Bảng Báo Giá Ống INOX 304 Phi 21 – DN15

30 Quốc Lộ 22 (ngã tư An Sương), Bà Điểm, Hóc Môn, TPHCM

tonthepmanhha@gmail.com

0902774111 (Tư Vấn)

0933991222 (Tư Vấn)

Bảng Báo Giá Ống INOX 304 Phi 21 – DN15

Ống inox 304 phi 21 – DN15 là giải pháp lý tưởng trong các hệ thống dẫn nước sạch, đặc biệt trong ngành thủy sản và các lĩnh vực yêu cầu cao về vệ sinh và an toàn. Với khả năng chống ăn mòn vượt trội, độ bền cao và tiêu chuẩn quốc tế, sản phẩm này đảm bảo độ tin cậy tuyệt đối cho mọi công trình.


Thông Tin Kỹ Thuật Chi Tiết



  • Tên sản phẩm: Ống inox phi 21 – DN15

  • Đường kính ngoài: 21.34 mm (DN15)

  • Độ dày: 1.65 mm, 2.11 mm, 2.77 mm

  • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40

  • Ứng dụng: Sử dụng trong công nghiệp thực phẩm, thủy sản, xử lý nước sạch và trang trí nội thất

  • Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà – Hàng sẵn kho, giá tốt, giao hàng nhanh toàn quốc


Liên hệ ngay với Inox Mạnh Hà để nhận báo giá ống inox 304 phi 21 – DN15 chính xác và ưu đãi nhất. Đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp, hỗ trợ tận nơi.


  • Liên hệ
  • - +
  • 866

    🔎Ống Inox 304 Phi 21 – DN15

    Dưới đây là bảng giá tham khảo cho ống inox 304 phi 21 – DN15 theo mục đích sử dụng (công nghiệp hoặc trang trí) và bề mặt hoàn thiện. Giá thực tế có thể thay đổi tùy theo xuất xứ, độ dày, số lượng đặt hàng và chính sách nhà cung cấp. Để nhận báo giá chính xác, vui lòng liên hệ trực tiếp.

    📌 Giá ống inox 304 công nghiệp

    • Đường kính: Phi 21 – DN15
    • Độ dày/tiêu chuẩn: SCH
    • Bề mặt: No.1
    • Chủng loại: Inox 304 công nghiệp
    • Đơn giá tham khảo: 68.000 – 110.000 VND/kg

    📌 Giá ống inox 304 trang trí

    • Đường kính: Phi 21
    • Độ dày: 0.8 li – 1.5 li
    • Bề mặt: BA (Bright Annealed – sáng bóng)
    • Chủng loại: Inox 304 trang trí
    • Đơn giá tham khảo: 65.000 – 90.000 VND/kg

    📞 Liên hệ nhận báo giá chính xác

    Vui lòng gọi trực tiếp Phòng Kinh Doanh Inox Mạnh Hà để nhận báo giá theo yêu cầu:

    • Ms. Thúy: 0938 437 / 0932.181.345
    • Ms. Trang: 0902.774.111
    • Ms. Xí: 0933.991.222
    • Ms. Ngân: 0932.337.337
    • Ms. Châu: 0917.02.03.03
    • Ms. Tâm: 0789.373.666

    📊 Nhận xét & gợi ý

    • Công nghiệp: Bề mặt No.1, độ dày tiêu chuẩn SCH → dùng cho đường ống, máy móc, kết cấu chịu áp.
    • Trang trí: Bề mặt BA sáng bóng, độ dày mỏng → dùng cho nội thất, lan can, khung pano, biển quảng cáo.
    • Chọn đúng loại bề mặt và độ dày giúp tiết kiệm chi phí và nâng cao hiệu quả sử dụng.

    Giới Thiệu Ống inox 304 phi 21 – DN15

    Ống inox 304 phi 21 – DN15 là lựa chọn lý tưởng trong ngành thủy sản, bảo vệ đường ống dẫn nước sạch và đảm bảo độ an toàn cho sản phẩm. Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, đảm bảo tính chính xác và độ tin cậy cao.

    Ống INOX 304 Phi 21 – DN15

    Thông tin chi tiết ống inox 304 phi 21 – DN15

    Dưới đây là thông tin chi tiết về sản phẩm “Ống inox 304 phi 21 – DN15” do Inox Mạnh Hà cung cấp.

    Thông số kỹ thuật

    • Tên sản phẩm: Ống inox 304 phi 21 – DN15
    • Đường kính: 21.34 mm (DN15)
    • Độ dày: 1.65 mm, 2.11 mm, 2.77 mm
    • Tiêu chuẩn: ASTM A312, BS 304S16, JIS SUS304, XDCrNi 189, SCH5, SCH10, SCH40
    • Ứng dụng: Công nghiệp và trang trí
    • Nhà phân phối: Inox Mạnh Hà, hàng sẵn kho, giá cạnh tranh, giao hàng nhanh toàn quốc

    Ống INOX 304 Phi 21 – DN15

    Trọng lượng cây 6m

    Sai số sản phẩm: ±2%

    Tên hàng hóa Đường kính ngoài Đường kính DN NPS (inch) Độ dày thành ống (mm) Trọng lượng cây 6m (kg)
    Ống inox phi 21 21.3mm DN15 ½” 2.11 6.10
    Ống inox phi 21 21.3mm DN15 ½” 2.77 7.70
    Ống inox phi 21 21.3mm DN15 ½” 3.73 9.87

    Bảng báo giá ống inox 304 phi 21 – DN15

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 68.000–110.000
    Phi 21 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 65.000–90.000

    Liên hệ: Vui lòng gọi 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để nhận báo giá chính xác.

    Quy cách khác

    Ống INOX 304 Phi 21 – DN15

    Phân loại ống inox phi 21

    Ống trang trí và công nghiệp

    Loại ống inox Đặc điểm Ứng dụng
    Ống inox phi 21 trang trí Bề mặt sáng bóng, có thể đánh bóng hoặc xước mờ, độ dày mỏng hơn. Lan can, cầu thang, nội thất, ngoại thất, trang trí kiến trúc.
    Ống inox phi 21 công nghiệp Độ dày lớn, chịu lực tốt, chống ăn mòn cao, làm từ inox 201, 304, 316. Hệ thống dẫn nước, khí, thực phẩm, hóa chất, công trình yêu cầu độ bền.

    Tùy theo nhu cầu, khách hàng có thể chọn loại ống inox phù hợp để đảm bảo tính thẩm mỹ hoặc độ bền.

    Phương pháp sản xuất

    Loại ống inox Đặc điểm Ứng dụng
    Ống inox phi 21 hàn Cuộn và hàn mép inox, có đường hàn dọc, độ dày đồng đều, giá rẻ hơn. Trang trí, lan can, nội thất, dẫn nước, hệ thống áp suất thấp.
    Ống inox phi 21 đúc Đúc nguyên khối, không mối hàn, chịu áp lực và ăn mòn cao hơn. Công nghiệp nặng, dẫn chất lỏng, hóa chất, dầu khí, thực phẩm, y tế.

    Tùy theo ứng dụng, khách hàng có thể chọn ống hàn hoặc đúc để tối ưu hiệu suất và chi phí.

    Ống INOX 304 Phi 21 – DN15

    Bảng giá ống inox các loại

    • Ống inox 304 công nghiệp: 63.000–150.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống inox 304 trang trí: 63.000–90.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống inox 316 công nghiệp: 90.000–130.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)
    • Ống inox 201: 43.000–73.000 VND/kg (tùy độ dày và kích thước)

    Lưu ý:

    • Giá đã bao gồm VAT, chưa tính phí vận chuyển.
    • Giá có thể thay đổi do biến động thị trường.
    • Liên hệ 0938 437 Ms. Thúy (0932.181.345), Ms. Trang (0902.774.111), Ms. Xí (0933.991.222), Ms. Ngân (0932.337.337), Ms. Châu (0917.02.03.03) và Ms. Tâm (0789.373.666) để chốt giá chính xác.

    Ống INOX 304 Phi 21 – DN15

    Giá ống inox 201 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 201 công nghiệp 43.000–73.000

    Giá ống inox 304 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 17 – DN10 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 21 – DN15 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 27 – DN20 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 34 – DN25 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 42 – DN32 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 49 – DN40 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 60 – DN50 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 76 – DN65 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 90 – DN80 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 101 – DN90 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 114 – DN100 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 141 – DN125 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 168 – DN150 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000
    Phi 219 – DN200 SCH No.1 Inox 304 công nghiệp 63.000–110.000

    Giá ống inox 304 trang trí

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 9.6 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 12.7 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 15.9 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 19.1 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 22 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 25.4 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 27 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 31.8 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 38 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 42 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 50.8 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 60 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 63 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 76 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 89 0.8li–1.5li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 101 0.8li–2li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 114 0.8li–2li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000
    Phi 141 0.8li–2li BA Inox 304 trang trí 63.000–90.000

    Giá ống inox 316 công nghiệp

    Đường kính ống Độ dày/tiêu chuẩn Tiêu chuẩn bề mặt Chủng loại Đơn giá tham khảo (VND/kg)
    Phi 13 – DN8 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 17 – DN10 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 21 – DN15 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 27 – DN20 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 34 – DN25 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 42 – DN32 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 49 – DN40 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 60 – DN50 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 76 – DN65 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 90 – DN80 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 101 – DN90 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 114 – DN100 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 141 – DN125 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 168 – DN150 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000
    Phi 219 – DN200 SCH5–SCH160 No.1 Inox 316/316L 90.000–130.000

    Bảng quy cách trọng lượng

    Công thức tính trọng lượng ống tròn

    P = (D – S) * 0.0249128 * S * 6

    1. Bảng quy cách trọng lượng ống inox trang trí

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính 0.3 mm 0.33 mm 0.35 mm 0.4 mm 0.45 mm 0.5 mm 0.6 mm 0.7 mm 0.8 mm 0.9 mm 1.0 mm 1.2 mm 1.5 mm 2.0 mm
    8.0 0.34 0.37 0.40 0.45 0.50 0.55 0.66 0.76 0.85 0.95 1.04      
    9.5 0.41 0.45 0.47 0.54 0.60 0.67 0.79 0.91 1.03 1.14 1.26      
    12.7 0.55 0.60 0.64 0.73 0.82 0.90 1.07 1.24 1.41 1.57 1.73 1.89    
    15.9 0.69 0.76 0.80 0.92 1.03 1.14 1.36 1.57 1.79 2.00 2.20 2.41 3.00  
    19.1 0.83 0.92 0.97 1.11 1.24 1.38 1.64 1.90 2.17 2.42 2.68 2.93 3.66  
    22.2 0.97 1.07 1.13 1.29 1.45 1.60 1.92 2.23 2.53 2.84 3.14 3.43 4.31  
    25.4 1.11 1.22 1.30 1.48 1.66 1.84 2.20 2.56 2.91 3.26 3.61 3.95 4.97  
    31.8       1.63 1.86 2.09 2.31 2.77 3.22 3.67 4.11 4.56 4.99 6.29
    38.1       1.95 2.23 2.51 2.78 3.33 3.87 4.41 4.95 5.49 6.02 7.60
    42.7         2.50 2.81 3.12 3.74 4.35 4.96 5.56 6.17 6.77 8.55
    50.8         2.98 3.35 3.72 4.45 5.19 5.92 6.64 7.37 8.09 10.23
    63.5             4.66 5.58 6.50 7.42 8.33 9.24 10.15 12.86
    76.0               7.80 8.90 10.00 11.09 12.18 15.45 21.89
    89.0               9.14 10.44 11.73 13.01 14.30 18.14 25.73
    101.0                 11.86 13.32 14.79 16.25 20.62 29.28
    114.0                            

    2. Bảng quy cách trọng lượng ống inox công nghiệp

    Đơn vị tính: kg/cây 6m

    Đường kính ống 2.0 mm 2.5 mm 3.0 mm 3.5 mm 4.0 mm 4.5 mm 5.0 mm
    DN15 – F21.34 5.72 6.97 8.14 9.23      
    DN20 – F26.67 7.30 8.94 10.50 11.99      
    DN25 – F33.40 9.29 11.42 13.49 15.48 17.57    
    DN32 – F42.16 11.88 14.66 17.37 20.01 22.80 25.32  
    DN40 – F48.26 13.68 16.92 20.08 23.17 26.45 29.42 32.32
    DN50 – F60.33 17.25 21.38 25.44 29.42 33.66 37.53 41.33
    DN60(65) – F76.03 21.90 27.19 32.40 37.54 43.05 48.09 53.06
    DN80 – F88.90 25.73 31.98 38.16 44.26 50.80 56.81 62.75
    DN90 – F101.60 29.46 36.64 43.75 50.78 58.33 65.28 72.16
    DN100 – F114.30 33.22 41.34 49.38 57.35 65.92 73.82 81.65
    DN125 – F141.30 41.20 51.32 61.36 71.33 82.05 91.97 101.82
    DN150 – F168.28 49.18 61.29 73.33 85.29 98.17 110.11 121.97
    DN200 – F219.08 64.21 80.08 95.87 111.59 128.53 144.26 159.92
    DN250 – F273.05     119.82 139.53 160.79 180.55 200.23

    Ứng dụng của ống inox 304 phi 21 trong công nghiệp

    • Hệ thống cấp thoát nước: Chống ăn mòn tốt, phù hợp cho dẫn nước sạch và thoát nước trong các tòa nhà dân dụng, công nghiệp.
    • Ngành thực phẩm và đồ uống: Bề mặt nhẵn bóng, dễ vệ sinh, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm khi dẫn thực phẩm, nước giải khát, dung dịch chế biến.
    • Ngành dược phẩm: Không phản ứng với hóa chất, dễ làm sạch, đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh nghiêm ngặt trong sản xuất dược phẩm.
    • Trang trí nội thất: Bề mặt sáng bóng, độ bền cao, dùng cho tay vịn cầu thang, lan can, khung kết cấu nội thất.
    • Ngành công nghiệp hóa chất: Chịu được nhiều loại hóa chất, phù hợp cho hệ thống dẫn hóa chất ở áp suất thấp đến trung bình.
    • Ngành xây dựng: Dùng trong hệ thống điều hòa không khí, dẫn dầu, khí, và các công trình yêu cầu độ bền, tuổi thọ cao.

    Tiêu chuẩn sản xuất ống inox 304 phi 21

    Tiêu chuẩn Nội dung
    ASTM A312 Ống thép không gỉ hàn và đúc, dùng trong công nghiệp hóa chất, dầu khí.
    ASTM A554 Ống thép không gỉ hàn, dùng trong trang trí và cơ khí.
    JIS G3459 Ống thép không gỉ, dùng trong hệ thống đường ống công nghiệp.
    JIS G3448 Ống inox dùng cho hệ thống nước và dẫn khí.
    EN 10296-2 Tiêu chuẩn châu Âu về ống inox hàn cơ khí.

    Thành phần hóa học và cơ tính của inox 304

    Thành phần hóa học

    Nguyên tố C (%) Si (%) Mn (%) P (%) S (%) Cr (%) Ni (%) N (%)
    Tối đa 0.08 1.00 2.00 0.045 0.030 18.0–20.0 8.0–10.5 0.10

    Cơ tính

    Tính chất Giá trị
    Độ bền kéo (MPa) ≥515
    Giới hạn chảy (MPa) ≥205
    Độ giãn dài (%) ≥40
    Độ cứng Brinell (HB) ≤201
    Độ cứng Rockwell (HRB) ≤92
    Độ cứng Vickers (HV) ≤210

    Lợi ích của bảng thành phần hóa học và cơ tính:

    • Đánh giá chất lượng: Xác định khả năng chống ăn mòn, độ bền qua tỷ lệ nguyên tố và tính chất cơ học.
    • Đảm bảo tiêu chuẩn: Đối chiếu với ASTM, JIS, EN, tránh hàng kém chất lượng.
    • Chọn đúng nhu cầu: Phù hợp ứng dụng, tối ưu chi phí.
    • Tăng tin cậy: Minh bạch, chuyên nghiệp từ nhà cung cấp.

    Quy trình sản xuất và đóng gói ống inox phi 21

    Chuẩn bị nguyên liệu

    Sử dụng cuộn inox từ mác thép SUS 201, 304, 316, kiểm tra thành phần hóa học để đảm bảo tiêu chuẩn.

    Cắt băng inox

    Cuộn inox lớn được cắt thành dải phù hợp với đường kính ống phi 21, đảm bảo độ chính xác để hạn chế hao hụt.

    Hàn ống (đối với ống hàn)

    Dải inox cuộn tròn, hàn dọc bằng công nghệ TIG hoặc laser, mối hàn được ủ sáng hoặc đánh bóng.

    Kiểm tra và xử lý mối hàn

    Mối hàn kiểm tra không phá hủy (NDT) bằng siêu âm hoặc thẩm thấu, làm sạch bằng axit pickling hoặc đánh bóng cơ học.

    Gia công bề mặt

    Bề mặt mài bóng, đánh sọc hairline, BA (Bright Annealed), hoặc sơn phủ/mạ tùy theo yêu cầu.

    Kiểm tra kích thước và độ chính xác

    Kiểm tra đường kính ngoài, độ dày, độ tròn, độ thẳng, chiều dài bằng dụng cụ đo chuyên dụng.

    Đóng gói

    Ống đóng thành bó, buộc bằng dây đai hoặc kẽm, bọc nilon chống bụi, màng co PE hoặc túi nhựa chống trầy. Ghi rõ nhãn mác, thông số kỹ thuật, mã lô, ngày sản xuất.

    Vận chuyển và lưu kho

    Hàng xếp trên pallet hoặc giá đỡ, lưu kho nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng và độ ẩm cao.

    Lợi ích khi chọn Inox Mạnh Hà cung cấp ống inox phi 21

    • Chất lượng vượt trội: Đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp cho mọi công trình.
    • Giá cả cạnh tranh: Cam kết giá tốt nhất thị trường.
    • Hàng sẵn kho: Đáp ứng nhu cầu ngay lập tức.
    • Giao hàng nhanh toàn quốc: Dịch vụ vận chuyển tận nơi, nhanh chóng.

    Liên hệ Inox Mạnh Hà để được tư vấn và báo giá chi tiết về ống inox 304 phi 21 – DN15!

    Câu hỏi thường gặp: Bảng Báo Giá Ống INOX 304 Phi 21 – DN15

    Bảng báo giá ống inox 304 phi 21 – DN15 tại dailyinox.vn được cập nhật liên tục, đảm bảo giá thành cạnh tranh và minh bạch. Sản phẩm inox 304 có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp với nhiều ứng dụng trong xây dựng và công nghiệp, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn đúng sản phẩm phù hợp với nhu cầu.

    Ống inox 304 phi 21 – DN15 thường được sử dụng trong hệ thống dẫn nước sạch, hệ thống khí, công nghiệp thực phẩm, hóa chất và trang trí nội thất. Với đặc tính chống gỉ sét và độ bền cao, ống inox này đảm bảo an toàn và độ bền lâu dài cho công trình.

    Khách hàng có thể truy cập website dailyinox.vn hoặc liên hệ trực tiếp qua hotline để nhận báo giá chi tiết và tư vấn miễn phí. Dailyinox.vn cam kết cung cấp bảng báo giá rõ ràng, cạnh tranh và hỗ trợ khách hàng chọn lựa sản phẩm phù hợp nhất.

    Dailyinox.vn cam kết cung cấp ống inox 304 phi 21 – DN15 chính hãng, đạt tiêu chuẩn quốc tế về chất lượng và an toàn. Sản phẩm được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi giao đến khách hàng, đảm bảo độ bền, chống ăn mòn và hiệu suất sử dụng tốt nhất.

    Giá ống inox 304 phi 21 – DN15 tại dailyinox.vn phụ thuộc vào nhiều yếu tố như khối lượng đặt hàng, biến động giá nguyên liệu thép trên thị trường, độ dày ống, quy cách sản phẩm và chi phí vận chuyển. Dailyinox.vn luôn cố gắng tối ưu chi phí để mang lại giá tốt nhất cho khách hàng.

    Sản phẩm cùng loại

    0
    Gọi ngay 1
    Gọi ngay 2
    Gọi ngay 3

    0933.665.222 0932.337.337 0933.991.222 0932.181.345 0789.373.666 0902.774.111