Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 25 (DN25)

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 25 (DN25)

Ống inox 304 phi 25 là một trong những giải pháp tối ưu cho các yêu cầu về độ bền và khả năng chịu được điều kiện khắc nghiệt. Với khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, sản phẩm này đảm bảo hiệu suất ổn định lâu dài, thích hợp cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp.



Được chế tạo từ inox 304 - loại thép không gỉ cao cấp, ống inox phi 25 không chỉ mang lại độ bền vượt trội mà còn giúp công trình của bạn duy trì tuổi thọ trong thời gian dài, đảm bảo tính thẩm mỹ và hiệu quả sử dụng.


Thông số kỹ thuật:



  • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 25

  • Đường kính ngoài: 25 mm

  • Độ dày thành ống: 0.4 – 1.5 mm

  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / Cắt theo yêu cầu

  • Chất liệu: Inox 304 (thép không gỉ)

  • Ứng dụng: Trang trí nội thất, công trình cơ khí, hệ thống dẫn khí/lỏng, thực phẩm và y tế


  • Liên hệ
  • - +
  • 665

    🔎 Bảng Giá Ống Inox 304 Phi 25

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống inox 304 phi 25 (cây dài 6m) tại thời điểm hiện nay. Giá được tính theo kg với đơn giá cố định 57.000 đ/kg và quy đổi theo trọng lượng thực tế của từng cây.

    📌 Thông tin chung

    • Trọng lượng mỗi cây 6m: từ 1.49 kg đến 5.36 kg (tùy theo độ dày & yêu cầu kỹ thuật).
    • Đơn giá: 57.000 đ/kg.
    • Giá bán: dao động từ 85.440 đ đến 302.160 đ/cây 6m.

    📊 Chi tiết theo trọng lượng

    • Trọng lượng 1.49 kg → Giá ~ 85.440 đ/cây
    • Trọng lượng 1.86 kg → Giá ~ 106.160 đ/cây
    • Trọng lượng 2.22 kg → Giá ~ 126.320 đ/cây
    • Trọng lượng 2.58 kg → Giá ~ 146.480 đ/cây
    • Trọng lượng 2.94 kg → Giá ~ 166.640 đ/cây
    • Trọng lượng 3.30 kg → Giá ~ 186.800 đ/cây
    • Trọng lượng 3.65 kg → Giá ~ 206.400 đ/cây
    • Trọng lượng 4.00 kg → Giá ~ 226.000 đ/cây
    • Trọng lượng 4.34 kg → Giá ~ 245.040 đ/cây
    • Trọng lượng 5.36 kg → Giá ~ 302.160 đ/cây

    📌 Nhận xét & Ứng dụng

    • Ống inox 304 phi 25 nhỏ gọn, dễ gia công, phù hợp cho cả công nghiệp nhẹ và trang trí.
    • Ứng dụng phổ biến: làm lan can, tay vịn, khung pano quảng cáo, đường ống dẫn nhỏ trong thực phẩm & y tế.
    • Độ bền cao, chống gỉ sét tốt, tuổi thọ lâu dài trong môi trường trong nhà và ngoài trời.

    ⚠️ Lưu ý về báo giá

    • Giá trên chỉ mang tính tham khảo tại thời điểm hiện tại.
    • Đơn giá có thể thay đổi tùy theo: độ dày, bề mặt, xuất xứ nguyên liệu và số lượng đặt hàng.
    • Khách hàng nên cung cấp thông tin: phi 25, inox 304, độ dày, số lượng, địa điểm giao hàng để nhận báo giá chính xác nhất.

    Cần báo giá chi tiết cho ống inox phi 25? Hãy liên hệ ngay để được tư vấn và nhận giá ưu đãi tốt nhất cho công trình của bạn.

    Giới Thiệu Ống Inox 304 Phi 25

    Trong thế giới công nghiệp hiện đại, việc lựa chọn vật liệu chất lượng cao cho các hệ thống dẫn chất lỏng, khí, hay các ứng dụng kỹ thuật khác đóng vai trò vô cùng quan trọng.

    Ống inox 304 phi 25 là một trong những giải pháp tối ưu, không chỉ bởi độ bền vượt trội mà còn nhờ khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, giúp duy trì hiệu suất ổn định trong mọi điều kiện khắc nghiệt.

    Được sản xuất từ inox 304, chất liệu thép không gỉ hàng đầu, ống inox 304 phi 25 mang đến sự an tâm tuyệt đối cho các công trình yêu cầu tính bền vững và tuổi thọ lâu dài.

    Ống inox 304 phi 25 (DN25)

    Ống inox 304 phi 25 là vật liệu chất lượng cao cho các hệ thống dẫn chất lỏng, khí.

    Hãy cùng khám phá những ưu điểm nổi bật và ứng dụng đa dạng của ống inox 304 phi 25, một sản phẩm không thể thiếu trong các ngành công nghiệp hiện nay.

    Thông số kỹ thuật

    • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 25 (DN25)
    • Đường kính ngoài: 25.45 mm
    • Độ dày thành ống: 0.4 – 1.5 mm
    • Chiều dài tiêu chuẩn: 6m / 12m / cắt theo yêu cầu
    • Vật liệu: Inox 304
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, JIS SUS304, XDCrNi 189,…
    • Ứng dụng: Hệ thống dẫn nước, khí, ngành thực phẩm, hóa chất, trang trí nội ngoại thất và các công trình dân dụng, công nghiệp.
    • Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc, Nhật Bản, Ấn Độ, Châu Âu…
    • Nhà cung cấp: Inox Mạnh Hà

    Ống inox 304 phi 25 (DN25)

    Bảng khối lượng ống inox 304 phi 25

    Lưu ý: Dung sai ±2%

    Độ dày (mm) Khối lượng (kg/cây 6m)
    0.4 1.49
    0.5 1.86
    0.6 2.22
    0.7 2.58
    0.8 2.94
    0.9 3.3
    1.0 3.65
    1.1 4.0
    1.2 4.34
    1.5 5.36

    Bảng giá ống inox 304 phi 25

    • Trọng lượng mỗi cây 6m: 1.49 kg – 5.36 kg (tùy độ dày và yêu cầu kỹ thuật).
    • Đơn giá: 57.000 VND/kg.
    • Giá bán: 85.440 VND – 302.160 VND/cây 6m (tùy trọng lượng và yêu cầu cụ thể).
    Trọng lượng (kg/cây) Đơn giá (VND/kg) Giá bán (VND/cây)
    1.49 57.000 85.440
    1.86 57.000 106.160
    2.22 57.000 126.320
    2.58 57.000 146.480
    2.94 57.000 166.640
    3.3 57.000 186.800
    3.65 57.000 206.400
    4.0 57.000 226.000
    4.34 57.000 245.040
    5.36 57.000 302.160

    Lưu ý: Giá cả có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng. Vui lòng liên hệ Inox Mạnh Hà qua hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chi tiết và tư vấn sản phẩm phù hợp.

    Ống inox 304 phi 25 (DN25)

    Bảng giá ống inox các loại phổ biến

    • Ống 304 công nghiệp: 63.000 – 150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước).
    • Ống 304 trang trí: 63.000 – 90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước).
    • Ống 316 công nghiệp: 90.000 – 130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước).
    • Ống 201 các loại: 43.000 – 73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước).

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
    • Giá có thể biến động theo thị trường.
    • Vui lòng liên hệ hotline: 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.

    Giá ống 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000 – 73.000

    Giá ống 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000 – 110.000

    Giá ống 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 12.7 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 15.9 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 19.1 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 22 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 25.4 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 27 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 31.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 38 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 42 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 50.8 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 60 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 63 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 76 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 89 0.8li – 1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 101 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 114 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000
    Phi 141 0.8li – 2li BA Inox 304 trang trí 63.000 – 90.000

    Giá ống 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/ Tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 17 – DN10 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 21 – DN15 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 27 – DN20 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 34 – DN25 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 42 – DN32 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 49 – DN40 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 60 – DN50 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 76 – DN65 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 90 – DN80 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 101 – DN90 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 114 – DN100 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 141 – DN125 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 168 – DN150 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000
    Phi 219 – DN200 SCH5 – SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000 – 130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

    Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính Độ dày (mm)                        
      0.3 0.33 0.35 0.4 0.45 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.2 1.5
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.5 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04    
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26    
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89  
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.6 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97
    31.8       1.63 1.86 2.09 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
    38.1       1.95 2.23 2.51 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60
    42.7         2.50 2.81 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
    50.8           2.98 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09 10.23
    63.5             4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 12.86
    76.0               7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45
    89.0                 9.14 10.44 11.73 13.01 18.14
    101.0                   11.86 13.32 14.79 20.62
    114.0                         23.28

    Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính ống Độ dày            
      2.0 2.5 3.0 3.5 4.0 4.5 5.0
    DN15 – F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 – F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 – F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 – F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 – F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 – F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) – F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 – F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 – F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 – F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 – F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 – F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 – F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 – F273.05     119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Ống inox 304 phi 25 (DN25)

    Phân loại ống inox 304 phi 25

    Ống inox 304 phi 25 được chia thành các loại khác nhau theo mục đích sản xuất và phương pháp gia công:

    1. Ống inox 304 phi 25 công nghiệp

    • Thành dày: Từ 1.5mm trở lên.
    • Ưu tiên: Độ bền, khả năng chịu lực và chống ăn mòn cao.
    • Bề mặt: Mờ, xước mịn hoặc 2B, không chú trọng độ bóng.
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, ASTM A778, JIS G3459, DIN 17457…

    2. Ống inox 304 phi 25 trang trí

    • Thành mỏng: 0.6mm – 1.2mm.
    • Bề mặt: Đánh bóng (No.4, No.8, hairline).
    • Đặc điểm: Độ chính xác cao, đóng gói kỹ để bảo vệ bề mặt.

    3. Ống inox 304 phi 25 hàn (welded pipe)

    • Phương pháp: Hàn dọc (TIG hoặc plasma) từ cuộn inox 304.
    • Đặc điểm: Có đường hàn, giá thành hợp lý, sản lượng cao.
    • Bề mặt: Có thể đánh bóng để tăng thẩm mỹ.
    • Tiêu chuẩn: ASTM A554, ASTM A778.

    4. Ống inox 304 phi 25 đúc (seamless pipe)

    • Phương pháp: Ép đùn liền khối, không mối hàn.
    • Đặc điểm: Kết cấu đồng nhất, độ dày đều, chịu áp lực và nhiệt độ vượt trội.
    • Bề mặt: Nhẵn, tinh luyện kỹ.
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, EN 10216-5.

    Thế mạnh của ống inox 304 phi 25

    Chống ăn mòn vượt trội

    • Chống lại oxy hóa, hóa chất, nước biển, môi trường ẩm.
    • Phù hợp với các ứng dụng trong điều kiện khắc nghiệt.

    Độ bền cơ học cao

    • Chịu áp lực và va đập mạnh mà không biến dạng.
    • Lý tưởng cho hệ thống dẫn khí, nước hoặc ứng dụng công nghiệp.

    Dễ gia công và hàn

    • Hàn dễ dàng, gia công thuận tiện (uốn, cắt).
    • Tiết kiệm thời gian và chi phí thi công.

    Tính thẩm mỹ cao

    • Bề mặt sáng bóng, không xỉn màu, bám bẩn.
    • Phù hợp cho công trình yêu cầu thẩm mỹ cao.

    Khả năng chịu nhiệt tốt

    • Chịu nhiệt độ cao, không biến dạng hay mất tính chất cơ học.
    • Lý tưởng cho đường ống dẫn hơi, nước nóng, khí nén.

    An toàn và thân thiện với môi trường

    • Không chứa hóa chất độc hại, an toàn cho thực phẩm, dược phẩm.
    • Đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh cao.

    Ứng dụng đa dạng

    • Xây dựng, công nghiệp, cấp thoát nước, thực phẩm, trang trí.
    • Tăng hiệu suất và tuổi thọ hệ thống.

    Bảng thành phần hóa học

    Ống inox 304 thuộc nhóm thép không gỉ Austenitic, với thành phần hóa học:

    Nguyên tố Tỷ lệ phần trăm (%)
    Crom (Cr) 18.00 – 20.00
    Niken (Ni) 8.00 – 10.50
    Mangan (Mn) 2.00 (tối đa)
    Silic (Si) 0.75 (tối đa)
    Phospho (P) 0.045 (tối đa)
    Lưu huỳnh (S) 0.030 (tối đa)
    Carbon (C) 0.08 (tối đa)
    Nitơ (N) 0.10 (tối đa)
    Sắt (Fe) Còn lại (~70%)

    Giải thích:

    • Crom (Cr): Chống ăn mòn, tăng khả năng chịu nhiệt.
    • Niken (Ni): Cải thiện độ dẻo, chịu lực, chống ăn mòn trong môi trường axit.
    • Mangan (Mn): Tăng độ cứng, độ bền, hỗ trợ chống ăn mòn.
    • Silic (Si): Tăng chống oxy hóa, hỗ trợ hàn.
    • Carbon (C): Tăng độ bền, giữ tính chất không gỉ.
    • Nitơ (N): Tăng độ bền cơ học, kháng ăn mòn.

    Cách bảo quản ống inox 304 phi 25

    Lưu trữ khô ráo, thoáng mát

    Tránh độ ẩm cao hoặc tiếp xúc trực tiếp với nước.

    Bảo vệ khỏi mưa, sương muối nếu lưu trữ ngoài trời.

    Bảo vệ bề mặt

    Bọc bằng màng nilon hoặc vật liệu mềm để tránh trầy xước.

    Tránh va chạm mạnh để không làm méo mó.

    Tránh tiếp xúc hóa chất

    Hạn chế tiếp xúc lâu dài với axit, kiềm, dung môi công nghiệp.

    Kiểm tra định kỳ

    Kiểm tra bề mặt để phát hiện vết xước, nứt, ăn mòn.

    Vệ sinh bằng khăn mềm và dung dịch tẩy rửa nhẹ, tránh chất tẩy axit mạnh.

    Lưu trữ theo chiều dài

    Xếp ngang hoặc dựng đứng để tránh cong vênh.

    Đảm bảo không nhiễm bẩn

    Giữ kho sạch sẽ, tránh bụi bẩn hoặc chất lạ ảnh hưởng bề mặt.

    Bảo dưỡng sau sử dụng

    Vệ sinh định kỳ để loại bỏ bụi, dầu mỡ, tạp chất.

    Ứng dụng ống inox 304 phi 25 trong đời sống

    Hệ thống cấp thoát nước dân dụng

    Đảm bảo vệ sinh, an toàn cho nước sạch, tránh rỉ sét, tạp chất.

    Hệ thống cấp khí và khí nén

    Chống oxy hóa, chịu áp lực, đảm bảo an toàn và hiệu suất.

    Ngành thực phẩm và nước giải khát

    Dễ vệ sinh, không gỉ, phù hợp cho dẫn nước, chiết rót, bảo quản thực phẩm.

    Hệ thống điều hòa không khí (HVAC)

    Chịu nhiệt, chống ăn mòn, duy trì hiệu suất ổn định.

    Ngành dược phẩm và y tế

    Đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh cao, an toàn cho sức khỏe.

    Công trình xây dựng và kiến trúc

    Dùng trong ống nước, trang trí, lan can, cầu thang, gia cố cấu kiện thép.

    Hệ thống xử lý nước thải

    Chống ăn mòn trong môi trường hóa chất, nước thải, giảm chi phí bảo trì.

    Hệ thống chống cháy và nước chữa cháy

    Chịu nhiệt, cung cấp nước hiệu quả trong tình huống khẩn cấp.

    Sản xuất và chế tạo máy móc

    Dùng trong dẫn khí, chất lỏng, hơi, chịu áp suất và nhiệt độ cao.

    Lợi ích khi lựa chọn Inox Mạnh Hà

    Sản phẩm chất lượng cao

    Ống inox 304 phi 25 đạt tiêu chuẩn quốc tế, độ bền cao, chống ăn mòn, tuổi thọ lâu dài.

    Giá cả cạnh tranh

    Giá hợp lý, công khai, tối ưu chi phí cho khách hàng.

    Dịch vụ khách hàng tận tâm

    Tư vấn chuyên nghiệp, giải đáp thắc mắc, hỗ trợ kỹ thuật.

    Giao hàng nhanh chóng, đúng hẹn

    Đóng gói cẩn thận, giao hàng an toàn, đúng tiến độ.

    Chính sách bảo hành rõ ràng

    Xử lý nhanh các vấn đề về chất lượng, đảm bảo quyền lợi khách hàng.

    Hỗ trợ kỹ thuật tận tình

    Tư vấn thiết kế, lắp đặt, vận hành, khắc phục sự cố.

    Uy tín và thương hiệu

    Nhiều năm kinh nghiệm, đối tác tin cậy của nhiều doanh nghiệp và công trình lớn.

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống inox 304 phi 25 (DN25)

    Ống inox 304 phi 25 (DN25) có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt và an toàn cho sức khỏe, rất phù hợp cho hệ thống cấp nước, dẫn khí và các ứng dụng dân dụng cần độ tin cậy cao.

    Ống inox 304 phi 25 có khả năng chịu nhiệt lên đến 870°C và chịu áp lực cao trong hệ thống nước hoặc khí, rất phù hợp cho môi trường làm việc khắc nghiệt.

    Inox 304 có khả năng chống gỉ tốt hơn inox 201, chịu nhiệt tốt hơn, tuổi thọ cao hơn và không bị oxi hóa trong môi trường ẩm hoặc có hóa chất nhẹ, nên được ưa chuộng hơn trong các ứng dụng quan trọng.

    Có, dailyinox.vn hỗ trợ cắt ống inox 304 phi 25 theo chiều dài yêu cầu, đảm bảo đúng kích thước, sạch bavia và giao hàng tận nơi theo tiến độ công trình.

    Loại ống này được sử dụng phổ biến trong hệ thống nước sinh hoạt, xử lý nước, nhà máy thực phẩm, cơ khí chế tạo và cả trong nội thất nhờ vẻ ngoài sáng bóng và sạch sẽ.

    Có, dailyinox.vn cam kết cung cấp ống inox 304 phi 25 chính hãng, đầy đủ chứng nhận CO-CQ, rõ nguồn gốc xuất xứ và hỗ trợ kỹ thuật tận tình cho mọi khách hàng.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111