Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 50
Ống inox 304 phi 50 là một trong những loại ống thép không gỉ được sử dụng phổ biến nhất trong ngành xây dựng và công nghiệp hiện đại. Với đường kính ngoài khoảng 50mm, sản phẩm nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao và tính thẩm mỹ vượt trội.
Loại ống này phù hợp với nhiều ứng dụng như hệ thống dẫn nước, dẫn khí, cũng như các lĩnh vực yêu cầu độ sạch cao như chế biến thực phẩm và ngành dược phẩm.
Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 50
- Đường kính ngoài: 50mm
- Độ dày thành ống: 0.3mm – 0.9mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Vật liệu: Inox 304 (chống gỉ sét, bền đẹp, an toàn cho thực phẩm)
-
Liên hệ
-
- +
-
464
🔎Ống Inox 304 Phi 50
Ống inox phi 50 là loại ống được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, nội ngoại thất, trang trí và công nghiệp nhẹ. Với mác thép 304, sản phẩm có khả năng chống gỉ sét tốt, độ bền cao và tính thẩm mỹ vượt trội.
📌 Thông tin cơ bản
- Trọng lượng: dao động từ 2.0 – 9.23 kg/cây (tùy độ dày và chiều dài).
- Đơn giá: 58.000 VND/kg – mức giá cạnh tranh trên thị trường hiện nay.
- Giá thành sản phẩm: từ 114.000 VND/cây trở lên, phù hợp cho nhiều hạng mục thi công.
📌 Bảng giá ống inox 304 phi 50
Dựa theo trọng lượng thực tế, giá thành mỗi cây inox phi 50 được tính toán như sau:
- Trọng lượng 2.00 kg → Giá ~ 114.000 đ/cây
- Trọng lượng 2.39 kg → Giá ~ 136.000 đ/cây
- Trọng lượng 2.77 kg → Giá ~ 157.000 đ/cây
- Trọng lượng 3.16 kg → Giá ~ 179.000 đ/cây
- Trọng lượng 3.54 kg → Giá ~ 200.000 đ/cây
- Trọng lượng 3.92 kg → Giá ~ 222.000 đ/cây
- Trọng lượng 4.29 kg → Giá ~ 242.000 đ/cây
- Trọng lượng 4.66 kg → Giá ~ 263.000 đ/cây
- Trọng lượng 5.76 kg → Giá ~ 324.000 đ/cây
- Trọng lượng 7.53 kg → Giá ~ 424.000 đ/cây
- Trọng lượng 9.23 kg → Giá ~ 519.000 đ/cây
📊 Nhận xét & Ứng dụng
- Độ bền: Inox 304 phi 50 chống gỉ tốt, sử dụng bền lâu trong môi trường ẩm ướt.
- Ứng dụng phổ biến: Làm lan can, tay vịn, khung cửa, kết cấu trang trí nội ngoại thất.
- Tối ưu chi phí: Với giá dao động từ 114.000 – 519.000 đ/cây, sản phẩm đáp ứng cả công trình nhỏ và dự án lớn.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng.
- Đơn giá được tính theo kg, quy đổi ra giá cây inox dựa trên trọng lượng thực tế.
- Để nhận báo giá chính xác, cần cung cấp thông tin: phi 50, mác thép 304, độ dày, số lượng, địa điểm giao hàng.
Cần báo giá inox phi 50 chính xác hôm nay? Hãy liên hệ và gửi chi tiết quy cách để nhận báo giá tốt nhất.
Giới Thiệu Ống Inox 304 Phi 50
Ống inox 304 phi 50 là một trong những loại ống thép không gỉ phổ biến nhất trong ngành công nghiệp và xây dựng. Với đường kính ngoài 50mm, sản phẩm này nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và tính thẩm mỹ vượt trội.
Loại ống này được sử dụng rộng rãi trong các hệ thống dẫn nước, khí, cũng như trong các ứng dụng yêu cầu độ sạch cao như ngành thực phẩm và dược phẩm. Nhờ tính dễ gia công và lắp đặt, ống inox 304 phi 50 là lựa chọn hàng đầu cho các kỹ sư và nhà thầu trong nhiều dự án xây dựng và công nghiệp.
Ống inox 304 phi 50 có độ bền cao và tính thẩm mỹ vượt trội.
Ống inox 304 được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy trong quá trình sử dụng.

Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 50
- Đường kính ngoài: 50 mm
- Độ dày thành ống: 0.5 – 2.5 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Vật liệu: Inox 304
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS304, XDCrNi 189,…
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất và các công trình dân dụng, công nghiệp.
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
- Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà
Bảng báo giá ống inox 304 phi 50
- Trọng lượng: 2.0 – 9.23 kg (tùy độ dày và chiều dài).
- Đơn giá: 58.000 VND/kg, đảm bảo mức giá cạnh tranh trên thị trường.
- Giá thành sản phẩm: Giá mỗi cây ống inox phi 50 dao động từ 114.000 VND, mang lại giải pháp tiết kiệm chi phí cho mọi công trình.
| Trọng lượng (kg) | Đơn giá (VND/kg) | Giá ống inox 304 phi 50 (VND/cây) |
|---|---|---|
| 2 | 58.000 | 114.000 |
| 2.39 | 58.000 | 136.000 |
| 2.77 | 58.000 | 157.000 |
| 3.16 | 58.000 | 179.000 |
| 3.54 | 58.000 | 200.000 |
| 3.92 | 58.000 | 222.000 |
| 4.29 | 58.000 | 242.000 |
| 4.66 | 58.000 | 263.000 |
| 5.76 | 58.000 | 324.000 |
| 7.53 | 58.000 | 424.000 |
| 9.23 | 58.000 | 519.000 |
Lưu ý: Giá cả có thể thay đổi tùy theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất.
Bảng trọng lượng và độ dày
| Độ dày (mm) | Trọng lượng ống inox phi 50 (kg) |
|---|---|
| 0.5 | 2 |
| 0.6 | 2.39 |
| 0.7 | 2.77 |
| 0.8 | 3.16 |
| 0.9 | 3.54 |
| 1.0 | 3.92 |
| 1.1 | 4.29 |
| 1.2 | 4.66 |
| 1.5 | 5.76 |
| 2.0 | 7.53 |
| 2.5 | 9.23 |
Bảng giá ống inox các loại phổ biến
- Ống 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước).
- Ống 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước).
- Ống 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước).
- Ống 201 các loại: 43.000 – 73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước).
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Giá có thể biến động theo thị trường.
- Vui lòng liên hệ hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.
Giá ống 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 – 73.000 |
Giá ống 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63..Click here to continue editing from where you left off.000 – 110.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 – 110.000 |
Giá ống 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 22 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 27 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 38 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 42 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 60 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 63 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 76 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 89 | 0.8li – 1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 101 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 114 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
| Phi 141 | 0.8li – 2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 – 90.000 |
Giá ống 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/ Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH5 – SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 – 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | Độ dày (mm) | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | |
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.5 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | ||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | ||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | |
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.6 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | |||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 18.14 | ||||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 20.62 | |||||||||
| 114.0 | 23.28 |
Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | Độ dày | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 | |
| DN15 – F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 – F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 – F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 – F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 – F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 – F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) – F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 – F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 – F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 – F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 – F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 – F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 – F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 – F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Các ưu điểm vượt trội của ống inox 304 phi 50
Khả năng chống ăn mòn vượt trội
Chịu được tác nhân ăn mòn như nước, hóa chất, và môi trường khắc nghiệt.
Không bị oxy hóa, đảm bảo độ bền và tuổi thọ lâu dài, phù hợp cho ứng dụng ngoài trời, dưới nước, hoặc trong ngành thực phẩm.
Độ bền cơ học vượt trội, chịu lực lớn
Chịu áp lực cao, không biến dạng, nứt, vỡ.
Lý tưởng cho kết cấu xây dựng, đường ống dẫn gas, hoặc hệ thống cấp nước chịu áp lực.
Khả năng chịu nhiệt tốt
Hoạt động ổn định ở nhiệt độ lên đến 870°C, phù hợp cho hệ thống ống dẫn hơi, lò nướng công nghiệp, hoặc chế biến thực phẩm.
Dễ dàng vệ sinh và bảo trì
Bề mặt mịn, ngăn ngừa vi khuẩn, cặn bẩn bám dính, dễ vệ sinh.
Phù hợp cho ngành thực phẩm, dược phẩm, y tế với yêu cầu vệ sinh cao.
Linh hoạt trong gia công và thi công
Dễ uốn, cắt, gia công, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cụ thể, tiết kiệm thời gian và chi phí.
Tính thẩm mỹ cao
Bề mặt sáng bóng, mang lại vẻ đẹp hiện đại, sang trọng cho công trình xây dựng, nội thất, và thiết kế ngoài trời.
An toàn cho sức khỏe và thân thiện với môi trường
Không chứa kim loại độc hại, đảm bảo an toàn cho thực phẩm, nước uống, dược phẩm.
Tái chế 100%, giảm thiểu tác động đến môi trường.
Ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp
Dùng trong xây dựng, thực phẩm, hóa chất, dầu khí, và hệ thống gas, nước sạch.
Tiết kiệm chi phí bảo trì và thay thế
Độ bền cao, giảm chi phí bảo trì và thay thế, mang lại giá trị kinh tế lâu dài.
Tính bền vững và bảo vệ môi trường
Góp phần giảm ô nhiễm, tiết kiệm tài nguyên nhờ khả năng tái chế hoàn toàn.
Bảng thành phần hóa học ống inox 304 phi 50
| Thành phần | Tỷ lệ phần trăm |
|---|---|
| Chrome (Cr) | 18% – 20% |
| Nickel (Ni) | 8% – 10.5% |
| Manganese (Mn) | 2% max |
| Silicon (Si) | 1% max |
| Carbon (C) | 0.08% max |
| Phosphorus (P) | 0.045% max |
| Sulfur (S) | 0.03% max |
| Iron (Fe) | Còn lại (~70-72%) |
Giải thích các thành phần:
- Chrome (Cr): Tăng khả năng chống ăn mòn, tạo màng oxit bảo vệ bề mặt.
- Nickel (Ni): Tăng tính ổn định, chống ăn mòn trong môi trường axit hoặc kiềm nhẹ.
- Manganese (Mn): Cải thiện độ bền và tính cơ học.
- Silicon (Si): Tăng khả năng chống oxi hóa và độ bền.
- Carbon (C): Tăng độ cứng, nhưng cần hạn chế để tránh giảm tính chống ăn mòn.
- Phosphorus (P) và Sulfur (S): Giữ ở mức thấp để đảm bảo chất lượng inox.
Những ứng dụng ưa chuộng nhất của ống inox 304 phi 50
Hệ thống cấp thoát nước
Chống ăn mòn, đảm bảo nước sạch, phù hợp cho công trình dân dụng và công nghiệp.
Hệ thống dẫn gas
Chịu áp lực, chống ăn mòn, đảm bảo an toàn trong vận chuyển gas.
Ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm
Đảm bảo vệ sinh, không phản ứng với thực phẩm, dễ làm sạch.
Ngành công nghiệp hóa chất
Chống ăn mòn khi dẫn chất hóa học mạnh, phù hợp cho môi trường khắc nghiệt.
Xử lý nước thải
Chịu được hóa chất độc hại, đảm bảo độ bền trong môi trường nước thải.
Xây dựng và kiến trúc
Dùng làm lan can, cầu thang, trang trí nội thất với vẻ đẹp hiện đại.
Hệ thống thông gió và điều hòa không khí (HVAC)
Chịu nhiệt, dễ bảo trì, đảm bảo hiệu quả vận hành.
Ngành y tế
Vận chuyển chất lỏng, thuốc, máu với yêu cầu vệ sinh nghiêm ngặt.
Sản xuất tàu thuyền và vận tải
Chống ăn mòn trong môi trường nước biển, kéo dài tuổi thọ sản phẩm.
Ngành dầu khí
Vận chuyển dầu, khí, chất lỏng ăn mòn, chịu nhiệt và áp lực cao.
Mua sắm ống inox 304 phi 50 ở đâu uy tín nhất
Inox Mạnh Hà là địa chỉ uy tín cung cấp ống inox 304 phi 50 chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn quốc tế. Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép, chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chính hãng và dịch vụ tốt nhất.
Tại sao nên chọn Inox Mạnh Hà?
Chất lượng sản phẩm đảm bảo
Sản phẩm nhập khẩu từ các nhà sản xuất uy tín, đảm bảo chống ăn mòn, chịu nhiệt, độ bền cao.
Giá cả cạnh tranh
Giá hợp lý, chất lượng vượt trội, tối ưu chi phí cho khách hàng.
Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp
Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm hỗ trợ chọn sản phẩm và giải pháp kỹ thuật phù hợp.
Vận chuyển và giao hàng nhanh chóng
Giao hàng đúng hẹn, đóng gói an toàn, đảm bảo sản phẩm nguyên vẹn.
Chính sách bảo hành và hỗ trợ lâu dài
Bảo hành tận tâm, hỗ trợ kịp thời trong suốt quá trình sử dụng.
Được tin tưởng bởi hàng nghìn khách hàng
Uy tín vững chắc nhờ chất lượng sản phẩm và dịch vụ chăm sóc khách hàng tuyệt vời.
Mua ống inox 304 phi 50 tại Inox Mạnh Hà, bạn sẽ nhận được sản phẩm chất lượng cao, giá cả hợp lý, cùng dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp. Liên hệ ngay qua hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá chi tiết!
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 50
Vì sao nên chọn ống inox 304 phi 50 cho hệ thống dẫn nước?
Ống inox 304 phi 50 có khả năng chống ăn mòn cao, độ bền cơ học tốt và an toàn với thực phẩm, giúp đảm bảo chất lượng nước và tuổi thọ cho hệ thống dẫn nước.
Ống inox 304 phi 50 phù hợp với những công trình nào?
Loại ống này phù hợp cho nhà máy thực phẩm, nhà hàng, công trình dân dụng, hệ thống xử lý nước và các ngành yêu cầu độ sạch cao như y tế và hóa chất.
Inox 304 có ưu điểm gì so với inox 201 khi dùng cho ống phi 50?
Inox 304 có khả năng chống gỉ sét vượt trội, chịu nhiệt tốt và độ bền cao hơn inox 201, đặc biệt hiệu quả trong môi trường ẩm ướt hoặc chứa hóa chất nhẹ.
Có thể đặt hàng ống inox 304 phi 50 với độ dày và chiều dài tùy chọn không?
Có, dailyinox.vn hỗ trợ đặt hàng ống inox 304 phi 50 theo độ dày từ 0.8mm đến 3mm và chiều dài tiêu chuẩn 6m hoặc cắt theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.
dailyinox.vn có cung cấp chứng nhận chất lượng cho ống inox 304 phi 50 không?
Có, mọi sản phẩm ống inox 304 phi 50 tại dailyinox.vn đều đi kèm chứng chỉ CO-CQ, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng và chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế.
Thời gian giao hàng ống inox 304 phi 50 mất bao lâu?
Tùy thuộc vào số lượng và vị trí giao hàng, dailyinox.vn thường giao hàng trong vòng 1–3 ngày tại TP.HCM và khu vực lân cận, có hỗ trợ giao tỉnh theo yêu cầu.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com