Bảng Báo Giá Ống INOX 304 Phi 60 – DN50
Thông tin chi tiết sản phẩm
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 60 – DN50
- Đường kính ngoài: 60.33 mm (DN50)
- Độ dày: 1.65 mm, 2.77 mm, đến 3.91 mm
- Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Sử dụng trong công nghiệp thực phẩm, hóa chất, xây dựng và trang trí nội thất
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà – Hàng có sẵn kho, báo giá nhanh, giao hàng toàn quốc
-
Liên hệ
-
- +
-
866
🔎Ống Inox 304 Phi 60 (DN50)
Ống inox 304 Phi 60 (DN50) thích hợp cho các hệ thống công nghiệp và trang trí nhờ độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt. Giá tham khảo thay đổi tùy theo độ dày, bề mặt hoàn thiện, mục đích sử dụng và số lượng đặt hàng.
📌 Giá tham khảo ống inox 304 phi 60 (DN50)
- Công nghiệp: Độ dày SCH, bề mặt No.1, Inox 304 công nghiệp, đơn giá: 68.000 – 110.000 VND/kg
- Trang trí: Độ dày 0.8 – 1.5 li, bề mặt BA, Inox 304 trang trí, đơn giá: 65.000 – 90.000 VND/kg
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ứng dụng công nghiệp: Hệ thống dẫn nước, dẫn khí, môi trường khô ráo.
- Ứng dụng trang trí: Nội thất, lan can, kiến trúc, bề mặt sáng bóng, dễ lau chùi.
- 304 vs 316: Inox 316 chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường nước mặn hoặc hóa chất nhưng giá cao hơn 304.
- Độ dày SCH: Chọn SCH phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
- Ms. Thúy: 0938 437
- Ms. Trang: 0902.774.111
- Ms. Xí: 0933.991.222
- Ms. Ngân: 0932.337.337
- Ms. Châu: 0917.02.03.03
- Ms. Tâm: 0789.373.666
Cần báo giá ống inox phi 60 (DN50) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống inox 304 phi 60 – DN50
Ống inox 304 phi 60 – DN50 từ Inox Mạnh Hà được ưa chuộng trong ngành thực phẩm nhờ tính chất dễ vệ sinh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm. Sản phẩm phù hợp với các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16 và JIS SUS304, đảm bảo chất lượng toàn diện.

Giới thiệu về ống inox 304 phi 60 – DN50
Khám phá sản phẩm Ống inox 304 phi 60 – DN50 của Inox Mạnh Hà. Thông tin chi tiết được trình bày dưới đây!
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 60 – DN50
- Đường kính ngoài: 60.33 mm (DN50, 2 inch)
- Độ dày thành ống: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.91 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Công nghiệp và trang trí
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà, cung cấp hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh chóng toàn quốc.

Độ dày và trọng lượng cây 6m của ống inox phi 60
Lưu ý: Dung sai bảng này là ±2%.
| Tên hàng hóa | Đường kính ngoài | Đường kính DN | NPS (inch) | Độ dày thành ống (mm) | Trọng lượng cây 6m (kg) |
|---|---|---|---|---|---|
| Ống inox phi 60 | 60.3 mm | DN50 | 2” | 0.6 | 5.37 |
| Ống inox phi 60 | 60.3 mm | DN50 | 2” | 0.7 | 6.26 |
| Ống inox phi 60 | 60.3 mm | DN50 | 2” | 0.8 | 7.14 |
| Ống inox phi 60 | 60.3 mm | DN50 | 2” | 0.9 | 8.02 |
| Ống inox phi 60 | 60.3 mm | DN50 | 2” | 1.0 | 8.89 |
| Ống inox phi 60 | 60.3 mm | DN50 | 2” | 1.1 | 9.77 |
| Ống inox phi 60 | 60.3 mm | DN50 | 2” | 1.2 | 10.64 |
| Ống inox phi 60 | 60.3 mm | DN50 | 2” | 1.4 | 12.37 |
| Ống inox phi 60 | 60.3 mm | DN50 | 2” | 1.5 | 13.22 |
| Ống inox phi 60 | 60.3 mm | DN50 | 2” | 2.0 | 17.48 |
Bảng báo giá chi tiết cho ống inox 304 phi 60 – DN50
Dưới đây là bảng giá tham khảo từ Inox Mạnh Hà. Để được tư vấn kỹ thuật và cập nhật giá chính xác, vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666).
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 68.000 – 110.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 65.000 – 90.000 |

Các kiểu dáng của ống inox 304 phi 60
1. Ống inox 304 phi 60 hàn
Đặc điểm:
- Sản xuất từ tấm/cuộn inox 304, hàn dọc hoặc xoắn (với ống lớn).
- Độ dày đồng đều, kích thước chuẩn xác, dễ gia công.
Ưu điểm:
- Giá thành thấp hơn ống đúc.
- Đa dạng kích thước, dễ tùy chỉnh theo yêu cầu.
- Bề mặt nhẵn mịn, có thể đánh bóng để tăng thẩm mỹ.
Ứng dụng: Hệ thống ống dẫn nước, khí, hoặc kết cấu nhẹ.

2. Ống inox 304 phi 60 đúc
Đặc điểm:
- Đúc nguyên khối, không có mối hàn.
- Thành ống dày, đồng nhất, chịu áp lực và nhiệt độ tốt.
Ưu điểm:
- Độ bền cao, không lo rò rỉ tại mối hàn.
- Chịu nhiệt và áp suất vượt trội.
- Thích hợp cho môi trường khắc nghiệt.
Ứng dụng: Ngành hóa chất, thực phẩm, hoặc hệ thống áp lực cao.

3. Ống inox 304 phi 60 trang trí
Đặc điểm:
- Thường là ống hàn, bề mặt đánh bóng gương (BA), hairline, hoặc No.4.
- Độ dày mỏng hơn so với ống công nghiệp.
Ưu điểm:
- Tính thẩm mỹ cao, sáng bóng, sang trọng.
- Chống gỉ sét tốt, bền trong môi trường ngoài trời.
- Giá thành hợp lý, dễ gia công.
Ứng dụng: Làm lan can, tay vịn cầu thang, đồ nội thất, hoặc trang trí kiến trúc.

4. Ống inox 304 phi 60 công nghiệp
Đặc điểm:
- Có thể là ống hàn hoặc đúc, độ dày lớn hơn ống trang trí.
- Được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A312, JIS G3459, đảm bảo độ bền cao.
Ưu điểm:
- Chịu nhiệt, áp suất, và ăn mòn vượt trội.
- Phù hợp với môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

Ứng dụng: Nhà máy, hệ thống ống dẫn công nghiệp (hóa chất, nước thải).
👉 Cần tư vấn chọn loại ống inox phù hợp? Liên hệ ngay hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá tốt nhất!
Cập nhật giá ống inox các loại khác
Dưới đây là mức giá tham khảo cho các loại ống inox phổ biến:
- Ống inox 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống inox 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VNĐ/kg (độ sáng cao, mỏng nhẹ)
- Ống inox 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VNĐ/kg (chống ăn mòn vượt trội)
- Ống inox 201 các loại: 43.000 – 73.000 VNĐ/kg (giá rẻ, dùng phổ thông)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Thị trường inox biến động liên tục, vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | ||
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | ||
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | ||
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | ||
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | |||||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | |||||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | ||||||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | |||||||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | |||||||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | |||||||||||||
| 89.0 | 9.14 | ||||||||||||||
| 101.0 | |||||||||||||||
| 114.0 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày (mm) | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 – F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | ||||
| DN20 – F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | ||||
| DN25 – F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | |||
| DN32 – F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | ||
| DN40 – F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 | |
| DN50 – F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 | |
| DN60(65) – F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 | |
| DN80 – F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 | |
| DN90 – F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 | |
| DN100 – F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 | |
| DN125 – F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 | |
| DN150 – F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 | |
| DN200 – F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 | |
| DN250 – F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Các ứng dụng quan trọng của ống inox 304 phi 60 – DN50
- Hệ thống cấp thoát nước: Chống ăn mòn tuyệt vời, lý tưởng cho hệ thống cấp nước sạch và thoát nước trong công trình dân dụng và công nghiệp.
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Bề mặt mịn, dễ vệ sinh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm khi dẫn dung dịch hoặc đồ uống.
- Ngành dược phẩm: Không phản ứng với hóa chất, dễ làm sạch, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt trong vận chuyển dung dịch dược phẩm.
- Trang trí nội thất: Sáng bóng, bền, dùng làm tay vịn, lan can, hoặc khung kết cấu, tạo vẻ đẹp sang trọng.
- Ngành công nghiệp hóa chất: Chịu được nhiều loại hóa chất, phù hợp cho hệ thống dẫn hóa chất ở áp suất thấp đến trung bình.
- Ngành xây dựng: Dùng trong hệ thống điều hòa không khí, dẫn dầu, khí, hoặc các công trình yêu cầu độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.

Các thông số về hóa học, cơ tính và tiêu chuẩn
1. Thành phần hóa học của ống inox 304 phi 60
| Nguyên tố | Tỷ lệ (%) | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| C | ≤ 0.08 | Hạn chế ăn mòn mối hàn |
| Si | ≤ 1.00 | Cải thiện độ bền nhiệt |
| Mn | ≤ 2.00 | Tăng độ bền, độ cứng |
| P | ≤ 0.045 | Giới hạn để tránh giòn |
| S | ≤ 0.030 | Giảm nguy cơ nứt |
| Cr | 18.0 – 20.0 | Chống ăn mòn, tạo lớp oxit bảo vệ |
| Ni | 8.0 – 10.5 | Tăng độ dẻo, chống gỉ |
| N | ≤ 0.10 | Tăng cường độ bền |
Ý nghĩa: Quy định tỷ lệ các nguyên tố ảnh hưởng đến khả năng chống gỉ, độ bền trong các môi trường như nước, hóa chất, hoặc biển.
2. Tính chất cơ học
| Tính chất | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Độ bền kéo (MPa) | ≥ 515 | Khả năng chịu lực kéo đứt |
| Giới hạn chảy (MPa) | ≥ 205 | Điểm bắt đầu biến dạng vĩnh viễn |
| Độ giãn dài (%) | ≥ 40 | Độ dẻo, khả năng chống gãy |
| Độ cứng Brinell (HB) | ≤ 201 | Khả năng chống mài mòn |
| Độ cứng Rockwell (HRB) | ≤ 92 | Khả năng chống mài mòn |
| Độ cứng Vickers (HV) | ≤ 210 | Khả năng chống mài mòn |
Ý nghĩa: Đặc trưng vật lý đảm bảo ống chịu được áp suất, tải trọng, phù hợp cho công nghiệp và trang trí.
3. Tiêu chuẩn chất lượng
| Tiêu chuẩn | Nội dung |
|---|---|
| ASTM A312 | Ống thép không gỉ hàn/đúc cho công nghiệp hóa chất, dầu khí |
| ASTM A554 | Ống thép không gỉ hàn dùng trong trang trí và cơ khí |
| JIS G3459 | Ống thép không gỉ cho hệ thống đường ống công nghiệp |
| JIS G3448 | Ống inox dùng cho cấp thoát nước và dẫn khí |
| EN 10296-2 | Tiêu chuẩn châu Âu về ống inox hàn cơ khí |
Ý nghĩa: Đảm bảo sản phẩm đồng nhất, đạt yêu cầu kỹ thuật, an toàn khi sử dụng.
Quy trình sản xuất của ống inox 304 phi 60
Quy trình sản xuất được thực hiện tỉ mỉ, khoa học để đảm bảo chất lượng đầu ra:
- Chuẩn bị nguyên liệu: Sử dụng cuộn thép không gỉ inox 304 đạt chuẩn, cắt thành dải rộng khoảng 188.5mm, phù hợp để tạo ống phi 60.
- Định hình ống: Dải inox được đưa qua con lăn định hình để uốn thành ống tròn với đường kính ngoài 60mm, đảm bảo độ đồng đều.
- Hàn dọc: Hàn mép nối dọc bằng công nghệ TIG, đảm bảo mối hàn sạch, bền, không bị oxy hóa. Mối hàn được xử lý để loại bỏ xỉ, vết cháy.
- Hiệu chỉnh và cắt thành phẩm: Ống được cán nguội để hiệu chỉnh độ tròn, cắt theo chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc theo yêu cầu.
- Xử lý bề mặt: Đánh bóng gương (BA), bóng mờ (2B), hoặc để thô cán nóng (No.1). Có thể rửa bằng axit nhẹ để chống gỉ, tăng độ sáng.
- Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra kích thước, độ dày, độ bóng, thử áp suất (nếu cần), cấp chứng chỉ CO/CQ trước khi giao.
- Đóng gói: Ống được bọc nilon chống trầy xước, bó thành kiện chắc chắn, sẵn sàng xuất kho.
Những lưu ý khi tìm mua và sử dụng ống inox phi 60
Xác định loại inox cần dùng:
- Inox 201: Giá rẻ, dùng trong môi trường khô ráo.
- Inox 304: Chống ăn mòn tốt, phổ biến trong xây dựng, công nghiệp.
- Inox 316: Chống gỉ vượt trội, phù hợp cho môi trường nước biển, axit.
Chọn độ dày phù hợp: Ống phi 60 có độ dày từ 0.8mm đến 3.0mm hoặc hơn. Chọn độ dày dựa trên mục đích sử dụng (trang trí, dẫn chất lỏng, khung chịu lực).
Kiểm tra nguồn gốc xuất xứ: Chọn nhà cung cấp uy tín như Inox Mạnh Hà với đầy đủ chứng chỉ CO, CQ để đảm bảo chất lượng.
Bảo quản và vận chuyển: Bảo quản nơi khô thoáng, tránh hóa chất hoặc vật sắc nhọn. Khi vận chuyển, dùng vật liệu lót đệm để tránh va đập.
Đảm bảo kỹ thuật gia công: Sử dụng thiết bị và kỹ thuật phù hợp khi cắt, hàn, hoặc lắp đặt để tránh biến dạng, giảm chất lượng ống.
Tham khảo báo giá: Giá inox biến động theo thị trường. Liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác.
Khác biệt khi mua ống inox 304 phi 60 từ Inox Mạnh Hà
- Chất lượng vượt trội: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi công trình.
- Giá cả cạnh tranh: Cam kết mức giá hợp lý, minh bạch trên thị trường.
- Hàng sẵn kho: Đáp ứng nhanh chóng nhu cầu với số lượng lớn.
- Giao hàng toàn quốc: Vận chuyển nhanh, tận nơi, phục vụ khắp cả nước.
Sản phẩm Ống inox 304 phi 60 – DN50 được phân phối bởi Inox Mạnh Hà, đảm bảo chất lượng, giá cả cạnh tranh, và dịch vụ giao hàng nhanh chóng. Liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá chi tiết!
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống INOX 304 Phi 60 – DN50
Bảng báo giá ống inox 304 phi 60 – DN50 tại dailyinox.vn bao gồm những thông tin gì?
Bảng báo giá ống inox 304 phi 60 – DN50 tại dailyinox.vn bao gồm đầy đủ thông tin về đường kính, độ dày, chiều dài tiêu chuẩn, đơn giá theo từng quy cách, chất liệu inox 304 chính hãng, cũng như các dịch vụ đi kèm như cắt theo yêu cầu và vận chuyển tận nơi, giúp khách hàng dễ dàng so sánh và lựa chọn theo đúng nhu cầu sử dụng.
Ống inox 304 phi 60 – DN50 có ưu điểm gì nổi bật trong thi công công trình?
Ống inox 304 phi 60 – DN50 được đánh giá cao trong thi công vì có khả năng chịu áp lực tốt, chống ăn mòn vượt trội, bề mặt sáng bóng dễ lau chùi, và độ bền cơ học cao, rất phù hợp cho các hệ thống đường ống nước, công trình thực phẩm, hóa chất, xử lý nước thải cũng như các kết cấu đòi hỏi độ ổn định và an toàn lâu dài.
dailyinox.vn có cập nhật bảng báo giá ống inox 304 phi 60 – DN50 thường xuyên không?
Có, dailyinox.vn cập nhật bảng báo giá ống inox 304 phi 60 – DN50 một cách thường xuyên, linh hoạt theo biến động của thị trường thép không gỉ, nhằm đảm bảo khách hàng luôn tiếp cận được mức giá tốt nhất và chính xác nhất tại thời điểm đặt hàng hoặc chuẩn bị dự toán vật tư.
Ống inox 304 phi 60 – DN50 tại dailyinox.vn có những lựa chọn độ dày nào?
Tại dailyinox.vn, khách hàng có thể lựa chọn ống inox 304 phi 60 – DN50 với đa dạng độ dày như 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm và 2.5mm, đáp ứng linh hoạt cho từng loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp nặng có yêu cầu khắt khe về kỹ thuật và an toàn sử dụng.
dailyinox.vn có hỗ trợ giao hàng ống inox 304 phi 60 – DN50 tận nơi không?
Có, dailyinox.vn hỗ trợ giao hàng tận nơi trên toàn quốc đối với sản phẩm ống inox 304 phi 60 – DN50 với thời gian linh hoạt, chi phí hợp lý, đồng thời cam kết đảm bảo sản phẩm đến tay khách hàng đúng quy cách, không cong vênh hay trầy xước trong quá trình vận chuyển.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com