mối hàn.
- Độ dày phổ biến: SCH10 (2.11 mm), SCH40 (3.05 mm), SCH80 (4.78 mm).
- Ưu điểm: Độ bền cao, chịu áp suất và nhiệt độ tốt, chống ăn mòn và rò rỉ.
- Nhược điểm: Giá thành cao, hạn chế về kích thước lớn (thường dưới DN300).
- Ứng dụng: Hệ thống ống công nghiệp như hóa chất, thực phẩm, dầu khí.

Ống trang trí inox phi 76 (Decorative Pipe)
- Đặc điểm: Thường là ống hàn, bề mặt đánh bóng (BA, 2B, No.4), độ dày mỏng (0.8 – 2 mm).
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A554.
- Ưu điểm: Bề mặt sáng bóng, dễ gia công, nhẹ, tiết kiệm chi phí.
- Nhược điểm: Không chịu được áp suất cao hoặc môi trường ăn mòn mạnh.
- Ứng dụng: Lan can, tay vịn cầu thang, hàng rào, trang trí nội thất, showroom.

Ống công nghiệp inox phi 76 (Industrial Pipe)
- Đặc điểm: Ống hàn hoặc đúc, độ dày lớn (SCH10, SCH40, SCH80), bề mặt thô (No.1).
- Tiêu chuẩn sản xuất: ASTM A312, ASME B36.19.
- Ưu điểm: Chịu áp suất, nhiệt độ và ăn mòn tốt.
- Nhược điểm: Giá thành cao, trọng lượng nặng, ít chú trọng thẩm mỹ.
- Ứng dụng: Hệ thống đường ống trong nhà máy thực phẩm, hóa chất, dầu khí, dẫn nước sạch, nước thải, khí nén, hơi nước.

So sánh chi tiết ống inox 304 phi 76 (DN65)
| Tiêu chí | Ống hàn | Ống đúc | Ống trang trí | Ống công nghiệp |
|---|---|---|---|---|
| Phương pháp | Có mối hàn | Không mối hàn | Thường hàn | Hàn hoặc đúc |
| Độ dày | 0.8 – 3.05 mm | 2.11 – 4.78 mm | 0.8 – 2 mm | 2.11 – 4.78 mm |
| Bề mặt | Đánh bóng/thô | Thô | Đánh bóng (BA/2B) | Thô (No.1) |
| Chịu áp suất | Trung bình | Cao | Thấp | Cao |
| Ứng dụng | Đa dạng | Công nghiệp | Trang trí | Công nghiệp |
| Giá thành | Thấp hơn | Cao hơn | Thấp | Cao |
| Tiêu chuẩn | ASTM A554/A312 | ASTM A312 | ASTM A554 | ASTM A312 |
Ưu điểm của ống inox 304 phi 76 (DN65)
Chống ăn mòn tuyệt vời
- Chống lại sự ăn mòn trong môi trường nước biển, axit, hóa chất công nghiệp.
- Giảm chi phí bảo trì, tăng tuổi thọ công trình.
Khả năng chịu nhiệt và độ bền cao
- Chịu nhiệt độ lên tới 870°C mà không biến dạng.
- Lý tưởng cho môi trường nhiệt độ cao hoặc biến động nhiệt lớn.
Tính linh hoạt trong ứng dụng
- Dùng trong cấp thoát nước, HVAC, thực phẩm, dược phẩm, hóa chất.
- Đáp ứng yêu cầu đa dạng từ dân dụng đến công nghiệp chuyên biệt.
Dễ gia công và thi công
- Dễ cắt, hàn, uốn cong, tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.
- Phù hợp cho các công trình lớn và phức tạp.
Vẻ ngoài thẩm mỹ và độ sáng bóng
- Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, giữ vẻ đẹp lâu dài.
- Lý tưởng cho công trình yêu cầu thẩm mỹ như tòa nhà, khu nghỉ dưỡng.
Thân thiện với môi trường
- Không chứa chất độc hại, tái chế 100%, bảo vệ môi trường.
Đảm bảo an toàn sức khỏe
- Không tiết ra hợp chất độc hại khi tiếp xúc với thực phẩm, nước.
- Phù hợp cho ngành thực phẩm, dược phẩm, môi trường sạch.
Cách chọn ống inox 304 phi 76 (DN65) phù hợp
Mục đích sử dụng
Cấp thoát nước: Chọn ống chống ăn mòn tốt, không bị ảnh hưởng bởi hóa chất trong nước.
Thực phẩm/dược phẩm: Đảm bảo an toàn vệ sinh, không ảnh hưởng chất lượng sản phẩm.
HVAC: Chọn ống chịu nhiệt tốt, phù hợp với môi trường nhiệt độ cao.
Độ dày của ống
- Chọn độ dày phù hợp với yêu cầu chịu áp lực và môi trường khắc nghiệt.
- Đảm bảo đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật về độ bền kéo, chịu nhiệt, chống ăn mòn.
Điều kiện môi trường
- Trong môi trường chứa clorua hoặc nước biển, cân nhắc inox 316 nếu cần chống ăn mòn vượt trội.
- Đảm bảo ống duy trì tính ổn định ở nhiệt độ cao (trên 870°C).
Kích thước và đường kính
- Đường kính phi 76 (DN65) phù hợp với lưu lượng dòng chảy.
- Chọn chiều dài ống phù hợp thiết kế, giảm lãng phí.
Khả năng gia công và lắp đặt
Chọn ống dễ gia công (cắt, hàn, uốn) để tiết kiệm chi phí thi công.
- Đảm bảo khớp nối kín khít, chịu áp lực, tránh rò rỉ.
Chi phí và ngân sách
- Cân nhắc ống inox 304 để tiết kiệm chi phí dài hạn nhờ độ bền cao.
- So sánh giá và chất lượng từ nhà cung cấp uy tín.
Tiêu chuẩn chất lượng
- Chọn ống từ nhà cung cấp có chứng nhận quốc tế (ISO, CE, ASTM).
Thành phần hóa học của ống inox 304 phi 76 (DN65)
| Thành phần | Tỷ lệ phần trăm |
|---|---|
| Cacbon (C) | 0.08% tối đa |
| Mangan (Mn) | 2.00% tối đa |
| Silic (Si) | 0.75% tối đa |
| Lưu huỳnh (S) | 0.03% tối đa |
| Photpho (P) | 0.045% tối đa |
| Crom (Cr) | 18.00% – 20.00% |
| Niken (Ni) | 8.00% – 10.50% |
| Molybden (Mo) | 0.75% tối đa |
| Niobium (Nb) | 0.10% tối đa |
| Titan (Ti) | 0.60% tối đa |
Đặc điểm:
- Crom (Cr): Tăng khả năng chống ăn mòn và oxi hóa.
- Niken (Ni): Cải thiện độ dẻo, độ bền cơ học, chống ăn mòn trong môi trường kiềm, axit.
- Mangan (Mn): Hỗ trợ độ bền, chịu lực kéo tốt.
- Molybden (Mo): Tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường clorua (phổ biến hơn ở inox 316).

Lý do nên chọn Inox Mạnh Hà
Sản phẩm chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế
Ống inox 304 phi 76 đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A312, JIS SUS304, XDCrNi 189.
Kiểm tra nghiêm ngặt về độ bền, chống ăn mòn, chịu nhiệt.
Giá cả cạnh tranh, tiết kiệm chi phí
Giá hợp lý, chiết khấu cho đơn hàng lớn, không phụ phí ẩn.
Dịch vụ tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp, hỗ trợ 24/7
Đội ngũ giàu kinh nghiệm, hỗ trợ chọn sản phẩm phù hợp.
Kho hàng phong phú, cung cấp liên tục
Đảm bảo cung cấp đúng thời gian, không lo thiếu hụt vật liệu.
Hỗ trợ sau mua hàng, bảo hành dài hạn
Dịch vụ hậu mãi tốt, hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành nếu có vấn đề.
Uy tín vững vàng, kinh nghiệm lâu năm
Vị thế vững chắc, hàng nghìn khách hàng hài lòng, nhiều công trình lớn.
Đa dạng sản phẩm và dịch vụ gia công
Cung cấp nhiều loại thép, inox (ống, tấm), gia công theo yêu cầu.
Cam kết bảo vệ môi trường, sản phẩm an toàn
Sản phẩm không gây hại sức khỏe, thân thiện môi trường.
Mua ống inox 304 phi 76 (DN65) tại Inox Mạnh Hà, bạn sẽ nhận được sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý, và dịch vụ tận tâm. Liên hệ ngay qua hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) (Ms Trâm) để được tư vấn và báo giá chi tiết!
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 76 (DN65)
Vì sao nên chọn ống inox 304 phi 76 cho hệ thống dẫn chất lỏng?
Ống inox 304 phi 76 (DN65) có khả năng chống ăn mòn cao, độ bền vượt trội và chịu áp lực tốt, rất thích hợp cho hệ thống dẫn nước, dẫn dầu hoặc hóa chất trong môi trường công nghiệp lẫn dân dụng.
Ống inox phi 76 DN65 có phù hợp cho lắp đặt ngoài trời không?
Có, nhờ được làm từ inox 304 – một loại thép không gỉ có khả năng chịu đựng tốt điều kiện thời tiết và môi trường khắc nghiệt, ống inox phi 76 rất lý tưởng cho các công trình ngoài trời.
Các kích thước độ dày phổ biến của ống inox 304 phi 76 là gì?
Ống inox 304 phi 76 thường có các độ dày phổ biến từ 1.0mm, 1.5mm, 2.0mm đến 3.0mm tùy theo yêu cầu kỹ thuật và mục đích sử dụng cụ thể của công trình.
dailyinox.vn có cung cấp ống inox phi 76 cắt theo yêu cầu không?
Có, tại dailyinox.vn, khách hàng hoàn toàn có thể yêu cầu cắt ống inox 304 phi 76 theo chiều dài hoặc thông số kỹ thuật riêng để phù hợp với từng dự án thực tế.
Ưu điểm khi sử dụng inox 304 trong sản xuất ống phi 76 là gì?
Inox 304 có khả năng chống gỉ sét, dễ hàn, bề mặt sáng bóng và độ bền cao, giúp ống inox phi 76 đảm bảo chất lượng ổn định, sử dụng lâu dài và tiết kiệm chi phí bảo trì.
Làm sao để đặt mua ống inox 304 phi 76 tại dailyinox.vn nhanh chóng?
Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp qua hotline, đặt hàng qua website hoặc gửi yêu cầu báo giá qua email, đội ngũ dailyinox.vn sẽ tư vấn và hỗ trợ giao hàng nhanh trên toàn quốc.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com