Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 34 – DN25

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 34 – DN25

Với độ bền cơ học cao cùng khả năng chống oxi hóa hiệu quả, ống inox 304 phi 34 – DN25 là lựa chọn lý tưởng cho các môi trường khắc nghiệt như ngành dầu khí. Sản phẩm giúp đảm bảo hiệu suất vận hành ổn định, đồng thời giảm thiểu rủi ro hư hỏng và chi phí bảo dưỡng lâu dài.


Thông tin chi tiết sản phẩm:


  • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 34 – DN25

  • Đường kính ngoài: 33.4 mm (DN25)

  • Độ dày ống: 1.65 mm, 2.77 mm, 3.38 mm

  • Tiêu chuẩn kỹ thuật: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40

  • Ứng dụng: Dùng trong ngành công nghiệp, xây dựng, dẫn chất lỏng và trang trí nội thất

  • Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà – Hàng luôn sẵn kho, giá thành cạnh tranh, giao hàng nhanh trên toàn quốc

    • Liên hệ
    • - +
    • 656

      🔎Ống Inox 304 Phi 34 (DN25)

      Ống inox 304 Phi 34 (DN25) phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp và trang trí nhờ khả năng chống ăn mòn tốt và độ bền cao. Giá bán và thông số chỉ mang tính tham khảo và có thể thay đổi theo biến động thị trường, độ dày và chủng loại sản phẩm.

      📌 Giá tham khảo ống inox 304 phi 34 (DN25)

      • Công nghiệp: Độ dày SCH, bề mặt No.1, Inox 304 công nghiệp, đơn giá: 63.000 – 110.000 VND/kg
      • Trang trí: Độ dày 0.8 – 1.5 li, bề mặt BA, Inox 304 trang trí, đơn giá: 63.000 – 90.000 VND/kg

      📊 Nhận xét & Gợi ý lựa chọn

      • Ứng dụng công nghiệp: Hệ thống dẫn nước, dẫn khí, môi trường khô ráo.
      • Ứng dụng trang trí: Lan can, nội ngoại thất, kiến trúc – bề mặt sáng bóng, dễ lau chùi.
      • 304 vs 316: Inox 316 chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường nước mặn hoặc hóa chất nhưng giá cao hơn 304.
      • Độ dày SCH: Chọn SCH phù hợp với áp lực hệ thống để đảm bảo an toàn và tuổi thọ ống.

      ⚠️ Lưu ý về báo giá

      • Giá trên là tham khảo theo kg và có thể thay đổi tùy độ dày, bề mặt, xuất xứ và số lượng đặt hàng.
      • Để nhận báo giá chính xác và tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline:
        • Ms. Thúy: 0938 437
        • Ms. Trang: 0902.774.111
        • Ms. Xí: 0933.991.222
        • Ms. Ngân: 0932.337.337
        • Ms. Châu: 0917.02.03.03
        • Ms. Tâm (Ms. Trâm): 0789.373.666

      Cần báo giá ống inox phi 34 (DN25) chính xác theo quy cách? Gửi thông tin chi tiết để nhận báo giá tốt nhất hôm nay.

      Giới Thiệu Ống Inox 304 Phi 34 – DN25

      Ống inox 304 phi 34 – DN25 có độ bền cao và khả năng chống oxi hóa, đảm bảo hoạt động ổn định trong các môi trường dầu khí, giảm thiểu rủi ro và chi phí bảo dưỡng. Được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A312, BS 304S16 và JIS SUS304, sản phẩm đạt chất lượng hoàn hảo.

      Đặc điểm sản phẩm ống inox 304 phi 34 – DN25

      • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 34 – DN25
      • Đường kính: 33.4 mm (DN25) (1 inch)
      • Độ dày ly: 1.65 mm, 2.77 mm đến 3.38 mm
      • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
      • Ứng dụng: Công nghiệp và trang trí
      • Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà cung cấp hàng sẵn kho, giá tốt nhất, giao hàng nhanh chóng, toàn quốc.

      Bảng tra quy cách độ dày và trọng lượng ống inox phi 34

      Tên hàng hóa Đường kính ngoài Đường kính DN NPS (inch) Độ dày thành ống (mm) Trọng lượng cây 6m (kg)
      Ống inox phi 34 33.5 mm DN25 1” 2.0 9.29
        33.5 mm DN25 1” 2.5 11.42
        33.5 mm DN25 1” 3.0 13.49
        33.5 mm DN25 1” 3.5 15.48

      Báo giá mới nhất cho ống inox 304 phi 34 – DN25

      Lưu ý: Giá bán và thông số chỉ mang tính tham khảo. Giá sản phẩm phụ thuộc vào:

      • Biến động thị trường trong nước
      • Biến động giá trị xuất nhập khẩu
      • Độ dày và chủng loại sản phẩm

      Liên hệ Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) (Ms. Trâm) để được cập nhật giá và thông số sản phẩm hiện hành.

      Tên hàng hóa (Đường kính ống) Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
      Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 34 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000

      Bạn có muốn xem thêm

      Bảng giá ống tròn inox các size khác

      Bạn đang tìm mua ống inox chất lượng cao với giá cả hợp lý? Tham khảo bảng giá inox mới nhất dưới đây:

      • Ống inox 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VNĐ/kg (tùy độ dày và kích thước)
      • Ống inox 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VNĐ/kg (chuyên dùng cho nội – ngoại thất, thẩm mỹ cao)
      • Ống inox 316 công nghiệp cao cấp: 90.000 – 130.000 VNĐ/kg (kháng axit, kháng muối, cực bền với môi trường khắc nghiệt)
      • Ống inox 201 phổ thông: 43.000 – 73.000 VNĐ/kg (giải pháp tiết kiệm cho công trình dân dụng, cơ khí nhẹ)

      Lưu ý:

      • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
      • Giá có thể thay đổi theo thị trường.
      • Liên hệ Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất.

      Giá ống 201 công nghiệp

      Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
      Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
      Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000

      Giá ống 304 công nghiệp

      Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
      Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
      Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

      Giá ống 304 trang trí

      Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
      Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 22 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 27 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 38 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 42 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 60 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 63 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 76 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 89 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 101 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 114 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
      Phi 141 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000

      Giá ống 316 công nghiệp

      Đường kính ống Độ dày/ tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
      Phi 13 – DN8 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 17 – DN10 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 21 – DN15 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 27 – DN20 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 34 – DN25 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 42 – DN32 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 49 – DN40 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 60 – DN50 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 76 – DN65 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 90 – DN80 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 101 – DN90 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 114 – DN100 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 141 – DN125 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 168 – DN150 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
      Phi 219 – DN200 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000

      Bảng quy cách trọng lượng

      Công thức tính trọng lượng ống tròn

      P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

      1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

      Đơn vị tính: kg/cây 6m

      Đường kính Độ dày (mm) 0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5 2.0
      8.0   0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
      9.5   0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
      12.7   0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
      15.9   0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
      19.1   0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
      22.2   0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
      25.4   1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
      31.8               1.63 1.86 2.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11
      38.1               1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95
      42.7                 2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56
      50.8                   2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92
      63.5                       4.66 5.58 6.50 7.42
      76.0                           7.80 8.90
      89.0                             9.14
      101.0                              
      114.0                              

      2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

      Đơn vị tính: kg/cây 6m

      Đường kính ống Độ dày 2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
      DN15 – F21.34   5.72 6.97 8.14 9.23      
      DN20 – F26.67   7.30 8.94 10.50 11.99      
      DN25 – F33.40   9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
      DN32 – F42.16   11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
      DN40 – F48.26   13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
      DN50 – F60.33   17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
      DN60(65) – F76.03   21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
      DN80 – F88.90   25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
      DN90 – F101.60   29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
      DN100 – F114.30   33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
      DN125 – F141.30   41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
      DN150 – F168.28   49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
      DN200 – F219.08   64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
      DN250 – F273.05       119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

      Phân loại ống inox 304 phi 34 DN25

      Ống inox 304 phi 34 (DN25) được phân loại dựa trên mục đích sử dụng và phương pháp sản xuất:

      Ống inox 304 phi 34 trang trí

      • Ứng dụng: Nội thất, lan can, cầu thang, cửa cổng, bàn ghế, thiết bị gia dụng.
      • Bề mặt: Bóng gương (Mirror), xước hairline hoặc mờ (No.4).
      • Độ dày: 0.6mm – 1.5mm.
      • Đặc điểm: Chủ yếu là ống hàn, đảm bảo tính thẩm mỹ và tiết kiệm chi phí.

      Ống inox 304 phi 34 công nghiệp

      • Ứng dụng: Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, dẫn dầu khí, hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải.
      • Độ dày: 1.5mm – 5.0mm.
      • Bề mặt: Mờ hoặc bóng, ưu tiên độ bền và chịu áp lực.
      • Đặc điểm: Có cả ống hàn và ống đúc, tùy yêu cầu áp suất và độ bền cơ học.

      Ống inox 304 phi 34 hàn (Welded Pipe)

      • Quy trình: Cán phẳng inox thành tấm, cuộn tròn và hàn dọc bằng công nghệ TIG hoặc laser.
      • Đặc điểm: Đường hàn có thể được đánh bóng hoặc giữ nguyên, phù hợp cho trang trí, dẫn nước, hệ thống chịu áp lực thấp.
      • Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A554 (ống trang trí).

      Ống inox 304 phi 34 đúc (Seamless Pipe)

      • Quy trình: Đúc nguyên khối, kéo dài để tạo thành ống.
      • Đặc điểm: Không có mối hàn, chịu áp lực cao, chống rò rỉ tốt, phù hợp cho công nghiệp nặng, dầu khí, hóa chất, thực phẩm, y tế.
      • Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A213, ASTM A269.

      Một số chất liệu khác của ống inox phi 34

      • Ống inox 201: Chứa ít niken, giá rẻ, chịu ăn mòn kém hơn, thích hợp cho nội thất, trang trí.
      • Ống inox 430: Chống ăn mòn tốt, dẻo dai, sử dụng nhiều trong công nghiệp và dân dụng.
      • Ống inox 316: Chống ăn mòn cao nhất, chịu hóa chất mạnh, phù hợp môi trường biển, y tế, thực phẩm.

      Liên hệ Hotline 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để được tư vấn chọn loại ống phù hợp nhất.

      Ứng dụng của ống inox 304 phi 34 DN25

      • Hệ thống xử lý nước và thoát nước công nghiệp: Chống ăn mòn vượt trội, đảm bảo tuổi thọ cao và ít cần bảo trì.
      • Ngành công nghệ chế biến thực phẩm: Bề mặt nhẵn, không bám dính, dễ vệ sinh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn vệ sinh thực phẩm.
      • Ngành sản xuất dược phẩm: Vận chuyển hóa chất và dung dịch nhạy cảm, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt.
      • Trang trí nội thất và xây dựng: Sáng bóng, bền, lý tưởng cho lan can, tay vịn cầu thang, khung kết cấu hiện đại.
      • Ngành công nghiệp hóa chất và môi trường: Vận chuyển hóa chất ở áp suất vừa phải, phù hợp cho nhà máy sản xuất và xử lý chất thải.
      • Hệ thống HVAC và dẫn dầu khí: Chịu nhiệt, độ bền cao, phù hợp cho công trình yêu cầu hiệu suất dài lâu.

      Thành phần hóa học, cơ tính, tiêu chuẩn sản xuất

      Bảng 1: Thành phần hóa học inox 304

      Nguyên tố Hàm lượng (%) Ý nghĩa
      Crom (Cr) 18.0 – 20.0 Chống ăn mòn, tạo lớp oxit bảo vệ, tăng độ bền trong môi trường ẩm, axit nhẹ.
      Niken (Ni) 8.0 – 10.5 Tăng độ dẻo, độ bền, chống ăn mòn và chịu nhiệt.
      Carbon (C) ≤ 0.08 Hàm lượng thấp giúp chống ăn mòn liên kết hạt khi gia công nhiệt.
      Mangan (Mn) ≤ 2.00 Cải thiện độ bền và độ dẻo.
      Silic (Si) ≤ 1.00 Tăng khả năng chịu nhiệt và chống mài mòn.
      Phốt pho (P) ≤ 0.045 Hạn chế giòn gãy khi hàn.
      Lưu huỳnh (S) ≤ 0.030 Hạn chế giòn gãy khi gia công.

      Bảng 2: Cơ tính (cơ lý tính) inox 304

      Tính chất cơ học Giá trị Ý nghĩa
      Độ bền kéo (Tensile Strength) ≥ 515 MPa Chịu lực kéo cao, không biến dạng khi chịu tải lớn.
      Giới hạn chảy (Yield Strength) ≥ 205 MPa Chịu áp lực trước khi biến dạng vĩnh viễn, thích hợp cho kết cấu.
      Độ giãn dài (Elongation) ≥ 40% Dẻo dai, không giòn khi uốn, dập.
      Độ cứng Rockwell B (HRB) ≤ 92 Dễ gia công, hàn và đánh bóng.
      Độ cứng Brinell (HB) ≤ 201 Phù hợp cho ứng dụng không yêu cầu vật liệu quá cứng.

      Bảng 3: Khả năng chịu nhiệt inox 304

      Đặc điểm Giá trị Ghi chú
      Nhiệt độ làm việc tối đa 870 – 925°C Chịu nhiệt tốt, không bị oxy hóa mạnh trong điều kiện nhiệt độ cao.

      Nhờ thành phần hóa học đặc biệt, inox 304 có khả năng chống ăn mòn cao, dẻo dai, dễ gia công và chịu nhiệt tốt, phù hợp cho công nghiệp thực phẩm, y tế, xây dựng, cơ khí chế tạo và trang trí nội thất.

      Tiêu chuẩn áp dụng trong sản xuất và sử dụng

      • ASTM A312 / A213 / A269 (Tiêu chuẩn Mỹ)
      • JIS G3459 / G3463 (Tiêu chuẩn Nhật Bản)
      • EN 10216-5 (Tiêu chuẩn châu Âu)
      • GB/T 14976 (Tiêu chuẩn Trung Quốc)

      Quy trình sản xuất và đóng gói ống inox phi 34 (DN25)

      Quy trình sản xuất ống inox phi 34

      Các bước cơ bản Mô tả
      1. Chọn nguyên liệu Lựa chọn thép không gỉ (SUS 304, 201, 316…) đạt tiêu chuẩn hóa học.
      2. Nấu luyện Nấu chảy, tinh luyện trong lò hồ quang hoặc lò cảm ứng để loại tạp chất.
      3. Đúc phôi Đúc thép lỏng thành phôi đặc (thanh tròn, vuông hoặc phôi ống).
      4. Cán nóng/Cán nguội Cán phôi để định hình kích thước, cán nguội để bề mặt mịn hơn.
      5. Hàn (ống hàn) Cuộn tấm thép tròn, hàn dọc bằng TIG hoặc laser, xử lý đường hàn.
      6. Ủ và làm nguội Ủ trong lò để loại ứng suất, làm nguội bằng không khí hoặc nước.
      7. Gia công bề mặt Đánh bóng, xi mạ, sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm tùy mục đích sử dụng.
      8. Kiểm tra chất lượng Đo kích thước, kiểm tra cơ tính, đường hàn, bề mặt và chống gỉ.
      9. Cắt theo yêu cầu Cắt theo quy cách (6m, 3m…) theo đơn hàng.

      Quy trình đóng gói ống inox phi 34

      Các bước cơ bản Mô tả
      1. Làm sạch sản phẩm Lau khô, vệ sinh bụi bẩn, dầu mỡ, phoi thừa để đảm bảo thẩm mỹ, độ bền.
      2. Bao bọc bảo vệ Bọc màng PE, giấy dầu, vải bố hoặc nilon để chống trầy xước, oxy hóa.
      3. Buộc bó/thùng Đóng bó (ống dài) hoặc thùng carton/gỗ (phụ kiện nhỏ).
      4. Dán nhãn Ghi rõ thông số kỹ thuật, mác thép, mã lô, ngày sản xuất, nhà sản xuất.
      5. Chuẩn bị xuất hàng Xếp lên pallet, cẩu lên xe, giao đến công trình hoặc kho khách hàng.

      Tại sao chọn ống inox 304 phi 34 tại Inox Mạnh Hà

      • Chất lượng sản phẩm hàng đầu: Sản phẩm đạt chuẩn quốc tế, phù hợp với mọi công trình từ quy mô lớn đến nhỏ.
      • Giá cả cạnh tranh: Cam kết mang đến mức giá tốt nhất trên thị trường.
      • Hàng sẵn kho, giao nhanh: Sẵn kho số lượng lớn, đáp ứng nhanh nhu cầu khách hàng.
      • Giao hàng toàn quốc: Dịch vụ vận chuyển nhanh chóng, tận nơi, tiện lợi tối đa.

      Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 34 – DN25

      Ống inox 304 phi 34 – DN25 là loại ống thép không gỉ có đường kính ngoài 34mm, được làm từ hợp kim inox 304 nổi bật với khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và bề mặt sáng bóng, thường được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống cấp thoát nước, công trình dân dụng, ngành chế biến thực phẩm, công nghiệp hóa chất và các hệ thống dẫn lưu chất trong môi trường có độ ẩm cao hoặc hóa chất nhẹ.

      Lý do nên chọn ống inox 304 phi 34 – DN25 là vì nó không chỉ có khả năng chống gỉ sét vượt trội trong môi trường ẩm ướt hoặc hóa học, mà còn có độ bền cơ học tốt, tuổi thọ lâu dài, khả năng chịu áp lực cao và tiết kiệm chi phí bảo trì về lâu dài so với các vật liệu như thép mạ kẽm hay nhựa.

      Ống inox 304 phi 34 – DN25 có các ưu điểm kỹ thuật như chịu nhiệt tốt lên đến 870°C, độ bền kéo cao, khả năng hàn tốt, không bị biến dạng khi gia công, bề mặt nhẵn bóng dễ vệ sinh và đặc biệt an toàn cho môi trường thực phẩm, nước sinh hoạt hoặc các môi trường có yêu cầu về vệ sinh nghiêm ngặt.

      Để đảm bảo mua đúng ống inox 304 phi 34 – DN25 chính hãng, chất lượng cao, người tiêu dùng nên lựa chọn các đơn vị uy tín như dailyinox.vn, nơi chuyên cung cấp các sản phẩm inox đạt tiêu chuẩn quốc tế, có chứng chỉ CO, CQ rõ ràng, giá cả cạnh tranh và chính sách hỗ trợ vận chuyển tận nơi trên toàn quốc.

      Khi thi công ống inox 304 phi 34 – DN25, cần lưu ý cắt và hàn bằng thiết bị chuyên dụng để tránh ảnh hưởng đến cấu trúc inox, kiểm tra áp suất hệ thống kỹ càng sau lắp đặt, tránh tiếp xúc trực tiếp với hóa chất mạnh nếu không cần thiết, đồng thời lựa chọn phụ kiện đồng bộ inox 304 để đảm bảo độ kín và tuổi thọ hệ thống.

      Sản phẩm cùng loại

      0
      Gọi ngay 1
      Gọi ngay 2
      Gọi ngay 3

      0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111