Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 42 – DN32

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 42 – DN32

Ống inox 304 phi 42 – DN32 được xem là lựa chọn hoàn hảo trong ngành xây dựng, đặc biệt phù hợp cho các hệ thống cấp thoát nước nhờ khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và đảm bảo an toàn cho công trình.


Thông tin chi tiết sản phẩm:


  • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 42 – DN32

  • Đường kính ngoài: 42.16 mm (DN32)

  • Độ dày: 1.65 mm, 2.77 mm, 3.56 mm

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40

  • Ứng dụng: Sử dụng trong công nghiệp, dân dụng và trang trí nội thất

  • Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà – Hàng luôn có sẵn, giá cạnh tranh, giao hàng toàn quốc nhanh chóng

    • Liên hệ
    • - +
    • 654

      🔎Ống Inox 304 Phi 42 (DN32)

      Ống inox 304 Phi 42 (DN32) thích hợp cho các ứng dụng công nghiệp và trang trí nhờ khả năng chống ăn mòn tốt và độ bền cao. Giá trên chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo độ dày, bề mặt, mục đích sử dụng và số lượng đặt hàng.

      📌 Giá tham khảo ống inox 304 phi 42 (DN32)

      • Công nghiệp: Độ dày SCH, bề mặt No.1, Inox 304 công nghiệp, đơn giá: 68.000 – 110.000 VND/kg
      • Trang trí: Độ dày 0.8 – 1.5 li, bề mặt BA, Inox 304 trang trí, đơn giá: 65.000 – 90.000 VND/kg

      📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn

      • Ứng dụng công nghiệp: Hệ thống dẫn nước, dẫn khí, môi trường khô ráo.
      • Ứng dụng trang trí: Lan can, nội ngoại thất, kiến trúc – bề mặt sáng bóng, dễ lau chùi.
      • 304 vs 316: Inox 316 chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường nước mặn hoặc hóa chất nhưng giá cao hơn 304.
      • Độ dày SCH: Chọn SCH phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.

      ⚠️ Lưu ý về báo giá

      • Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
      • Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
        • Ms. Thúy: 0938 437
        • Ms. Trang: 0902.774.111
        • Ms. Xí: 0933.991.222
        • Ms. Ngân: 0932.337.337
        • Ms. Châu: 0917.02.03.03
        • Ms. Tâm: 0789.373.666

      Cần báo giá ống inox phi 42 (DN32) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.

      Giới Thiệu Ống inox 304 phi 42 – DN32

      Trong ngành xây dựng, ống inox 304 phi 42 – DN32 là lựa chọn hoàn hảo cho các hệ thống cấp thoát nước, mang lại độ bền và an toàn cho công trình. Được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16 và JIS SUS304, sản phẩm đảm bảo tính bền vững và hiệu suất tối ưu.

      Ống inox 304 phi 42 – DN32

      Thông tin ống inox 304 phi 42 – DN32

      Khám phá sản phẩm Ống inox 304 phi 42 – DN32 của Inox Mạnh Hà. Thông tin chi tiết được trình bày dưới đây!

      Thông số kỹ thuật

      • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 42 – DN32
      • Đường kính ngoài: 42.16 mm (DN32)
      • Độ dày thành ống: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.56 mm
      • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
      • Ứng dụng: Công nghiệp và trang trí
      • Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà, cung cấp hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh chóng toàn quốc.

      Bảng tra quy cách độ dày và trọng lượng ống inox phi 42

      Tên hàng hóa Đường kính ngoài Đường kính DN NPS (inch) Độ dày thành ống (mm) Trọng lượng cây 6m (kg)
      Ống inox phi 42 42.2 mm DN32 1 ¼” 0.5 3.10
      Ống inox phi 42 42.2 mm DN32 1 ¼” 0.6 3.71
      Ống inox phi 42 42.2 mm DN32 1 ¼” 0.7 4.32
      Ống inox phi 42 42.2 mm DN32 1 ¼” 0.8 4.93
      Ống inox phi 42 42.2 mm DN32 1 ¼” 0.9 5.53
      Ống inox phi 42 42.2 mm DN32 1 ¼” 1.0 6.13
      Ống inox phi 42 42.2 mm DN32 1 ¼” 1.1 6.72
      Ống inox phi 42 42.2 mm DN32 1 ¼” 1.2 7.32
      Ống inox phi 42 42.2 mm DN32 1 ¼” 1.5 9.08
      Ống inox phi 42 42.2 mm DN32 1 ¼” 2.0 11.96
      Ống inox phi 42 42.2 mm DN32 1 ¼” 2.5 14.76
      Ống inox phi 42 42.2 mm DN32 1 ¼” 3.0 17.49

      Cập nhật bảng giá ống inox 304 phi 42 – DN32

      Lưu ý: Giá mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được cập nhật giá mới nhất.

      Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
      Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 68.000 – 110.000
      Phi 42 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 65.000 – 90.000

      Ngoài ra, Inox Mạnh Hà luôn sẵn kho các loại ống inox khác:

      Ống inox 304 phi 42 – DN32

      Giá ống inox các size khác – Tham khảo nhanh

      Dưới đây là mức giá ước tính cho các dòng ống inox thông dụng, thay đổi theo kích cỡ và độ dày:

      • Inox 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VNĐ/kg
      • Inox 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VNĐ/kg
      • Inox 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VNĐ/kg
      • Inox 201 đa dạng: 43.000 – 73.000 VNĐ/kg

      Lưu ý quan trọng:

      • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính chi phí giao hàng.
      • Giá có thể biến động, chỉ mang tính tham khảo.
      • Liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để cập nhật giá chính xác và nhận ưu đãi.

      Giá ống 201 công nghiệp

      Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
      Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000

      Giá ống 304 công nghiệp

      Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
      Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

      Giá ống 304 trang trí

      Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
      Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 22 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 27 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 38 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 42 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 60 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 63 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 76 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 89 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 101 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 114 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 141 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000

      Giá ống 316 công nghiệp

      Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
      Phi 13 – DN8 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 17 – DN10 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 21 – DN15 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 27 – DN20 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 34 – DN25 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 42 – DN32 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 49 – DN40 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 60 – DN50 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 76 – DN65 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 90 – DN80 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 101 – DN90 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 114 – DN100 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 141 – DN125 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 168 – DN150 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 219 – DN200 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000

      Bảng quy cách trọng lượng

      Công thức tính trọng lượng ống tròn

      1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

      Đơn vị tính: kg/cây 6m

      Đường kính Độ dày (mm) 0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
      8.0   0.34 0.37 0.40 0.45 0.50 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
      9.5   0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
      12.7   0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
      15.9   0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
      19.1   0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
      22.2   0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.60 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
      25.4   1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
      31.8               1.63 1.86 2.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11
      38.1               1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95
      42.7                 2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56
      50.8                   2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92
      63.5                       4.66 5.58 6.50 7.42
      76.0                           7.80 8.90
      89.0                             9.14
      101.0                              
      114.0                              

      2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

      Đơn vị tính: kg/cây 6m

      Đường kính ống Độ dày (mm) 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
      DN15 – F21.34   5.72 6.97 8.14 9.23      
      DN20 – F26.67   7.30 8.94 10.50 11.99      
      DN25 – F33.40   9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
      DN32 – F42.16   11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
      DN40 – F48.26   13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
      DN50 – F60.33   17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
      DN60(65) – F76.03   21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
      DN80 – F88.90   25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
      DN90 – F101.60   29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
      DN100 – F114.30   33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
      DN125 – F141.30   41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
      DN150 – F168.28   49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
      DN200 – F219.08   64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
      DN250 – F273.05       119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

      Phân loại ống inox phi 42 theo nhu cầu sử dụng

      Ống inox phi 42 (DN32) được phân loại theo mục đích sử dụng và phương pháp sản xuất, bao gồm:

      Ống inox trang trí phi 42 DN32

      • Chất liệu: Inox 201, 304, đôi khi có inox 316
      • Đặc điểm: Bề mặt bóng, được mài hoặc đánh bóng gương
      • Ứng dụng: Lan can, cầu thang, cửa cổng, nội thất, quảng cáo

      Ống inox 304 phi 42 – DN32

      Ống inox công nghiệp phi 42 DN32

      • Chất liệu: Inox 304, 316, 316L
      • Đặc điểm: Chịu lực, chịu nhiệt, chống ăn mòn tốt
      • Ứng dụng: Hệ thống đường ống trong nhà máy, chế biến thực phẩm, hóa chất, dầu khí

      Ống inox 304 phi 42 – DN32

      Ống inox hàn phi 42 DN32

      • Chất liệu: Inox 201, 304, 316
      • Đặc điểm: Sản xuất bằng phương pháp hàn từ thép tấm cuộn, có đường hàn dọc hoặc xoắn
      • Ứng dụng: Dẫn nước, khí, kết cấu khung giàn, hệ thống PCCC

      Ống inox đúc phi 42 DN32

      • Chất liệu: Inox 304, 316, 316L
      • Đặc điểm: Đúc nguyên khối, không có đường hàn, độ bền và chịu áp lực cao
      • Ứng dụng: Đường ống chịu áp lực cao, dầu khí, hóa chất, thực phẩm

      Tùy vào nhu cầu sử dụng, bạn có thể lựa chọn loại ống inox phi 42 DN32 phù hợp với yêu cầu công trình.

      Ống inox 304 phi 42 – DN32

      Ngành nào hay dùng ống inox 304 phi 42

      • Hệ thống cấp thoát nước: Ống inox 304 phi 42 – DN32 được sử dụng rộng rãi nhờ khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.
      • Ngành chế biến thực phẩm: Bề mặt nhẵn bóng và khả năng dễ vệ sinh đảm bảo tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm, thích hợp để dẫn thực phẩm và nước giải khát.
      • Ngành dược phẩm: Lý tưởng cho hệ thống dẫn chất lỏng và hóa chất, không phản ứng với các thành phần khác, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.
      • Trang trí nội thất: Với vẻ ngoài sáng bóng và độ bền cao, sản phẩm được dùng làm tay vịn cầu thang, lan can, khung cấu trúc, mang lại sự sang trọng và hiện đại.
      • Ngành công nghiệp hóa chất: Chống ăn mòn và chịu được nhiều loại hóa chất, phù hợp cho hệ thống dẫn hóa chất ở áp suất thấp đến trung bình.
      • Ngành xây dựng: Sử dụng trong hệ thống HVAC, dẫn dầu hoặc khí, và các đường ống yêu cầu độ bền và tuổi thọ cao.

      Ống inox 304 phi 42 – DN32

      Tham khảo thêm phụ lục kỹ thuật

      1. Thành phần hóa học của ống tròn phi 42 inox 304

      Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
      Carbon C ≤ 0.08
      Silic Si ≤ 1.00
      Mangan Mn ≤ 2.00
      Photpho P ≤ 0.045
      Lưu huỳnh S ≤ 0.030
      Crom Cr 18.0 – 20.0
      Niken Ni 8.0 – 10.5
      Nitơ N ≤ 0.10

      2. Tính chất cơ học của ống tròn phi 42 inox 304

      Tính chất Giá trị
      Độ bền kéo (Tensile Strength) ≥ 515 MPa
      Giới hạn chảy (Yield Strength) ≥ 205 MPa
      Độ giãn dài ≥ 40%
      Độ cứng Brinell (HB) ≤ 201 HB
      Độ cứng Rockwell (HRB) ≤ 92 HRB

      3. Tiêu chuẩn kỹ thuật của ống tròn phi 42 inox 304

      Hệ thống tiêu chuẩn Mã tiêu chuẩn
      ASTM (Mỹ) ASTM A240, ASTM A276, ASTM A312
      JIS (Nhật Bản) JIS G4303, JIS G4304
      EN/DIN (Châu Âu) EN 1.4301 / DIN X5CrNi18-10
      GB (Trung Quốc) GB/T 1220

      Quy trình sản xuất và đóng gói ống inox phi 42

      Quy trình sản xuất ống inox phi 42

      Các bước sơ bộ Mô tả chi tiết
      Chọn nguyên liệu Sử dụng thép không gỉ chất lượng cao như SUS 304, 201, 316, đạt chuẩn thành phần hóa học và cơ tính.
      Cán tấm Cuộn thép inox được cán phẳng thành dải tấm mỏng theo độ dày yêu cầu.
      Cuộn và tạo hình Dải inox được đưa vào máy định hình để cuộn thành dạng tròn đúng kích thước phi 42.
      Hàn ống Sử dụng công nghệ hàn TIG hoặc Laser để hàn dọc thân ống, đảm bảo mối hàn kín và bền.
      Làm sạch đường hàn Xử lý mối hàn bằng phương pháp mài cơ học, đánh bóng hoặc hóa học để đạt độ mịn và đều màu.
      Ủ và làm nguội Ủ để giải ứng suất và tăng cơ tính (áp dụng cho ống công nghiệp), làm nguội bằng nước hoặc khí.
      Cắt theo quy cách Cắt ống thành các đoạn dài 6m hoặc theo yêu cầu khách hàng với độ chính xác cao.
      Kiểm tra chất lượng Kiểm tra kích thước, độ dày, mối hàn, bề mặt và độ bền cơ học để đảm bảo đúng chuẩn kỹ thuật.

      Quy trình đóng gói ống inox phi 42

      Các bước sơ bộ Mô tả
      Làm sạch Ống được lau khô, loại bỏ dầu mỡ, bụi bẩn trước khi đóng gói.
      Bọc chống trầy Bọc màng co PE, giấy dầu hoặc nilon, đặc biệt với ống trang trí để bảo vệ bề mặt.
      Đóng bó Buộc thành bó 10–20 cây/bó (hoặc theo đơn hàng), cố định bằng đai nhựa hoặc dây thép.
      Gắn tem nhãn Ghi rõ mã sản phẩm, quy cách, vật liệu, tiêu chuẩn sản xuất và nhà sản xuất.
      Lưu kho & xuất hàng Xếp lên kệ hoặc pallet gỗ, chuẩn bị vận chuyển đến địa điểm của khách hàng.

      Có gì khi mua ống inox 304 phi 42 tại Inox Mạnh Hà

      • Chất lượng được kiểm chứng: Đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp với các công trình lớn và nhỏ, từ dân dụng đến công nghiệp.
      • Giá cả cạnh tranh: Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng với mức giá hợp lý nhất trên thị trường.
      • Hàng tồn kho đầy đủ: Số lượng lớn luôn sẵn sàng, đáp ứng nhanh chóng mọi yêu cầu của khách hàng.
      • Giao hàng nhanh chóng toàn quốc: Dịch vụ vận chuyển tận nơi, đảm bảo giao hàng đúng tiến độ.

      Liên hệ ngay hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá chi tiết!

      Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 42 – DN32

      Ống inox 304 phi 42 – DN32 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài 42mm, thuộc danh mục tiêu chuẩn DN32, được sản xuất từ vật liệu inox 304 cao cấp có khả năng chống ăn mòn, chịu lực tốt và độ bền vượt trội; sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí, công nghiệp thực phẩm, hóa chất và cả các ứng dụng trang trí nội thất hiện đại.

      Việc lựa chọn ống inox 304 phi 42 – DN32 là giải pháp lý tưởng nhờ khả năng chống oxy hóa và ăn mòn trong nhiều điều kiện môi trường khắc nghiệt, độ bền cơ học cao, dễ hàn cắt gia công và tuổi thọ lâu dài hơn hẳn so với ống thép mạ kẽm hay ống nhựa, giúp tối ưu chi phí bảo trì và nâng cao hiệu quả sử dụng cho các công trình kỹ thuật.

      Ống inox 304 phi 42 – DN32 có đường kính ngoài là 42mm, độ dày thành ống phổ biến từ 1.0mm đến 3.0mm tùy theo yêu cầu kỹ thuật, chiều dài tiêu chuẩn thường là 6 mét/cây, bề mặt hoàn thiện dạng bóng hoặc mờ, được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A312 hoặc JIS G3459, phù hợpvới hệ thống kết nối ren hoặc hàn chuyên dụng trong công nghiệp.

      Nhờ đặc tính vượt trội của inox 304, ống phi 42 – DN32 có thể chịu được nhiệt độ làm việc lên đến khoảng 870°C trong thời gian dài mà không bị biến dạng, đồng thời chịu được áp lực cao trong các hệ thống truyền tải nước nóng, hơi hoặc khí nén, đảm bảo an toàn và độ ổn định n hành trong các nhà máy công nghiệp và công trình dân dụng.

      Khi mua ống inox 304 phi 42 – DN32 tại dailyinox.vn, khách hàng không chỉ nhận được sản phẩm chính hãng có nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, mà còn được hỗ trợ cắt theo kích thước yêu cầu, giao hàng tận nơi nhanh chóng, tư vấn kỹ thuật chuyên sâu miễn phí và đảm bảo giá cả cạnh tranh, phù hợp cho mọi công trình lớn nhỏ trên toàn quốc.

      Sản phẩm cùng loại

      0
      Gọi ngay 1
      Gọi ngay 2
      Gọi ngay 3

      0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111