Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 49 – DN40
Việc sử dụng ống inox 304 phi 49 – DN40 trong ngành y tế là một lựa chọn hiệu quả, giúp đảm bảo khả năng vận chuyển chất lỏng trong điều kiện yêu cầu độ vô trùng cao. Nhờ khả năng chống ăn mòn, chịu áp lực tốt và độ bền cao, sản phẩm này còn được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống công nghiệp và trang trí nội thất.
Thông số kỹ thuật ống inox 304 phi 49 – DN40
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 49 – DN40
- Đường kính ngoài: 48.26 mm (DN40)
- Độ dày (ly): 1.65 mm, 2.77 mm, 3.68 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Công nghiệp, y tế, trang trí nội thất
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà – hàng luôn sẵn kho, giá tốt, giao hàng nhanh toàn quốc
Liên hệ ngay với Inox Mạnh Hà để nhận báo giá chi tiết và tư vấn sản phẩm phù hợp nhất cho dự án của bạn.
-
Liên hệ
-
- +
-
444
🔎Ống Inox 304 Phi 49 (DN40)
Ống inox 304 Phi 49 (DN40) phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp và trang trí nhờ độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Giá tham khảo thay đổi tùy theo độ dày, bề mặt hoàn thiện và mục đích sử dụng.
📌 Giá tham khảo ống inox 304 phi 49 (DN40)
- Công nghiệp: Độ dày SCH, bề mặt No.1, Inox 304 công nghiệp, đơn giá: 63.000 – 110.000 VND/kg
- Trang trí: Độ dày 0.8 – 1.5 li, bề mặt BA, Inox 304 trang trí, đơn giá: 63.000 – 90.000 VND/kg
📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn
- Ứng dụng công nghiệp: Hệ thống dẫn nước, dẫn khí, môi trường khô ráo.
- Ứng dụng trang trí: Lan can, nội ngoại thất, kiến trúc – bề mặt sáng bóng, dễ lau chùi.
- 304 vs 316: Inox 316 chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường nước mặn hoặc hóa chất nhưng giá cao hơn 304.
- Độ dày SCH: Lựa chọn SCH phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
- Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
- Ms. Thúy: 0938 437
- Ms. Trang: 0902.774.111
- Ms. Xí: 0933.991.222
- Ms. Ngân: 0932.337.337
- Ms. Châu: 0917.02.03.03
- Ms. Tâm: 0789.373.666
Cần báo giá ống inox phi 49 (DN40) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.
Giới Thiệu Ống inox 304 phi 49 – DN40
Ống inox 304 phi 49 – DN40 mang lại hiệu quả tối ưu trong ngành y tế, hỗ trợ xử lý và vận chuyển chất lỏng trong môi trường yêu cầu độ vô trùng cao. Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, đảm bảo chất lượng vượt trội.

Thông tin về ống inox 304 phi 49 – DN40
Khám phá sản phẩm ống inox 304 phi 49 – DN40 từ Inox Mạnh Hà. Dưới đây là thông tin chi tiết về sản phẩm.
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 49 – DN40
- Đường kính: 48.26 mm (DN40)
- Độ dày: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.68 mm
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
- Ứng dụng: Công nghiệp và trang trí
- Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà, hàng sẵn kho, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh toàn quốc.

Bảng giá ống inox 304 phi 49 – DN40
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 49 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Giá có thể biến động, vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.
Bảng giá ống inox các loại phổ biến
Cập nhật giá tham khảo các loại ống inox:
- Ống 304 công nghiệp: 63.000–150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 304 trang trí: 63.000–90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 316 công nghiệp: 90.000–130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống 201 các loại: 43.000–73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
Giá ống inox 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000–73.000 |
Giá ống inox 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000–110.000 |
Giá ống inox 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 22 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 27 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 38 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 42 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 60 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 63 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 76 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 89 | 0.8li–1.5li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 101 | 0.8li–2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 114 | 0.8li–2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–90.000 |
| Phi 141 | 0.8li–2li | BA | Inox 304 trang trí | 63.000–răng |
Giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá tham khảo (VND/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 – DN8 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 17 – DN10 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 21 – DN15 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 27 – DN20 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 34 – DN25 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 42 – DN32 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 49 – DN40 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 60 – DN50 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 76 – DN65 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 90 – DN80 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 101 – DN90 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 114 – DN100 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 141 – DN125 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 168 – DN150 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
| Phi 219 – DN200 | SCH5–SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000–130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6
1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính | 0.3 mm | 0.33 mm | 0.35 mm | 0.4 mm | 0.45 mm | 0.5 mm | 0.6 mm | 0.7 mm | 0.8 mm | 0.9 mm | 1.0 mm | 1.2 mm | 1.5 mm | 2.0 mm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.31 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | |||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 2.78 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | |||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.12 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | ||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 3.72 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | ||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | 21.89 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | 18.14 | 25.73 | |||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | 20.62 | 29.28 | ||||||||
| 114.0 |
2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp
Đơn vị tính: kg/cây 6m
| Đường kính ống | 2.0 mm | 2.5 mm | 3.0 mm | 3.5 mm | 4.0 mm | 4.5 mm | 5.0 mm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 – F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 – F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 – F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 – F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 – F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 – F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) – F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 – F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 – F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 – F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 – F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 – F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 – F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 – F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |

Phân loại ống inox 304 phi 49 – DN40
Ống inox 304 trang trí
- Ứng dụng: Trang trí nội thất, lan can, cầu thang, vách ngăn, thiết bị gia dụng.
- Bề mặt: Đánh bóng gương (Mirror), xước hairline hoặc mờ (No.4).
- Độ dày: 1.0mm–2.0mm, phù hợp với yêu cầu thẩm mỹ và không chịu tải trọng lớn.
- Loại ống: Thường là ống hàn để đảm bảo tính thẩm mỹ và tiết kiệm chi phí.
Ống inox 304 công nghiệp
- Ứng dụng: Chế biến thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, xử lý nước thải, dẫn khí và chất lỏng.
- Độ dày: 2.0mm–5.0mm, chịu áp lực và môi trường khắc nghiệt.
- Bề mặt: Mờ hoặc bóng tùy yêu cầu.
- Loại ống: Phổ biến cả ống hàn và đúc, tùy theo yêu cầu áp suất và độ bền.

Ống inox 304 hàn (Welded Pipe)
- Đặc điểm: Cán tấm inox thành ống, hàn dọc, có thể xử lý mối hàn bằng đánh bóng hoặc giữ nguyên.
- Ứng dụng: Trang trí, hệ thống cấp thoát nước, công nghiệp áp suất thấp.
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A554 (ống trang trí).
Ống inox 304 đúc (Seamless Pipe)
- Đặc điểm: Đúc nguyên khối, kéo dài, không mối hàn, chịu áp lực và độ bền cao.
- Ứng dụng: Công nghiệp nặng, dầu khí, hóa chất, thực phẩm, y tế.
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, ASTM A269.

Tùy mục đích sử dụng và yêu cầu kỹ thuật, bạn có thể chọn loại ống inox 304 phi 49 – DN40 phù hợp.
Thành phần hóa học, cơ tính và tiêu chuẩn sản xuất
1. Thành phần hóa học
| Nguyên tố | Tỷ lệ (%) | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Carbon (C) | ≤0.08 | Hạn chế ăn mòn mối hàn |
| Mangan (Mn) | ≤2.00 | Tăng độ bền, độ cứng |
| Silic (Si) | ≤1.00 | Cải thiện độ bền nhiệt |
| Phốt pho (P) | ≤0.045 | Giới hạn để tránh giòn |
| Lưu huỳnh (S) | ≤0.030 | Giảm nguy cơ nứt |
| Niken (Ni) | 8.0–10.5 | Tăng độ dẻo, chống gỉ |
| Crom (Cr) | 18.0–20.0 | Chống ăn mòn, tạo lớp oxit bảo vệ |
2. Cơ tính
| Thuộc tính | Giá trị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Độ bền kéo (Tensile) | ≥515 MPa | Khả năng chịu lực kéo đứt |
| Giới hạn chảy (Yield) | ≥205 MPa | Điểm bắt đầu biến dạng vĩnh viễn |
| Độ giãn dài (Elongation) | ≥40% | Độ dẻo, khả năng chống gãy |
| Độ cứng (Hardness) | ≤92 HRB / ≤201 HB | Khả năng chống mài mòn |
3. Tiêu chuẩn sản xuất
| Tiêu chuẩn | Quốc gia | Ứng dụng chính |
|---|---|---|
| ASTM A312 | Hoa Kỳ | Ống hàn/đúc cho công nghiệp, áp suất cao |
| ASTM A213 | Hoa Kỳ | Ống đúc, công nghiệp nặng |
| ASTM A269 | Hoa Kỳ | Ống y tế, thực phẩm |
| JIS G3459 | Nhật Bản | Ống công nghiệp, chịu nhiệt/ăn mòn |
| JIS G3463 | Nhật Bản | Ống công nghiệp, áp suất cao |
| EN 10216-5 | Châu Âu | Ống hàn/đúc cho hệ thống áp lực |
| GB/T 14976 | Trung Quốc | Ống công nghiệp, đa ứng dụng |

Ứng dụng phổ biến của ống inox 304 phi 49 – DN40
- Hệ thống cấp thoát nước: Chống ăn mòn vượt trội, lý tưởng cho hệ thống cấp nước sạch và thoát nước trong công trình dân dụng và công nghiệp.
- Ngành thực phẩm và đồ uống: Bề mặt mịn, dễ vệ sinh, phù hợp vận chuyển thực phẩm, đồ uống, đảm bảo an toàn vệ sinh.
- Ngành dược phẩm: Không phản ứng với hóa chất, phù hợp vận chuyển dung dịch trong sản xuất dược phẩm, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.
- Trang trí nội thất: Bề mặt sáng bóng, dùng cho tay vịn cầu thang, lan can, khung kết cấu nội thất, tạo điểm nhấn hiện đại.
- Ngành công nghiệp hóa chất: Chống ăn mòn, chịu được hóa chất, phù hợp dẫn hóa chất ở áp suất thấp và trung bình.
- Ngành xây dựng: Dùng trong hệ thống điều hòa không khí, dẫn dầu, khí, đảm bảo độ bền và tuổi thọ cao.

Inox Mạnh Hà – Đơn vị phân phối ống inox 304 phi 49 – DN40
Inox Mạnh Hà là đơn vị phân phối ống inox 304 phi 49 – DN40 uy tín, đảm bảo nguồn gốc rõ ràng, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, đi kèm chứng chỉ CO, CQ.
Lý do chọn ống inox 304 phi 49 – DN40 từ Inox Mạnh Hà
- Chất lượng vượt trội: Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp mọi công trình.
- Giá cả hợp lý: Cam kết giá tốt nhất thị trường.
- Hàng sẵn kho: Đáp ứng nhu cầu ngay lập tức.
- Giao hàng nhanh: Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tận nơi trên toàn quốc.
Ống inox 304 phi 49 – DN40 từ Inox Mạnh Hà là lựa chọn đáng tin cậy với chất lượng cao, giá cả hợp lý và dịch vụ giao hàng nhanh chóng.
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 49 – DN40
Ống inox 304 phi 49 – DN40 là gì và được ứng dụng trong lĩnh vực nào?
Ống inox 304 phi 49 – DN40 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài khoảng 49mm, tương đương với tiêu chuẩn DN40, được sản xuất từ chất liệu inox 304 cao cấp với khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và độ bền cơ học cao, rất thích hợp cho các ứng dụng trong hệ thống cấp thoát nước, ngành công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, cơ khí và thi công xây dựng.
Tại sao nên chọn ống inox 304 phi 49 – DN40 thay vì các loại ống thông thường khác?
Ống inox 304 phi 49 – DN40 được ưa chuộng vì có độ bền vượt trội, khả năng chống oxy hóa trong môi trường khắc nghiệt, bề mặt sáng bóng dễ vệ sinh và không bị gỉ sét theo thời gian, điều này giúp kéo dài tuổi thọ thiết bị và tiết kiệm chi phí bảo trì trong quá trình sử dụng.
dailyinox.vn có cung cấp các loại ống inox 304 phi 49 – DN40 với nhiều độ dày khác nhau không?
Có, tại dailyinox.vn, khách hàng có thể lựa chọn ống inox 304 phi 49 – DN40 với nhiều độ dày tiêu chuẩn như 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm và hơn thế nữa, tùy vào nhu cầu sử dụng thực tế và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
Làm sao để nhận được bảng báo giá chính xác cho ống inox 304 phi 49 – DN40 tại dailyinox.vn?
Khách hàng chỉ cần liên hệ trực tiếp với đội ngũ tư vấn của dailyinox.vn qua hotline hoặc biểu mẫu trên website, cung cấp thông tin về số lượng, độ dày, chiều dài và thời điểm cần hàng, chúng tôi sẽ gửi báo giá chi tiết, minh bạch và cạnh tranh nhất trên thị trường.
dailyinox.vn có hỗ trợ cắt ống inox 304 phi 49 – DN40 theo kích thước yêu cầu không?
Có, dailyinox.vn cung cấp dịch vụ cắt ống inox 304 phi 49 – DN40 theo đúng kích thước khách hàng yêu cầu bằng máy cắt chuyên dụng hiện đại, đảm bảo độ chính xác cao, đường cắt đẹp và tiết kiệm thời gian thi công tối đa cho từng dự án.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com