Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 40 (DN40)
Ống inox 304 phi 40 hiện đang là một trong những vật liệu được sử dụng phổ biến nhất trên thị trường nhờ những ưu điểm nổi bật như độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tính thẩm mỹ vượt trội. Với đường kính ngoài 40mm, sản phẩm phù hợp cho nhiều ứng dụng khác nhau từ công nghiệp, xây dựng cho đến thiết kế nội ngoại thất.
Thông Số Kỹ Thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 40
- Đường kính ngoài: 40mm
- Độ dày thành ống: 0.3mm – 0.9mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
- Vật liệu: Inox 304 (thép không gỉ)
Sản phẩm ống inox 304 phi 40 tại dailyinox.vn luôn được đảm bảo về chất lượng, đi kèm chứng chỉ CO-CQ, phục vụ đa dạng nhu cầu từ cá nhân đến doanh nghiệp, nhà thầu cơ điện và công trình dân dụng.
-
Liên hệ
-
- +
-
646
🔎Ống Inox 304 Phi 40 (DN40)
Ống inox 304 phi 40 (DN40) là loại ống phổ biến trong xây dựng, nội thất, cơ khí và công nghiệp. Với ưu điểm chống gỉ sét, độ bền cao và bề mặt sáng đẹp, sản phẩm phù hợp cho cả mục đích trang trí và công nghiệp.
📌 Giá ống inox 304 phi 40 dùng trong trang trí
Ống inox trang trí thường có độ dày mỏng hơn, bề mặt sáng bóng, thích hợp làm lan can, tay vịn, khung cửa và các chi tiết nội ngoại thất. Giá bán được tính theo mét dài:
- Độ dày 0.3 mm → Giá ~ 25.000 đ/m
- Độ dày 0.4 mm → Giá ~ 32.000 đ/m
- Độ dày 0.5 mm → Giá ~ 39.000 đ/m
- Độ dày 0.6 mm → Giá ~ 46.000 đ/m
- Độ dày 0.7 mm → Giá ~ 52.000 đ/m
- Độ dày 0.8 mm → Giá ~ 58.000 đ/m
- Độ dày 0.9 mm → Giá ~ 65.000 đ/m
📌 Giá ống inox 304 phi 40 dùng trong công nghiệp
Ống inox công nghiệp thường dày hơn, bề mặt No.1 hoặc 2B, phù hợp cho kết cấu, hệ thống đường ống, chế biến thực phẩm và hóa chất nhẹ. Giá bán theo mét dài:
- Độ dày 0.3 mm → Giá ~ 34.000 đ/m
- Độ dày 0.4 mm → Giá ~ 44.000 đ/m
- Độ dày 0.5 mm → Giá ~ 53.000 đ/m
- Độ dày 0.6 mm → Giá ~ 63.000 đ/m
- Độ dày 0.7 mm → Giá ~ 72.000 đ/m
- Độ dày 0.8 mm → Giá ~ 80.000 đ/m
- Độ dày 0.9 mm → Giá ~ 88.000 đ/m
📊 Nhận xét & Ứng dụng
- Ống inox trang trí: nhẹ, sáng bóng, giá từ 25.000 – 65.000 đ/m → thích hợp cho lan can, tay vịn, khung pano, cửa cổng.
- Ống inox công nghiệp: chắc chắn, giá từ 34.000 – 88.000 đ/m → phù hợp cho kết cấu chịu lực, chế biến thực phẩm, hệ thống dẫn chất lỏng/khí.
- Tối ưu lựa chọn: Nếu cần tính thẩm mỹ → chọn loại trang trí. Nếu cần độ bền, khả năng chịu tải → chọn loại công nghiệp.
⚠️ Lưu ý về báo giá
- Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng.
- Đơn giá được tính theo mét dài, có thể quy đổi theo cây (6m) nếu cần.
- Để có báo giá chính xác, vui lòng cung cấp chi tiết: phi 40, độ dày, số lượng, loại (trang trí/công nghiệp), địa điểm giao hàng.
Cần báo giá ống inox phi 40 chính xác? Hãy gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất ngay hôm nay.
Giới Thiệu Ống inox 304 phi 40
Ống inox 304 phi 40 là một trong những vật liệu được ưa chuộng nhất hiện nay nhờ độ bền vượt trội, tính thẩm mỹ cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời. Với đường kính phi 40, loại ống này phù hợp cho nhiều ứng dụng đa dạng, từ công nghiệp, xây dựng đến trang trí nội ngoại thất. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế và được phân phối chính hãng bởi Inox Mạnh Hà, đảm bảo chất lượng và dịch vụ tối ưu.
Khám phá lý do tại sao ống inox 304 phi 40 được tin dùng và những ứng dụng nổi bật trong các công trình hiện đại!

Thông tin sản phẩm
Ống inox 304 phi 40 (DN40) là lựa chọn lý tưởng cho nhiều lĩnh vực nhờ đặc tính vượt trội của thép không gỉ 304. Sản phẩm được sử dụng rộng rãi trong hệ thống dẫn nước, khí, công nghiệp thực phẩm, hóa chất và trang trí nội ngoại thất.
Thông số kỹ thuật
- Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 40 (DN40)
- Đường kính ngoài: 48.1 mm
- Độ dày thành ống: 0.3 – 0.9 mm (trang trí); 1.5 – 3.0 mm (công nghiệp)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu
- Vật liệu: Inox 304
- Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS304, XDCrNi 189
- Bề mặt: BA, HL (trang trí); No.1, 2B (công nghiệp)
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất, công trình dân dụng và công nghiệp
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu
- Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà – Cam kết chất lượng cao, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh chóng

Bảng giá ống inox 304 phi 40 (DN40)
Trang trí
| Tên sản phẩm | Độ dày (mm) | Giá bán (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| Ống inox 304 phi 40 trang trí | 0.3 | 25.000 |
| Ống inox 304 phi 40 trang trí | 0.4 | 32.000 |
| Ống inox 304 phi 40 trang trí | 0.5 | 39.000 |
| Ống inox 304 phi 40 trang trí | 0.6 | 46.000 |
| Ống inox 304 phi 40 trang trí | 0.7 | 52.000 |
| Ống inox 304 phi 40 trang trí | 0.8 | 58.000 |
| Ống inox 304 phi 40 trang trí | 0.9 | 65.000 |
Công nghiệp
| Tên sản phẩm | Độ dày (mm) | Giá bán (VNĐ/m) |
|---|---|---|
| Ống inox 304 phi 40 công nghiệp | 0.3 | 34.000 |
| Ống inox 304 phi 40 công nghiệp | 0.4 | 44.000 |
| Ống inox 304 phi 40 công nghiệp | 0.5 | 53.000 |
| Ống inox 304 phi 40 công nghiệp | 0.6 | 63.000 |
| Ống inox 304 phi 40 công nghiệp | 0.7 | 72.000 |
| Ống inox 304 phi 40 công nghiệp | 0.8 | 80.000 |
| Ống inox 304 phi 40 công nghiệp | 0.9 | 88.000 |
Bảng giá tham khảo ống inox các loại
Cập nhật giá tham khảo cho các loại ống inox phổ biến:
- Ống inox 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
- Ống inox 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VNĐ/kg (thẩm mỹ cao)
- Ống inox 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VNĐ/kg (chống ăn mòn vượt trội)
- Ống inox 201 các loại: 43.000 – 73.000 VNĐ/kg (tiết kiệm chi phí)
Lưu ý:
- Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
- Giá có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng.
- Vui lòng liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.
Giá ống inox 201 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 201 công nghiệp | 43.000 - 73.000 |
Giá ống inox 304 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH | No.1 | Inox 304 công nghiệp | 63.000 - 110.000 |
Giá ống inox 304 trang trí
| Đường kính ống | Độ dày | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 9.6 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 12.7 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 15.9 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 19.1 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 22 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 25.4 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 27 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 31.8 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 38 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 42 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 50.8 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 60 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 63 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 76 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 89 | 0.8 - 1.5 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 101 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 114 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
| Phi 141 | 0.8 - 2.0 mm | BA | Inox 304 trang trí | 63.000 - 90.000 |
Giá ống inox 316 công nghiệp
| Đường kính ống | Độ dày/Tiêu chuẩn | Tiêu chuẩn bề mặt | Chủng loại | Đơn giá (VNĐ/kg) |
|---|---|---|---|---|
| Phi 13 - DN8 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 17 - DN10 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 21 - DN15 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 27 - DN20 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 34 - DN25 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 42 - DN32 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 49 - DN40 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 60 - DN50 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 76 - DN65 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 90 - DN80 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 101 - DN90 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 114 - DN100 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 141 - DN125 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 168 - DN150 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
| Phi 219 - DN200 | SCH5 - SCH160 | No.1 | Inox 316/316L | 90.000 - 130.000 |
Bảng quy cách trọng lượng
Công thức tính trọng lượng ống tròn
1. Trọng lượng ống inox trang trí (kg/cây 6m)
| Đường kính (mm) | 0.3 | 0.33 | 0.35 | 0.4 | 0.45 | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.2 | 1.5 | 2.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.0 | 0.34 | 0.37 | 0.40 | 0.45 | 0.50 | 0.55 | 0.66 | 0.76 | 0.85 | 0.95 | 1.04 | |||
| 9.5 | 0.41 | 0.45 | 0.47 | 0.54 | 0.60 | 0.67 | 0.79 | 0.91 | 1.03 | 1.14 | 1.26 | |||
| 12.7 | 0.55 | 0.60 | 0.64 | 0.73 | 0.82 | 0.90 | 1.07 | 1.24 | 1.41 | 1.57 | 1.73 | 1.89 | ||
| 15.9 | 0.69 | 0.76 | 0.80 | 0.92 | 1.03 | 1.14 | 1.36 | 1.57 | 1.79 | 2.00 | 2.20 | 2.41 | 3.00 | |
| 19.1 | 0.83 | 0.92 | 0.97 | 1.11 | 1.24 | 1.38 | 1.64 | 1.90 | 2.17 | 2.42 | 2.68 | 2.93 | 3.66 | |
| 22.2 | 0.97 | 1.07 | 1.13 | 1.29 | 1.45 | 1.60 | 1.92 | 2.23 | 2.53 | 2.84 | 3.14 | 3.43 | 4.31 | |
| 25.4 | 1.11 | 1.22 | 1.30 | 1.48 | 1.66 | 1.84 | 2.20 | 2.56 | 2.91 | 3.26 | 3.61 | 3.95 | 4.97 | |
| 31.8 | 1.63 | 1.86 | 2.09 | 2.77 | 3.22 | 3.67 | 4.11 | 4.56 | 4.99 | 6.29 | ||||
| 38.1 | 1.95 | 2.23 | 2.51 | 3.33 | 3.87 | 4.41 | 4.95 | 5.49 | 6.02 | 7.60 | ||||
| 42.7 | 2.50 | 2.81 | 3.74 | 4.35 | 4.96 | 5.56 | 6.17 | 6.77 | 8.55 | |||||
| 50.8 | 2.98 | 3.35 | 4.45 | 5.19 | 5.92 | 6.64 | 7.37 | 8.09 | 10.23 | 14.43 | ||||
| 63.5 | 4.66 | 5.58 | 6.50 | 7.42 | 8.33 | 9.24 | 10.15 | 12.86 | ||||||
| 76.0 | 6.50 | 7.80 | 8.90 | 10.00 | 11.09 | 12.18 | 15.45 | |||||||
| 89.0 | 9.14 | 10.44 | 11.73 | 13.01 | 14.30 | |||||||||
| 101.0 | 11.86 | 13.32 | 14.79 | 16.25 | ||||||||||
| 114.0 | 16.25 | 20.62 |
2. Trọng lượng ống inox công nghiệp (kg/cây 6m)
| Đường kính ống | 2.0 | 2.5 | 3.0 | 3.5 | 4.0 | 4.5 | 5.0 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DN15 - F21.34 | 5.72 | 6.97 | 8.14 | 9.23 | |||
| DN20 - F26.67 | 7.30 | 8.94 | 10.50 | 11.99 | |||
| DN25 - F33.40 | 9.29 | 11.42 | 13.49 | 15.48 | 17.57 | ||
| DN32 - F42.16 | 11.88 | 14.66 | 17.37 | 20.01 | 22.80 | 25.32 | |
| DN40 - F48.26 | 13.68 | 16.92 | 20.08 | 23.17 | 26.45 | 29.42 | 32.32 |
| DN50 - F60.33 | 17.25 | 21.38 | 25.44 | 29.42 | 33.66 | 37.53 | 41.33 |
| DN60(65) - F76.03 | 21.90 | 27.19 | 32.40 | 37.54 | 43.05 | 48.09 | 53.06 |
| DN80 - F88.90 | 25.73 | 31.98 | 38.16 | 44.26 | 50.80 | 56.81 | 62.75 |
| DN90 - F101.60 | 29.46 | 36.64 | 43.75 | 50.78 | 58.33 | 65.28 | 72.16 |
| DN100 - F114.30 | 33.22 | 41.34 | 49.38 | 57.35 | 65.92 | 73.82 | 81.65 |
| DN125 - F141.30 | 41.20 | 51.32 | 61.36 | 71.33 | 82.05 | 91.97 | 101.82 |
| DN150 - F168.28 | 49.18 | 61.29 | 73.33 | 85.29 | 98.17 | 110.11 | 121.97 |
| DN200 - F219.08 | 64.21 | 80.08 | 95.87 | 111.59 | 128.53 | 144.26 | 159.92 |
| DN250 - F273.05 | 119.82 | 139.53 | 160.79 | 180.55 | 200.23 |
Phân loại ống inox 304 phi 40 (DN40)
Dưới đây là phân loại chi tiết các dòng ống inox 304 phi 40 (DN40), dựa trên mục đích sử dụng và phương pháp sản xuất:
1. Ống inox 304 phi 40 trang trí
- Đặc điểm: Mỏng, nhẹ, bề mặt sáng bóng (BA hoặc HL), thẩm mỹ cao
- Ứng dụng: Lan can, tay vịn, khung cửa, nội thất, trang trí công trình dân dụng
- Độ dày phổ biến: 0.6 mm – 1.2 mm
- Hình thức sản xuất: Ống hàn từ cuộn inox mỏng
- Giá thành: Rẻ hơn ống công nghiệp do độ dày thấp

2. Ống inox 304 phi 40 công nghiệp
- Đặc điểm: Thành dày, chịu lực và áp suất cao
- Ứng dụng: Dẫn khí, nước, hóa chất, chế biến thực phẩm, dược phẩm, môi trường áp suất cao
- Độ dày phổ biến: 1.5 mm – 3.0 mm hoặc dày hơn tùy yêu cầu
- Hình thức sản xuất: Ống hàn hoặc ống đúc

3. Ống inox 304 phi 40 hàn (welded)
- Đặc điểm: Được tạo từ cuộn inox bằng cách cuộn tròn và hàn dọc
- Ưu điểm: Giá thành thấp, sản lượng lớn, dễ gia công theo quy cách
- Ứng dụng: Dân dụng và công nghiệp nhẹ
- Nhược điểm: Mối hàn có thể là điểm yếu nếu yêu cầu chống ăn mòn cao (có thể xử lý bằng đánh bóng hoặc mối hàn chìm)
4. Ống inox 304 phi 40 đúc (seamless)
- Đặc điểm: Không có mối hàn, đùn/đúc nguyên khối từ phôi đặc
- Ưu điểm: Chịu áp lực và nhiệt độ cao, độ bền cơ học vượt trội
- Ứng dụng: Hệ thống dẫn dầu, khí, hóa chất trong môi trường khắc nghiệt, công nghiệp nặng
- Giá thành: Cao hơn ống hàn do quy trình sản xuất phức tạp

Ưu điểm của ống inox 304 phi 40
1. Chống ăn mòn tối ưu
Nhờ hàm lượng crom (18% – 20%) và niken (8% – 10.5%) cao, ống inox 304 phi 40 có khả năng chống ăn mòn vượt trội trong môi trường ẩm ướt, nước biển hoặc hóa chất nhẹ. Điều này lý tưởng cho hệ thống dẫn nước, khí và các ứng dụng ngoài trời.
2. Độ bền cơ học xuất sắc
Cấu trúc thép không gỉ bền chắc giúp ống chịu lực cao, không biến dạng dưới tải trọng lớn hay nhiệt độ khắc nghiệt. Phù hợp cho các công trình xây dựng và ngành chế tạo máy móc nặng.
3. Tính thẩm mỹ vượt trội
Bề mặt sáng bóng, mịn màng mang lại vẻ đẹp hiện đại, sang trọng. Ống inox 304 phi 40 dễ vệ sinh, giữ độ mới lâu dài, lý tưởng cho lan can, cổng, hàng rào và nội thất.
4. Gia công linh hoạt
Inox 304 dễ cắt, hàn, tạo hình mà không mất chất lượng, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật hoặc thẩm mỹ phức tạp trong công nghiệp và trang trí.
5. An toàn và thân thiện với môi trường
Không chứa chất độc hại, ống inox 304 phi 40 an toàn cho thực phẩm, nước uống và ứng dụng y tế. Vật liệu có thể tái chế hoàn toàn, góp phần bảo vệ môi trường.
6. Ứng dụng đa dạng
- Hệ thống dẫn nước và khí: Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn trong thực phẩm, hóa chất, y tế
- Kết cấu xây dựng: Khung chịu lực, giàn giáo, nhà xưởng
- Trang trí nội ngoại thất: Lan can, cổng, hàng rào, nội thất cao cấp
- Cơ khí chế tạo: Linh kiện máy móc, thiết bị áp lực
Quy trình sản xuất ống inox 304 phi 40
Sản xuất ống inox 304 phi 40 đòi hỏi kỹ thuật cao và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Các bước cơ bản bao gồm:
- Chuẩn bị nguyên liệu: Thép không gỉ 304 với các thành phần chính (Crom, Niken, Sắt, Carbon) được nấu chảy trong lò luyện để đảm bảo hợp kim đồng nhất.
- Đúc phôi thép: Hợp kim được đổ vào khuôn tạo thành phôi thép dạng thanh hoặc khối.
- Cán nóng: Phôi thép được gia nhiệt và cán thành tấm thép có độ dày phù hợp.
- Cán nguội và tạo hình: Tấm thép được cán mỏng, cuộn tròn và hàn dọc (ống hàn) hoặc đùn nguyên khối (ống đúc) bằng công nghệ TIG/laser.
- Xử lý nhiệt (ủ thép): Loại bỏ ứng suất, cải thiện độ bền và chống ăn mòn.
- Làm sạch và đánh bóng: Tẩy axit và đánh bóng để tạo bề mặt mịn, sáng bóng.
- Kiểm tra chất lượng: Kiểm tra kích thước, mối hàn, độ bền, chống ăn mòn.
- Đóng gói và phân phối: Đóng gói cẩn thận để tránh trầy xước, phân phối đến khách hàng.
Thành phần hóa học của inox 304
Ống inox 304 phi 40 được làm từ thép không gỉ 304 với các thành phần hóa học chính:
| Nguyên tố | Tỷ lệ (%) |
|---|---|
| Crom (Cr) | 18.0 – 20.0 |
| Niken (Ni) | 8.0 – 10.5 |
| Mangan (Mn) | ≤ 2.0 |
| Silic (Si) | ≤ 0.75 |
| Carbon (C) | ≤ 0.08 |
| Phốt pho (P) | ≤ 0.045 |
| Lưu huỳnh (S) | ≤ 0.03 |
| Nitơ (N) | ≤ 0.1 |
- Crom: Tăng khả năng chống ăn mòn, tạo lớp oxit bảo vệ bề mặt.
- Niken: Cải thiện độ bền, tính dẻo, chống oxy hóa.
- Mangan: Tăng độ bền cơ học và chống oxi hóa.
- Silic: Cải thiện khả năng chịu nhiệt.
- Carbon: Tăng độ cứng, nhưng được kiểm soát để duy trì khả năng chống ăn mòn.
Ứng dụng của ống inox 304 phi 40
Ống inox 304 phi 40 được ứng dụng rộng rãi nhờ độ bền, chống ăn mòn và tính thẩm mỹ:
Hệ thống cung cấp nước và khí
- Dẫn nước sinh hoạt cho tòa nhà, khu dân cư.
- Hệ thống dẫn khí nén trong nhà máy, y tế.
Ngành thực phẩm và dược phẩm
- Dẫn thực phẩm, nước giải khát, bia, rượu.
- Hệ thống sản xuất thuốc, vận chuyển hóa chất.
Trang trí nội ngoại thất
- Lan can, tay vịn cầu thang, ban công.
- Hàng rào, cổng, kệ sách, khung cửa nội thất cao cấp.
Công nghiệp xây dựng
- Khung kết cấu thép, giàn giáo, nhà xưởng.
- Cột, dầm chịu lực trong công trình.
Cơ khí và chế tạo máy
- Hệ thống ống dẫn chất lỏng, khí, nhiên liệu.
- Linh kiện máy móc chịu áp lực, ma sát.
Ngành ô tô
- Hệ thống xả, ống dẫn khí thải.
- Bộ phận phụ trợ chịu nhiệt, chống ăn mòn.
Thiết bị vệ sinh
- Bồn tắm, vòi sen, bồn rửa công nghiệp.
- Chậu rửa trong nhà máy chế biến thực phẩm, nhà bếp công nghiệp.
Lý do chọn ống inox 304 phi 40 tại Inox Mạnh Hà
Chất lượng đảm bảo
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế (ASTM A312, JIS SUS304).
- Kiểm tra nghiêm ngặt về kích thước, độ bền, chống ăn mòn.
Giá cả cạnh tranh
- Giá hợp lý, không chi phí ẩn, tối ưu lợi ích cho khách hàng.
Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp
- Đội ngũ hỗ trợ chi tiết, giúp chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu.
Chính sách bảo hành và hậu mãi
- Bảo hành dài hạn, hỗ trợ đổi trả nếu có lỗi sản xuất.
Giao hàng nhanh chóng
- Giao hàng tận nơi, đúng hẹn, kể cả số lượng lớn hay nhỏ.
Sản phẩm đa dạng và tùy chỉnh
- Cung cấp nhiều kích thước, chủng loại inox.
- Hỗ trợ cắt, gia công theo yêu cầu.
Đội ngũ kỹ thuật chuyên môn cao
- Đảm bảo sản phẩm đạt chất lượng và an toàn cho mọi ứng dụng.
Uy tín lâu năm
- Inox Mạnh Hà là địa chỉ đáng tin cậy trong ngành thép và inox tại Việt Nam.
Inox Mạnh Hà cam kết cung cấp ống inox 304 phi 40 chất lượng cao, giá cả hợp lý, đáp ứng nhu cầu trên toàn quốc. Liên hệ hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn và báo giá chi tiết!
Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 40 (DN40)
Vì sao nên chọn ống inox 304 phi 40 cho hệ thống đường ống dân dụng và công nghiệp?
Ống inox 304 phi 40 có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn vượt trội và chịu nhiệt tốt, rất phù hợp cho cả môi trường dân dụng và công nghiệp. Loại ống này đảm bảo an toàn cho hệ thống cấp nước, dẫn khí, hóa chất và thực phẩm.
Ống inox phi 40 DN40 có đúng với tiêu chuẩn đường kính không?
Đúng, ống inox phi 40 còn được gọi là DN40 theo tiêu chuẩn đường kính danh định, với đường kính ngoài khoảng 42mm, thích hợp cho nhiều hệ thống ống hiện nay.
Ưu điểm nổi bật của inox 304 khi sử dụng cho ống phi 40 là gì?
Inox 304 có khả năng chống gỉ sét tốt trong môi trường ẩm ướt, chịu được axit nhẹ, dễ hàn, dễ gia công và có độ bóng thẩm mỹ cao. Đây là vật liệu lý tưởng cho ống phi 40 dùng trong nhà máy, tòa nhà, khu dân cư và nhà hàng.
dailyinox.vn có cung cấp ống inox 304 phi 40 với độ dày đa dạng không?
Có, dailyinox.vn cung cấp ống inox 304 phi 40 với nhiều độ dày khác nhau như 0.8mm, 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm,… đáp ứng mọi yêu cầu kỹ thuật và ngân sách của khách hàng.
Ống inox 304 DN40 tại dailyinox.vn có đi kèm chứng nhận chất lượng không?
Có, tất cả sản phẩm ống inox 304 DN40 tại dailyinox.vn đều đi kèm chứng chỉ CO-CQ rõ ràng, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ và tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế.
Làm sao để đặt mua ống inox 304 phi 40 tại dailyinox.vn?
Khách hàng có thể liên hệ trực tiếp qua hotline, email hoặc đặt hàng trên website dailyinox.vn để được tư vấn và báo giá nhanh chóng. Dịch vụ giao hàng tận nơi toàn quốc cũng được hỗ trợ.
30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM
tonthepmanhha@gmail.com